1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Xây dựng chủ đề: flo và hợp chất của flo

9 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng chủ đề: flo và hợp chất của flo: mục tiêu, bảng mô tả năng lực, câu hỏi theo các cấp độ nhận thức. Xây dựng chủ đề: flo và hợp chất của flo: mục tiêu, bảng mô tả năng lực, câu hỏi theo các cấp độ nhận thức.

Trang 1

CHỦ ĐỀ: FLO VÀ HỢP CHẤT CỦA FLO

CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

1 Kiến thức

* Biết:

- HS Nêu được vị trí của Flo trong BTH

- HS Liệt kê được tính chất vật lý của Flo và HF

- HS Biết được giá trị độ âm điện và viết được cấu tạo phân tử của F2 và HF

- HS Nêu được trạng thái tự nhiên của Flo

* Hiểu:

- HS viết được cấu hình e của Flo từ đó xác định được số e hoá trị, số e ngoài cùng

- HS viết được các phản ứng thể hiện tính chất cơ bản:

+ Flo là chất oxi hóa mạnh nhất trong tất cả các chất

+ HF là axit yếu không thể hiện tính khử nhưng có khả năng ăn mòn thuỷ tinh

* Vận dụng:

- HS so sánh được tính chất vật lý, tính chất hóa học, cách điều chế của F2 với các halogen còn lại

- HS so sánh được tính chất vật lý, tính chất hóa học, cách điều chế của HF với HCl, HBr, HI

- HS so sánh F- với các halogenua khác

-HS giải thích được dung dịch HF hòa tan được thủy tinh

2 Về kĩ năng:

- HS làm được các bài toán cơ bản: tính khối lượng HF thu được khi điều chế; lượng chất phản ứng và thu được của phản ứng

F2 tác dụng với nước

- HS viết được các phương trình điều chế F2, HF trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp

- HS viết các phương trình chứng minh được F2 là chất oxi hóa mạnh nhất trong các halogen HF là axit yếu nhất trong nhóm axit halogen hiđric

3 Năng lực

Trang 2

- Ngôn ngữ hóa học

- Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề:

+ Biết cách nghiên cứu BTNT và phát hiện được mâu thuẫn và phát biểu rõ vấn đề cần giải quyết

+ đề xuất được các giả thuyết đúng hướng

+ Xây dựng quy trình giải quyết BTNT thành công

- Phát triển năng lực sáng tạo

BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC YÊU CẦU CẦN ĐẠT CHO CHỦ ĐỀ

Nội dung Loại câu hỏi/bài

tập

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

1. Vị trí, cấu hình

e, giá trị độ âm

điện của Flo

2. Tính chất vật

lý, trạng thái tự

nhiên

3. Tính chất hóa

học của F2

4. Tính chất hóa

học của HF

Câu hỏi/bài tập định tính

-Viết được cấu hình

e của Flo từ đó xác định được số e hoá trị, số e ngoài cùng

- Viết được các phản ứng thể hiện tính chất cơ bản:

+ Flo là chất oxi hóa mạnh nhất

- So sánh được tính chất vật lý, tính chất hóa học, cách điều chế của F2 với các halogen còn lại

- So sánh được tính chất vật lý, tính chất hóa học, cách điều chế của HF với HCl, HBr, HI

- Giải thích tạo sao các chất CFC phá hủy tầng ozon

Trang 3

Ứng dụng hợp chất

của Flo

trong tất cả các chất

+ HF là axit yếu không thể hiện tính khử nhưng có khả năng ăn mòn thuỷ tinh

-Viết được các phương trình điều chế F2, HF trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp

So sánh F- với các halogenua khác

-Viết các phương trình chứng minh được F2

là chất oxi hóa mạnh nhất trong các halogen HF là axit yếu nhất trong nhóm axit halogen hiđric -Giải thích được dung dịch HF hòa tan được thủy tinh

Bài tập định lượng

- Làm được các bài tập tính toán đơn giản: Tính lượng

HF từ một lượng quặng (H=100%), hay xác định nồng

độ dung dịch HF …

- Tính toán các bài toán có một phản ứng cơ bản trong SGK

- Làm được các bài toán cơ bản: tính khối lượng HF thu được khi điều chế; lượng chất phản ứng và thu được của phản ứng F2

tác dụng với nước

- Giải được các bài toán nhiều giai đoạn và tổng hợp

về flo và các hợp chất

Trang 4

Bài tập thực

hành, thí nghiệm,

gắn với hiện

tượng thực tiễn

Mô tả được các hiện tượng thí nghiệm

Giải thích các hiện tượng thí nghiệm

- Giải thích được một

số hiện tượng thí nghiệm liên quan đến thực tiễn

- Sử dụng, bảo quản F2, HF, NaF,

- Ứng dụng các hợp chất của Flo trong thực tế

-Khai thác sơ đồ điều chế F2 trong công nghiệp

Trang 5

CÂU HỎI/ BÀI TẬP MINH HỌA ĐÁNH GIÁ THEO CÁC MỨC MÔ TẢ

A CÂU HỎI PHẦN LÝ THUYẾT

I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử Flo là:

A 2s22p5 B 2s22p4 C 2s22p6 D 3s23p5

Câu 2: Nguyên tố nào sau đây có giá trị độ âm điện lớn nhất?

Câu 3: Liên kết trong phân tử của các đơn chất halogen là:

A Liên kết cộng hoá trị có cực B Liên kết cộng hoá trị không cực

C Liên kết phối trí (cho nhận) D Liên kết ion

Câu 4: Dung dịch nào dưới đây không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch AgNO3 ?

Câu 5: Axit nào sau đây có lực axit yếu nhất

II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Flo, clo đều có số oxi hóa cao nhất là +7

B Ở trạng thái cơ bản flo, clo đều có tổng số e lớp ngoài cùng là 7.

C Trong hợp chất OF2, flo có số oxi hóa +1

D Trong hợp chất ngoài số oxi hóa -1, flo còn có số oxi hóa +1, +3, +5, +7

Câu 2: Tính khử F-, Cl-, Br-, I- được xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

A Br- < I- < F- < Cl- B Cl- < Br- < I- < F- C I- < Br- < Cl- < F- D F- < Cl- < Br- < I

-Câu 3: Trong phản ứng: 2H2O + 2F2 → 4HF + O2

Khẳng định đúng là:

Trang 6

A H2O là chât oxi hoá

B F2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá

C F2 là chất oxi hoá

D Đây không phải là phản ứng oxi hoá khử

Câu 4: Độ axit của các axit halogen hiđric giảm đi theo thứ tự từ trái sang phải là:

A HF > HCl > HBr > HI C HI > HBr > HCl > HF

B HCl > HBr > HF > HI D HI > HCl > HBr > HF

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG BẬC THẤP

Câu 1: Hỗn hợp khí nào sau đây cùng tồn tại ở điều kiện thường, trong bóng tối:

1) H2, Cl2 2) F2, H2S 3) F2, H2 4) F2, O2 5) F2, CH4 6) HF, NH3

Câu 2: Hãy giải thích bằng phương trình phản ứng, tại sao không đựng dung dịch HF trong bình đựng làm bằng thuỷ tinh vô

cơ?

Câu 3: Nhận xét về trạng thái số oxi hoá của Flo trong các hợp chất và giải thích nguyên nhân?.

IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG NÂNG CAO

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng:

1) Teflon khi thoát ra ngoài không thí gây thủng tầng ozon

2) Dung dịch HCl có lực axit mạnh hơn HF nên dd HCl cũng hòa tan thủy tinh

3) CFC là những hợp chất chỉ chứa C, F

4) CFC là một trong những chất phá hủy tầng ozon

5) Điều chế F2 bằng phương pháp điện phân nóng chảy hỗn hợp KF và HF

6) Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HF bằng phản ứng của H2 và F2 ở điều kiện thường

Câu 2: Chọn phát biểu đúng:

Trang 7

A. Dung dịch NaF loãng dùng làm thuốc chữa sâu răng.

B. Có thể điều chế F2 từ 3NaF.AlF3

C. Cho KF tác dụng với H2SO4 đặc thu được F2

D. F2 tác dụng với H2 dễ hơn Br2

B CÂU HỎI ĐỊNH LƯỢNG

I NHẬN BIẾT

Câu 1: Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M để trung hoà hết 100ml dung dịch HF 0,1M

Câu 2: Sục hết 3,36 (đktc) lít khí HF vào nước được 500ml dung dịch Tính nồng độ mol/lít dung dịch thu được ?.

II THÔNG HIỂU

Câu 1: Sục 4,48 lít F2 (đktc) vào nước lấy dư thu được V lít khí bay ra ở (đktc) Giá trị của V là:

A 8,96 lít B 2,24 lít C 11,2 lít D 4,48 lít

Câu 2: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M Khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây)?

A 1,345g B 3,345g C 2,875g D 1,435g

Câu 3: Cho m gam CaF2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, sau phản ứng thu được 20 gam HF Giá trị của m là:

III VẬN DỤNG THẤP

Câu 1: Từ 1 tấn quặng chứa 78% CaF2 (còn lại là tạp chất trơ không chứa flo) có thể điều chế được bao nhiêu tấn dung dịch

HF 20% ?

Đáp số ≤ 2 tấn

IV VẬN DỤNG CAO

Câu 1: Cho 31,84g hỗn hợp G gồm NaX, NaY (X,Y là 2 halogen liên tiếp, MX<MY) vào dung dịch AgNO3 dư thu được 57,34g chất rắn Khối lượng của NaX trong G là:

Trang 8

A 8,4 gam B 23,44 gam C 20gam D 11,84 gam

Cõu 2: Cho 31,84gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kỳ liờn tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thỡ thu

được 57,34gam kết tủa Cụng thức của hai muối là:

C NaF và NaCl D NaF và NaCl hoặc NaBr và NaI

Cõu 3: Một hỗn hợp 3 muối NaF, NaCl, NaBr nặng 4,82 gam hoà tan hoàn toàn vào nớc đợc dung dịch A Sục khí Clo d vào dung dịch A rồi cô cạn hoàn toàn dung dịch sau phản ứng thu đợc 3,93 gam muối khan Lấy một nửa lợng muối khan này hoà tan vào nớc rồi cho phản ứng với dung dịch AgNO3 d thì thu đợc 4,305 gam kết tủa Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tính thành phần % khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu

C CÂU HỎI THỰC HÀNH

I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Cõu 1: Loại quặng nào sau đõy chứa Flo?

Cõu 2: Để điều chế F2 ta cú thể dựng phương phỏp nào sau đõy ?

A Đun KF với H3PO4 đặc ở t0 cao B Đun KF với H2SO4 đặc ở t0cao

C Điện phõn núng chảy KF và HF D Điện phõn dung dịch KF

Cõu 3: Trong sơ đồ sau: CaF2 + H2SO4 đặc → muối + X X là

A H2O B HF C F2 D F2O

Cõu 4: Cõu nào khụng đỳng khi núi về trạng thỏi trong tự nhiờn của flo?

A Flo cú trong lỏ của một số loài cõy

B Flo cú trong men răng của người, động vật

C Flo cú trong quặng criolit

D Flo cú trong kem đỏnh răng

Cõu 5: Teflon là hợp chất bền, được dựng làm chất chống dớnh để trỏng lờn chảo rỏn, nồi cơm điện Cụng thức của Teflon là:

A (-CF2-CF2-)n B CF2Cl2 C NaF D CaF2

Trang 9

II THÔNG HIỂU

Câu 1: Cho 4 bình giống hệt nhau chứa một trong các khí sau: HF, HCl, HBr, HI (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Nêu 2

phương pháp (một phương pháp hoá học, một phương pháp vật lý) để phân biệt 4 bình khí trên

III VẬN DỤNG BẬC THẤP

Câu 1: Tại sao không điều chế F2 trong phòng thí nghiệm ?

Câu 2: Tại ăn trầu thường xuyên giúp cho răng trắc khoẻ ?

IV VẬN DỤNG BẬC CAO

Câu 1: Nêu và giải thích vai trò của CaF2 trong kem đánh răng ?

Ngày đăng: 20/01/2019, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w