1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến mức độ công bố thông tin trong báo cáo thường niên của các ngân hàng thương mại cổ phần ở việt nam

161 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 4,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi.Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác.. C TTT : ức đ

Trang 3

Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi.

Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác.

Tác giả luận văn

NGUYỄN THỊ HÀ MY

Trang 4

101.1 KHÁI NI M V I TR C NG B TH NG TIN 10

Trang 5

C 33

X ờ 34 3 P ờ ộ

35 2.2.4 M 38

T

39 K

41 CH NG 3 T QU NGHI N C U 44

3 ĐÁNH GIÁ TH C TRẠNG C NG B TH NG TIN TRONG BÁO CÁO TH ỜNG NI N C CÁC NG N HÀNG TH NG MẠI C PH N Ở VI T N M 44

3 Đ ộ ở V N

44 3 Đ ộ 50

3 PH N T CH CÁC NH N T NH H ỞNG Đ N M C ĐỘ C NG B TH NG TIN TRONG BÁO CÁO TH ỜNG NI N C CÁC NG N HÀNG TH NG MẠI C PH N Ở VI T N M 55

3 T ộ 55

3 P 60

3 3 M

65 3 P 76

CH NG 4 H NG V N ỤNG C NGHI N C U VÀ M T S I N NGHỊ NH M T NG C NG M C Đ C NG TH NG TIN TRONG O C O TH NG NI N C C C NG N HÀNG TH NG MẠI C PH N VI T NAM

84

Trang 6

THÔNG TIN TRONG BÁO CÁO TH ỜNG NI N C CÁC NG N

Trang 7

: T

: Q: T

Trang 8

TMCP : T i c ph n

Trang 9

Số hiệu Tên bảng Trang bảng

Trang 10

3.11 Model Summary and Parameter Estimates 69

Trang 11

M Đ U

1 T nh c p thiết c a tài

ộtin tài chính (thông qua báo cáo tài chính) và thông tin phi tài chính chính

- Earning Per Share)

ờặ

ũ

EPS (Earning Per

ởC

Trang 15

Hossain (2000); Hossain (2001); Haniffa Cooke (2002); Akhtaruddin(2005); Mohammed Hossain (2008)

Trang 16

S 30 (International AccountingStandards 30) N

Trang 20

công ty nhằm đảm bảo các cổ đông và công chúng đầu tư có thể tiếp cận

Trang 22

ở ộ ờớ

Trang 25

ng u

Trang 26

tin bên ngoài

M

– FI)Đ

Trang 27

huôn khổ quản tr công ty phải đảm bảo việc công bố thông tin k p thời

hình tài ch nh, tình hình hoạt động, s h u và quản tr công ty.

Trang 28

Trang 31

(WZimmerman, 1986).

(Giner, 1997)

Trang 32

u c i u (Proprietary Costs Theory)

ởờ

(C C )15 T GS TS T N T : “C

ộở

http://tinnhanhchungkhoan.vn/chung-khoan/vi-sao-doanh-nghiep-khong-thich-tiet-lo-cac-thong-124719 html T 30 0 0

16 tin-rui-ro-

http://tinnhanhchungkhoan.vn/chung-khoan/vi-sao-doanh-nghiep-khong-thich-tiet-lo-cac-thong-124719 html T 30 0 0

Trang 33

ờ V ớ

1.3.2 ng ch ng th c nghiệm v các nhân tố ảnh hư ng ến m c

ộ công bố thông tin trong ngân hàng thư ng m i c ph n

Trang 34

(Theo SinghviDesai, 1971; K Belkaoui, 1981; Cooke, 1989a; Cooke, 1992 ; Nicholls,1994; Hossain et al., 1994; Wallace et al., 1994; Hossain, 2000;

Hossain, 2001; Mohammed Hossain, 2008) N N ễ M Huy (2015) ã

:ớ

Trang 35

Trang 39

00 ) Cĩ

Asset quality,

Trang 42

T ớ ã : n Singhvi Desai (1971), Kahl Belkaoui (1981), Cooke (1992), Ahmed Nicholls (1994), Hossain (1994), Wallace et al (1994),

Khal, 1981; Wallace et al., 1994; Wallace Naser, 1995; Inchausti, 1997;

Trang 43

ròng/ giá tr tổng tài sản càng cao thì có mức độ công bố thông tin càng t.

Trang 44

ở ó003) K

Trang 45

ờ .

ảnh hư ng đến mức độ công bố thông tin.

Trang 47

ộờ

Trang 48

i) Lựa ch n các m c thông tin công bố trong báo cáo thường niên;

ii) Tính toán điểm số công bố thông tin và ch số công bố thông tin.

C

(1995), Hossain et al (1994), Ahmed Nicholls (1994), Hossain (2000),

Coombs

0 TTayib, 1998)

Trang 51

Vặ

Trang 52

β 0: Hệ số hồi quy

β k (k=1,8): Hệ số hồi quy riêng phần

e i : một biến độc lập ng u nhiên có phân phối chu n v i trung bình là 0 và phương sai không đổi ϭ 2

Trang 54

ờ33

Trang 57

N Đi m số Đi m số Đi m số Độ ệch chu n thâp nh t cao nh t trung bình

Valid N (listwise) 33

Trang 58

C TTT : ức độ công bố thông tin tự nguyện trong báo cáo

thường niên của ngân hàng thương mại cổ phần.

ảng 3.2 Thống kê ch số công bố thông tin trong báo cáo thường niên của các ngân hàng thương mại cổ phần

Trang 60

ảng 3.3 Điểm số công bố thông tin của nhóm ngân hàng niêm yết và

nhóm ngân hàng chưa niêm yết trên th trường chứng khoán

Đi m số Đi m số Đi m số Độ ệch

MDCBTTNHNY: ức độ công bố thông tin ngân hàng niêm yết

MDCBTTNHCNY: ức độ công bố thông tin ngân hàng chưa niêm yết MDCBTTBBNHNY: ức độ công bố thông tin b t buộc ngân hàng niêm yết

MDCBTTBBNHCNY: ức độ công bố thông tin b t buộc ngân hàng chưa niêm yết

MDCBTTTNNHNY: ức độ công bố thông tin tự nguyện ngân hàng niêm yết

MDCBTTTNNHCNY: ức độ công bố thông tin tự nguyện ngân hàng chưa niêm yết

Trang 61

ảng 3.4 Ch số công bố thông tin của nhóm ngân hàng niêm yết và nhóm

ngân hàng chưa niêm yết trên th trường chứng khoán

MDCBTTNHNY: ức độ công bố thông tin ngân hàng niêm yết

MDCBTTNHCNY: ức độ công bố thông tin ngân hàng chưa niêm yết

Trang 63

3.1.2 Đánh giá m c ộ công bố thông tin theo t ng m c tin công bố

Trang 64

ảng 3.6 Thống kê các m c tin công bố b t buộc có số lượng

ngân hàng thương mại cổ phần trình bày thấp

Trang 65

ảng 3.7 Thống kê các m c tin công bố tự nguyện có số lượng ngân

hàng thương mại trình bày thấp

Số ư ng ngân

trình bà

Trang 66

Số ư ng ngân

trình bà

Trang 68

TIN TRONG O C O TH NG NI N C NG N HÀNG TH NG MẠI

C PH N VI T N M 3.2.1 Thống kê mô tả các biến ộc ập

Trang 70

ớ C

ã ộ

ã

Thời gian hoạt động của

Thời gian hoạt động

T

C660.231 3 000 000

0 00 9

Khả năng sinh lời

Trang 74

công bố ho t ộng mô năng Số công sản cố trị ngân an Tỷ ệ n

Trang 76

Thông tin B 3 9 , (P-value)

toàn

Tài sản cố đ nh, uản tr ngân hàng, Tỷ lệ an toàn vốn, Tỷ lệ nợ ấu

Trang 78

ả năng sinh lời

ĩ

ớ) T

ố công ty con

-0,296 Nộ

Trang 80

hình đơn giản nhất vì cách t nh đơn giản nhất có thể thường ph hợp v i số

ngay từ ban đầu24

Trang 81

Unstandardized Standardized Collinearity Model Coefficients Coefficients t Sig Statistics

B Std Beta Tolerance VIF

- Thời gian hoạt động của ngân hàng

- hả năng sinh lời

VIF

3 VIF Tỷ lệ an toàn vốn

Trang 83

T ù ộ

iến độc lập thứ nhất: Thời gian hoạt động của ngân hàng K

ảng 3.11 Model Summary and Parameter Estimates

Dependent Variable: M c ộ công bố thông tin

R Square F df1 df2 Sig Constant b1 b2 b3Linear 0,091 3,092 1 31 0,089 0,474 0,005

Logarithmic 0,053 1,750 1 31 0,196 0,462 0,039

Quadratic 0,200 3,760 2 30 0,035 0,608 -0,026 0,001

Cubic 0,224 2,793 3 29 0,058 0,516 0,009-0,0020,00007Power 0,050 1,639 1 31 0,210 0,463 0,068

3 dạng mô hình tuyến t nh ( inear)

Trang 84

ảng 3.12 Model Summary and Parameter Estimates

Dependent Variable: M c ộ công bố thông tin Model Summary Parameter Estimates Equation R F df1 df2 Sig Constant b1 b2 b3

Square

Linear 0,285 12,337 1 31 0,001 0,517 3,867E-16

Logarithmic 0,411 21,676 1 31 0,000 -1,757 0,073

Quadratic 0,399 9,965 2 30 0,000 0,458 1,321E-15 -1,444E-30

Cubic 0,421 7,026 3 29 0,001 0,431 2,152E-15 -6,227E-30 5,563E-45 Power 0,398 20,525 1 31 0,000 0,010 0,127

uy mô ngân hàng t nh theo log

sản ngân hàng).

ảng 3.13 Model Summary and Parameter Estimates

ependent Variab e: M C Đ C NG TH NG TIN

Trang 85

3 ờ

ảng 3.14 Model Summary and Parameter Estimates

Dependent Variable: M c ộ công bố thông tin Model Summary Parameter Estimates Equation R

F df1 df2 Sig Constant b1 b2 b3 Square

- Thời gian hoạt động của ngân hàng

- og của uy mô ngân hàng

- ố công ty con

- Tỷ lệ an toàn vốn

Trang 86

ù E ớ

ảng 3.15 ô hình hồi quy 2

UnstandardizedStandardized Collinearity Model Coefficients Coefficients t Sig Statistics

ố công ty con

ĩ 0 )

ĩ :

Trang 87

ảng 3.16 ô hình hồi quy 3

UnstandardizedStandardized Collinearity Model Coefficients Coefficients t Sig Statistics

R2 = 0,466, Adjustted R2 = 0,430, Sig = 0,000, Durbin – Wason = 1,770

Model R R Square Adjusted R Std Error of

Durbin-Square the Estimate Watson

ngân hàng gây ra.

Trang 90

ảng 3.19 Các thông số thống kê của từng biến độc lập

trong mô hình hồi quy tuyến t nh bội

UnstandardizedStandardized Collinearity Model Coefficients Coefficients t Sig Statistics

0,626QMNH 3.2.4 Phân t ch kết quả h i qu

Trang 91

ĩ ộ ù

Trang 92

Thời gian hoạt

H

V

ớT

Trang 93

M Quy mô ngân hàng Mức độ công bố thông tin

1994; Hossain et al., 1994; Hossain, 2000; Hossain, 2001) Theo Singhvi

ờT

sản cố đ nh,

ĩ

uản tr

Trang 94

n ă n g s i n h l ờ i , ố c ô n g t y c o n , T à i ngân hàng, Tỷ lệ

an toàn vốn, Tỷ

lệ nợ

ớ0

Trang 95

ảng 3.20 Các thông số thống kê mô tả

N Giá trị Giá trị ớn Trung Độ ệch

Trang 98

Cờ

Trang 99

CH NG 4

H NG V N ỤNG C NGHI N C U VÀ M T S I N NGHỊ NH M T NG C NG M C Đ C NG TH NG TIN TRONG O C O TH NG NI N C C C NG N HÀNG TH

i, Theo kết quả nghiên cứu của đ tài, các ngân hàng hoạt động có quy

mô nh và có tuổi đời hoạt động ng n thì mức độ công bố thông tin thấp hơn các ngân hàng có quy mô l n hơn, thời gian hoạt động dài hơn.

ii, Các m c thông tin mà ngân hàng thương mại cổ phần không công

bố hoặc công bố sơ sài, không đầy đủ, không chi tiết, qua loa, mô tả đ nh

Trang 100

t nh, tường thuật, không minh h a bằng số liệu c thể như:

: C

Hộ

Hộ

õộ

ộ: K

Trang 101

4.2.1 Tăng cường công bố thông tin trong các ngân hàng thư ng

m i c ph n c qu mô nh và c thời gian ho t ộng ngắn

Trang 102

ộ V ù ớ ộ

T

.: T

4.2.2 Nâng cao vai tr c a các thành viên hội ng quản trị không

Trang 103

viên ộ

(B

ộộ

Trang 105

4.2.3 Tăng cường quản t c quan nhà nước

Trang 109

Trang 113

ử ờ ử

N

TT

Trang 115

Tiếng Việt

” Tạp ch hoa h c

ng d ng, 20 (18), tr 62 – 68.

độ công bố thông tin trong báo cáo tài ch nh của ngân hàng thương

tố ảnh hư ng đến mức độ công bố thông tin trong báo cáo tài ch nh của các doanh nghiệp thuộc nhóm ngành vận tải niêm yết trên th

Trang 116

Giao d ch Chứng khoán Thành phố Hồ Ch inh, Đ ở Đ Đ N Đ N

tố ảnh hư ng đến mức độ công bố thông tin trong báo cáo tài ch nh

độ minh bạch thông tin của doanh nghiệp niêm yết theo cảm nhận

Tiếng nh

[11] Ahmed, K., and Nicholls, D (1994), "The Impact of Non-financial

Company Characteristics on Mandatory Compliance in Developing

Countries: The Case of Bangladesh", The International Journal of Accounting, 29(1), pp 60-77.

[12] Akhtaruddin, M (2005), "Corporate Mandatory Disclosure Practices in

Bangladesh", International Journal of Accounting, 40, pp 399-422.

[13] Barrett, M E (1977), "The Extent of Disclosure in Annual Report of

Large Companies in Seven Countries', The International Journal of Accounting, 13(2), 1-25.

Trang 117

[15] Berger, A (1991) Market Discipline in Banking, In Proceedings of a

Conference on Bank Structure and Competition, Federal Reserve Bank of Chicago, 419-437

[16] Berle, A., and Means, G (1932), The Modern Corporation and Private

Property Macmillan, New York.

Incentive Problems in Conglomerate Firms with Applications to

B ” Journal of Financial Intermediation, Volume, 9, pp 240–273.

[18] Brickley, J.A., and James, C (1987), "The Takeover Market, Corporate

Board Composition and Ownership Structure: The Case of

Banking", Journal of Law and Economics, 30(1), pp.161-180.

[19] Buzby, S L (1974), "Selected Items of Information and Their Disclosure

in Annual Reports", The Accounting Review, July, pp 423-435.

[20] Butler, M., Kraft, A., and Weiss, I.S (2002), " The Effect of Reporting

Frequency on the Timeliness of Earnings: The Cases of Voluntary and Mandatory Interim Reports", Working Paper, William E

Simon Graduate School of Business, Rochester, NY

[21] Cerf, A R (1961), Corporate Reporting and Investment Decision

Berkeley, University of California Press.

[22] Chipalkatti, N (2002).,"Market Microstructure Effects of the

Transparency of Indian Banks", National Stock Exchange, India Working Paper, No 17

Trang 118

[24] Cooke, T.E (1989b), Voluntary Corporate Disclosure by Swedish

Companies Journal of International Financial Management and Accounting, 1(2), 171-195.

[25] Cooke, T E (1991), An Assessment of Voluntary Disclosure in the

Annual Reports of Japanese Corporations, The International

Journal of Accounting, 26, 174-189.

[26] Cooke, T E (1992), The Impact of Size, Stock Market Listing and

Industry Type on Disclosure in the Annual Reports of Japanese

Listed Corporations Accounting and Business Research, 22(87),

229-237

[27] Cooke, T E (1993), Disclosure in Japanese Corporate Annual Reports,

Journal of Business Finance and Accounting, 20(4), 521-535.

[28] Cordella, T., and Yeyati, E L (1998), "Public Disclosure and Bank

Failures", IMF Staff Papers, 45, 110–131.

[29] Coombs, H M., & Tayib, M (1998), Developing a Disclosure Index of

Local Authority Published Accounts: A Comparative Study of Local Authority Financial Reports between the UK and Malaysia, Paper

presented at the Asian Pacific Interdisciplinary Research in Accounting

Conference in Osaka, Japan

Journal of Finance , 40(4), pp 1071-1094.

534 – 562

Trang 119

[33] Fama, E F., and Jensen, M.C (1983), " Agency Problems and Residual

Claims", Journal of Law and Economics, 26(2), pp 327-349.

[34] Flannery, M J., Kwan, S H., and Nimalendran, M (2004), "Market

Evidence on the Opaqueness of Banking Firms", Assets Journal of Financial Economics, 71(3), pp 419-460.

University, Japan

[36] George Akerlof, Michael Spence and Joseph Stiglitz ( 00 ) “Markets

with Asymmetric Information”,Scandinavian Jouenal oh Economic

104 (2), pp 195-211

[37] Giner, B (1997), The influence of company characteristics anh

accouting regulatin on informatin disclosure by Spainsh firms, European Accountin Review 6 (1), pp 45 – 68

[38] Greenspan, A (2001), The Financial Safety Net Remarks to the 37th

Annual Conference on Bank Structure and Competition Federal

Reserve Bank of Chicago, Chicago, IL

[39] Haniffa, R M., and Cooke, T.E (2002), Culture, Corporate Governance

and Disclosure in Malaysian Corporations Abacus, 38(3), pp 317 –349

[40] Healy and Palepu (2001), the management of firms may also be

interested in improved disclosure since it reduces the risk ofpremature resignation because of poor stock performance (e.g.,studies by Palepu, 1986; Morck et al, 1990) and the cost of

Trang 120

the superior strategic management abilities of the COEs (Trueman,1986).

[41] Hossain, M., Tan, L M., and Adams, M (1994), Voluntary Disclosure in

an Emerging Capital Market: Some Empirical Evidence from

Companies Listed on the Kuala Lumpur Stock Exchange The International Journal of Accounting, 29, pp 334-351.

[42] Hossain, M A (2000), Disclosure of Financial Information in

Developing Countries: A Comparative Study of Non-financial Companies in India, Pakistan and Bangladesh Unpublished PhD Dissertation, The University of Manchester.

[43] Hossain, M (2001), The Disclosure of Information in the Annual

Reports of Financial Companies in Developing Countries: the Case

of Bangladesh Unpublished MPhil thesis, The University ofManchester, UK

F ” The European Accounting Review, 1(1), pp 45-68.

Trang 121

Journal of Financial Economics, 3, pp 303-360.

Summer, pp.189-196

[49] Kakani, R K., Saha, R., and Reddy, V N (2001), Determinants of

Financial Performance of Indian Corporate Sector in the

Post-liberalization Era: An Exploratory Study National Stock Exchange Initiative, Research Paper No 5

[50] Karim, A K M W (1995), Provision of Corporate Financial

Information in Bangladesh, Unpublished PhD Thesis, The

University of Leeds, UK

Research, 31, pp 246–271.

the Extent of CorporateFinancial Disclosure in the Oil and Gas

I ” Journal of Accounting, Auditing and Finance, pp 251-273 [53] Marston, C L (1986), Financial Reporting Practices in India, Croom

Trang 122

C Z ” International Journal of Accounting,

voluntaria de infomacion sobre fuentes de ventaja competitiva

” Revis Espanola de Financiacion y Contabiludad ,

[61] Weisbach, M S (1988), Outside Directors and CEO Turnover Journal

of Financial Economics, 20(2) 431-460.

[62] Wallace, R S O (1987), Disclosure of Accounting Information in

Developing Countries: A Case Study of Nigeria, Doctoral

Dissertation, University of Exeter, Devon

[63] Wallace, R S O., Naser, K., and Mora, A (1994), The Relationship

Between the Comprehensiveness of Corporate Annual Reports and

Firm Characteristics in Spain Accounting and Business Research,

25(97), pp 41-53

the Comprehensiveness of Mandatory Disclosure in the Corporate

Ngày đăng: 21/01/2019, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w