2 LỜI NÓI ĐẦU Nhằm giúp các em học sinh trang bị kiến thức để giải bài toán phương trình, bất phương trình và hệ phương trình trong đề thi THPT Quốc gia được tốt hơn, tôi xin giới thiệu
Trang 1Số tiết dự kiến: 12 tiết
Bình Xuyên, năm 2015
Trang 22
LỜI NÓI ĐẦU
Nhằm giúp các em học sinh trang bị kiến thức để giải bài toán phương trình, bất phương trình và hệ phương trình trong đề thi THPT Quốc gia được tốt hơn, tôi xin giới thiệu chuyên đề “Phương pháp hàm số trong bài toán giải phương trình, bất phương trình và hệ phương trình ” Chuyên đề giới thiệu với các em cách sử dụng tính đơn điệu của hàm số để giải phương trình, bất phương trình và hệ phương trình; sử dụng khái niệm về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số để vận dụng trong bài toán: Tìm điều kiện của tham số để phương trình, bất phương trình
Mặc dù đã có nhiều cố gắng trong khi biên soạn, nhưng thiếu sót là điều không thể tránh khỏi Do đó tôi chân thành đón nhận sự đóng góp ý kiến của các bạn đồng nghiệp, các em học sinh để chuyên đề được tốt hơn, hoàn thiện hơn
Trân trọng!
Nguyễn Thị Thúy Bính
Trang 33
PHẦN I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I SỰ ĐỒNG BIẾN – NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
1 Định nghĩa
Giả sử hàm số y = f(x) xác định trên khoảng K
- Hàm số y = f(x) được gọi là đồng biến (tăng) trên K nếu với mọi x1, x2 ∈ K mà x1
2 Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm
Định lý Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K
- Nếu f’(x) > 0 ∀x ∈ K thì hàm số y = f(x) đồng biến trên K
- Nếu f’(x) < 0 ∀x ∈ K thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên K
Chú ý: Hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K Nếu f’(x) ≥ 0 (hoặc f’(x) ≤ 0) ∀ x ∈ K
và f’(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến (nghịch biến) trên K
II GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Định nghĩa
Cho hàm số y = f(x) xác định trên D
- Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên D nếu:
Trang 44
: ( ): ( )
PHẦN II VÍ DỤ MINH HỌA
I Giải phương trình, bất phương trình và hệ phương trình
Ví dụ 1 Giải phương trình 3x 1 x 7x2 4
Giải Điều kiện: x 7257
Mặt khác: f(1) = 4 nên x = 4 là một nghiệm của phương trình
Nếu x > 1 thì f(x) > f(1) = 4 nên phương trình không có nghiệm x > 1
Nếu x < 1 thì f(x) < f(1) = 4 nên phương trình không có nghiệm x < 1
Trang 5Tương tự phương trình không có nghiệm -1/3 < x < 1
Vậy x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình
Trang 77
Mặt khác phương trình có dạng: f(2x + 3) = f(- 3x)
Nếu 2x + 3 > - 3x thì f(2x + 3) > f(- 3x), nếu 2x + 3 < - 3x thì f(2x + 3) < f(- 3x) nên ta được 2x + 3 = - 3x
35
x
Ví dụ 6 Giải phương trình x 1 x 1 2x x2 2
Giải Điều kiện: - 1 ≤ x ≤ 2
PT y y x x
+ Xét hàm số f(t) = t3 + t với t ∈ R
Trang 88
Ta có f’(x) = 3t2 + 1 > 0 ∀t ∈ R Suy ra hàm số đồng biến trên R
+ Phương trình (1) có dạng f(y) = f(x + 1)
Nếu y > x + 1 thì f(y) > f(x + 1) và nếu y < x + 1 thì f(y) < f(x + 1)
Vậy ta có y = x + 1, thế vào (2), ta được 1x2 1x 1 x 1
Kết luận: hệ phương trình có một nghiệm là (0;1)
Bài 2 Giải hệ phương trình
Từ đó tìm được nghiệm của hệ phương trình đã cho là: (2 2;3 2 2)
Bài 3 Giải hệ phương trình
Trang 9Bài 4 Giải hệ phương trình
Ta có: f’(t) = 3t2 + 3 > 0, ∀t Suy ra hàm số f(t) đồng biến trên R
Mặt khác phương trình (1) có dạng f(x) = f(y) nên ta được x = y
Thế vào (2), ta được: x x( 21) x x2 x 2 5 0
Trang 10Vậy nghiệm của hệ là (1; 1)
Bài 5 Giải hệ phương trình
Phương trình (1) tương đương: x3 + x = (y + 1)3 + y + 1
Vậy nghiệm của hệ là: (5; 4)
Bài 6 Giải hệ phương trình
Trang 11Ta có: f’(t) = 6t2 + 1 > 0, ∀t Suy ra f(t) đồng biến trên R
Mặt khác phương trình có dạng: f y( 2) f( x4 ) nên ta được:
Kết luận: hệ phương trình có một nghiệm là (5;1)
Bài 7 Giải hệ phương trình
Trang 13Bài 9 Giải hệ phương trình
x y
Trang 14y x
Mà f(0) = g(0) nên t = 0 là một nghiệm của phương trình
Nếu t > 0 thì f(t) < f(0) = 10 còn g(t) > g(0) = 10 nên phương trình (3) không có nghiệm t > 0 Tương tự phương trình (3) không có nghiệm t < 0
Vậy ta có t = 0, suy ra x = y
Thế vào phương trình (2), ta được:
11
14
1 52
x x
x x
Trang 15Vì x = 0 không là nghiệm của (1), ta có (1) 3y 3y 9y2 1 x 1 x
Trang 17Vậy hệ có nghiệm duy nhất (0; 0)
Bài 14 Tìm số nghiệm của hệ phương trình
Đặt: x = t3, từ (1) ta được: y = t2
Trang 18Suy ra phương trình f(t) = 0 có hai nghiệm trái dấu
Kết luận hệ phương trình đã cho có hai nghiệm (đpcm)
12 -
f'(t)
0 -
+
Trang 19+ -
2
f(t) f'(t)
-
t
Trang 20Bài toán: Tìm m để phương trình f(x) = g(m) có nghiệm trên D
1 Lập bảng biến thiên của hàm số f(x) trên D
2 Dựa vào BBT xác định tất cả giá trị của m để đường thẳng y = g(m) cắt đồ thị hàm số y = f(x)
+
Trang 2121
x x
x x
13
Đặt 4,x 0.
x x
t
Ta có : 2
41'
x
t x Bảng biến thiên :
3
Để phương trình (1) có nghiệm x > 0 thì phương trình (2) có nghiệm t 4
62
11
3)
t
; 4,
0)62(
2)
1(
3)
t
0
+
2 0
t'xx
Trang 22+ với x 0 , phương trình tương đương : 12 3 ( 1) 11 0
x
Đặt 1 x2 tx 1 0
x x
t t
t t mt
t2 9 3 9 3 (2)
Xét hàm số
t t t
f ( ) 9 với t(;2][2;)
91)
(
'
t t
+
4
f'(t) t
Trang 2323
YCBT tương đương (2) có 2 nghiệm phân biệt thuộc (;2][2;)
Vậy điều kiện của m là:
26
13
2
133
6
63
213
m
m
m m
Bài 3 Cho phương trình (x2 x 1)(x2 5x 1) mx2 (1) Tìm m để phương trình có nghiệm
Giải
x
x x
-13 2
-6
-
+ -
f(t) f'(t)
3 2
-2
-
t
Trang 242 3
)1
x x
)1
(1
+ -
1 -1
t
Trang 2525
Bài 5 Tìm m để phương trình
4
14
,23
4,
98
2 2
x x
x x
,2
4,
82)
(
'
x x
x x
2
03
2 3
2
m x
x x
x x
x x x
x f
x
202
2)
(
30
2 3
0
f(x) f'(x) x
Trang 2632
,42
)
(
2 3
2 3
x x
x x
x x
x x
x
f
BBT
Để hệ có nghiệm thì m2 20m 21 21 m 1
Bài 7 Cho phương trình sin4 x (1sin x)4 m Xác định m để phương trình
có đúng hai nghiệm thuộc .
8
13
3(
2
1sin
2)(t t4 t2
2
1
;2
3(
t Ta có: f '(x) 4t3 6t
BBT
40 27
+ +
21 8
x
Trang 2727
Để phương trình đã cho có hai nghiệm thuộc )
2
;2(
thì (*) có hai nghiệm
)2
2 sin cosx x sin 3x sin x (a 1) sin x
f(t) f'(t) t
Trang 28sin cos 2 sin cos 0(*)
-1 4
1 5
1 -1
f(t) t
Trang 290 cos
m
m x
1)
1
(
2
x mx
x
x
1- 2
-5 4
Trang 30x x m x
Giải Điều kiện: x ≥ 2
9
+ +
+
0 -1
2
f(x) f'(x) x
Trang 31Vậy m > 0 thì phương trình (*) luôn có một nghiệm thuộc (2; + ∞)
Suy ra m > 0 thì phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt (đpcm) Bài 12 Biện luận theo m số nghiệm phương trình:
x4 4x m 4 x4 4x m 6
Giải Đặt t 4 x44x m với t ≥ 0
Phương trình trở thành: t2 + t – 6 = 0
23( )
Trang 32+ m > 19 thì phương trình vô nghiệm
Bài 13 Tìm m để phương trình sau có nghiệm trên tập số thực
2 x2 2x 3 (m1)( x 3 1x)m 1 0
Giải Điều kiện: -3 ≤ x ≤ 1
Đặt t x 3 1x 2 x2 2
Phương trình trở thành t2 – (m – 1)t + m – 3 = 0
2
31
t t m
Trang 332
f(t) f'(t) t
Trang 34t t
m t
0
f(t) f'(t) t
Trang 35f(t) f'(t) t
Trang 3636
Từ bảng biến thiên ta có giá trị cần tìm của m thỏa mãn: -16 < m < -11 Bài 17 Cho bất phương trình 4 x22x15 x22x13m Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc 3;5
Giải Điều kiện: 3 x 5
-+ 1
f(t) f'(t)
t
+
4
0 0
t x
-3 x
Trang 3737
Từ đó suy ra, yêu cầu bài toán thỏa mãn khi m < - 6
Bài 18 Cho bất phương trình m( x2 2x 2 1) x(2 x) 10
Tìm m để bất phương trình có nghiệm thuộc 0;1 3
BBT
t m t
Xét hàm số
2
2( ) , [1; 2]
-2
4 2
0 f(t) t
2
t x
t' x
x
Trang 382 2
1'( ) x 0,
2 3
+
2 1
f(t) f'(t) t
Trang 39Vì a < 0 nên từ hệ suy ra x > 0 và y > 0
Vậy ta có x = y Thế vào (1) ta được: x3 – x2 = - a (3)
+ Xét hàm số: f(x) = x3 – x2 với x ∈ R Ta có f’(x) = 3x2 – 2x
BBT
Từ đó suy ra, nếu a < 0 thì phương trình (3) luôn có nghiệm duy nhất đpcm
Bài 21 Tìm m để hệ sau có nghiệm 1 2(1)
2 f'(x)
+
+ +
1 0
-
f(x) x
-4 27
+
0
0
+ -
f(x) f'(x)
2
-
0 -
x
Trang 41Pt x x y y
+ Xét hàm số: f(t) = t3 – 3t2 với t ∈ [0; 2]
Ta có f’(t) = 3t2 – 6t < 0 ∀t ∈ [0; 2] Suy ra f(t) nghịch biến trên [0; 2]
+ Mặt khác phương trình (1) có dạng: f(x + 1) = f(y) nên ta có y = x + 1
2 -5
f(u) f'(u)
u
Trang 4242
Thế vào (2), ta được: x2 2 1 x2 m 0
Đặt v 1x2,v[0;1] Phương trình trở thành: v2 + 2v – 1 = m Xét g(v) = v2 + 2v – 1 với v ∈ [0; 1]
1 0
g(v) v
Trang 4444
Bài 6 Giải hệ phương trình
3 2
Bài 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có bốn nghiệm phân
biệt thuộc đoạn [0;4]: x4 8x3 22x2 24x 8 m0
Bài 9 Tìm a để phương trình x2 4x2 x a có hai nghiệm phân biệt 2 a 0Bài 10 Giả sử phương trình x3x2ax b có ba nghiệm phân biệt Hãy xét 0dấu của biểu thức a2 3 b
Bài 11 Cho phương trìnhx5 ax4 bx3 cx2 dx 1 0 (a, b, c, d là các số thực) Biết phương trình có năm nghiệm phân biệt, chứng minh:
2(a2d2)5(b c )
Bài 12 Tìm m để phương trình 4 x4 13x m x 1 0 có đúng một nghiệm
Bài 13 Cho phương trình: x25x4 x2 5x m Tìm m để phương trình có
x xy
y x y x
)1)(
1(
8
2 2
Xác định m để hệ có nghiệm
Bài 15 Xác định m để hệ phương trình:
2 3
Trang 4545
6 3( x 5 2x)m2 x23x10 7
Bài 18 Tìm m để bất phương trình x2 4x 8 x22x2 4m m 3 đúng với mọi x ∈ R
Trang 4646
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Giải tích 12 - Nhà xuất bản Giáo dục
2 Phương pháp khảo sát hàm số - Võ Đại Mau
3 Khảo sát hàm số - Trần Sĩ Tùng
4 Đề thi đại học – cao đẳng - Bộ giáo dục