Giáo án theo chủ đề dạy học: Chương 1 nguyên tử : Mục tiêu kiến thức kĩ năng, bảng mô tả theo các mức độ, ngân hàng câu hỏi, ma trận đề kiểm tra đánh giá. Giáo án theo chủ đề dạy học: Chương 1 nguyên tử : Mục tiêu kiến thức kĩ năng, bảng mô tả theo các mức độ, ngân hàng câu hỏi, ma trận đề kiểm tra đánh giá.
Trang 1BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ CÂU HỎI/BÀI TẬP ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
Môn học: Hóa Học Chủ đề: Nguyên tử 1.Chuẩn kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức
HS biết được :
- Cấu tạo nguyên tử; Kích thước, khối lượng của nguyên tử
- Kí hiệu, khối lượng và điện tích của electron, proton và nơtron
- Xác định được số hạt p, n, e rong 1 nguyên tử
- Kí hiệu các nguyên tố hóa học
- Sự chuyển động của các electron
- Nêu được khái niệm lớp, phân lớp.Một lớp electron bao gồm một hay nhiều phân lớp Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
- Số electron tối đa trong một lớp, một phân lớp
- HS nêu được thứ tự các mức năng lượng của các electron trong nguyên tử
- Sự phân bố electron trên các phân lớp, lớp và cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu tiên
Kĩ năng
- So sánh kích thước của hạt nhân với electron và với nguyên tử
- Xác định số electron, số proton, số nơtron khi biết kí hiệu nguyên tử ngược lại.
- Viết kí hiệu nguyên tử khi biết các dữ kiện
- Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tử
- Xác định thứ tự các lớp electron trong nguyên tử, số phân lớp (s, p, d) trong một
lớp
- Xác định được số lớp electron trong nguyên tử, số phân lớp (s, p, d) trong một lớp.
- Viết cấu hình electron nguyên tử của một số nguyên tố hoá học
- Dựa vào cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử suy ra tính chất hoá học
cơ bản (là kim loại, phi kim hay khí hiếm) của nguyên tố tương ứng
Phát triển năng lực
Năng lực nêu và giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học
Năng lực tính toán hóa học
Trang 22 Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho chủ đề
Nguyên
tử
Câu hỏi / bài
tập định tính
- Cấu tạo nguyên tử
- Sự chuyển động của các electron trong nguyên tử
- Kí hiệu các nguyên
tố hóa học
- Khái niệm đồng vị
- Số electron tối đa trong một lớp, một phân lớp
- Xác định số electron,
số proton, số khối khi biết kí hiệu nguyên tử ngược lại
- Dựa vào cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử suy ra tính chất hoá học cơ bản (là kim loại, phi kim hay khí hiếm) của nguyên tố tương ứng
- Viết cấu hình electron nguyên tử của một số nguyên tố hoá học đơn giản
- Viết các CTPT từ các đồng vị của các nguyên tố
- Viết cấu hình electron nguyên tử của một số nguyên
tố hoá học không theo quy tắc
Bài tập định
lượng
- Xác định số electron,
số proton, số nơtron khi biết kí hiệu nguyên
tử ngược lại
- Xác định số electron của nguyên tử khi có cấu hình electron
-Bài toán tìm số hạt trong nguyên tử khi biết 2 số liệu
- Tính nguyên tử khối trung bình khi biết %
- Tính nguyên tử khối trung bình khi biết tỉ
lệ số nguyên tử
- Tính % các đồng vị khi biết NTK trung bình
-Bài toán tìm số hạt trong nguyên tử khi biết 1 số liệu
- Tính % đồng vị trong hợp chất
Bài tập thực
hành / thí nghiệm
Trang 35 Hệ thống câu hỏi/bài tập theo các mức độ mô tả
A Câu hỏi định tính
1 Mức độ biết:
Câu 1: Các electron chuyển động trong nguyên tử theo quỹ đạo:
A Hình tròn B Hình elip
C Không xác định D Cả A và B đều đúng
Câu 2: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên
tố hóa học vì nó cho biết:
A Số khối A B Nguyên tử khối của nguyên tử
C Số hiệu nguyên tử D Số khối và số hiệu nguyên tử
Câu 3: Hạt nhân nguyên tử có cấu tạo bởi:
A Proton, notron, electron B Proton, notron
C Proton và electron D Notron và electron
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Nguyên tử là một hệ trung hoà điện
B Trong nguyên tử hạt nơtron và hạt proton có khối lượng xấp xỉ nhau
C Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số nơtron
D Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số electron
Câu 5: Các đồng vị của nguyên tố hóa học được phân biệt bởi yếu tố nào dưới đây?
A Số nơtron
B Số electron hoá trị
C Số proton
D Số lớp electron
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
B Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất
C Electron ở phân lớp 4p có mức năng lượng thấp hơn electron ở phân lớp 4s
D Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau
Câu 7: Phân lớp 3d có số electron tối đa là
A 6 B 18 C 10 D 14
2 Mức độ thông hiểu
Câu 1: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
a) 1s22s1
b) 1s22s22p5
c) 1s22s22p63s23p1
d) 1s22s22p63s2
e) 1s22s22p63s23p4
Cấu hình của các nguyên tố phi kim là
A a, b C c, d
B b, c D b, e
Trang 4Câu 2: Ion có 18 electron và 16 proton mang điện tích là
Câu 3: Nguyên tử 39
19K có tổng số proton, electron và nơtron lần lượt là
A 19, 20, 39 C 19, 20, 19
B 20, 19, 39 D 19, 19, 20
Câu 4: Nguyên tử X, Y, Z có kí hiệu nguyên tử lần lượt: 16 X
8 ; 17 X
8 ; 18 X
8 X, Y, Z là
A ba đồng vị của cùng một nguyên tố
B các đồng vị của ba nguyên tố khác nhau
C ba nguyên tử có cùng số nơtron
D ba nguyên tố có cùng số khối
3 Mức độ vận dụng thấp
Câu 1: Viết đầy đủ cấu hình electron của các nguyên tử có electron ngoài cùng như
sau:
a, 3s23p1 b, 3s23p5 c, 3s23p6 3d104p5
Câu 2 : a, Viết cấu hình electron của các nguyên tử sau: 8O, 10Ne, 17Cl, 11Na, b,
Cho biết nguyên tố nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm
4 Vận dụng ở mức độ cao
Câu 1: Hiđro có 3 đồng vị là 1 H
1 ; 2 H
1 ; 3 H
1 Be có 1 đồng vị là 9 Be
Có bao nhiêu loại phân tử BeH2 cấu tạo từ các đồng vị trên?
Câu 2: Viết cấu hình nguyên tử của các nguyên tố 24Cr, 29Cu
B Câu hỏi định lượng
1 Mức độ biết
Câu 1: Oxi có 3 đồng vị 16
8O, 17
8O, 18
8O Chọn câu trả lời đúng
A Số proton của chúng lần lượt là 8, 9, 10
B Số nơtron của chúng lần lượt là 16, 17, 18
C Số nơtron của chúng lần lượt là 8, 9, 10
D Trong mỗi đồng vị số nơtron lớn hơn số proton
Câu 2: M có các đồng vị sau: 55M
26 ; 56M
26 ; 57M
26 ; 58M
26 Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton : số nơtron = 13 : 15 là
A 55M
26 B 56M
26
C 57M
26 D 58M
26
Câu 3: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron đã xây dựng đến phân lớp 3d2 Số electron của nguyên tử nguyên tố X là
A 18 B 24 C 20 D 22
Câu 4: Nguyên tử X có tổng số các hạt bằng 60, trong đó số hạt nơtron bằng số hạt
proton X là nguyên tử nào dưới đây?
A 40 Ar
19
Trang 5C 37 Sc
21 D 40 Ca
20
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 12 Số electron thuộc lớp ngoài cùng của
nguyên tử nguyên tố X là
A 1 B 8 C 6 D 2
2 Mức độ thông hiểu
Câu 1: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử 19 F
9 là
A 19 B 28 C 30 D 32
Câu 2: Cấu hình electron nào dưới đây viết không đúng?
A 1s22s2 2p6 3s23p64s23d6 B 1s2 2s22p5
C 1s2 2s22p63s1 D 1s22s22p63s23p5
3 Vận dụng thấp
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện
gấp đôi số hạt không mang điện Cấu hình electron của Y là
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p62d2 D 1s22s22p63s13p1
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không
mang điện trong hạt nhân lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương Kết luận nào
dưới đây là không đúng với Y?
A Y là nguyên tố phi kim
B Y có số khối bằng 35
C Điện tích hạt nhân của Y là 17+
D Cấu hình electron của Y có 5 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 3: Nguyên tử X có tổng số hạt là 52 và có số khối là 35 Tìm số hạt nơtron,
proton, electron của X
Câu 4:
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58, trong đó số hạt không mang
điện ít hơn số hạt mang điện là 18 Tìm số khối của X
Câu 6: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 21.Xác
định số khối của nguyên tố?
Câu 7: Trong tự nhiên Cl có hai đồng vị: 35 Cl
17 chiếm 75%, 37 Cl
17 chiếm 25% Tính khối lượng nguyên tử trung bình của Cl?
Câu 8: Trong tự nhiên, Cu tồn tại với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu bằng 63,546 Tính phần trăm mỗi đồng vị trong hỗn hợp ban đầu
Câu 9: Cho nguyên tử khối trung bình của Mg là 24,327 Số khối các đồng vị lần lượt
là 24, 25 và A3 Phần trăm số nguyên tử hai đồng vị A1, A2 lần lượt là 78,6% và 10,9% Tìm A3
Trang 6Câu 10: Hỗn hợp hai đồng vị bền của một nguyên tố có nguyên tử khối trung bình là
63,54 Hai đồng vị này có số nơtron hơn kém nhau hai hạt, đồng vị có số khối bé hơn chiếm 73% Tính số khối mỗi đồng vị
Câu 11: Clo có 2 đồng vị là 35
17Cl và 37
17Cl Tỉ lệ tương ứng về số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1 Tính nguyên tử khối trung bình của clo
4 Vận dụng cao
Câu 1: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 34.Xác
định số khối của nguyên tố?
Câu 2: Trong nước, hidro chủ yếu tồn tại 2 đồng vị 1H
1 và 2H
1 Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 2H
1 trong 1ml nước? Biết nguyên tử khối trung bình của hidro trong nước nguyên chất là 1,008
Câu 3: Nguyên tử khối của bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị 10B
5 và 11B
5 , có bao nhiêu phần trăm đồng vị 11B
5 trong axit boric H3BO3?
Câu 4: Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị 63 Cu và 65 Cu, trong đó đồng vị 65 Cu
chiếm 27% về số nguyên tử Phần trăm khối lượng của 63 Cu trong Cu2O là giá trị nào dưới đây?
A 88,82% C 63% B 32,15% D 64,29%
Câu 5: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong phân tử MX3 là 196, trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8 Tổng số hạt (p, n, e) trong X− nhiều hơn trong M3+ là 16 M và X lần lượt là
A Al và Br B Cr và Cl
C Al và Cl D Cr và Br
C Bài tập thực hành/ thí nghiệm
1 Mức độ biết
2 Mức độ thông hiểu
3 Vận dụng thấp
4 Vận dụng cao
Trang 7MA TRẠN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
Nội dung
kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Thành
phần
nguyên tử
.- Cấu tạo nguyên tử
- Kí hiệu các nguyên tố hóa học
- Đồng vị
- Bài toán xác định các loại hạt khi biết 2
số liệu
- Tính % các đồng vị
- Tính % đồng vị trong hợp chất
2 Cấu tạo
vỏ nguyên
tử
- Số electron tối đa trong một lớp, một phân lớp
- Sự phân bố electron trong phân lớp, lớp
- Đặc điểm electron lớp ngoài cùng quyết định tính chất hoá học của nguyên tố
- Viết cấu hình electron
Trang 8Trường THPT Đường An Đề: 1
Họ và tên:………
Lớp: ……….………
KIỂM TRA
Thời gian: 45’
Đề bài
A TRẮC NGHIỆM(3 điểm)
Câu 1: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên
tố hóa học vì nó cho biết:
A Số khối A B Nguyên tử khối của nguyên tử
C Số hiệu nguyên tử D Số khối và số hiệu nguyên tử
Câu 2: Phân lớp 3d có số electron tối đa là
Câu 3: Nguyên tử 39
19K có tổng số proton, electron và nơtron lần lượt là
A 19, 20, 39 C 19, 20, 19
B 20, 19, 39 D 19, 19, 20
Câu 4: Nguyên tử X có tổng số các hạt bằng 60, trong đó số hạt nơtron bằng số hạt
proton X là nguyên tử nào dưới đây?
A 40 Ar
19
C 37 Sc
21 D 40 Ca
20
Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Nguyên tử là một hệ trung hoà điện
B Trong nguyên tử hạt nơtron và hạt proton có khối lượng xấp xỉ nhau
C Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số nơtron
D Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số electron
Câu 6: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
a) 1s22s1
b) 1s22s22p5
c) 1s22s22p63s23p1
d) 1s22s22p63s2
e) 1s22s22p63s23p4
Cấu hình của các nguyên tố phi kim là
A a, b C c, d
B b, c D b, e
B TỰ LUẬN(7 điểm)
Câu 1(2,5đ): Viết cấu hình electron của nguyên tử 8O, 11Na, 15P, 17Cl, 10Ne Cho biết
nguyên tố nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm
Trang 9Câu 2(1,5đ): Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58, trong đó số hạt mang điệnnhiều hơn số hạt không mang điện là 18 Tìm số khối của X
Câu 3(3đ): Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị 10B
5 và 11B
5
a, Tính phần trăm mỗi đồng vị trong hỗn hợp ban đầu
b, Tính phần trăm đồng vị 11B
5 trong axit boric H3BO3?