Vê sinh an toàn thực phẩm trong lĩnh vực quán ăn, nhà hàng. Đề tài tiểu luận: Xây dựng nội dung tập huấn về vệ sinh an toàn thực phẩm cho cá nhân, tổ chức, kinh doanh quán ăn, nhà hàng Vệ sinh an toàn thực phẩm đang trở thành một vấn đề nhức nhối của xã hội hiện nay, cũng vì lẽ đó, một khi cơ sở sản xuất không đạt các điều kiện cần và đủ để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thì sản phẩm sẽ không thể tồn tại trên thị trường. Tuy nhiên, yếu tố con người là yếu tố đóng vai trò then chốt trong việc đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm của cơ sở, do đó việc cung cấp những kiến thức, những hiểu biết về vệ sinh an toàn thực phẩm cho những người trực tiếp sản xuất là vô cùng quan trọng. Vì vậy cần phải có những buổi tập huấn về vệ sinh an toàn thực phẩm dành riêng cho các doanh nghiệp để cung cấp thêm kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm để từ đó các doanh nghiệp cho ra sản phẩm an toàn và đáp ứng được nhu cầu của người sử dụng, đặc biệt là doanh nghiệp về lĩnh vực quán ăn, nhà hàng.
Trang 3TẬP HUẤN VỀ VỆ SINH
AN TOÀN THỰC PHẨM
CHO CÁ NHÂN, TỔ CHỨC KINH DOANH QUÁN ĂN,
NHÀ HÀNGXÂY DỰNG NỘI DUNG
Trang 4Đối tượng Mục tiêu Thời gian Nội dung
NỘI DUNG
Trang 5ĐỐI TƢỢNG
Chủ doanh nghiệp,
quản lý, nhân viên và
người trực tiếp sản
xuất, kinh doanh dịch
vụ ăn uống các quán ăn
và nhà hàng
Trang 6MỤC TIÊU
• Đối với nhân viên:
Làm chủ và thực hành thành thạo các nguyêntắc vệ sinh an toàn thực phẩm trong việc lựachọn nguyên liệu, bảo quản, sơ chế, chế biếnthực phẩm
Trang 7• Đối với nhân viên:
Quản lý chặt chẽ vệ sinh cá nhân
Thực hành tốt nguyên tắc bố trí trang thiết bị,
cơ sở
Cấp chứng chỉ đã tham gia tập huấn kiến thức
về vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định
MỤC TIÊU
Trang 8• Đối với nhà quản lý:
Thành thạo quản lý vệ sinh an toàn thực phẩmcủa cơ sở bao gồm: nguyên liệu, con người, cơ
sở vật chất, quy trình chế biến, nguyên nhân ngộđộc thực phẩm, cách phòng ngừa và xử lý ngộđộc thực phẩm
Trang 9• Đối với nhà quản lý:
Có được khả năng tự lập thủ tục hồ sơ xin cấpgiấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh antoàn thực phẩm
Áp dụng hiệu quả hệ thống quản lý chấtlượng HACCP cho cơ sở
MỤC TIÊU
Trang 10THỜI GIAN
Trang 11NỘI DUNG
Tổng
pháp Thực
hành
Trang 12TỔNG QUAN
Khái niệm
Thực
phẩm
Vệ sinh thực phẩm
Vệ sinh
an toàn thực phẩm
Trang 14KHÁI NIỆM
Vai trò của thực phẩm:
Cung cấp năng lượng cho hoạt động cơ thể
Phát triển và duy trì sự sống, nòi giống con người
Đóng góp tích cực vào nền kinh tế, văn hóa, xã hộicủa mỗi quốc gia
Trang 15KHÁI NIỆM
Vệ sinh thực phẩm là mọi điều kiện và biện pháp cần thiết để đảm bảo sự an toàn và phù hợp củathực phẩm ở mọi khâu thuộc chu trình thực phẩm,bao gồm cả khâu tổ chức vệ sinh trong chế biến vàbảo quản thực phẩm.
Trang 16KHÁI NIỆM
Vệ sinh an toàn thực phẩm hay an toàn thực
phẩm là thực phẩm sẽ không gây nguy hại chongười tiêu dùng khi được chế biến và dùng theođúng mục đích sử dụng dự kiến
Trang 17TỔNG QUAN
Vệ sinh
an toàn thực phẩm
Sức khỏe
Thương mại
Xã hội
Trang 18TỔNG QUAN
Tầm quan trọng của quản lý an toàn thực phẩm:
Hoạt động điều khiển mang tính bắt buộc của các
cơ quan chức năng quốc gia (cấp trung ương) hoặcđịa phương nhằm bảo vệ người tiêu dùng và đảm bảo tất cả các loại sản phẩm đều an toàn, lành
mạnh, phù hợp các yêu cầu về chất lượng, được
dán nhãn một cách trung thực và chuẩn xác như
đã được quy định bởi pháp luật
Trang 19 Tầm quan trọng của quản lý an toàn thực phẩm:
Nhà nước có trách nhiệm triển khai các văn bản quy phạm pháp luật cũng như hướng dẫn các quy định về quản lý thực phẩm an toàn và bảo vệ sứckhỏe người tiêu dùng
TỔNG QUAN
Trang 20CÁC MỐI NGUY
TRONG THỰC PHẨM
Mối nguy sinh học
Mối nguy hóa học
Mối nguy vật lý
Trang 21MỐI NGUY SINH HỌC
Vi sinh vật:
Kích thước rất nhỏ, không
nhìn thấy bằng mắt thường
Tốc độ sinh sản rất nhanh
Phân bố rất rộng rãi trong
thiên nhiên, đặc biệt trên cơ
thể người
Salmonella
Trang 22MỐI NGUY SINH HỌC
Trang 23 Virus:
Các loại nhuyễn thể ở vùng nước bị
ô nhiễm, rau quả tưới nước có phân,
các món ăn sống chuẩn bị trong điều
kiện thiếu vệ sinh…thường hay bị
nhiễm virus
Virus nhiễm ở người có thể lây sang
thực phẩm hoặc trực tiếp lây sang
người khác trước khi phát bệnh
MỐI NGUY SINH HỌC
Trang 24 Ký sinh trùng:
Là những sinh vật sống nhờ hay ký sinh trong
cơ thể các sinh vật khác đang sống (vật chủ), lấythức ăn từ các sinh vật đó để tồn tại và phát triển
Hầu hết ký sinh trùng bị chết và mất khả năng gây bệnh ở nhiệt độ -15 o C.
Trang 25Ký sinh
Sán dây Thịt heo, thịt bò Rối loạn tiêu hóa
Sán lá gan Cá nước ngọt Gây tổn thương gan,
mật Sán lá phổi
Tôm, cua, nước không sạch có nang trùng
Gây viêm thế quản, đau ngực, ho ra máu
Giun xoắn Thịt tái, tiết
canh
Nhiễm độc, dị ứng sốt cao, liệt cơ hô hấp, có thể tử vong
Trang 26 Chất hóa học hay bị
nhiễm vào nguyên liệu:
Các hợp chất không
mong muốn có trong
nguyên liệu và bao bì,
đóng gói nguyên liệu
MỐI NGUY HÓA HỌC
Hóa chất công nghiệp
Trang 27MỐI NGUY HÓA HỌC
Chất hóa học hay bị nhiễm vào nguyên liệu:
Các chất độc tự nhiên có sẵn trong thực phẩm
Nấm độc Khoai tây mọc mầm
Trang 28MỐI NGUY VẬT LÝ
Các yếu tố vật lý có thể gây hư hỏng hoặc làm
biến đổi phẩm chất đối với nhiều loại nguyên liệu
Các vật lạ như mảnh thủy tinh, mảnh kim loại, gỗhoặc chất dẻo, sạn đá có thể làm rách miệng, gãy răng, làm tổn thương dạ dày
Trang 30ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO
AN TOÀN THỰC PHẨM
Điều kiện về cơ sở
Điều kiện về trang thiết bị,
dụng cụ
Điều kiện về con người
Trang 31 Địa điểm, môi trường:
Vị trí nơi sản xuất, chế biến thực phẩm có đủdiện tích để bố trí các khu vực bày bán thựcphẩm, khu vực chứa đựng, bảo quản và thuận tiện
để vận chuyển nguyên liệu, sản phẩm thực phẩm
ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ
Trang 32 Địa điểm, môi trường:
Không bị ngập nước, đọng nước Không bịảnh hưởng bởi động vật, côn trùng, vi sinh vậtgây hại Không bị ảnh hưởng đến an toàn thựcphẩm từ các khu vực ô nhiễm bụi, hoá chất độchại, các nguồn gây ô nhiễm khác
ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ
Trang 33 Địa điểm, môi trường:
Thiết kế các khu vực kinh doanh thực phẩm,
vệ sinh, thay đồ bảo hộ và các khu vực phụ trợphải tách biệt, phù hợp với yêu cầu thực phẩmkinh doanh
ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ
Trang 34 Khu vực sản xuất, chế biến, bảo quản
Trang 35 Khu vực sản xuất, chế biến, bảo quản
Trang 36 Khu vực sản xuất, chế biến, bảo quản
Trang 37 Kết cấu nhà nơi chế biến kinh doang dịch vụ
ăn uống:
Nhà ăn và nơi chế biến thực phẩm phảithoáng, mát, đủ ánh sáng, duy trì chế độ vệ sinhsạch sẽ, có biện pháp ngăn ngừa côn trùng vàđộng vật gây hại
Trang 38ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ
Kết cấu nhà nơi chế biến kinh doang dịch vụ
ăn uống:
Kết cấu nhà cửa các khu vực vững chắc, phùhợp với tính chất, quy mô kinh doanh thựcphẩm; xây đựng bằng vật liệu phù hợp, bảo đảm
vệ sinh, tránh được các vi sinh vật gây hại, côntrùng, động vật phá hoại xâm nhập và cư trú
Trang 40ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ
Trang 42 Hệ thống cung cấp nước:
Hệ thống cung cấp nước phải đảm bảo kín,không rò rỉ, ống dẫn và phương tiện chứađựng nước phải bằng vật liệu ăn toàn, không
ô nhiễm cho nước ăn uống
Trang 43ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ
Trang 44ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ
Khí nén:
Hơi nước, khí nén sử dụng cho sản xuất thựcphẩm phải bảo đảm sạch, an toàn, không gây ônhiễm cho thực phẩm
Trang 45ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ
Trang 46ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ
Hệ thống thoát nước và xử lý chất thải:
Cần bố trí dụng cụ chứa đựng chất thải nguyhiểm, dễ phân biệt để tránh nhầm lẫn khi dùng,khi cần có thể khóa để tránh sự nhiễm bẩn thựcphẩm do cố ý hay vô ý
Trang 47ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ
Phòng thay đồ và bảo hộ lao động:
Cơ sở kinh doanh nhà hàng, quán ăn cần cóphòng thay bảo hộ lao động riêng biệt trước vàsau khi làm việc
Trang 48ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ
Nhà vệ sinh:
Bố trí ngăn cách với
khu vực kinh doanh thực
phẩm; đảm bảo cách biệt
khu vực chế biến, nhà ăn
và có đầy đủ thiết bị bảo
đảm vệ sinh
Trang 49ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ
Nhà vệ sinh:
Có đủ nước sạch và thiết bị rửa tay sau khi đi
vệ sinh; có đủ nước sạch phù hợp với Quy chuẩn
kỹ thuật Quốc gia (QCVN) về nước sạch số02:2009/BYT, dụng cụ, xà phòng, các chất tẩyrửa để vệ sinh và rửa tay; có bảng chỉ dẫn “Rửatay sau khi đi vệ sinh” ở nơi dễ nhìn
Trang 50ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ
Nhà vệ sinh:
Xây đựng sao cho hướng gió chính không thổi
từ khu vực nhà vệ sinh sang khu vực chế biến,bảo quản, bày bán thực phẩm, nhà ăn
Cửa nhà vệ sinh không được mở thông vào khuvực bảo quản thực phẩm Ít nhất phải có một nhà
vệ sinh cho 25 người
Trang 51ĐIỀU KIỆN VỀ THIẾT BỊ,
DỤNG CỤ
Dụng cụ chế biến, bao gói, vận chuyển:
Phải có dụng cụ, đồ chứa riêng cho thực phẩmsống và thực phẩm chín
Thức ăn bày bán phải để trông tủ kín hay thiết bịbảo quản hợp vệ sinh Bao gói đảm bảo không cónguy cơ lây nhiễm, phân tán vào thực phẩm
Trang 52 Dụng cụ chế biến, bao gói, vận chuyển:
Đủ trang thiết bị để kiểm soát được nhiệt độ, độ
ẩm, thông gió và các yếu tố ảnh hưởng tới an toànthực phẩm theo yêu cầu kỹ thuật của từng loại sảnphẩm thực phẩm trong suốt quá trình kinh doanhthực phẩm
ĐIỀU KIỆN VỀ THIẾT BỊ,
DỤNG CỤ
Trang 53 Dụng cụ chế biến, bao gói, vận chuyển:
Thiết bị, dụng cụ giám sát, đo lường chất lượng,
an toàn sản phẩm phải đảm bảo độ chính xác vàđược bảo dưỡng, kiểm định định kỳ theo quy định
ĐIỀU KIỆN VỀ THIẾT BỊ,
DỤNG CỤ
Trang 54 Phương tiện rửa tay và khử trùng tay:
Nơi rửa tay phải bố trí thuận tiện trong khu vựcchế biến, nhà ăn,…
Cung cấp đầy đủ nước sạch, nước sát trùng,khăn hoặc giấy lau tay sử dụng một lần hay máysấy khô tay
ĐIỀU KIỆN VỀ THIẾT BỊ,
DỤNG CỤ
Trang 55 Phòng chống côn trùng và động vật gây hại:
Thiết bị phòng chống không han gỉ, dễ tháorời để bảo dưỡng và làm vệ sinh, thiết kế bảođảm hoạt động hiệu quả; không sử dụng thuốc,động vật diệt chuột, côn trùng trong khu vựckinh doanh, bảo quản thực phẩm
ĐIỀU KIỆN VỀ THIẾT BỊ,
DỤNG CỤ
Trang 56 Thiết bị thu gom rác thải:
Làm bằng vật liệu ít bị hư hỏng, đảm bảo kín, cónắp đậy, tránh sự xâm nhập của động vật gây hại
và phải được vệ sinh thường xuyên
ĐIỀU KIỆN VỀ THIẾT BỊ,
DỤNG CỤ
Trang 57 Thiết bị thu gom rác thải:
Có đủ dụng cụ chứa đựng chất thải, rác thải vàbảo đảm phải kín, có nắp đậy; chất thải, rác thảiphải được thu dọn, xử lý hàng ngày theo quyđịnh; nước thải được thu gom trong hệ thống kín,bảo đảm không gây ô nhiễm môi trường
ĐIỀU KIỆN VỀ THIẾT BỊ,
DỤNG CỤ
Trang 58ĐIỀU KIỆN VỀ CON NGƯỜI
Về kiến thức:
Người trực tiếp sản xuất, chế biến, kinh doanhthực phẩm phải được tập huấn và được cấp giấyxác nhận tập huấn kiến thức an toàn thực phẩmtheo quy định
Trang 59 Về sức khỏe:
Chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm phải được khám sức khỏeđược cấp giấy xác nhận đủ sức khỏe theo quy
định của bộ y tế
ĐIỀU KIỆN VỀ CON NGƯỜI
Trang 60 Về sức khỏe:
Người đang mắc các bệnh hoặc chứng bệnh
thuộc danh mục các bệnh hoặc chứng bệnh
truyền nhiễm không được phép tiếp xúc trực tiếptrong quá trình sản xuất, chế biến thực phẩm đãđược bộ y tế quy định thì không được tham giatrực tiếp vào quá trình sản xuất thực phẩm
ĐIỀU KIỆN VỀ CON NGƯỜI
Trang 63 Về thực hành chế biến:
Sử dụng nguyên liệu thực phẩm an toàn: cónguồn gốc rõ ràng, không sử dụng phụ gia thựcphẩm, chất hỗ trợ chế biến ngoài danh mục chophép
ĐIỀU KIỆN VỀ CON NGƯỜI
Trang 64 Về thực hành chế biến:
Lưu trữ hồ sơ về nguồn gốc, xuất sứ nguyên liệuthực phẩm và các tài liệu khác về toàn bộ quá trìnhsản xuất, chế biến thực phẩm
Thường xuyên vệ sinh dụng cụ, vệ sinh khu vựcsản xuất, chế biến, nhà ăn, thu gom rác thải,…
ĐIỀU KIỆN VỀ CON NGƯỜI
Trang 65 Về thực hành chế biến:
Không cho vật nuôi vào khu vực sản xuất, chếbiến thực phẩm
Trang 66PHƯƠNG PHÁP ĐẢM BẢO
AN TOÀN THỰC PHẨM
Đảm bảo chế biến thực phẩm an toàn
Bảo quản thực phẩm an toàn
Bảo quản khâu vận chuyển thực phẩm
Giám sát chất lượng thực phẩm
Trang 67ĐẢM BẢO CHẾ BIẾN THỰC PHẨM AN TOÀN
Kiểm soát nguyên liệu đầu vào:
Chỉ sử dụng các nguyên liêu để chế biến thựcphẩm đáp ứng được quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
Chọn mua nguyên liệu thực phẩm tại các cơ sở tincậy, ổn định và có uy tín, cửa hàng cố định, cóchứng nhận về an toàn thực phẩm của các cơ quan
có thẩm quyền
Trang 68ĐẢM BẢO CHẾ BIẾN THỰC PHẨM AN TOÀN
Kiểm soát nguyên liệu đầu vào:
Cần phải ghi chép và lưu lại các thông tin xuất xứ,thành phần thực phẩm và nguyên liệu thô thu mua
Các thực phẩm đông lạnh, thực pẩm khô và gia vịnên nhập với số lượng vừa đủ dùng trong 1 ngày vàyêu cầu cung cấp vào ngày chế biến thực phẩm
Trang 69ĐẢM BẢO CHẾ BIẾN THỰC PHẨM AN TOÀN
Đảm bảo đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở:
Đảm bảo điều kiện về cơ sở
Đảm bảo điều kiện về trang thiết bị
Đảm bảo điều kiện về con người: kiến thức,sức khỏe và thực hành an toàn thực phẩm
Trang 70 Đảm bảo sản xuất, chế biến thực phẩm an toàn:
Quy trình chế biến theo nguyên tắc một chiều
Khâu chuẩn bị để chế biến thực phẩm cần thiếtphải đảm bảo thực hành tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinhdụng cụ, nguyên liệu chế biến sạch
ĐẢM BẢO CHẾ BIẾN THỰC PHẨM AN TOÀN
Trang 71ĐẢM BẢO CHẾ BIẾN THỰC PHẨM AN TOÀN
Đảm bảo sản xuất, chế biến thực phẩm an toàn:
Các loại rau và hoa quả dùng trực tiếp phải rửasạch dưới vòi nước chảy Chỉ sử dụng phụ gia, chất
hỗ trợ chế biến…trong danh mục được phép
Thực hành tốt 10 nguyên tắc vàng chế biến thựcphẩm an toàn
Trang 72 Bao gói thực phẩm:
Đồ đựng, bao gói thực phẩm
phải làm từ vật liệu an toàn,
không nhiễm các chất độc hại,
mùi vị lạ vào thực phẩm,
không thủng, không rỉ sét, có
nắp đậy kín và dễ chùi rửa
ĐẢM BẢO CHẾ BIẾN THỰC PHẨM AN TOÀN
Trang 73BẢO QUẢN THỰC PHẨM AN TOÀN
Các phương pháp bảo quản phòng ngừa vi sinh vật:
Biện pháp sử dụng nhiệt độ
Bảo quản bằng phương pháp sấy khô, sấy hun khói
Bảo quản sử dụng nồng độ thẩm thấm cao
Bảo quản với nồng độ pH thích hợp và lên men
Bảo quản bằng các chất bảo quản
Bảo quản bằng chiếu xạ thực phẩm
Trang 74BẢO QUẢN THỰC PHẨM AN TOÀN
Điều kiện kho bảo quản nguyên liệu thô:
Nguyên liệu thô phải được phân chia theo từngloại và lưu trữ trong khu lưu trữ riêng biệt
Kho phải được sắp xếp ngăn nắp, trật tự theonguyên tắc: hàng nào trước ra trước Phải có biệnpháp phòng chống động vật gây hại, côn trùng, cácmối nguy khi bảo quản thực phẩm trong kho
Trang 75BẢO QUẢN THỰC PHẨM AN TOÀN
Bảo quản thực phẩm sống trước khi chế biến:
Có dụng cụ chứa đựng riêng biệt cho thực phẩmsạch và chưa sạch; dụng cụ chứa đựng riêng biệtcho các loại thực phẩm khác nhau
Tuyệt đối không di chuyển thực phẩm ngượcchiều chế biến
Đối với thực phẩm đông lạnh cần rã đông
Trang 76BẢO QUẢN THỰC PHẨM AN TOÀN
Bảo quản thực phẩm sau chế biến:
Các dụng cụ chứa đựng thực phẩm chín phảihợp vệ sinh
Thức ăn ngay, thực phẩm chín phải được trưngbày trên bàn hoặc giá cao cách mặt đất ít nhất60cm; để trong tủ kính hoặc thiết bị bảo quản, cheđậy hợp vệ sinh, chống được ruồi, nhặng, bụi bẩn,mưa, nắng và côn trùng, động vật gây hại Thờigian sau khi nấu ăn đến khi ăn không để quá 2 giờ
Trang 77BẢO QUẢN KHÂU VẬN CHUYỂN THỰC PHẨM
Phương tiện vận chuyển:
Được chế tạo bằng vật liệu không làm ô nhiễmthực phẩm hoặc bao gói dể làm sạch
Không vận chuyển thực phẩm cùng hàng hóađộc hại hoặc có thể gây nhiễm khác Bảo đảmđiều kiện bảo quản thực phẩm trong suốt quá trìnhvận chuyển
Trang 78BẢO QUẢN KHÂU VẬN CHUYỂN THỰC PHẨM
Trang 79BẢO QUẢN KHÂU VẬN CHUYỂN THỰC PHẨM
Thời gian vận chuyển:
Càng rút ngắn càng tốt,
đảm bảo thời gian từ sau khi
nấu nướng đến khi ăn không
quá 2 giờ
Trang 80GIÁM SÁT CHẤT LƢỢNG
THỰC PHẨM
Định kỳ kiểm nghiệm, giám sát
nguồn nước sử dụng chế biến
thực phẩm
Các sản phẩm thực phẩm khi
phát hiện dấu hiệu không bảo
quản vệ sinh an toàn cần phải
thu hồi
Trang 81GIÁM SÁT CHẤT LƢỢNG
THỰC PHẨM
Có đủ sổ sách ghi chép thực hiện chế độ kiểm
thực 3 bước theo hướng dẫn của Bộ Y tế
Có đủ dụng cụ lưu mẫu thức ăn, tủ bảo quản
mẫu thức ăn lưu và bảo đảm chế độ lưu mẫuthực phẩm tại cơ sở ít nhất là 24 giờ kể từ khithức ăn được chế biến xong
Trang 83PHẢI CHẤP HÀNH
“THỰC HÀNH TỐT BÀN TAY”
Rửa tay sau khi: đi vệ sinh, tiếp xúc với thực
phẩm sống, xì mũi, đụng tay vào rác, gãi ngứa,ngoái tai, ngoái mũi hoặc đụng tay vào các bộphận của cơ thể, quần áo, hút thuốc, đụng tayvào xúc vật, sau mỗi lần nghỉ
Rửa tay trước khi tiếp xúc với thực phẩm, chế
biến và ăn uống
Trang 84PHẢI CHẤP HÀNH
“THỰC HÀNH TỐT BÀN TAY”
Rửa tay kỹ bằng xà phòng và nước sạch
Lau khô tay sau khi rửa bằng khăn giấy dùng
một lần, khăn bông sạch hoặc máy thổi khô,khồn chùi vào quần áo, váy, tạp dề
Không để móng tay dài nếu có vết xước ở bàn
tay và ngón tay thì cần dược băng bó bằng gạckhông thấm nước và đi găng tay khi tiếp xúcvới thực phẩm
Trang 85THỰC HÀNH TỐT
VỆ SINH CÁ NHÂN
Duy trì định kỳ khám sức khỏe
Thường xuyên tắm rửa, gội đầu trước khi đi làm và
sau khi đi làm về
Không để móng tay dài, giữ tay sạch sẽ
Thực hiện “Thực hành tốt bàn tay”
Trang phục cá nhân luôn giữ vệ sinh sạch sẽ, có mũ
chụp tóc khi tiếp xúc với thực phẩm
Băng bó vết thương, vết đứt tay bằng băng gạc
không thắm nước