BÀI 15: BÀI TẬP CHƯƠNG I VÀ CHƯƠNGII I.Mục tiêu: -Biết cách ứng dụng xác suất vào giải các bài tập di truyền.. -Nhận biết được các hiện tượng tương tác gen thông qua phân tích kết quả l
Trang 1BÀI 15: BÀI TẬP CHƯƠNG I VÀ CHƯƠNGII I.Mục tiêu:
-Biết cách ứng dụng xác suất vào giải các bài tập di truyền
-Nhận biết được các hiện tượng tương tác gen thông qua phân tích kết quả lai
-Phân biệt các hiện tượng PLĐL với LKG và HVG thông qua phân tích kết quả lai
-Nhận biết được gen nằm trên NST thường hay giới tính hay ngoài nhân thông qua KQ lai -Vận dụng các kĩ năng để giải bài tập
II.Chuẩn bị: Các nội dung kiến thức đã học để ôn tập
III.Nội dung:
A.Lí thuyết:
1.Cấu trúc của gen, phiên mã, dịch mã.
2.Đột biến gen:
-ĐB đồng nghĩa: Vẫn xác định aa cũ ( Do mã thoái hóa)
-ĐB nhầm nghĩa: Xác định aa khác
-ĐB vô nghĩa: Tạo ra codon kết thúc
-ĐB dịch khung đọc: Thêm hay bớt 1 Nu
3.ĐB NST:
-Gồm ĐB số lượng NST và ĐB cấu trúc NST
-Giải các bài tập liên quan về ĐB lệch bội và ĐB đa bội
4.Các quy luật di truyền:
Giải các bài tập liên quan về PLĐL, LKG, HVG, DT liên kết GT
B.Bài tập:
I.Bài tập chương I:
1.Mạch khuôn của gen: 3’… TATGGGXATGTAATGGGX… 5’
a.Mạch bổ sung 5’… ATXXXXGTAXATTAXXXG… 3’
m ARN 5’… AUXXXXGUAXAUUAXXXG… 3’
b Có 18\3 =6 codon trên ARN
c.Các bộ ba đối mã của tARN đối với mỗi codon: UAU,GGG, XAU, GUA,AUG,GGX
2.Từ bảng mã DT:
a.Các côdon: GGU, GGX, GGA, GGG trên mARN đều mã hóa glixin
b.Có 2 côdon mã hóa lizin: mARN: AAA, AAG, Cụm trên tARN là: UUU,UUX
3,4,5: Hướng dẫn HS hoàn thành: Ghi hết mã DT và đối chứng sẽ tìm ra mạch mã gốc( bài 3)
6 Tối đa bằng n =5 không tính thể 3 kép.
7.Cây thể 3 có cặp NST 2n+1, cây lưỡng bội có NST 2n HS hoàn thành biết GP bình thường 8.Thể đơn bội n =12, Tam bội 3n =36, Tứ bội 4n =48
b,c: HS tự hoàn thành dựa vào lí thuyết đã học
9.GV hưỡng dẫn HS hoàn thành: Chú ý cách ghi giao tử và tổ hợp lại
II.Bài tập chương II.
1.Bệnh do gen lặn quy định nên cả vợ và chồng đều có SX mang gen gây bệnh ở thể dị hợp
Trang 2Là 2\3.Xác suất để cả vợ chồng dị hợp và sinh con bị bệnh là: 2\3 x2\3 x1\4 = 1\9
2.Sử dụng xác suất để tính nhanh:
a.5 KH trội về tất cả các TT: 1\2 x3\4 x1\2 x 3\4x 1\2
b.TL đời con có KH giống mẹ: 1\2 x3\4 x1\2 x3\4 x 1\2
c.TL đời con có KG giống bố: 1\2 x1\2 x1\2x 1\2x 1\2
3.Xác suất để mẹ mang gen X gây bệnh cho con là 1\2, Xác suất sinh con trai là 1\2 1\2
x1\2
-Bố không bị bệnh thì chắc chắn con gái sẽ không bị bệnh
4.GV hướng dẫn: Gen quy đinh cánh nằm trên NST X, màu mắt nằm trên NST thường 5.Lai thuận và lai nghịch giống nhau thì nằm trên NST thường
-Nếu kết quả phép lai cho KH giống mẹ DT ngoài nhân
-Nếu TL phân li KH ở 2 giới kháâunhu nằm trên NST X
5 C, 6.D *GV cho HS các bài tập khác về PLĐL,LKG, HVG NST X