1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử THPTQG 2019 toán THPT chuyên vĩnh phúc lần 2 có lời giải

17 1,5K 20

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 920,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a... Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S , đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC... Biết rằng

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA - LẦN 2

NĂM HỌC 2018-2019 MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 234

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số 3

y xx

Câu 2: Phương trình: log 33 x23 có nghiệm là

3

3

3

x

Câu 3: Đồ thị hàm số

2

1 4

x y

x

 có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 4: Một người mỗi tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0, 6% mỗi tháng Biết sau 15 tháng, người đó có số tiền là 10 triệu đồng Hỏi số tiền T gần

với số tiền nào nhất trong các số sau

A 613.000 đồng B 645.000 đồng C 635.000 đồng D 535.000 đồng

Câu 5: Cho hàm số  

2016

2

x

Tìm k để hàm số f x  liên tục tại x1

A k 2 2019 B 2017 2018

2

2017

k

Câu 6: Cho biểu thức P 3 x.4 x3 x , với x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A

1

2

7

12

5

8

7

24

Px

Câu 7: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để hàm số y   x 1 x 3 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 8: Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a

A

3

2

a

B

3

3 4

a

C

3

3 2

a

D

3

2 3

a

Câu 9: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 2

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1

1 2 3

x y

A y  x3 3x1 B yx33x21 C yx33x21 D y  x3 3x21

Câu 10: Đường thẳng y2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây?

1

x

y

x

3 4 2

x y x

1 2

x y x

1

2 1

x y x

 

 

Câu 11: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y 3x44x312x2m có

5 điểm cực trị

Câu 12: Biết rằng tập các giá trị của tham số m để phương trình 3 9 x 2 1 3 x 1 0

m  m   m có hai nghiệm phân biệt là một khoảng  a b; Tính tích a b

Câu 13: Cho hình chóp S ABC có SAa,SB2 ,a SC4a và 0

60

ASBBSCCSA Tính thể tích khối chóp S ABC theo a

A

3

2

3

a

3

3

a

3

3

a

3

3

a

Câu 14: Giá trị của biểu thức M log 2 log 4 log 8 log 2562  2  2   2 bằng

Câu 15: Kí hiệu max a b là số lớn nhất trong hai số ; a b, Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

3

max log x; log x 1

A 1; 2

3

S    B S 0; 2 C 0;1

3

S   

  D S 2;

Câu 16: Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

log 3 log

3

aa B log 3 1log

3

aa C loga3 3loga D log 3 a 3loga

Câu 17: Gọi M ,N là hai điểm di động trên đồ thị  C của hàm số y  x3 3x2 x 4 sao cho tiếp tuyến của  C tại M và N luôn song song với nhau Hỏi khi M ,N thay đổi, đường thẳng MN

luôn đi qua nào trong các điểm dưới đây ?

A Điểm N 1; 5  B Điểm M1; 5   C ĐiểmQ 1;5 D Điểm P1;5 

Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M( 3;1) và đường tròn

  2 2

C xyxy  Gọi T T1, 2 là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C) Tính

khoảng cách từ O đến đường thẳng T T1 2

Trang 3

Câu 19: Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

Câu 20: Đường thẳng  có phương trình y2x1 cắt đồ thị của hàm số yx3 x 3 tại hai điểm

AB với tọa độ được kí hiệu lần lượt là A xA;y Avà B xB;y B trong đó x Bx A Tìm x By B?

Câu 21: Hàm số 4 2

yxx  nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?

A - ;-1 và 0;+ B ;0 và1;+ C 1;0 và1;+ D  ; 1 và 0;1

Câu 22: Giá trị lớn nhất của hàm số y2x33x212x2 trên đoạn 1; 2thuộc khoảng nào dưới

đây?

A  3;8 B 7;8 C 2;14  D 12; 20 

Câu 23: Cho hàm số yf x  Hàm số yf x có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽ bên

Trong các khẳng định sau, có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng ?

 I : Trên K, hàm số yf x  có hai điểm cực trị

 II : Hàm số yf x  đạt cực đại tại x 3

 III : Hàm số yf x  đạt cực tiểu tại x 1

Câu 24: Với n là số tự nhiên lớn hơn 2 , đặt 3 3 4 3

n

n

S

     Tính limS n

3

Câu 25: Tập nghiệm S của bất phương trình 5 2 1

25

x x

  

    là

A S   ; 2 B S  ;1 C S 1; D S 2;

Câu 26: Khối cầu bán kính R2a có thể tích là

A

3

32

3

a

3

8 3

a

Câu 27: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng

60

Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S , đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A

2

3

3

a

2

7 6

a

2

7 4

a

2

10 8

a

Câu 28: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip  : 2 2 1

25 9

E   Điểm M E sao cho

0

F MF  Tìm bán kính đường tròn nội tiếp tam giác MF F 1 2

Trang 4

A 2 B 4 C 1 D 1.

2

Câu 29: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2018; 2018 để phương trình

1 sin sin 2 cos 2 0

Câu 30: Cho hàm số yf x  có đồ thị f x như hình vẽ

Câu 34: Cho hình chóp tứ giác đều có góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60 Biết rằng mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó có bán kính Ra 3 Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều nói

trên

A 12

9

4a

Câu 35: Biết rằng phương trình exex 2cosax ( a là tham số) có 3 nghiệm thực phân biệt Hỏi

phương trình exex 2cosax4 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt ?

Câu 36: Cho khối nón có bán kính đáy r  3 và chiều cao h4 Tính thể tích V của khối nón đã

cho

Trang 5

A V 16 3 B 16 3

3

V  

C V 12 D V 4

Câu 37: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin 3

sin 1

x y

x

 trên 0;2

  là

2

Câu 38: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có ABa, AA 2 a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và A C

2

a

B 2 5

2 17

17 a

Câu 39: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,giả sử điểm A a b( ; ) thuộc đường thẳng d x:   y 3 0

và cách : 2x  y 1 0 một khoảng bằng 5. Tính Pab biết a0

Câu 40: Một hình trụ có bán kính đáy bằng rvà có thiết diện qua trục là một hình vuông Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó

Câu 41: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

2

1

x mx m

y

x

 trên  1; 2 bằng 2 Số phần tử của tập S

Câu 42: Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn b1 và a  b a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức loga 2 log b

b

a

b

 

 

Câu 43: Một hình trụ có độ dài đường cao bằng 3 , các đường tròn đáy lần lượt là  O;1 và O';1 Giả sử AB là đường kính cố định của  O;1 và MN là đường kính thay đổi trên O';1 Tìm giá trị lớn nhất Vmax của thể tích khối tứ diện ABCD

2

Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật OMNP với M0;10,N100;10,

100;0

P Gọi S là tập hợp tất cả các điểm A x y với  ; x y,  nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của

hình chữ nhật OMNP Lấy ngẫu nhiên một điểm A x y ; S Tính xác suất để x y 90

A 169

473

845

86

101

Câu 45: Tập xác định của  2 

y  x x là

A  2; 3 B  2; 3 C ; 2  3;  D ; 2  3; 

Câu 46: Cho   3

.e x

f xx  Tập nghiệm của bất phương trình f x 0 là

3

 

1 0;

3

 

 

1

; 3

  

  D  0;1

Câu 47: Cho khối chóp S ABCDcó thể tích bằng 3

2a và đáy ABCD là hình bình hành Biết diện tích tam giác SAB bằng 2

a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD

Trang 6

A a B 3

2

a

2

a

Câu 48: Đạo hàm của hàm số ye1 2 x

2e x

2e x

y    C

1 2

e 2

x

y

e x

y  

Câu 49: Tập nghiệm của bất phương trình 2log2x 1 log 52  x 1 là

A  3;5 B 1; 3 C  1;3 D  1;5

Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 1 3 2

4 2 3

yxmxx đồng biến trên tập xác định của nó ?

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN

( http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: A

y   xy    x

Bảng biến thiên

Vậyy CT  6

Câu 2: C

Ta có: 3 

29

3

x   x   x

Trang 7

Câu 3: D

Tập xác định của hàm số là 2;2

Ta có

lim , lim

     

Đồ thị hàm số có 2 bao nhiêu đường tiệm cận

Câu 4: C

Đặt a  0.6%

Số tiền cả lãi lẫn gốc sau n kì là

1  1 n 1

n

T

a

635301

n n

T a T

Câu 5: A

Ta có:

 

1

1

1

lim

lim

2017 2017

1 1

lim

x

x

x

f x

x

 

2 2019 2017

xx  x x  x

Để hàm số liên tục tại x 1 thì lim1    1 2 2019

Câu 6: C

Ta có

Px x xx xx xxx

Câu 7: B

Ta có

2 2, x 1

x

Trên 1; , ta có y  4 và dấu bằng xảy ra khi x 1

Trên 3;1, ta có y  4 và có bốn giá trị nguyên của x thuộc khoảng này

Trên ; 3, ta cóy   2x 2 4

Vậy ymin 4 và có 5 giá trị nguyên của x để ymin 4

Câu 8: B

Ta có

2

3 4

day

a

S  và chiều cao h  a nên suy ra 3 3

4

a

Câu 9: B

Nhánh đầu tiên của đồ thị đi lên nên hệ số a  0 Vậy loại phương án A và D

Hàm số có hai điểm cực trị là x  0 và x  2 nên chọn phương án B

Câu 10: A

Ta có lim 2 1 2

1

x

x

x



 

 nên y  2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Câu 11: D

f xxxxm trên D 

1

2

x

x

 

 

Trang 8

Bảng biến thiên

Vì m nguyên dương nên để hàm số có 5 điểm cực trị 5 0 5 32

m

m m

  

     

Vậy có 27 giá trị nguyên dương m

Câu 12: B

Đặt t3x; t  0

2

 

  với t  0 và

t  1 2

Phương trình có hai nghiệm phân biệt  Đường thẳng d : y  m có hai điểm chung với đồ thị hàm số

  22

f t

 

  với t  0 và t  1 2

 

2

2 2

f t

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên phương trình có hai nghiệm phân biệt   1 m  3  a   1 và b  3 Do đó ab  3

Câu 13: D

Áp dụng công thức giải nhanh đối với khối chóp S.ABC

1 2.cos cos cos cos cos cos

abc

a, b, c lần lượt là độ dài các cạnh SA, SB, SC x, z lần lượt là số đo các góc ASB BSC CSA , ,

Vậy:

Trang 9

Câu 14: C

log 2 log 4 log 8 log 256 1 2 3 8 36

Câu 15: A

3

max log x;log x 1 log x 1 1 x 2

1

3

3

  

Câu 16: C

Câu 17: C

Gọi M xM;y M ,N x N;y N

M xxxxxxxx  Theo giả thiết tiếp tuyến của C tại M và N luôn song song với nhau nên ta có:

0

2 0

2

Do M và N phân biệt nênx Nx M , suy rax Nx M 2

yy   xxxxxx

Từ đây suy ra đường thẳng MN luôn đi qua điểm cố định là trung điểm Q1; 5 của MN

Câu 18: C

Ta xét đường tròn C có tâm I 1; 3 và bán kính R  2

Theo tính chất tiếp tuyến ta có MI  T1T2 tại trung điểm của T1T2

Suy ra đường thẳng T1T2 nhận vectơ MI 4;2 là vtpt

Giả sử T1 x1;y1 Khi đó, phương trình T1T2 có dạng:4xx1 2 yy10

2

1

2 5

4 2

O T

Ta có: MT1x13;y11 

Theo giả thiết ta có:

MT IT   xx   yy   xx  yy  

IT  R x   y   xx  yy   Lấy (1) – (2) ta được:4x12y1 6

Từ đây ta có:  1 

2

T T

Câu 19: C

Trang 10

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có 3 mặt phẳng đối xứng

Câu 20: A

Phương trình hoành độ giao điểm

Câu 21: D

Ta có 3

yxx

1

0

x

x

   

 

Bảng biến thiên

Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 0;1

Câu 22: D

2

1;2

1 1; 2 ' 0

2 1; 2

max 15 12; 20

x

y

x

y

   

  

   



 

Câu 25: D

25

x

 

Câu 26: A

Trang 11

3 3

a

V  R  

Câu 27: B

Gọi M là trung điểm của AB

Xét tam giác vuông SOM O 1v cócos 60 3

3

SM SM

Xét tam giác vuông SMB M 1v có

Ta có bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 2 3

a

OCCM  Vậy

2

xq

Câu 28: C

Ta có: 2 2 2

1 2

cab   cF F  và F14;0 ,  F2 4;0

Giả sử    ; 2 2 1 1 

Tam giác MF1F2 là tam giác vuông đỉnh M suy ra MF MF1 2     0  4 x; y4  x; y 0

 

Thay (2) vào (1) ta có:

Vậy có bốn điểm 1 5 7 9; , 2 5 7; 9 , 3 5 7 9; , 4 5 7; 9

của bài toán

512 160 7 , 512 160 7 , p

1

2

MF F

S  d M Ox F F

Trang 12

Vậy bán kính đường tròn nội tiếp tam giác 1 2

1

MF F

S r p

Câu 29: B

cos x 2sin cosx x msin x 0

Thay sinx0 vào phương trình 1 ta được 2

cos x0 (vô lí vìsin2xcos2x1)

sinx0, chia hai vế phương trình 1 cho 2

sin x ta được phương trình:

2

cot x2cotx m 0 2

Phương trình 1 có nghiệm khi phương trình 2 có nghiệm

   0  1 m  0  1  m

2018; 2017; ; 0;1

m

m m

  

 Có 2020 số nguyên m thỏa yêu cầu

Câu 30: A

2

x

yf  x  x y  f   x x

2

x

yf  xx nghịch biến y' 0 f ' 1 x x 1 1 

Đặt t     1 x x 1 t,bất phương trình 1 trở thành f ' t  t

Đồ thị hàm số f ' t có dạng đồ thị hàm số f ' x

Trong hệ trục tọa độ Oty, vẽ đường thẳng d y:  t và đồ thị hàm số yf ' t

Đường thẳng d cắt đồ thị hàm số yf ' t tại các điểm A3;3 ; B 1; 1 ;  C 3; 3 

Câu 31: B

Đặt 2x8x t; x  2;8 t  0;5

Bất phương trình trờ thành 2

15

t  tm với t  0; 5

Xét hàm số   2

15

f t   t t trên 0; 5

 

 

1

2

 

  

Bảng biến thiên

Trang 13

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy để bất phương trình có nghiệm m 15

Câu 32: A

Điều kiện xác định 2

1 3

1 3

x x

x

 

  

 



Câu 33: B

Câu 34: A

Gọi K là trung điểm của AB, AC  BD  O Góc giữa mặt bên và đáy là góc SKO60 Gọi M là trung điểm của SA

Trong SOA dựng đường thẳng trung trực IM của SA, I  SO

Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác

Giả sử AB  b, suy ra OK

2

b, OA 2

2

b

2

SO OK

       

Ta có SMISOA g g  nên: SI SM

SASO

2 2

2

b SA

SM SA

12 ba  b 5 a

Câu 35: C

2

2

 

Trang 14

 

 

2 cos 1

2

2

x

x

Phương trình 1 có ba nghiệm phân biệt, suy ra phương trình 2 cũng có 3 nghiệm phân biệt và không có nghiệm nào trùng với nghiệm của phương trình 1

Vậy phương trình đã cho có 6 nghiệm thực phân biệt

Câu 36: D

Tính thể tích V của khối nón đã cho là 1 2 1

V   r h   

Câu 37: D

2

x   t

  

Hàm số đã cho trở thành    

t

Vậy

0;1

5

2

f tf

Câu 38: D

Gọi I = AB’  A’B, M là trung điểm của BC

Ta có

'

3

AB M

V

S

3

'

'

a

Áp dụng định lý Hêrong ta có

2

'

51 8

AB M

a

17

a

d A C B Ad B B AM

Câu 39: B

Do A (a, b)  d nên a b 3 = 0  a = 3 + b Vậy A3 + b; b

 2 2

Vì a  0 nên a = 1, b  2 Do đó P = ab  2

Câu 40: B

Do thiết diện qua trục là một hình vuông nên cạnh của hình vuông bằng 2r Suy ra chiều cao của hình trụ cũng bằng 2r

Trang 15

Vậy diện tích toàn phần của hình trụ đã cho là: 2 2 2 2

tp

S  h r  r r  r

Câu 41: D

1

x mx m

f x

x

, ta có hàm số f x xác định và liên tục trên đoạn 1; 2

Có:  

2

1

x

Suy ra:

 1;2        

max f x max f 2 ; f 1 Theo bài ta có:  

 

 

 

Trường hợp 1:

Ta có:  

 

2

1 2

2

2

m

f

m m

f

m

   

 Trường hợp 2:

Ta có:  

 

2

4 3

2

3

m

f

m m

   

 Vậy có giá trị của tham số m thỏa yêu cầu bài toán Do đó tập S có hai phần từ

Câu 42: C

Vì b 1 và 0 a  b a nên logb a  1 logb a hay1log a b 2

b

b

a a

 

Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho hai số dương 1

logb a1 và 4 log b a1ta có:

1

4 log 1 4

logb a 1 b a 

Suy ra P  5 Vậy minP5 khi ab 5

Câu 43: A

Dựng hình hộp chữ nhật AEBF.HCGD.có thể tích V như hình vẽ

Khi đó, đặt AF = x, với 0  x  2 ta có 2 2 2

4

AEABAF  x

Suy ra V = AE.AF.AH = 3x 4x2

3

ABCD

VVxxxx

Ngày đăng: 26/01/2019, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w