1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ô nhiễm môi trường không khí do hoạt động sản xuất công nghiệp gây ra ở nước ta

18 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 258,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em xin cám n.ơ.

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

Trang 2

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

Trong quá trình phát tri n kinh t , loài ngể ế ười đã làm nhi u tác đ ngề ộ

t i thiên nhiên H u qu c a nó là ô nhi m môi trớ ậ ả ủ ễ ường, bi n đ i khí h u ế ổ ậ

B ng ch ng là thiên tai b o l t, hi n tằ ứ ả ụ ệ ượng th i ti t c c đoan di n bi nờ ế ự ễ ế ngày m t ph c t p M c đ và cộ ứ ạ ứ ộ ường đ ngày càng không lộ ường trước

được Đó là h u qu vi c phát tri n kinh t t v i cái l i ích trậ ả ệ ể ế ồ ạ ớ ợ ước m t,ắ không ch trong th h này mà còn nhi u th h sau con ngỉ ế ệ ề ế ệ ười ph i gánhả

ch u nó.ị

Trong quá trình phát tri n đó Vi t Nam cũng không ngo i l Hi nể ệ ạ ệ ệ

tr ng đó càng rõ nét h n các khu đô th , các khu công nghi p, làng ngh …ạ ơ ở ị ệ ề Khái ni m “ Làng ung th ” không còn xa l gì v i m i ngệ ư ạ ớ ọ ườ ữi n a r i Cácồ

b nh d ch m i và l đã xu t hi n nhi u và v i quy mô l n h n.ệ ị ớ ạ ấ ệ ề ớ ớ ơ V n đ nàyấ ề ngày càng tr m tr ng, đe do tr c ti p s phát tri n kinh t - xã h i b nầ ọ ạ ự ế ự ể ế ộ ề

v ng, s t n t i, phát tri n c a các th h hi n t i và tữ ự ồ ạ ể ủ ế ệ ệ ạ ương lai Đ i tố ượng gây ô nhi m môi trễ ường ch y u là ho t đ ng s n xu t c a nhà máy trongủ ế ạ ộ ả ấ ủ các khu công nghi p, ho t đ ng làng ngh và sinh ho t t i các đô th l n.ệ ạ ộ ề ạ ạ ị ớ

Đ ng trứ ước th c tr ng đó em xin phép đự ạ ược trình bày v n đ “ấ ề Ô nhi m môi tr ễ ườ ng không khí do ho t đ ng s n xu t công nghi p gây ạ ộ ả ấ ệ

ra n ở ướ c ta“ N i dung em xin độ ược tóm g n 3 ph n.ọ ầ

Ph n 1: M t s khái ni m v ô nhi m môi trầ ộ ố ệ ề ễ ường

Ph n 2: Hi n tr ng ô nhi m không khí do ho t đ ng s n xu tầ ệ ạ ễ ạ ộ ả ấ công nghi p th gi i và Vi t Nam.ệ ở ế ớ ệ

Ph n 3: Hầ ướng gi i pháp phòng ng a và gi m thi u.ả ừ ả ể

R t mong đấ ượ ực s góp ý c a cô và các b n M i ý ki n đóng góp xinủ ạ ọ ế

g i vử ề

nguyenthianhnguyet12b @gmail.com

Em xin cám n.ơ

Trang 4

PH N1 M T S KHÁI NI M V Ô NHI M MÔI TR Ầ Ộ Ố Ệ Ề Ể ƯỜ NG

1.1 Ô nhi m môi tr ễ ườ ng là gì?

Ô nhi m môi trễ ường là s làm thay đ i tính ch t c aự ổ ấ ủ môi trườ , ving

ph m tiêu chu nạ ẩ môi trườ , thay đ i tr c ti p ho c gián ti p các thànhng ổ ự ế ặ ế

ph n và đ c tính v t lý, hóa h c, nhi t đ , sinh h c, ch t hòa tan, ch tầ ặ ậ ọ ệ ộ ọ ấ ấ phóng x … b t kỳ thành ph n nào c aạ ở ấ ầ ủ môi trườ hay toàn bộ môing

trườ vng ượt quá m c cho phép đã đứ ược xác đ nh.ị

1.2 Các d ng gây ô nhi m ạ ễ

1.2.1 Ô nhi m môi tr ễ ườ ng đ t ấ

Ô nhi m môi trễ ường đ t là h u qu các ho t đ ng c a con ngấ ậ ả ạ ộ ủ ười làm thay đ i các nhân t sinh thái vổ ố ượt qua nh ng gi i h n sinh thái c a ữ ớ ạ ủ các qu n xã s ng trong đ t.ầ ố ấ

Môi trường đ t là n i trú ng c a con ngấ ơ ụ ủ ười và h u h t các sinh v t ầ ế ậ

c n, là n n móng cho các công trình xây d ng dân d ng, công nghi p và ạ ề ự ụ ệ văn hóa c a con ngủ ười Đ t là m t ngu n tài nguyên quý giá, con ngấ ộ ồ ườ ửi s

d ng tài nguyên đ t vào ho t đ ng s n xu t nông nghi p đ đ m b o ụ ấ ạ ộ ả ấ ệ ể ả ả ngu n cung c p lồ ấ ương th c th c ph m cho con ngự ự ẩ ười Nh ng v i nh p đ ư ớ ị ộ gia tăng dân s và t c đ phát tri n công nghi p và ho t đ ng đô th hoá ố ố ộ ể ệ ạ ộ ị

nh hi n nay thì di n tích đ t canh tác ngày càng b thu h p, ch t lư ệ ệ ấ ị ẹ ấ ượng

đ t ngày càng b suy thoái, di n tích đ t bình quân đ u ngấ ị ệ ấ ầ ười gi m Riêng ả

ch v i Vi t Nam, th c t suy thoái tài nguyên đ t là r t đáng lo ng i và ỉ ớ ở ệ ự ế ấ ấ ạ nghiêm tr ng.ọ

1.2.2 Ô nhi m môi tr ễ ườ ng n ướ c

Ô nhi m nễ ước là s thay đ i theo chi u tiêu c c c a các tính ch t ự ổ ề ự ủ ấ

v t lý – hoá h c – sinh h c c a nậ ọ ọ ủ ước, v i s xu t hi n các ch t l th ớ ự ấ ệ ấ ạ ở ể

l ng, r n làm cho ngu n nỏ ắ ồ ước tr nên đ c h i v i con ngở ộ ạ ớ ười và sinh v t ậ Làm gi m đ đa d ng sinh v t trong nả ộ ạ ậ ước Xét v t c đ lan truy n và quy ề ố ộ ề

mô nh hả ưởng thì ô nhi m nễ ước là v n đ đáng lo ng i h n ô nhi m đ t.ấ ề ạ ơ ễ ấ

Nước b ô nhi m là do s phú dị ễ ự ưỡng x y ra ch y u các khu v c ả ủ ế ở ự

nước ng t và các vùng ven bi n, vùng bi n khép kín Do lọ ể ể ượng mu i ố

khoáng và hàm lượng các ch t h u c quá d th a làm cho các qu n th ấ ữ ơ ư ừ ầ ể

Trang 5

sinh v t trong nậ ước không th đ ng hoá để ồ ược K t qu làm cho hàm lế ả ượng ôxy trong nước gi m đ t ng t, các khí đ c tăng lên, tăng đ đ c c a nả ộ ộ ộ ộ ụ ủ ước, gây suy thoái th y v c các đ i dủ ự Ở ạ ương là nguyên nhân chính gây ô nhi m ễ

đó là các s c tràn d u.ự ố ầ

Ô nhi m nễ ước có nguyên nhân t các lo i nừ ạ ước, hóa ch t, ch t th i ấ ấ ả

t các nhà máy công nghi p đừ ệ ược th i ra l u v c các con sông mà ch a quaả ư ự ư

x lí đúng m c; các lo i phân bón hoá h c vàử ứ ạ ọ thu c tr sâuố ừ d th a trên ư ừ

đ ng ru ng ng m vào ngu n nồ ộ ấ ồ ước ng m và nầ ước ao h ; nồ ước th i sinh ả

ho t đạ ược th i ra t các khu dân c ven sông gây ô nhi m tr m tr ng, nh ả ừ ư ễ ầ ọ ả

hưởng đ n s c kh e c a ngế ứ ỏ ủ ười dân, sinh v t trong khu v c Các lo i ch t ậ ự ạ ấ

đ c h i đó l i b đ a ra bi n xa h n n a là nguyên nhân x y ra hi n tộ ạ ạ ị ư ể ơ ữ ả ệ ượng

"th y tri u đ ", gây ô nhi m n ng n và làm ch t ng t các sinh v t s ng ủ ề ỏ ễ ặ ề ế ạ ậ ố ở môi trường nước

1.1.3 Ô nhi m môi tr ễ ườ ng không khí

Ô nhi m môi trễ ường không khí là s có m t m t ch t l ho c m tự ặ ộ ấ ạ ặ ộ

s bi n đ i quan tr ng trong thành ph n không khí, làm cho không khíự ế ổ ọ ầ không s ch ho c gây mùi khó ch u, gi m th l c khi nhìn xa do b i.ạ ặ ị ả ị ự ụ

Hi n nay, ô nhi m khí quy n là v n đ th i s nóng b ng c a c thệ ễ ể ấ ề ờ ự ỏ ủ ả ế

gi i ch không ph i riêng c a m t qu c gia nào Môi trớ ứ ả ủ ộ ố ường khí quy nể đang có nhi u bi n đ i rõ r t và có nh hề ế ổ ệ ả ưởng x u đ n con ngấ ế ười và các sinh v t Ô nhi m khí đ n t con ngậ ễ ế ừ ườ ẫi l n t nhiên.Hàng năm con ngự ười khai thác và s d ng hàng t t n than đá, d u m , khí đ t Đ ng th i cũngử ụ ỉ ấ ầ ỏ ố ồ ờ

th i vào môi trả ường m t kh i lộ ố ượng l n các ch t th i khác nhau nh : ch tớ ấ ả ư ấ

th i sinh ho t, ch t th i t các nhà máy và xí nghi p làm cho hàm lả ạ ấ ả ừ ệ ượng các lo i khí đ c h i tăng lên nhanh chóng.ạ ộ ạ

Ô nhi m t xe g n máy cũng là m t lo i ô nhi m khí đáng lo ng i.ễ ừ ắ ộ ạ ễ ạ

Ô nhi m môi trễ ường khí quy n t o nên s ng t ng t và "sể ạ ự ộ ạ ương mù", gây nhi u b nh cho con ngề ệ ười Nó còn t o ra các c n ạ ơ m a axitư làm huỷ

di t các khu r ng và các cánh đ ng Đi u đáng lo ng i nh t là con ngệ ừ ồ ề ạ ấ ười

th i vào không khí các lo i khí đ c nh : COả ạ ộ ư 2, đã gây hi u ng nhà kính.ệ ứ Theo nghiên c u thì ch t khí quan tr ng gây hi u ng nhà kính là COứ ấ ọ ệ ứ 2, nó

Trang 6

đóng góp 50% vào vi c gây hi u ng nhà kính, CHệ ệ ứ 4 là 13%,, nito 5%, CFC là 22%, h i nơ ướ ở ầc t ng bình l u là 3% ư

N u không ngăn ch n đế ặ ược hi n tệ ượng hi u ng nhà kính thì trongệ ứ vòng 30 năm t i m t nớ ặ ước bi n sẽ dâng lên t 1,5 – 3,5 m (Stepplanể ừ Keckes) Có nhi u kh năng lề ả ượng CO2sẽ tăng g p đôi vào n a đ u th kấ ử ầ ế ỷ sau Đi u này sẽ thúc đ y quá trình nóng lên c a Trái Đ tề ẩ ủ ấ di n ra nhanhễ chóng Nhi t đ trung bình c a Trái Đ t sẽ tăng kho ng 3,60ệ ộ ủ ấ ả °C (G.I.Plass),

và m i th p k sẽ tăng 0,30ỗ ậ ỷ °C Theo các tài li u khí h u qu c t , trongệ ậ ố ế vòng h n 130 năm qua nhi t đ Trái Đ t tăng 0,40ơ ệ ộ ấ °C T i h i ngh khí h uạ ộ ị ậ

t i châu Âu đạ ượ ổc t ch c g n đây, các nhà khí h u h c trên th gi i đã đ aứ ầ ậ ọ ế ớ ư

ra d báo r ng đ n năm 2050 nhi t đ c a Trái Đ t sẽ tăng thêm 1,5 –ự ằ ế ệ ộ ủ ấ 4,50 °C n u nh con ngế ư ười không có bi n pháp h u hi u đ kh c ph cệ ữ ệ ể ắ ụ

hi n tệ ượ hi u ng nhà kính.ng ệ ứ

M t h u qu n a c a ô nhi m khí quy n là hi n tộ ậ ả ữ ủ ễ ể ệ ượng l th ng t nỗ ủ ầ ozon CFC là "k phá ho i" chính c a t ng ôzôn Sau khi ch u tác đ ng c aẻ ạ ủ ầ ị ộ ủ khí CFC và m t s lo i ch t đ c h i khác thì t ng ôzôn sẽ b m ng d n r iộ ố ạ ấ ộ ạ ầ ị ỏ ầ ồ

th ng.ủ

1.2.3 Các d ng ô nhi m khác ạ ễ

Ô nhi m phóng x ễ ạ

Ô nhi m ti ng nễ ế ồ , bao g m ti ng n do xe c , máy bay, ti ng n côngồ ế ồ ộ ế ồ nghi p.ệ

Ô nhi m sóngễ , do các lo i sóng nh sóng đi n tho i, truy n hình ạ ư ệ ạ ề

t n t i v i m t đ l n.ồ ạ ớ ậ ộ ớ

Ô nhi m ánh sángễ ,hi n nay con ngệ ười đã s d ng các thi t b chi uử ụ ế ị ế sáng m t cách lãng phí nh hộ ả ưởng l n t i môi trớ ớ ường nh nh hư ả ưởng t iớ quá trình phát tri n c a đ ng th c v t.ể ủ ộ ự ậ

1.3Phân lo i d ng ô nhi m ạ ạ ễ

Ô nhi m môi trễ ường có th do nhi u ngu n khác nhau Ngu n gây ôể ề ồ ồ nhi m là ngu n th i ra các ch t gây ô nhi m Có nhi u cách chia các ngu nễ ồ ả ấ ễ ề ồ gây ô nhi m.ễ

Trang 7

Theo tính ch t ho t đ ng, g m 4 nhóm: quá trình s n xu t (nông ấ ạ ộ ồ ả ấ nghi p, công nghi p, du l ch, ti u th công nghi p); quá trình giao thông ệ ệ ị ể ủ ệ

v n t i; sinh ho t; và t nhiên.ậ ả ạ ự

Theo phân b không gian, g m 3 nhóm: đi m ô nhi m, c đ nh (khói ố ồ ể ễ ố ị nhà máy gây ô nhi m c đ nh); đễ ố ị ường ô nhi m, di đ ng (xe c gây ô nhi mễ ộ ộ ễ trên đường); vùng ô nhi m, lan t a: vùng thành th , khu công nghi p gây ô ễ ỏ ị ệ nhi m và lan t a trong thành ph đ n vùng nông thôn.ễ ỏ ố ế

Theo ngu n phát sinh, g m ngu n ô nhi m s c p và ngu n ô nhi mồ ồ ồ ễ ơ ấ ồ ễ

th c p: Ngu n ô nhi m s c p là ch t ô nhi m t ngu n th i tr c ti p ứ ấ ồ ễ ơ ấ ấ ễ ừ ồ ả ự ế vào môi trường; Ngu n ô nhi m th c p là ch t ô nhi m đồ ễ ứ ấ ấ ễ ượ ạc t o thành

t ngu n s c p và đã bi n đ i qua trung gian r i m i t i môi trừ ồ ơ ấ ế ổ ồ ớ ớ ường gây

ô nhi m.ễ

1.4 Tác h i c a ô nhi m môi tr ạ ủ ễ ườ ng

1.4.1Đ i v i đ ng – th c v t ố ớ ộ ự ậ

Ô nhi m không khí gây nh hễ ả ưởng tai h i cho t t c sinh v t.ạ ấ ả ậ

L u huỳnh đioxit, Nit đioxit, ozon, fluor, chì… gây h i tr c ti p cho ư ơ ạ ự ế

th c v t khi đi vào khí kh ng, làm h h i h th ng gi m thoát nự ậ ổ ư ạ ệ ố ả ước và

gi m kh năng kháng b nh.ả ả ệ

Ví d :ụ Ozone là ch t gây ô nhi m không khí thấ ễ ường liên quan v i s nóng ớ ự lên c a Trái đ t và c a các lo i khí gây hi u ng nhà kính trong b u khí ủ ấ ủ ạ ệ ứ ầ quy n Đ ng th i nó cũng nh hể ồ ờ ả ưởng t i s phát tri n c a th c v t Khí ớ ự ể ủ ự ậ

nh carbon dioxide vào cây qua lá, n i nó đư ơ ược sau đó đượ ử ục s d ng trong quá trình quang h p.ợ Khi có ozone trong không khí, khí này ho t đ ng ạ ộ

gi ng nh nh ng khí khác và vào các b ph n c a cây trong cùng m t cách.ố ư ữ ộ ậ ủ ộ Tuy nhiên, khi vào bên trong nó l i ho t đ ng r t khác nhau Ozone tạ ạ ộ ấ ương tác v i các b ph n trên m t c p đ t bào và b t đ u phá v m t s các ớ ộ ậ ộ ấ ộ ế ắ ầ ỡ ộ ố thành ph n r t quan tr ng cho quang h p Khi đi u này x y ra, quang h p ầ ấ ọ ợ ề ả ợ

gi m, các b ph n không đả ộ ậ ược cung c p đ năng lấ ủ ượng và quá trình tăng

trưởng ch m l i.ậ ạ

Ngăn c n s quang h p và tăng trả ự ợ ưởng c a th c v t; gi m s h p ủ ự ậ ả ự ấ thu th c ăn, làm lá vàng và r ng s m.ứ ụ ớ

Đa s cây ăn qu r t nh y đ i v i HF Khi ti p xúc v i n ng đ HF ố ả ấ ạ ố ớ ế ớ ồ ộ

l n h n 0,002 mg/m3 thì lá cây b cháy đ m, r ng lá.ớ ơ ị ố ụ

Trang 8

S nóng lên c a Trái đ t do hi u ng nhà kính cũng gây ra nh ng ự ủ ấ ệ ứ ữ thay đ i đ ng- th c v t trên Trái đ t.ổ ở ộ ự ậ ấ

M a acid còn tác đ ng gián ti p lên th c v t và làm cây thi u th c ư ộ ế ự ậ ế ứ

ăn nh Ca và gi t ch t các vi sinh v t đ t Nó làm ion Al đư ế ế ậ ấ ược gi i phóng ả vào nước làm h i r cây (lông hút) và làm gi m h p thu th c ăn và nạ ễ ả ấ ứ ước

Ð i v i đ ng v t, nh t là v t nuôi, thì fluor gây nhi u tai h a h n c ố ớ ộ ậ ấ ậ ề ọ ơ ả Chúng b nhi m đ c do hít tr c ti p và qua chu i th c ăn.ị ễ ộ ự ế ỗ ứ

Các ch t gây ô nhi m không khí có tính acid sẽ k t h p v i các gi t ấ ễ ế ợ ớ ọ

nước trong đám mây làm cho nước có tính acid Khi nh ng gi t nữ ọ ướ ơc r i

xu ng m t đ t sẽ gây h i cho môi trố ặ ấ ạ ường : gi t ch t cây c i, đ ng v t, cá,ế ế ố ộ ậ

….M a acid cũng làm thay đ i tính ch t c a nư ổ ấ ủ ướ ởc các sông, su i,…làm ố

t n h i đ n nh ng sinh v t s ng dổ ạ ế ữ ậ ố ướ ưới n c

1.4.2.Đ i v i con ng ố ớ ườ i.

Không khí ô nhi mễ có th gi t ch t nhi u c th s ng Ôể ế ế ề ơ ể ố nhi mễ ozone có th gâyể b nh đệ ường hô h pấ , b nh tim m chệ ạ , viêm h ngọ , đau ng c, t c th ự ứ ở

Trang 9

Các ch t đ c tr ng gây ô nhi m không khí và nh h ấ ặ ư ễ ả ưở ng đ n s c kh e con ế ứ ỏ

ng ườ i :

1.4.3 Tác h i c a b i ạ ủ ụ

- Ti p xúc v i b i trong th i gian dài có th gây nh hế ớ ụ ờ ể ả ưởng đ n các ế

c quan n i t ng.ơ ộ ạ

- nh hẢ ưởng c a b i vào s c kh e ph thu c vào tính ch t, n ng đ ủ ụ ứ ỏ ụ ộ ấ ồ ộ

và kích thước h tạ b iụ

- M c đ b i trong b máy hô h p ph thu c vào kích thứ ộ ụ ộ ấ ụ ộ ước, hình

d ng, m t đ h t b i và cá nhân t ng ngạ ậ ộ ạ ụ ừ ười

- B i vào ph i gây kích thích c h c, x hóa ph i d n đ n các b nh ụ ổ ơ ọ ơ ổ ẫ ế ệ

v hô h pề ấ : ho ra đ m, ho ra máu, khó th ,….ờ ở

- B i đ t đá không gây ra các ph n ng ph : không có tính gây đ c,….ụ ấ ả ứ ụ ộ Kích thướ ớc l n (b i thô), n ng, ít có kh năng đi vào ph nang ph i, ít nh ụ ặ ả ế ổ ả

hưởng đ n s c kh e.ế ứ ỏ

- B i than: thành ph n ch y u là hydrocacbon đa vòng ụ ầ ủ ế

(VD:3,4benzenpyrene), có đ c tính cao, có kh năng gây ung th , ph n l n ộ ả ư ầ ớ

b i than có kích thụ ướ ớc l n h n 5 micromet b các d ch nh y các tuy n ơ ị ị ầ ở ế

ph qu n và các lông gi l i Ch có các h t b i nh , có đế ả ữ ạ ỉ ạ ụ ỏ ường kính kho ngả 5mm m i đi vào đớ ược ph nang.ế

1.4.4.Sulfur Điôxít (SO 2 )và Nitrogen Điôxít (NO 2 ):

Trang 10

-SO2, NOX là ch t kích thích, khi ti p xúc v i niêm m c m ấ ế ớ ạ ẩ ướ ạt t o

thành axít (HNO3, H 2 SO3, H 2 SO4) Các ch t khí trên vào c th qua đấ ơ ể ường

hô h p ho c hòa tan vào nấ ặ ước b t r i vào đọ ồ ường tiêu hóa, sau đó phân tán vào máu tu n hoàn.ầ

-K t h p v i b i => b i l l ng có tính axít, kích thế ợ ớ ụ ụ ơ ử ước < 2-3µm sẽ vào t i phớ ế nang, b đ i th c bào phá h y ho c đ a đ n h th ng b ch ị ạ ự ủ ặ ư ế ệ ố ạ huy t.ế

1.4.5 Sulfur Điôxít (SO 2 ).

-Sulphur Điôxít là ch t khí hình thành do ôxy hóa l u huỳnh (S) khi ấ ư

đ t cháy các nhiên li u nh than, d u, s n ph m c a d u, qu ng sunfua,… ố ệ ư ầ ả ẩ ủ ầ ặ SO2 là ch t khí gây kích thích đấ ường hô h p m nh, khi hít th ph i khí ấ ạ ở ả SO2 (th m chí n ng đ th p) có th gây co th t các c th ng c a ph ậ ở ồ ộ ấ ể ắ ơ ẳ ủ ế

qu n N ng đ SOả ồ ộ 2 l n có th gây tăng ti t nh y niêm m c đớ ể ế ầ ở ạ ường hô

h p trên và các nhánh khí ph qu n SOấ ở ế ả 2 nh hả ưởng t i ch c năng c a ớ ứ ủ

ph i, gây viêm ph i, viêm ph qu n mãn tính, gây b nh tim m ch, tăng ổ ổ ế ả ệ ạ

m n c m nh ng ngẫ ả ở ữ ười m c b nh hen,…ắ ệ

- SO2 nhi m đ c qua da làm gi m d tr ki m trong máu, đào th i ễ ộ ả ự ữ ề ả amoniac ra nướ ti u và ki m c ể ề ra nước b t.ọ

- Đ c tính chung c a SO2 th hi n r i lo n chuy n hóa protein và ộ ủ ể ệ ở ố ạ ể

đường, thi uế vitamin B và C, c ch enzim oxydaza.ứ ế

- Gi i h n gây đ c tính c a SO2 là 20 – 30 mg/m3, gi i h n gây kích ớ ạ ộ ủ ớ ạ thích hô h p,ấ ho là 50 mg/m3

1.4.6.Chì (Pb)

Chì (Pb): Chì có th sinh ra t các m qu ng, t nhà máy s n xu t ể ừ ỏ ặ ừ ả ấ pin, ch t d o t ng h p, s n, hóa ch t, Chì xâm nh p vào c th qua ấ ẻ ổ ợ ơ ấ ậ ơ ể

đường hô h p, th c ăn, nấ ứ ước u ng, qua da, qua s a m , Chì sẽ tích đ ng ố ữ ẹ ọ trong xương và h ng c u gây r i lo n t y xồ ầ ố ặ ủ ương, đau kh p, viêm th n, ớ ậ cao huy t áp, tai bi n não, gây nhi m đ c h th n kinh trung ế ế ễ ộ ệ ầ ương và ngo i biên, phá v h ng c u gây thi u máu, làm r i lo n ch c năng th n ạ ỡ ồ ầ ế ố ạ ứ ậ

Ph n có thai và tr em r t d b tác đ ng c a chì (gây s y thai ho c t ụ ữ ẻ ấ ễ ị ộ ủ ẩ ặ ử

Ngày đăng: 26/01/2019, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w