1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng nội dung tập huấn về vệ sinh an toàn thực phẩm cho cá nhân, tổ chức, kinh doanh quán ăn, nhà hàng

92 344 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vê sinh an toàn thực phẩm trong lĩnh vực quán ăn, nhà hàng. Đề tài tiểu luận: Xây dựng nội dung tập huấn về vệ sinh an toàn thực phẩm cho cá nhân, tổ chức, kinh doanh quán ăn, nhà hàng Vệ sinh an toàn thực phẩm đang trở thành một vấn đề nhức nhối của xã hội hiện nay, cũng vì lẽ đó, một khi cơ sở sản xuất không đạt các điều kiện cần và đủ để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thì sản phẩm sẽ không thể tồn tại trên thị trường. Tuy nhiên, yếu tố con người là yếu tố đóng vai trò then chốt trong việc đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm của cơ sở, do đó việc cung cấp những kiến thức, những hiểu biết về vệ sinh an toàn thực phẩm cho những người trực tiếp sản xuất là vô cùng quan trọng. Vì vậy cần phải có những buổi tập huấn về vệ sinh an toàn thực phẩm dành riêng cho các doanh nghiệp để cung cấp thêm kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm để từ đó các doanh nghiệp cho ra sản phẩm an toàn và đáp ứng được nhu cầu của người sử dụng, đặc biệt là doanh nghiệp về lĩnh vực quán ăn, nhà hàng.

Trang 3

TẬP HUẤN VỀ VỆ SINH

AN TOÀN THỰC PHẨM

CHO CÁ NHÂN, TỔ CHỨC KINH DOANH QUÁN ĂN,

NHÀ HÀNGXÂY DỰNG NỘI DUNG

Trang 4

Đối tượng Mục tiêu Thời gian Nội dung

NỘI DUNG

Trang 5

ĐỐI TƢỢNG

 Chủ doanh nghiệp,

quản lý, nhân viên và

người trực tiếp sản

xuất, kinh doanh dịch

vụ ăn uống các quán ăn

và nhà hàng

Trang 6

MỤC TIÊU

Đối với nhân viên:

 Làm chủ và thực hành thành thạo các nguyêntắc vệ sinh an toàn thực phẩm trong việc lựachọn nguyên liệu, bảo quản, sơ chế, chế biếnthực phẩm

Trang 7

• Đối với nhân viên:

 Quản lý chặt chẽ vệ sinh cá nhân

 Thực hành tốt nguyên tắc bố trí trang thiết bị,

cơ sở

 Cấp chứng chỉ đã tham gia tập huấn kiến thức

về vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định

MỤC TIÊU

Trang 8

• Đối với nhà quản lý:

 Thành thạo quản lý vệ sinh an toàn thực phẩmcủa cơ sở bao gồm: nguyên liệu, con người, cơ

sở vật chất, quy trình chế biến, nguyên nhân ngộđộc thực phẩm, cách phòng ngừa và xử lý ngộđộc thực phẩm

Trang 9

• Đối với nhà quản lý:

 Có được khả năng tự lập thủ tục hồ sơ xin cấpgiấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh antoàn thực phẩm

 Áp dụng hiệu quả hệ thống quản lý chấtlượng HACCP cho cơ sở

MỤC TIÊU

Trang 10

THỜI GIAN

Trang 11

NỘI DUNG

Tổng

pháp Thực

hành

Trang 12

TỔNG QUAN

Khái niệm

Thực

phẩm

Vệ sinh thực phẩm

Vệ sinh

an toàn thực phẩm

Trang 14

KHÁI NIỆM

 Vai trò của thực phẩm:

Cung cấp năng lượng cho hoạt động cơ thể

Phát triểnduy trì sự sống, nòi giống con người

Đóng góp tích cực vào nền kinh tế, văn hóa, xã hộicủa mỗi quốc gia

Trang 15

KHÁI NIỆM

 Vệ sinh thực phẩm là mọi điều kiệnbiện pháp cần thiết để đảm bảo sự an toànphù hợp củathực phẩm ở mọi khâu thuộc chu trình thực phẩm,bao gồm cả khâu tổ chức vệ sinh trong chế biến vàbảo quản thực phẩm.

Trang 16

KHÁI NIỆM

 Vệ sinh an toàn thực phẩm hay an toàn thực

phẩm là thực phẩm sẽ không gây nguy hại chongười tiêu dùng khi được chế biến và dùng theođúng mục đích sử dụng dự kiến

Trang 17

TỔNG QUAN

Vệ sinh

an toàn thực phẩm

Sức khỏe

Thương mại

Xã hội

Trang 18

TỔNG QUAN

 Tầm quan trọng của quản lý an toàn thực phẩm:

 Hoạt động điều khiển mang tính bắt buộc của các

cơ quan chức năng quốc gia (cấp trung ương) hoặcđịa phương nhằm bảo vệ người tiêu dùngđảm bảo tất cả các loại sản phẩm đều an toàn, lành

mạnh, phù hợp các yêu cầu về chất lượng, được

dán nhãn một cách trung thựcchuẩn xác như

đã được quy định bởi pháp luật

Trang 19

 Tầm quan trọng của quản lý an toàn thực phẩm:

Nhà nước có trách nhiệm triển khai các văn bản quy phạm pháp luật cũng như hướng dẫn các quy định về quản lý thực phẩm an toàn và bảo vệ sứckhỏe người tiêu dùng

TỔNG QUAN

Trang 20

CÁC MỐI NGUY

TRONG THỰC PHẨM

Mối nguy sinh học

Mối nguy hóa học

Mối nguy vật lý

Trang 21

MỐI NGUY SINH HỌC

 Vi sinh vật:

 Kích thước rất nhỏ, không

nhìn thấy bằng mắt thường

Tốc độ sinh sản rất nhanh

Phân bố rất rộng rãi trong

thiên nhiên, đặc biệt trên cơ

thể người

Salmonella

Trang 22

MỐI NGUY SINH HỌC

Trang 23

 Virus:

 Các loại nhuyễn thểvùng nước bị

ô nhiễm, rau quả tưới nước có phân,

các món ăn sống chuẩn bị trong điều

kiện thiếu vệ sinh…thường hay bị

nhiễm virus

 Virus nhiễmngười có thể lây sang

thực phẩm hoặc trực tiếp lây sang

người khác trước khi phát bệnh

MỐI NGUY SINH HỌC

Trang 24

 Ký sinh trùng:

 Là những sinh vật sống nhờ hay ký sinh trong

cơ thể các sinh vật khác đang sống (vật chủ), lấythức ăn từ các sinh vật đó để tồn tạiphát triển

 Hầu hết ký sinh trùng bị chếtmất khả năng gây bệnh ở nhiệt độ -15 o C.

Trang 25

Ký sinh

Sán dây Thịt heo, thịt bò Rối loạn tiêu hóa

Sán lá gan Cá nước ngọt Gây tổn thương gan,

mật Sán lá phổi

Tôm, cua, nước không sạch có nang trùng

Gây viêm thế quản, đau ngực, ho ra máu

Giun xoắn Thịt tái, tiết

canh

Nhiễm độc, dị ứng sốt cao, liệt cơ hô hấp, có thể tử vong

Trang 26

 Chất hóa học hay bị

nhiễm vào nguyên liệu:

 Các hợp chất không

mong muốn có trong

nguyên liệu và bao bì,

đóng gói nguyên liệu

MỐI NGUY HÓA HỌC

Hóa chất công nghiệp

Trang 27

MỐI NGUY HÓA HỌC

 Chất hóa học hay bị nhiễm vào nguyên liệu:

 Các chất độc tự nhiên có sẵn trong thực phẩm

Nấm độc Khoai tây mọc mầm

Trang 28

MỐI NGUY VẬT LÝ

 Các yếu tố vật lý có thể gây hư hỏng hoặc làm

biến đổi phẩm chất đối với nhiều loại nguyên liệu

Các vật lạ như mảnh thủy tinh, mảnh kim loại, gỗhoặc chất dẻo, sạn đá có thể làm rách miệng, gãy răng, làm tổn thương dạ dày

Trang 30

ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO

AN TOÀN THỰC PHẨM

Điều kiện về cơ sở

Điều kiện về trang thiết bị,

dụng cụ

Điều kiện về con người

Trang 31

 Địa điểm, môi trường:

 Vị trí nơi sản xuất, chế biến thực phẩm có đủdiện tích để bố trí các khu vực bày bán thựcphẩm, khu vực chứa đựng, bảo quản và thuận tiện

để vận chuyển nguyên liệu, sản phẩm thực phẩm

ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ

Trang 32

 Địa điểm, môi trường:

 Không bị ngập nước, đọng nước Không bịảnh hưởng bởi động vật, côn trùng, vi sinh vậtgây hại Không bị ảnh hưởng đến an toàn thựcphẩm từ các khu vực ô nhiễm bụi, hoá chất độchại, các nguồn gây ô nhiễm khác

ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ

Trang 33

 Địa điểm, môi trường:

 Thiết kế các khu vực kinh doanh thực phẩm,

vệ sinh, thay đồ bảo hộ và các khu vực phụ trợphải tách biệt, phù hợp với yêu cầu thực phẩmkinh doanh

ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ

Trang 34

 Khu vực sản xuất, chế biến, bảo quản

Trang 35

 Khu vực sản xuất, chế biến, bảo quản

Trang 36

 Khu vực sản xuất, chế biến, bảo quản

Trang 37

 Kết cấu nhà nơi chế biến kinh doang dịch vụ

ăn uống:

 Nhà ăn và nơi chế biến thực phẩm phảithoáng, mát, đủ ánh sáng, duy trì chế độ vệ sinhsạch sẽ, có biện pháp ngăn ngừa côn trùng vàđộng vật gây hại

Trang 38

ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ

 Kết cấu nhà nơi chế biến kinh doang dịch vụ

ăn uống:

 Kết cấu nhà cửa các khu vực vững chắc, phùhợp với tính chất, quy mô kinh doanh thựcphẩm; xây đựng bằng vật liệu phù hợp, bảo đảm

vệ sinh, tránh được các vi sinh vật gây hại, côntrùng, động vật phá hoại xâm nhập và cư trú

Trang 40

ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ

Trang 42

 Hệ thống cung cấp nước:

 Hệ thống cung cấp nước phải đảm bảo kín,không rò rỉ, ống dẫn và phương tiện chứađựng nước phải bằng vật liệu ăn toàn, không

ô nhiễm cho nước ăn uống

Trang 43

ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ

Trang 44

ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ

 Khí nén:

 Hơi nước, khí nén sử dụng cho sản xuất thựcphẩm phải bảo đảm sạch, an toàn, không gây ônhiễm cho thực phẩm

Trang 45

ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ

Trang 46

ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ

 Hệ thống thoát nước và xử lý chất thải:

 Cần bố trí dụng cụ chứa đựng chất thải nguyhiểm, dễ phân biệt để tránh nhầm lẫn khi dùng,khi cần có thể khóa để tránh sự nhiễm bẩn thựcphẩm do cố ý hay vô ý

Trang 47

ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ

 Phòng thay đồ và bảo hộ lao động:

 Cơ sở kinh doanh nhà hàng, quán ăn cần cóphòng thay bảo hộ lao động riêng biệt trước vàsau khi làm việc

Trang 48

ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ

 Nhà vệ sinh:

 Bố trí ngăn cách với

khu vực kinh doanh thực

phẩm; đảm bảo cách biệt

khu vực chế biến, nhà ăn

và có đầy đủ thiết bị bảo

đảm vệ sinh

Trang 49

ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ

 Nhà vệ sinh:

 Có đủ nước sạch và thiết bị rửa tay sau khi đi

vệ sinh; có đủ nước sạch phù hợp với Quy chuẩn

kỹ thuật Quốc gia (QCVN) về nước sạch số02:2009/BYT, dụng cụ, xà phòng, các chất tẩyrửa để vệ sinh và rửa tay; có bảng chỉ dẫn “Rửatay sau khi đi vệ sinh” ở nơi dễ nhìn

Trang 50

ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ

 Nhà vệ sinh:

 Xây đựng sao cho hướng gió chính không thổi

từ khu vực nhà vệ sinh sang khu vực chế biến,bảo quản, bày bán thực phẩm, nhà ăn

 Cửa nhà vệ sinh không được mở thông vào khuvực bảo quản thực phẩm Ít nhất phải có một nhà

vệ sinh cho 25 người

Trang 51

ĐIỀU KIỆN VỀ THIẾT BỊ,

DỤNG CỤ

 Dụng cụ chế biến, bao gói, vận chuyển:

 Phải có dụng cụ, đồ chứa riêng cho thực phẩmsống và thực phẩm chín

 Thức ăn bày bán phải để trông tủ kín hay thiết bịbảo quản hợp vệ sinh Bao gói đảm bảo không cónguy cơ lây nhiễm, phân tán vào thực phẩm

Trang 52

 Dụng cụ chế biến, bao gói, vận chuyển:

 Đủ trang thiết bị để kiểm soát được nhiệt độ, độ

ẩm, thông gió và các yếu tố ảnh hưởng tới an toànthực phẩm theo yêu cầu kỹ thuật của từng loại sảnphẩm thực phẩm trong suốt quá trình kinh doanhthực phẩm

ĐIỀU KIỆN VỀ THIẾT BỊ,

DỤNG CỤ

Trang 53

 Dụng cụ chế biến, bao gói, vận chuyển:

 Thiết bị, dụng cụ giám sát, đo lường chất lượng,

an toàn sản phẩm phải đảm bảo độ chính xác vàđược bảo dưỡng, kiểm định định kỳ theo quy định

ĐIỀU KIỆN VỀ THIẾT BỊ,

DỤNG CỤ

Trang 54

 Phương tiện rửa tay và khử trùng tay:

 Nơi rửa tay phải bố trí thuận tiện trong khu vựcchế biến, nhà ăn,…

 Cung cấp đầy đủ nước sạch, nước sát trùng,khăn hoặc giấy lau tay sử dụng một lần hay máysấy khô tay

ĐIỀU KIỆN VỀ THIẾT BỊ,

DỤNG CỤ

Trang 55

 Phòng chống côn trùng và động vật gây hại:

 Thiết bị phòng chống không han gỉ, dễ tháorời để bảo dưỡng và làm vệ sinh, thiết kế bảođảm hoạt động hiệu quả; không sử dụng thuốc,động vật diệt chuột, côn trùng trong khu vựckinh doanh, bảo quản thực phẩm

ĐIỀU KIỆN VỀ THIẾT BỊ,

DỤNG CỤ

Trang 56

 Thiết bị thu gom rác thải:

 Làm bằng vật liệu ít bị hư hỏng, đảm bảo kín, cónắp đậy, tránh sự xâm nhập của động vật gây hại

và phải được vệ sinh thường xuyên

ĐIỀU KIỆN VỀ THIẾT BỊ,

DỤNG CỤ

Trang 57

 Thiết bị thu gom rác thải:

 Có đủ dụng cụ chứa đựng chất thải, rác thải vàbảo đảm phải kín, có nắp đậy; chất thải, rác thảiphải được thu dọn, xử lý hàng ngày theo quyđịnh; nước thải được thu gom trong hệ thống kín,bảo đảm không gây ô nhiễm môi trường

ĐIỀU KIỆN VỀ THIẾT BỊ,

DỤNG CỤ

Trang 58

ĐIỀU KIỆN VỀ CON NGƯỜI

 Về kiến thức:

 Người trực tiếp sản xuất, chế biến, kinh doanhthực phẩm phải được tập huấn và được cấp giấyxác nhận tập huấn kiến thức an toàn thực phẩmtheo quy định

Trang 59

 Về sức khỏe:

 Chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm phải được khám sức khỏeđược cấp giấy xác nhận đủ sức khỏe theo quy

định của bộ y tế

ĐIỀU KIỆN VỀ CON NGƯỜI

Trang 60

 Về sức khỏe:

 Người đang mắc các bệnh hoặc chứng bệnh

thuộc danh mục các bệnh hoặc chứng bệnh

truyền nhiễm không được phép tiếp xúc trực tiếptrong quá trình sản xuất, chế biến thực phẩm đãđược bộ y tế quy định thì không được tham giatrực tiếp vào quá trình sản xuất thực phẩm

ĐIỀU KIỆN VỀ CON NGƯỜI

Trang 63

 Về thực hành chế biến:

 Sử dụng nguyên liệu thực phẩm an toàn: cónguồn gốc rõ ràng, không sử dụng phụ gia thựcphẩm, chất hỗ trợ chế biến ngoài danh mục chophép

ĐIỀU KIỆN VỀ CON NGƯỜI

Trang 64

 Về thực hành chế biến:

 Lưu trữ hồ sơ về nguồn gốc, xuất sứ nguyên liệuthực phẩm và các tài liệu khác về toàn bộ quá trìnhsản xuất, chế biến thực phẩm

 Thường xuyên vệ sinh dụng cụ, vệ sinh khu vựcsản xuất, chế biến, nhà ăn, thu gom rác thải,…

ĐIỀU KIỆN VỀ CON NGƯỜI

Trang 65

 Về thực hành chế biến:

 Không cho vật nuôi vào khu vực sản xuất, chếbiến thực phẩm

Trang 66

PHƯƠNG PHÁP ĐẢM BẢO

AN TOÀN THỰC PHẨM

Đảm bảo chế biến thực phẩm an toàn

Bảo quản thực phẩm an toàn

Bảo quản khâu vận chuyển thực phẩm

Giám sát chất lượng thực phẩm

Trang 67

ĐẢM BẢO CHẾ BIẾN THỰC PHẨM AN TOÀN

 Kiểm soát nguyên liệu đầu vào:

 Chỉ sử dụng các nguyên liêu để chế biến thựcphẩm đáp ứng được quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

 Chọn mua nguyên liệu thực phẩm tại các cơ sở tincậy, ổn định và có uy tín, cửa hàng cố định, cóchứng nhận về an toàn thực phẩm của các cơ quan

có thẩm quyền

Trang 68

ĐẢM BẢO CHẾ BIẾN THỰC PHẨM AN TOÀN

 Kiểm soát nguyên liệu đầu vào:

 Cần phải ghi chép và lưu lại các thông tin xuất xứ,thành phần thực phẩm và nguyên liệu thô thu mua

 Các thực phẩm đông lạnh, thực pẩm khô và gia vịnên nhập với số lượng vừa đủ dùng trong 1 ngày vàyêu cầu cung cấp vào ngày chế biến thực phẩm

Trang 69

ĐẢM BẢO CHẾ BIẾN THỰC PHẨM AN TOÀN

 Đảm bảo đủ điều kiện an toàn thực phẩm

đối với cơ sở:

 Đảm bảo điều kiện về cơ sở

 Đảm bảo điều kiện về trang thiết bị

 Đảm bảo điều kiện về con người: kiến thức,sức khỏe và thực hành an toàn thực phẩm

Trang 70

 Đảm bảo sản xuất, chế biến thực phẩm an toàn:

 Quy trình chế biến theo nguyên tắc một chiều

 Khâu chuẩn bị để chế biến thực phẩm cần thiếtphải đảm bảo thực hành tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinhdụng cụ, nguyên liệu chế biến sạch

ĐẢM BẢO CHẾ BIẾN THỰC PHẨM AN TOÀN

Trang 71

ĐẢM BẢO CHẾ BIẾN THỰC PHẨM AN TOÀN

 Đảm bảo sản xuất, chế biến thực phẩm an toàn:

 Các loại rau và hoa quả dùng trực tiếp phải rửasạch dưới vòi nước chảy Chỉ sử dụng phụ gia, chất

hỗ trợ chế biến…trong danh mục được phép

 Thực hành tốt 10 nguyên tắc vàng chế biến thựcphẩm an toàn

Trang 72

 Bao gói thực phẩm:

 Đồ đựng, bao gói thực phẩm

phải làm từ vật liệu an toàn,

không nhiễm các chất độc hại,

mùi vị lạ vào thực phẩm,

không thủng, không rỉ sét, có

nắp đậy kín và dễ chùi rửa

ĐẢM BẢO CHẾ BIẾN THỰC PHẨM AN TOÀN

Trang 73

BẢO QUẢN THỰC PHẨM AN TOÀN

Các phương pháp bảo quản phòng ngừa vi sinh vật:

 Biện pháp sử dụng nhiệt độ

 Bảo quản bằng phương pháp sấy khô, sấy hun khói

 Bảo quản sử dụng nồng độ thẩm thấm cao

 Bảo quản với nồng độ pH thích hợp và lên men

 Bảo quản bằng các chất bảo quản

 Bảo quản bằng chiếu xạ thực phẩm

Trang 74

BẢO QUẢN THỰC PHẨM AN TOÀN

 Điều kiện kho bảo quản nguyên liệu thô:

 Nguyên liệu thô phải được phân chia theo từngloại và lưu trữ trong khu lưu trữ riêng biệt

 Kho phải được sắp xếp ngăn nắp, trật tự theonguyên tắc: hàng nào trước ra trước Phải có biệnpháp phòng chống động vật gây hại, côn trùng, cácmối nguy khi bảo quản thực phẩm trong kho

Trang 75

BẢO QUẢN THỰC PHẨM AN TOÀN

 Bảo quản thực phẩm sống trước khi chế biến:

 Có dụng cụ chứa đựng riêng biệt cho thực phẩmsạch và chưa sạch; dụng cụ chứa đựng riêng biệtcho các loại thực phẩm khác nhau

 Tuyệt đối không di chuyển thực phẩm ngượcchiều chế biến

 Đối với thực phẩm đông lạnh cần rã đông

Trang 76

BẢO QUẢN THỰC PHẨM AN TOÀN

 Bảo quản thực phẩm sau chế biến:

 Các dụng cụ chứa đựng thực phẩm chín phảihợp vệ sinh

 Thức ăn ngay, thực phẩm chín phải được trưngbày trên bàn hoặc giá cao cách mặt đất ít nhất60cm; để trong tủ kính hoặc thiết bị bảo quản, cheđậy hợp vệ sinh, chống được ruồi, nhặng, bụi bẩn,mưa, nắng và côn trùng, động vật gây hại Thờigian sau khi nấu ăn đến khi ăn không để quá 2 giờ

Trang 77

BẢO QUẢN KHÂU VẬN CHUYỂN THỰC PHẨM

 Phương tiện vận chuyển:

 Được chế tạo bằng vật liệu không làm ô nhiễmthực phẩm hoặc bao gói dể làm sạch

 Không vận chuyển thực phẩm cùng hàng hóađộc hại hoặc có thể gây nhiễm khác Bảo đảmđiều kiện bảo quản thực phẩm trong suốt quá trìnhvận chuyển

Trang 78

BẢO QUẢN KHÂU VẬN CHUYỂN THỰC PHẨM

Trang 79

BẢO QUẢN KHÂU VẬN CHUYỂN THỰC PHẨM

 Thời gian vận chuyển:

 Càng rút ngắn càng tốt,

đảm bảo thời gian từ sau khi

nấu nướng đến khi ăn không

quá 2 giờ

Trang 80

GIÁM SÁT CHẤT LƢỢNG

THỰC PHẨM

 Định kỳ kiểm nghiệm, giám sát

nguồn nước sử dụng chế biến

thực phẩm

 Các sản phẩm thực phẩm khi

phát hiện dấu hiệu không bảo

quản vệ sinh an toàn cần phải

thu hồi

Trang 81

GIÁM SÁT CHẤT LƢỢNG

THỰC PHẨM

 Có đủ sổ sách ghi chép thực hiện chế độ kiểm

thực 3 bước theo hướng dẫn của Bộ Y tế

 Có đủ dụng cụ lưu mẫu thức ăn, tủ bảo quản

mẫu thức ăn lưu và bảo đảm chế độ lưu mẫuthực phẩm tại cơ sở ít nhất là 24 giờ kể từ khithức ăn được chế biến xong

Trang 83

PHẢI CHẤP HÀNH

“THỰC HÀNH TỐT BÀN TAY”

 Rửa tay sau khi: đi vệ sinh, tiếp xúc với thực

phẩm sống, xì mũi, đụng tay vào rác, gãi ngứa,ngoái tai, ngoái mũi hoặc đụng tay vào các bộphận của cơ thể, quần áo, hút thuốc, đụng tayvào xúc vật, sau mỗi lần nghỉ

 Rửa tay trước khi tiếp xúc với thực phẩm, chế

biến và ăn uống

Trang 84

PHẢI CHẤP HÀNH

“THỰC HÀNH TỐT BÀN TAY”

 Rửa tay kỹ bằng xà phòng và nước sạch

 Lau khô tay sau khi rửa bằng khăn giấy dùng

một lần, khăn bông sạch hoặc máy thổi khô,khồn chùi vào quần áo, váy, tạp dề

 Không để móng tay dài nếu có vết xước ở bàn

tay và ngón tay thì cần dược băng bó bằng gạckhông thấm nước và đi găng tay khi tiếp xúcvới thực phẩm

Trang 85

THỰC HÀNH TỐT

VỆ SINH CÁ NHÂN

 Duy trì định kỳ khám sức khỏe

 Thường xuyên tắm rửa, gội đầu trước khi đi làm và

sau khi đi làm về

 Không để móng tay dài, giữ tay sạch sẽ

 Thực hiện “Thực hành tốt bàn tay”

 Trang phục cá nhân luôn giữ vệ sinh sạch sẽ, có mũ

chụp tóc khi tiếp xúc với thực phẩm

 Băng bó vết thương, vết đứt tay bằng băng gạc

không thắm nước

Ngày đăng: 23/01/2019, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w