Kế toán vốn bằng tiền và các khoản phải thu Môn học: Kế toán tài chính Chương 1: 1.1 KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN 1.1.1 Những vấn đề chung về kế toán vốn bằng tiền 1.1.2 Phương pháp hạch toán v
Trang 1MÔN HỌC: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1
Trang 2TỔNG QUAN MÔN HỌC
Kế toán HCSN Tài liệu tham khảo
Trang 3TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC
10%
CHUYÊN
CẦN
100% (10 ĐiỂM)
30%
KiỂM TRA
60% THI
Trang 4Kế toán vốn bằng tiền và các
khoản phải thu
Môn học: Kế toán tài chính
Chương 1:
Trang 5Kế toán vốn bằng tiền và các
khoản phải thu
Môn học: Kế toán tài chính
Chương 1:
1.1 KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN
1.1.1 Những vấn đề chung về kế toán vốn bằng tiền
1.1.2 Phương pháp hạch toán vốn bằng tiền
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
1.2.1 Những vấn đề chung về kế toán các khoản phải thu 1.2.2 Phương pháp hạch toán các khoản phải thu
Trang 61.1.1 Những vấn đề chung về kế toán vốn bằng tiền
Chương 1: Kế toán vốn bằng tiền và các khoản phải thu
- Tiền mặt tại quỹ
- Tiền gửi ngân hàng
- Tiền đang chuyển
Trang 7Bạn muốn
có tiền????
1.1.1 Những vấn đề chung về kế toán vốn bằng tiền
Chương 1: Kế toán vốn bằng tiền và các khoản phải thu
1.1 KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN
1.1.1.2 Quy định hạch toán
1 sử dụng một đơn vị tiền tệ thống nhất -VND
2 Nếu sử dụng ngoại tệ thì phải quy đổi ra VND theo
TG tại ngày giao dịch đồng thời:
+ Chênh lệch TGHĐ thì phản ánh trên các TK doanh thu hoặc CP tài chính hoặc TK 413
luật, DN phải đánh giá lại số dư ngoại tệ và vàng tiền
tệ theo tỷ giá giao dịch thực tế
Trang 8Phiếu chi (02-TT); Biên
lai thu tiền (06-TT)
- Bảng kiểm kê quỹ
(08a,b-TT); Bảng kê chi
- Báo Có; Báo Nợ hoặc
bản sao kê của NH kèm theo các chứng từ gốc
(UNC, UNT, Séc CK, séc
bảo chi, Lệnh chi, giấy lĩnh TM…)
- Các chứng từ khác liên quan
- Tùy thuộc vào DN và tình huống cụ thể: UNC, UNT, Lệch chi, ….
Trang 9Đơn vị: Công ty TNHH Sao Mai.
Địa chỉ: 43 Nguyễn Văn Linh, Long Biên, HN
PHIẾU THU Quyển số :2…
Ngày 5 tháng 08 năm 2018…. Số: PT11
Nợ: 111.
Có: 511, 333…
Họ tên người nộp tiền : Nguyễn Văn Nam
Địa chỉ:…Phòng kinh doanh………
Lý do nộp Thu tiền bán hàng
Số tiền 11.000.000 Viết bằng chữ: Mười một triệu đồng
Kèm theo:………01………Chứng từ gốc.
Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ
(Ký tên, đóng dấu) (Ký, họ tên)
Đã nhận số tiền ( Viết bằng chữ: Mười một triệu đồng chẵn
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý) ………
+ Số tiền quy đổi: ………
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 10Nguồn: Tài liệu hướng dẫn của Misa
http://www.misa.com.vn/Gi%C3%A1otr%C3%ACnhk%E1%BA%BFto%C3%A1nm%C3%A1ydoanhnghi%E1%BB%87p.aspx
10
Chứng từ và thủ tục kế toán
Trang 11PHIẾU CHI Quyển số: 02
Nợ TK 641,133
Có TK 111
Họ và tên người nhận tiền: Ông Nguyễn Văn Tuấn
Địa chỉ : 543X Đặng Xá, Gia Lâm Hà Nội
Lý do chi: Thanh toán tiền thuê nhà theo HĐ 207
Số tiền: 8.800.000đ (Viết bằng chữ) Tám triệu tám trăm ngàn đồng chẵn.
Kèm theo 01 chứng từ gốc.
Trang 12Nguồn: Tài liệu hướng dẫn của Misa
http://www.misa.com.vn/Gi%C3%A1otr%C3%ACnhk%E1%BA%BFto%C3%A1nm%C3%A1ydoanhnghi%E1%BB%87p.aspx
12
Trang 13- Trả tiền thuê cửa hàng
Chi phí bán hàng Thuế GTGT đầu vào Chi tiền mặt
111 511 33311
641 133 111
11.000.000
8.000.000 800.000
10.000.000 1.000.000
8.800.000
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Trang 14SỔ CÁI TÀI KHOẢN TiỀN MẶT
Số phát sinh Số dư cuối kỳ
Số hiệu
Ngày tháng
- Số dư đầu tháng -Thu tiền b/hàng
Trang 15SỔ CHI TIẾT TIỀN MẶT LOẠI QUỸ: tiền đồng Việt Nam.
NT
GHI
SỔ
NT CHỨNG
TỪ
SỐ HIỆU CHỨNG TỪ
Cộng số phát sinh
SỐ DƯ CUỐI THÁNG
11.000.000 8.800.000
7.200.000
5.000.000 11.000.000
SỐ DƯ ĐẦU THÁNG 8
16.000.000 7.200.000
Trang 1616
Trang 21hình thu, chi, tồn quỹ
tại quỹ doanh nghiệp
- TK cấp hai: TK Tiền Việt Nam;TK112.2- Ngoại tệ; TK 111.3-Vàng bạc, kim khí quý, đá quý.
112.1 Nội dung: phản ánh số h.có tính hình biến động TĐC
- TK cấp hai: TK 113.1-Tiền Việt Nam;TK113.2- Ngoại tệ;
Trang 22- Giá trị VBT kiểm kê thiếu
- Giá trị VBT có gốc ngoại
tệ đánh giá giảm cuối kỳ
- Số dư: xxx
Trang 24+ Phải mở sổ chi tiết theo dõi số tiền gửi theo từng tài khoản
ở từng Ngân hàng để tiện cho việc kiểm tra, đối chiếu
+ Khi nhận được chứng từ của NH gửi đến, KE phải kiểm tra, đối chiếu với chứng từ gốc kèm theo
Quy định hạch toán trên trên TK vốn bằng tiền
??? Nếu có sự chênh lệch khi kiểm quỹ hoặc chênh lệch giữa
KE và NH thì xử lý như thế nào ?
Trang 25Có khi nào Ngân hàng cho chi nhiều
hơn số tiền có tại NH không?
Trang 26TK 111 (112)
DT, thu nhập khác bằng TM, CK (b.hàng, thanh lý, lãi đầu tư…)
Rút TGNH nhập quỹ TM, Nộp TM vào TK
Vay NH, DH, Nhận trợ cấp từ NSNN, nhận góp vốn
Nhận ký quỹ, ký cược, Tiền thừa phát hiện khi kiểm kê
Tiền thiếu khi kiểm kê,
ký cược, ký quỹ bằng tiền
TK 141, 121, 128, 221, 222… Tạm ứng , đtư NH, DH
1.1.2.3 TRÌNH TỰ HẠCH TOÁN
Trang 27Y/c: Định khoản Phản ánh vào sơ đồ chữ T TK 111
Trang 28Ví dụ 2:
SDđk TK 112: 160.000.000đ
1- Mua vật liệu nhập kho giá chưa thuế 120.000.000đ, thuế suất
thuế GTGT 10%, chưa trả tiền người bán Chi phí vận
chuyển, bốc dỡ vật liệu mua vào 440.000đ trả bằng tiền mặt, trong đó thuế GTGT 40.000đ
2- Nhận giấy báo Nợ trả tiền cho người bán ở NV 1 đủ
3- Xuất kho hàng hóa bán, giá xuất kho 40.000.000đ, giá bán
chưa thuế 50.000.000đ, thuế GTGT 10%, chưa thu tiền
4- Nhận giấy báo Có của NH thu tiền ở NV 3 sau khi trừ CK thanh
toán 2% trên giá thanh toán vì trả trước thời hạn.
5- Mua CCDC đã thanh toán bằng chuyển khoản, giá mua chưa
thuế 24.000.000đ, thuế GTGT 5%.
Y/c: Định khoản và phản ánh vào sơ đồ chữ T TK 112
Trang 29KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN - NGOẠI TỆ
• Các DN có nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ phải thực hiện ghi sổ kế toán và lập BCTC theo một đơn vị tiền tệ thống nhất là Đồng Việt Nam, hoặc đơn vị tiền tệ chính thức sử dụng trong kế toán.
Lưu ý: Chỉ các DN hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu được
sử dụng ngoại tệ trong thanh toán.
• Việc quy đổi đồng ngoại tệ ra VND phải căn cứ vào:
– Tỷ giá giao dịch thực tế;
– Tỷ giá ghi sổ kế toán.
29
Trang 30KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN - NGOẠI TỆ
• Nguyên tắc xác định TỶ GIÁ GIAO DỊCH THỰC TẾ:
– Mua bán ngoại tệ giao ngay: Tỷ giá mua bán thỏa thuận trong hợp
đồng;
– Hạch toán các khoản nợ phải thu: Tỷ giá mua ngoại tệ của NHTM
nơi DN chỉ định khách hàng thanh toán tại thời điểm giao dịch;
– Hạch toán các khoản nợ phải trả: Tỷ giá bán ngoại tệ của NHTM
nơi DN dự kiến giao dịch tại thời điểm giao dịch;
– Hạch toán các giao dịch mua sắm TS, các khoản CP thanh toán ngay bằng ngoại tệ: Tỷ giá mua ngoại tệ của NHTM nơi DN thực
hiện thanh toán tại thời điểm giao dịch;
– DN có thể lựa chọn tỷ giá xấp xỉ với tỷ giá mua bán chuyển khoản trung bình của NHTM nơi DN thường xuyên có giao dịch (phần chênh lệch không vượt quá +/- 1%).
30
Trang 31KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN - NGOẠI TỆ
• Nguyên tắc xác định TỶ GIÁ GIAO DỊCH THỰC TẾ:
– Đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại thời điểm lập BCTC:
• Khoản mục tài sản (tiền, nợ phải thu…): Tỷ giá mua ngoại
tệ của NHTM nơi DN thường xuyên có giao dịch hoặc mở tài khoản ngoại tệ;
• Khoản mục nợ phải trả: Tỷ giá bán ngoại tệ của NHTM nơi
DN thường xuyên có giao dịch;
• Nếu DN sử dụng tỷ giá xấp xỉ: Tỷ giá mua/bán hoặc tỷ giá
mua bán chuyển khoản trung bình của NHTM nơi DN thường xuyên có giao dịch
31
Trang 32 Nguyên tắc xác định TỶ GIÁ GHI SỔ:
Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh,
Hoặc Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền (sau từng lần nhập)
Trang 33KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN - NGOẠI TỆ
Trang 34KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN - NGOẠI TỆ
Ví dụ 3:
• Ngày 7/7, DN xuất khẩu bán cho khách hàng A, tổng số tiền
phải thu 10.000 USD Tỷ giá mua USD tại Vietcombank ngày 7/7: 21.260 VND/USD.
• Ngày 15/8, khách hàng A thanh toán 10.000 USD tiền nợ cho
DN Tỷ giá mua USD tại Vietcombank ngày 15/8 là 21.420 VND/USD
➢ Tỷ giá ghi sổ (TK 131): 21.260 VND/USD
Trang 35Khái niệm:
– Khoản tiền DN đã nộp vào tài khoản nhưng chưa nhận
được Giấy Báo Có
– Tiền đã làm thủ tục chuyển khoản cho đơn vị khác nhưng
chưa nhận được Giấy Báo Nợ
Chứng từ:
– Phiếu chi, Giấy nộp tiền
– Biên lai thu tiền, phiếu chuyển tiền
TK sử dụng: TK 113 Tiền đang chuyển
TK 1131: Tiền VN
TK 1132: Ngoại tệ
KẾ TOÁN TIỀN ĐANG CHUYỂN
Trang 36Số tiền đang chuyển tăng do:
Trang 37TK 113
111
112
1 Gủi tiền vào NH nhưng chưa
nhận được GBC 5 Nhận được GBC về số tiền đã gủi vào NH
131, 138
341, 331
2 Thu hồi các khoản nợ bằng
chuyển khoản nhưng chưa nhận
được GBC
511
3 Thu tiền bán hàng bằng chuyển khoản nhưng chưa nhận
được GBC
6 Nhận được GBN về số tiền đã chuyển để trả nợ
Hạch toán tiền đang chuyển
Trang 38Trình bày thông tin trên BCTC (VNM)
Trang 391.2.1 Những vấn đề chung về kế toán các khoản phải thu
Chương 1: Kế toán vốn bằng tiền và các khoản phải thu
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
1.2.1.1 Bản chất
-Là một bộ phận TS ngắn hạn.
- Là giá trị khoản nợ của các cá nhân, các tổ chức đơn vị bên trong và bên ngoài đơn vị về số tiền mua sản phẩm, hàng hoá vật tư dịch vụ chưa thanh toán cho đơn vị (
đơn vị bị chiếm dụng)
1.2.1.2 Nội dung
1. Nợ phải thu khách hàng; 2. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ; 3 Nợ phải thu nội bộ; 4 Nợ phải thu khác; 5. Tạm ứng; 6.Chi phí trả trước; 7.Cầm cố-ký quỹ-ký cược
Trang 401.2.1 Những vấn đề chung về kế toán các khoản phải thu
Chương 1: Kế toán vốn bằng tiền và các khoản phải thu
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
Trang 411.2.1 Những vấn đề chung về kế toán các khoản phải thu
Chương 1: Kế toán vốn bằng tiền và các khoản phải thu
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
Ví dụ Tại một DN có tài liệu sau:
1 Số dư đầu kỳ khoản mục Nợ phải thu của DN như sau:
- Còn phải thu khách hàng A: 20.000
- Nhận ứng trước của khách hàng B: 5.000
2 Trong kỳ có các sự kiện liên quan:
- Nhận tiền thanh toán của k.hàng A: 22.000 trong đó
đặt trước 2.000)
- Bán hàng cho B trị giá: 25.000, tiền hàng trừ vào tiền
đặt trước.
- Bán hàng cho k.hàng C chưa thu tiền trị giá 23.000.
3 Yêu cầu xác định giá trị Nơ phải thu cuối kỳ ???
Trang 42CHƯƠNG 1: (tiếp theo)
- Tờ khai thuế
- Thông báo thuế
- Tờ khai hải quan -…
-Giấy nộp tiền
- Giấy biên nhận
-Chứng từ nội bộ
khác -
Phải thu nội bộ
Phải thu khác
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
1.2.2 Phương pháp hạch toán
Trang 43CHƯƠNG 1: (tiếp theo)
1.2.2.1 Chứng từ kế toán sử dụng
-Giấy đề nghị
TƯ; Báo cáo
thanh toán TƯ
-Phiếu chi, Giấy
Trang 44CHƯƠNG 1: (tiếp theo) 1.2 Kế toán các khoản phải thu
1.2.2 2 Tài khoản sử dụng
Nợ phải thu
P.thu Khách hàng
Thuế GTGT được KT
P.thu Nội bộ
P.thu Khác
TK 131:
Phải thu K.hàng
TK 133: Thuế GT được KT
TK 136:
Phải thu Nội bộ
TK 138:
Phải thu khác
Tạm ứng
Chi phí Phải trả
C.Cố, K.Quỹ
Trang 45CHƯƠNG 1: (tiếp theo)
1.2.2.2 Tài khoản sử dụng
Nợ TK phải thu Có
Phát sinh tăng
Phát sinh giảm
G.trị còn phải thu c.kỳ
Có thể dư cả hai bên
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
KẾT CẤU CHUNG:
TK cấp 2: xem chi tiết trên HTTK
Trang 46CHƯƠNG 1: (tiếp theo)
1.2.2.3 PP kế toán một số khoản phải thu
a1.Tài kho ả n k ế toán – TK 131
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
a Kế toán phải thu khách hàng:
Sô ́ d ư : Sô ́ tiê ̀ n kha ́ ch ha ̀ ng
đặ t tr ư o ́ c
Sô ́ d ư : Sô ́ tiê ̀ n co ̀ n
pha ̉ i thu
Trang 47TK 131
DT, thu nhập khác (b.hàng, thanh lý TSCĐ, lãi đầu tư…)
Thuế VAT
TK 331, 229.3, 642
Bù trừ nợ Xoá sổ nợ khó đòi
Chênh lệch tỷ giá giảm khi đánh giá lại các khoản PT của KH cuối kỳ
a.2 Trình t ự k ế toán ph ả i thu khách hàng
1.2.2.3 PP kế toán một số khoản phải thu
Trang 48CHƯƠNG 1: (tiếp theo)
Nợ TK phải thu khách hàng Có
* Giá trị ́ thuế GTGT đầu vào thực tế PS
* G.trị thuế GTGT đầu vào đã khấu trừ
* K/C g.trị thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ
Sô ́ d ư : Sô ́ tiê ̀ n co ̀ n
đượ c kh ấ u tr ừ
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
b Kế toán thuế GTGT đầu vào được khấu trừ:
1.2.2.3 PP kế toán một số khoản phải thu
b1.Tài kho ả n k ế toán – TK 133
Trang 49CHƯƠNG 1: (tiếp theo)
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
Nguyên tắc hạch toán trên TK133:
➢ TK 133 chỉ áp dụng đối với cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế.
➢ Phải hạch toán riêng thuế GTGT đầu vào được khấu trừ và thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ mua vào.
➢ Nếu không thể hạch toán riêng, phải xác định số thuế GTGT được khấu từ theo tỷ lệ (%) giữa doanh thu chịu thuế GTGT
1.2.2.3 PP kế toán một số khoản phải thu
Trang 50CHƯƠNG 1: (tiếp theo)
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
*1.Phương pháp tính thuế GTGT
➢ Phương pháp khấu trừ thuế :
Chứng từ: HĐ GTGT
- > ThuếGTGT = Giá chưa có thuếGTGT x Thuế suất
TH đặc biệt: Thuế GTGT= Giá có thuế /(1+T.suất) x T.suất (Chứng từ đặc thù)
➢ Phương pháp tính thuế GTGT trực tiếp trên GTGT
Chứng từ: Các HĐ bán hàng thông thường, HĐ GTGT…
*2 Thuế GTGT đánh trên phần GTGT thêm
*3 Thuế GTGT do các nhà SXKD nộp hộ người tiêu dùng.
*4 Thuế GTGT là một loại thuế gián thu.
Trang 52CHƯƠNG 1: (tiếp theo)
1.2.2.3 PP kế toán một số khoản phải thu
Nợ TK phải thu khác Có
* G.trị khoản nợ phải thu khác tăng như TS thiếu chờ giải quyết, thu cổ tức
* K/C giá trị tài sản thiếu vào các TK có liên quan
* Số tiền đã thu được về các khoản nợ phải thu khác
c1.Tài kho ả n k ế toán- TK138
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
c Kế toán phải thu khác:
Sô ́ d ư : s ố đ ã thu nhi ề u
h ơ n s ố ph ả i thu (cá bi ệ t).
Sô ́ d ư : G.tr ị n ợ ph ả i thu
khác ch ư a thu đượ c
Trang 53CHƯƠNG 1: (tiếp theo)
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
Nội dung hạch toán trên TK138:
- Giá trị tài sản thiếu chưa xác định được nguyên nhân
- Các khoản phải thu về bồi thường khi mất mát, hư hỏng vật tư, tài
sản
- Các khoản cho vay, cho mượn tính chất tạm thời không l ấ y lãi
- Tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận phải thu từ các hđ đầu tư TC.
- Các khoản đã chi cho HĐSN, chi dự án, chi đầu tư XDCB, chi phí
SXKD nhưng không được phê duyệt phải thu hồi.
- Các khoản đơn vị nhận uỷ thác xuất khẩu chi hộ cho đơn vị uỷ
thác XK về phí ngân hàng, phí giám định hải quan, phí vận chuyển, bốc vác,
1.2.2.3 PP kế toán một số khoản phải thu
Trang 54TK 138
Giá trị hàng tồn kho, tiền thiếu khi
KK chờ xử lý hoặc cho vay tạm thời
Trang 55Trình bày thông tin trên BCTC (VNM)
Trang 56CHƯƠNG 1: (tiếp theo)
1.2.2.3 PP kế toán một số khoản phải thu
* Giá trị tiền, vật tư
đã tạm ứng cho người lao động của DN
* G.trị khoản TƯ được TT
• G.trị TƯ dùng không hết nhập lại quỹ hoặc tính trừ vào lương
• Các khoản vật tư sử dụng không hết nhập lại kho
d1.Tài kho ả n k ế toán- TK 141
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
d Kế toán Tạm ứng:
Sô ́ d ư : G.tr ị t ạ m ứ ng
ch ư a thanh toán
Trang 57CHƯƠNG 1: (tiếp theo)
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
Nguyên tắc chi tạm ứng:
▪ Chỉ chi tạm ứng(TƯ) cho CB-CNV, NLĐ của DN
▪Tạm ứng theo đúng nội dung qui định
▪Thanh toán hết TƯ lần trước mới TƯ lần sau
▪Theo dõi TƯ Theo từng đối tượng, từng lần TƯ
1.2.2.3 PP kế toán một số khoản phải thu
Trang 59CHƯƠNG 1: (tiếp theo)
1.2.2.3 PP kế toán một số khoản phải thu
Nợ TK Chi phí trả trước Có
* Giá trị khoản chi phí trả trước thực tế PS tăng
* Các khoản chi phí trả trước
đã phân bổ vào chi phí sản xuất,
KD trong kỳ
e1.Tài kho ả n k ế toán- TK242: CP tr ả tr ướ c
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
e Kế toán Chi phí trả trước:
Sô ́ d ư : Các kho ả n CPTT
ch ư a tính vào CP SXKD
Trang 60CHƯƠNG 1: (tiếp theo)
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
Nội dung chi phí trả trước ( ngắn hạn & dài hạn ):
Là những chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến
nhiều kỳ kế toán (hoặc chu kỳ SXKD), phát sinh một lần có giá trị
lớn, nhưng chưa đủ tiêu chu ẩ n để tính là TSC Đ Gồm :
▪ CP trả trước về thuê VP, nhà xưởng, kho bãi, TSCĐ, …
▪ CP mua bảo hiểm, lãi trả chậm, trả góp, lãi tiền vay trả trước…
▪ CCDC xuất dùng một lần với giá trị lớn hoặc liên quan đến
nhiều kỳ SX như Giá trị bao bì luân chuyển,
▪ Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ phải phân bổ dần
1.2.2.3 PP kế toán một số khoản phải thu
Trang 61CP thuê nhà xưởng, kho bãi, TSCĐ, mua
BH, lãi vay & trả trước tiền lương… TK 635
Định kỳ p.bổ lãi tiền vay theo số phải
trả từng kỳ
TK 133 Thuế GTGT
(Nếu có)
Phân bổ giá trị CC, DC vào các CP
liên quan trong kỳ
Định kỳ phân bổ CPTT vào CP SXKD
1.2.2.3 PP kế toán một số khoản phải thu
e.2 Trình t ự k ế toán Chi phí tr ả tr ướ c