Em xin cám n.ơ.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
Trang 2L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Trong quá trình phát tri n kinh t , loài ngể ế ười đã làm nhi u tác đ ngề ộ
t i thiên nhiên H u qu c a nó là ô nhi m môi trớ ậ ả ủ ễ ường, bi n đ i khí h u ế ổ ậ
B ng ch ng là thiên tai b o l t, hi n tằ ứ ả ụ ệ ượng th i ti t c c đoan di n bi nờ ế ự ễ ế ngày m t ph c t p M c đ và cộ ứ ạ ứ ộ ường đ ngày càng không lộ ường trước
được Đó là h u qu vi c phát tri n kinh t t v i cái l i ích trậ ả ệ ể ế ồ ạ ớ ợ ước m t,ắ không ch trong th h này mà còn nhi u th h sau con ngỉ ế ệ ề ế ệ ười ph i gánhả
ch u nó.ị
Trong quá trình phát tri n đó Vi t Nam cũng không ngo i l Hi nể ệ ạ ệ ệ
tr ng đó càng rõ nét h n các khu đô th , các khu công nghi p, làng ngh …ạ ơ ở ị ệ ề Khái ni m “ Làng ung th ” không còn xa l gì v i m i ngệ ư ạ ớ ọ ườ ữi n a r i Cácồ
b nh d ch m i và l đã xu t hi n nhi u và v i quy mô l n h n.ệ ị ớ ạ ấ ệ ề ớ ớ ơ V n đ nàyấ ề ngày càng tr m tr ng, đe do tr c ti p s phát tri n kinh t - xã h i b nầ ọ ạ ự ế ự ể ế ộ ề
v ng, s t n t i, phát tri n c a các th h hi n t i và tữ ự ồ ạ ể ủ ế ệ ệ ạ ương lai Đ i tố ượng gây ô nhi m môi trễ ường ch y u là ho t đ ng s n xu t c a nhà máy trongủ ế ạ ộ ả ấ ủ các khu công nghi p, ho t đ ng làng ngh và sinh ho t t i các đô th l n.ệ ạ ộ ề ạ ạ ị ớ
Đ ng trứ ước th c tr ng đó em xin phép đự ạ ược trình bày v n đ “ấ ề Ô nhi m môi tr ễ ườ ng không khí do ho t đ ng s n xu t công nghi p gây ạ ộ ả ấ ệ
ra n ở ướ c ta“ N i dung em xin độ ược tóm g n 3 ph n.ọ ầ
Ph n 1: M t s khái ni m v ô nhi m môi trầ ộ ố ệ ề ễ ường
Ph n 2: Hi n tr ng ô nhi m không khí do ho t đ ng s n xu tầ ệ ạ ễ ạ ộ ả ấ công nghi p th gi i và Vi t Nam.ệ ở ế ớ ệ
Ph n 3: Hầ ướng gi i pháp phòng ng a và gi m thi u.ả ừ ả ể
R t mong đấ ượ ực s góp ý c a cô và các b n M i ý ki n đóng góp xinủ ạ ọ ế
g i vử ề
nguyenthianhnguyet12b @gmail.com
Em xin cám n.ơ
Trang 4PH N1 M T S KHÁI NI M V Ô NHI M MÔI TR Ầ Ộ Ố Ệ Ề Ể ƯỜ NG
1.1 Ô nhi m môi tr ễ ườ ng là gì?
Ô nhi m môi trễ ường là s làm thay đ i tính ch t c aự ổ ấ ủ môi trườ , ving
ph m tiêu chu nạ ẩ môi trườ , thay đ i tr c ti p ho c gián ti p các thànhng ổ ự ế ặ ế
ph n và đ c tính v t lý, hóa h c, nhi t đ , sinh h c, ch t hòa tan, ch tầ ặ ậ ọ ệ ộ ọ ấ ấ phóng x … b t kỳ thành ph n nào c aạ ở ấ ầ ủ môi trườ hay toàn bộ môing
trườ vng ượt quá m c cho phép đã đứ ược xác đ nh.ị
1.2 Các d ng gây ô nhi m ạ ễ
1.2.1 Ô nhi m môi tr ễ ườ ng đ t ấ
Ô nhi m môi trễ ường đ t là h u qu các ho t đ ng c a con ngấ ậ ả ạ ộ ủ ười làm thay đ i các nhân t sinh thái vổ ố ượt qua nh ng gi i h n sinh thái c a ữ ớ ạ ủ các qu n xã s ng trong đ t.ầ ố ấ
Môi trường đ t là n i trú ng c a con ngấ ơ ụ ủ ười và h u h t các sinh v t ầ ế ậ
c n, là n n móng cho các công trình xây d ng dân d ng, công nghi p và ạ ề ự ụ ệ văn hóa c a con ngủ ười Đ t là m t ngu n tài nguyên quý giá, con ngấ ộ ồ ườ ửi s
d ng tài nguyên đ t vào ho t đ ng s n xu t nông nghi p đ đ m b o ụ ấ ạ ộ ả ấ ệ ể ả ả ngu n cung c p lồ ấ ương th c th c ph m cho con ngự ự ẩ ười Nh ng v i nh p đ ư ớ ị ộ gia tăng dân s và t c đ phát tri n công nghi p và ho t đ ng đô th hoá ố ố ộ ể ệ ạ ộ ị
nh hi n nay thì di n tích đ t canh tác ngày càng b thu h p, ch t lư ệ ệ ấ ị ẹ ấ ượng
đ t ngày càng b suy thoái, di n tích đ t bình quân đ u ngấ ị ệ ấ ầ ười gi m Riêng ả
ch v i Vi t Nam, th c t suy thoái tài nguyên đ t là r t đáng lo ng i và ỉ ớ ở ệ ự ế ấ ấ ạ nghiêm tr ng.ọ
1.2.2 Ô nhi m môi tr ễ ườ ng n ướ c
Ô nhi m nễ ước là s thay đ i theo chi u tiêu c c c a các tính ch t ự ổ ề ự ủ ấ
v t lý – hoá h c – sinh h c c a nậ ọ ọ ủ ước, v i s xu t hi n các ch t l th ớ ự ấ ệ ấ ạ ở ể
l ng, r n làm cho ngu n nỏ ắ ồ ước tr nên đ c h i v i con ngở ộ ạ ớ ười và sinh v t ậ Làm gi m đ đa d ng sinh v t trong nả ộ ạ ậ ước Xét v t c đ lan truy n và quy ề ố ộ ề
mô nh hả ưởng thì ô nhi m nễ ước là v n đ đáng lo ng i h n ô nhi m đ t.ấ ề ạ ơ ễ ấ
Nước b ô nhi m là do s phú dị ễ ự ưỡng x y ra ch y u các khu v c ả ủ ế ở ự
nước ng t và các vùng ven bi n, vùng bi n khép kín Do lọ ể ể ượng mu i ố
khoáng và hàm lượng các ch t h u c quá d th a làm cho các qu n th ấ ữ ơ ư ừ ầ ể
Trang 5sinh v t trong nậ ước không th đ ng hoá để ồ ược K t qu làm cho hàm lế ả ượng ôxy trong nước gi m đ t ng t, các khí đ c tăng lên, tăng đ đ c c a nả ộ ộ ộ ộ ụ ủ ước, gây suy thoái th y v c các đ i dủ ự Ở ạ ương là nguyên nhân chính gây ô nhi m ễ
đó là các s c tràn d u.ự ố ầ
Ô nhi m nễ ước có nguyên nhân t các lo i nừ ạ ước, hóa ch t, ch t th i ấ ấ ả
t các nhà máy công nghi p đừ ệ ược th i ra l u v c các con sông mà ch a quaả ư ự ư
x lí đúng m c; các lo i phân bón hoá h c vàử ứ ạ ọ thu c tr sâuố ừ d th a trên ư ừ
đ ng ru ng ng m vào ngu n nồ ộ ấ ồ ước ng m và nầ ước ao h ; nồ ước th i sinh ả
ho t đạ ược th i ra t các khu dân c ven sông gây ô nhi m tr m tr ng, nh ả ừ ư ễ ầ ọ ả
hưởng đ n s c kh e c a ngế ứ ỏ ủ ười dân, sinh v t trong khu v c Các lo i ch t ậ ự ạ ấ
đ c h i đó l i b đ a ra bi n xa h n n a là nguyên nhân x y ra hi n tộ ạ ạ ị ư ể ơ ữ ả ệ ượng
"th y tri u đ ", gây ô nhi m n ng n và làm ch t ng t các sinh v t s ng ủ ề ỏ ễ ặ ề ế ạ ậ ố ở môi trường nước
1.1.3 Ô nhi m môi tr ễ ườ ng không khí
Ô nhi m môi trễ ường không khí là s có m t m t ch t l ho c m tự ặ ộ ấ ạ ặ ộ
s bi n đ i quan tr ng trong thành ph n không khí, làm cho không khíự ế ổ ọ ầ không s ch ho c gây mùi khó ch u, gi m th l c khi nhìn xa do b i.ạ ặ ị ả ị ự ụ
Hi n nay, ô nhi m khí quy n là v n đ th i s nóng b ng c a c thệ ễ ể ấ ề ờ ự ỏ ủ ả ế
gi i ch không ph i riêng c a m t qu c gia nào Môi trớ ứ ả ủ ộ ố ường khí quy nể đang có nhi u bi n đ i rõ r t và có nh hề ế ổ ệ ả ưởng x u đ n con ngấ ế ười và các sinh v t Ô nhi m khí đ n t con ngậ ễ ế ừ ườ ẫi l n t nhiên.Hàng năm con ngự ười khai thác và s d ng hàng t t n than đá, d u m , khí đ t Đ ng th i cũngử ụ ỉ ấ ầ ỏ ố ồ ờ
th i vào môi trả ường m t kh i lộ ố ượng l n các ch t th i khác nhau nh : ch tớ ấ ả ư ấ
th i sinh ho t, ch t th i t các nhà máy và xí nghi p làm cho hàm lả ạ ấ ả ừ ệ ượng các lo i khí đ c h i tăng lên nhanh chóng.ạ ộ ạ
Ô nhi m t xe g n máy cũng là m t lo i ô nhi m khí đáng lo ng i.ễ ừ ắ ộ ạ ễ ạ
Ô nhi m môi trễ ường khí quy n t o nên s ng t ng t và "sể ạ ự ộ ạ ương mù", gây nhi u b nh cho con ngề ệ ười Nó còn t o ra các c n ạ ơ m a axitư làm huỷ
di t các khu r ng và các cánh đ ng Đi u đáng lo ng i nh t là con ngệ ừ ồ ề ạ ấ ười
th i vào không khí các lo i khí đ c nh : COả ạ ộ ư 2, đã gây hi u ng nhà kính.ệ ứ Theo nghiên c u thì ch t khí quan tr ng gây hi u ng nhà kính là COứ ấ ọ ệ ứ 2, nó
Trang 6đóng góp 50% vào vi c gây hi u ng nhà kính, CHệ ệ ứ 4 là 13%,, nito 5%, CFC là 22%, h i nơ ướ ở ầc t ng bình l u là 3% ư
N u không ngăn ch n đế ặ ược hi n tệ ượng hi u ng nhà kính thì trongệ ứ vòng 30 năm t i m t nớ ặ ước bi n sẽ dâng lên t 1,5 – 3,5 m (Stepplanể ừ Keckes) Có nhi u kh năng lề ả ượng CO2sẽ tăng g p đôi vào n a đ u th kấ ử ầ ế ỷ sau Đi u này sẽ thúc đ y quá trình nóng lên c a Trái Đ tề ẩ ủ ấ di n ra nhanhễ chóng Nhi t đ trung bình c a Trái Đ t sẽ tăng kho ng 3,60ệ ộ ủ ấ ả °C (G.I.Plass),
và m i th p k sẽ tăng 0,30ỗ ậ ỷ °C Theo các tài li u khí h u qu c t , trongệ ậ ố ế vòng h n 130 năm qua nhi t đ Trái Đ t tăng 0,40ơ ệ ộ ấ °C T i h i ngh khí h uạ ộ ị ậ
t i châu Âu đạ ượ ổc t ch c g n đây, các nhà khí h u h c trên th gi i đã đ aứ ầ ậ ọ ế ớ ư
ra d báo r ng đ n năm 2050 nhi t đ c a Trái Đ t sẽ tăng thêm 1,5 –ự ằ ế ệ ộ ủ ấ 4,50 °C n u nh con ngế ư ười không có bi n pháp h u hi u đ kh c ph cệ ữ ệ ể ắ ụ
hi n tệ ượ hi u ng nhà kính.ng ệ ứ
M t h u qu n a c a ô nhi m khí quy n là hi n tộ ậ ả ữ ủ ễ ể ệ ượng l th ng t nỗ ủ ầ ozon CFC là "k phá ho i" chính c a t ng ôzôn Sau khi ch u tác đ ng c aẻ ạ ủ ầ ị ộ ủ khí CFC và m t s lo i ch t đ c h i khác thì t ng ôzôn sẽ b m ng d n r iộ ố ạ ấ ộ ạ ầ ị ỏ ầ ồ
th ng.ủ
1.2.3 Các d ng ô nhi m khác ạ ễ
Ô nhi m phóng x ễ ạ
Ô nhi m ti ng nễ ế ồ , bao g m ti ng n do xe c , máy bay, ti ng n côngồ ế ồ ộ ế ồ nghi p.ệ
Ô nhi m sóngễ , do các lo i sóng nh sóng đi n tho i, truy n hình ạ ư ệ ạ ề
t n t i v i m t đ l n.ồ ạ ớ ậ ộ ớ
Ô nhi m ánh sángễ ,hi n nay con ngệ ười đã s d ng các thi t b chi uử ụ ế ị ế sáng m t cách lãng phí nh hộ ả ưởng l n t i môi trớ ớ ường nh nh hư ả ưởng t iớ quá trình phát tri n c a đ ng th c v t.ể ủ ộ ự ậ
1.3Phân lo i d ng ô nhi m ạ ạ ễ
Ô nhi m môi trễ ường có th do nhi u ngu n khác nhau Ngu n gây ôể ề ồ ồ nhi m là ngu n th i ra các ch t gây ô nhi m Có nhi u cách chia các ngu nễ ồ ả ấ ễ ề ồ gây ô nhi m.ễ
Trang 7Theo tính ch t ho t đ ng, g m 4 nhóm: quá trình s n xu t (nông ấ ạ ộ ồ ả ấ nghi p, công nghi p, du l ch, ti u th công nghi p); quá trình giao thông ệ ệ ị ể ủ ệ
v n t i; sinh ho t; và t nhiên.ậ ả ạ ự
Theo phân b không gian, g m 3 nhóm: đi m ô nhi m, c đ nh (khói ố ồ ể ễ ố ị nhà máy gây ô nhi m c đ nh); đễ ố ị ường ô nhi m, di đ ng (xe c gây ô nhi mễ ộ ộ ễ trên đường); vùng ô nhi m, lan t a: vùng thành th , khu công nghi p gây ô ễ ỏ ị ệ nhi m và lan t a trong thành ph đ n vùng nông thôn.ễ ỏ ố ế
Theo ngu n phát sinh, g m ngu n ô nhi m s c p và ngu n ô nhi mồ ồ ồ ễ ơ ấ ồ ễ
th c p: Ngu n ô nhi m s c p là ch t ô nhi m t ngu n th i tr c ti p ứ ấ ồ ễ ơ ấ ấ ễ ừ ồ ả ự ế vào môi trường; Ngu n ô nhi m th c p là ch t ô nhi m đồ ễ ứ ấ ấ ễ ượ ạc t o thành
t ngu n s c p và đã bi n đ i qua trung gian r i m i t i môi trừ ồ ơ ấ ế ổ ồ ớ ớ ường gây
ô nhi m.ễ
1.4 Tác h i c a ô nhi m môi tr ạ ủ ễ ườ ng
1.4.1Đ i v i đ ng – th c v t ố ớ ộ ự ậ
Ô nhi m không khí gây nh hễ ả ưởng tai h i cho t t c sinh v t.ạ ấ ả ậ
L u huỳnh đioxit, Nit đioxit, ozon, fluor, chì… gây h i tr c ti p cho ư ơ ạ ự ế
th c v t khi đi vào khí kh ng, làm h h i h th ng gi m thoát nự ậ ổ ư ạ ệ ố ả ước và
gi m kh năng kháng b nh.ả ả ệ
Ví d :ụ Ozone là ch t gây ô nhi m không khí thấ ễ ường liên quan v i s nóng ớ ự lên c a Trái đ t và c a các lo i khí gây hi u ng nhà kính trong b u khí ủ ấ ủ ạ ệ ứ ầ quy n Đ ng th i nó cũng nh hể ồ ờ ả ưởng t i s phát tri n c a th c v t Khí ớ ự ể ủ ự ậ
nh carbon dioxide vào cây qua lá, n i nó đư ơ ược sau đó đượ ử ục s d ng trong quá trình quang h p.ợ Khi có ozone trong không khí, khí này ho t đ ng ạ ộ
gi ng nh nh ng khí khác và vào các b ph n c a cây trong cùng m t cách.ố ư ữ ộ ậ ủ ộ Tuy nhiên, khi vào bên trong nó l i ho t đ ng r t khác nhau Ozone tạ ạ ộ ấ ương tác v i các b ph n trên m t c p đ t bào và b t đ u phá v m t s các ớ ộ ậ ộ ấ ộ ế ắ ầ ỡ ộ ố thành ph n r t quan tr ng cho quang h p Khi đi u này x y ra, quang h p ầ ấ ọ ợ ề ả ợ
gi m, các b ph n không đả ộ ậ ược cung c p đ năng lấ ủ ượng và quá trình tăng
trưởng ch m l i.ậ ạ
Ngăn c n s quang h p và tăng trả ự ợ ưởng c a th c v t; gi m s h p ủ ự ậ ả ự ấ thu th c ăn, làm lá vàng và r ng s m.ứ ụ ớ
Đa s cây ăn qu r t nh y đ i v i HF Khi ti p xúc v i n ng đ HF ố ả ấ ạ ố ớ ế ớ ồ ộ
l n h n 0,002 mg/m3 thì lá cây b cháy đ m, r ng lá.ớ ơ ị ố ụ
Trang 8S nóng lên c a Trái đ t do hi u ng nhà kính cũng gây ra nh ng ự ủ ấ ệ ứ ữ thay đ i đ ng- th c v t trên Trái đ t.ổ ở ộ ự ậ ấ
M a acid còn tác đ ng gián ti p lên th c v t và làm cây thi u th c ư ộ ế ự ậ ế ứ
ăn nh Ca và gi t ch t các vi sinh v t đ t Nó làm ion Al đư ế ế ậ ấ ược gi i phóng ả vào nước làm h i r cây (lông hút) và làm gi m h p thu th c ăn và nạ ễ ả ấ ứ ước
Ð i v i đ ng v t, nh t là v t nuôi, thì fluor gây nhi u tai h a h n c ố ớ ộ ậ ấ ậ ề ọ ơ ả Chúng b nhi m đ c do hít tr c ti p và qua chu i th c ăn.ị ễ ộ ự ế ỗ ứ
Các ch t gây ô nhi m không khí có tính acid sẽ k t h p v i các gi t ấ ễ ế ợ ớ ọ
nước trong đám mây làm cho nước có tính acid Khi nh ng gi t nữ ọ ướ ơc r i
xu ng m t đ t sẽ gây h i cho môi trố ặ ấ ạ ường : gi t ch t cây c i, đ ng v t, cá,ế ế ố ộ ậ
….M a acid cũng làm thay đ i tính ch t c a nư ổ ấ ủ ướ ởc các sông, su i,…làm ố
t n h i đ n nh ng sinh v t s ng dổ ạ ế ữ ậ ố ướ ưới n c
1.4.2.Đ i v i con ng ố ớ ườ i.
Không khí ô nhi mễ có th gi t ch t nhi u c th s ng Ôể ế ế ề ơ ể ố nhi mễ ozone có th gâyể b nh đệ ường hô h pấ , b nh tim m chệ ạ , viêm h ngọ , đau ng c, t c th ự ứ ở
Trang 9Các ch t đ c tr ng gây ô nhi m không khí và nh h ấ ặ ư ễ ả ưở ng đ n s c kh e con ế ứ ỏ
ng ườ i :
1.4.3 Tác h i c a b i ạ ủ ụ
- Ti p xúc v i b i trong th i gian dài có th gây nh hế ớ ụ ờ ể ả ưởng đ n các ế
c quan n i t ng.ơ ộ ạ
- nh hẢ ưởng c a b i vào s c kh e ph thu c vào tính ch t, n ng đ ủ ụ ứ ỏ ụ ộ ấ ồ ộ
và kích thước h tạ b iụ
- M c đ b i trong b máy hô h p ph thu c vào kích thứ ộ ụ ộ ấ ụ ộ ước, hình
d ng, m t đ h t b i và cá nhân t ng ngạ ậ ộ ạ ụ ừ ười
- B i vào ph i gây kích thích c h c, x hóa ph i d n đ n các b nh ụ ổ ơ ọ ơ ổ ẫ ế ệ
v hô h pề ấ : ho ra đ m, ho ra máu, khó th ,….ờ ở
- B i đ t đá không gây ra các ph n ng ph : không có tính gây đ c,….ụ ấ ả ứ ụ ộ Kích thướ ớc l n (b i thô), n ng, ít có kh năng đi vào ph nang ph i, ít nh ụ ặ ả ế ổ ả
hưởng đ n s c kh e.ế ứ ỏ
- B i than: thành ph n ch y u là hydrocacbon đa vòng ụ ầ ủ ế
(VD:3,4benzenpyrene), có đ c tính cao, có kh năng gây ung th , ph n l n ộ ả ư ầ ớ
b i than có kích thụ ướ ớc l n h n 5 micromet b các d ch nh y các tuy n ơ ị ị ầ ở ế
ph qu n và các lông gi l i Ch có các h t b i nh , có đế ả ữ ạ ỉ ạ ụ ỏ ường kính kho ngả 5mm m i đi vào đớ ược ph nang.ế
1.4.4.Sulfur Điôxít (SO 2 )và Nitrogen Điôxít (NO 2 ):
Trang 10-SO2, NOX là ch t kích thích, khi ti p xúc v i niêm m c m ấ ế ớ ạ ẩ ướ ạt t o
thành axít (HNO3, H 2 SO3, H 2 SO4) Các ch t khí trên vào c th qua đấ ơ ể ường
hô h p ho c hòa tan vào nấ ặ ước b t r i vào đọ ồ ường tiêu hóa, sau đó phân tán vào máu tu n hoàn.ầ
-K t h p v i b i => b i l l ng có tính axít, kích thế ợ ớ ụ ụ ơ ử ước < 2-3µm sẽ vào t i phớ ế nang, b đ i th c bào phá h y ho c đ a đ n h th ng b ch ị ạ ự ủ ặ ư ế ệ ố ạ huy t.ế
1.4.5 Sulfur Điôxít (SO 2 ).
-Sulphur Điôxít là ch t khí hình thành do ôxy hóa l u huỳnh (S) khi ấ ư
đ t cháy các nhiên li u nh than, d u, s n ph m c a d u, qu ng sunfua,… ố ệ ư ầ ả ẩ ủ ầ ặ SO2 là ch t khí gây kích thích đấ ường hô h p m nh, khi hít th ph i khí ấ ạ ở ả SO2 (th m chí n ng đ th p) có th gây co th t các c th ng c a ph ậ ở ồ ộ ấ ể ắ ơ ẳ ủ ế
qu n N ng đ SOả ồ ộ 2 l n có th gây tăng ti t nh y niêm m c đớ ể ế ầ ở ạ ường hô
h p trên và các nhánh khí ph qu n SOấ ở ế ả 2 nh hả ưởng t i ch c năng c a ớ ứ ủ
ph i, gây viêm ph i, viêm ph qu n mãn tính, gây b nh tim m ch, tăng ổ ổ ế ả ệ ạ
m n c m nh ng ngẫ ả ở ữ ười m c b nh hen,…ắ ệ
- SO2 nhi m đ c qua da làm gi m d tr ki m trong máu, đào th i ễ ộ ả ự ữ ề ả amoniac ra nướ ti u và ki m c ể ề ra nước b t.ọ
- Đ c tính chung c a SO2 th hi n r i lo n chuy n hóa protein và ộ ủ ể ệ ở ố ạ ể
đường, thi uế vitamin B và C, c ch enzim oxydaza.ứ ế
- Gi i h n gây đ c tính c a SO2 là 20 – 30 mg/m3, gi i h n gây kích ớ ạ ộ ủ ớ ạ thích hô h p,ấ ho là 50 mg/m3
1.4.6.Chì (Pb)
Chì (Pb): Chì có th sinh ra t các m qu ng, t nhà máy s n xu t ể ừ ỏ ặ ừ ả ấ pin, ch t d o t ng h p, s n, hóa ch t, Chì xâm nh p vào c th qua ấ ẻ ổ ợ ơ ấ ậ ơ ể
đường hô h p, th c ăn, nấ ứ ước u ng, qua da, qua s a m , Chì sẽ tích đ ng ố ữ ẹ ọ trong xương và h ng c u gây r i lo n t y xồ ầ ố ặ ủ ương, đau kh p, viêm th n, ớ ậ cao huy t áp, tai bi n não, gây nhi m đ c h th n kinh trung ế ế ễ ộ ệ ầ ương và ngo i biên, phá v h ng c u gây thi u máu, làm r i lo n ch c năng th n ạ ỡ ồ ầ ế ố ạ ứ ậ
Ph n có thai và tr em r t d b tác đ ng c a chì (gây s y thai ho c t ụ ữ ẻ ấ ễ ị ộ ủ ẩ ặ ử