TÊN CÁC LOẠI TRÁI CÂY CÓ TÊN TIẾNG ANH... Dragon fruit : trái thanh long 23... fruit salad : món salad trái cây 27.. Jamaica cherry : trái trứng cá 41.. Kumquat : quất vàng hay trái tắc
Trang 1TÊN CÁC LOẠI TRÁI CÂY CÓ TÊN TIẾNG ANH
Trang 25 Avocado : quả bơ
7 Banana peel : vỏ chuối
9 Blackberries : quả mâm xôi đen
10 Blood orange : Cam múi đỏ
2
Trang 311 Blueberry : quả việt quất
Trang 413 Custard-apple : mãng cầu day (trái na)
4
Trang 514 Coconut : trái dừa
15 Cranberry : quả nam việt quất
Trang 616 Citron : quả thanh yên
6
Trang 718 Cantaloupe : dưa lưới ruột vàng
Trang 820 Dates : quả chà là
21 Durian : trái sầu riêng
22 Dragon fruit : trái thanh long
23 Eggfruit : trái lêkima
8
Trang 925 Fruit : trái cây
26 fruit salad : món salad trái cây
27 fruits : các loại trái cây
29 Grapefruit (or pomelo) : bưởi chùm
Trang 1031 Green almonds : quả hạnh xanh
32 Granadilla : dưa gang tây
10
Trang 1133 Gooseberry : phúc bồn tử gai
35 Honeydew melon : dưa lưới ruột xanh
Trang 1237 Jackfruit : trái mít
39 Jamaica cherry : trái trứng cá
41 Kiwi fruit : trái kiwi
42 Kumquat : quất vàng hay trái tắc
12
Trang 1343 Lemon : trái chanh vàng
45 Lychee (or litchi) : trái vải
48 Mangosteen : trái măng cụt
49 Mandarin (or tangerine) : trái quýt
51 Malay apple : hạt điều
53 Nectarine : quả xuân đào
Trang 1458 Peach : trái đào
59 Pomegranate (or hawthom) : trái lựu
60 Passion-fruit : trái chanh dây
61 Persimmon : trái hồng
62 Prickly pear : quả lê gai
65 Raspberries : quả mâm xôi
66 Rambutan : trái chôm chôm
68 Redcurrant : quả lý chua
69 Sugarapple : mãng cầu day
70 Starfruit : trái khế
71 Sapota : trái sapôchê hay hồng xiêm
72 Soursop : mãng cầu xiêm
73 Strawberry : dâu tây
74 Star apple : trái vú sữa
77 Ugli fruit : quả chanh vàng Tây Ấn
78 Watermelon : dưa hấu
79 Xylocarp : dưa hấu vàng
14