1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Sinh học 12 bài 23: Ôn tập phần di truyền học

6 514 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DI TRUYỀN HỌC Chương I: Cơ chế di truyền và biến dị Bài 1: Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN Bài 2: Phiên mã và dịch mã Bài 3: Điều hòa hoạt động gen Bài 4: Đột biến gen Bài 5:

Trang 1

ÔN TẬP PHẦN NĂM DI TRUYỀN HỌC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Tóm tắt toàn bộ chương di truyền học, hệ thống lại kiến thức toàn bộ chương

- Vận dụng được lý thuyết để giải thích và giải quyết các vấn đề trong thực tiễn đời sống và sản xuất

II Phương tiện:

- Các bảng tóm tắt:SGK

- Thiết bị dạy học: máy chiếu,tranh ảnh , sơ đồ

III Tiến trình:

1 ổ định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số và nhắc nhở giữ trật tự:

2 KTBC:

- Kiểm tra bài tập phần di truyền người

3 Bài mới :

Ôn tập phần di truyền học

PHẦN NĂM DI TRUYỀN HỌC Chương I: Cơ chế di truyền và biến dị

Bài 1: Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN

Bài 2: Phiên mã và dịch mã

Bài 3: Điều hòa hoạt động gen

Bài 4: Đột biến gen

Bài 5: NST và đột biến cấu trúc NST

Bài 6: Đột biến số lượng NST

Bài 7: Thực hành quan sát các dạng đột biến số lượng NST

Luyện tập

Chương II: Tính qui luật của hiện tượng di truyền

Bài 8: Qui luật Menđen: Qui luật phân li

Bài 9: Qui luật Menđen: Qui luật phân li độc lập

Bài 10: Tương tác gen và tác động đa hiệu của gen

Bài 11: Liên kết gen và hoán vị gen

Bài 12: Di truyền liên kết với giới tình và di truyền ngoài nhân

Bài 13: Ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của gen

Bài 14: Thực hành Lai giống

Bài 15: Ôn tập chương II

Trang 2

GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ SINH 12

Chương III: Di truyền học quần thể

Bài 16: Cấu trúc di truyền của quần thể

Bài 17: Cấu trúc di truyền của quần thể(tt)

Chương IV: Ứng dụng di truyền học

Bài tập di truyền học quần thể

Bài 18: Chọn giống vật nuôi và cây trồng dựa trên nguồn biến dị tổ hợp

Bài 19: Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến và công nghệ tế bào

Bài 20: Tạo giống nhờ công nghệ gen

Chương V: Di truyền học người

Bài 21: Di truyền y học

Bài 22: Bảo vệ vốn gen loài người và một số vấn đề XH của di truyền y học

Những diễn biến cơ bản của các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử

Các cơ chế Những diễn biến cơ bản

Tự sao chép

ADN

- ADN tháo xoắn và tách 2 mạch đơn khi bắt đầu tái bản.

- Các mạch mới được tổng hợp theo chiều 5’3’, một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại được tổng hợp gián đoạn.

- Có sự tham gia của các enzim: tháo xoắn, kéo dài mạch, nối liền mạch…

- Diễn ra theo các nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn và khuôn mẫu.

Phiên mã

- Enzim tiếp cận ở điểm khởi đầu và đoạn ADN (gen) tháo xoắn.

- Enzim dịch chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3’5’và sợi ARN kéo dài theo chiều 5’3’, các đơn phân kết hợp theo NTBS.

- Đến điểm kết thúc, ARN tách khỏi mạch khuôn.

Dịch mã

- Các axit amin đã hoạt hóa được tARN mang vào ribôxôm.

- Ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 5’ 3’ theo từng bộ ba và chuỗi pôlipeptit được kéo dài.

- Đến bộ ba kết thúc chuỗi pôlipeptit tách khỏi ribôxôm.

Điều hoà

hoạt động

của gen

Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế để kiềm hãm sự phiên mã, khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất kìm hãm thì sự phiên mã được diễn ra Sự điều hòa này tùy thuộc vào nhu cầu của tế bào.

2 Sơ đồ mối quan hệ ADN (gen) – tính trạng

Sơ đồ SGK

3 Sơ đồ phân loại biến dị

* Sơ đồ: Tham khảo sơ đồ chuẩn bị trước; sơ đồ SGK

* Giải thích sơ đồ phân loại biến dị

- Dựa vào đặc điểm di truyền, biến dị được chia thành biến dị di truyền và biến dị không di truyền (thường biến)

- Biến dị di truyền gồm có đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền và biến dị tổ hợp là

sự tổ hợp lại vật chất di truyền của thế hệ bố mẹ

2

Trang 3

- Dựa vào mức độ biến đổi, đột biến được phân thành đột biến nhiễm sắc thể và đột biến gen

- Đột biến nhiễm sắc thể lại được chia thành đột biến số lượng NST (là những biến đổi về số lượng NST) và đột biến cấu trúc NST (là những biến đổi trong cấu trúc NST), trong đột biến số lượng có đột biến đa bội (là sự tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội) và đột biến lệch bội (biến đổi xảy ra ở một hay một

số cặp NST), đột biến đa bội thì được chia thành đột biến đa bội chẵn và đột biến đa bội lẻ

4 Phân biệt biến dị di truyền và biến dị không di truyền

Vấn đề

phâ

n biệt

(Thường biến)

Khái niệm

Biến đổi trong vật chất

di truyền ở cấp độ phân

tử (ADN) hoặc cấp độ tế bào (NST)

Tổ hợp lại vật chất di truyền vốn đã có ở cha mẹ

Biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể

Nguyên

nhân và cơ

chế phát

sinh

Do sự bắt cặp không đúng trong nhân đôi ADN, do những sai hỏng ngẫu nhiên, do tác động của các tác nhân lí hoá ở môi trường hay do tác nhân sinh học; do rối loạn quá trình phân li của các NST trong quá trình phân bào

Do sự phân li độc lập của các NST trong quá trình giảm phân, sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh

Do ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện môi trường lên khả năng biểu hiện kiểu hình của cùng một kiểu gen

Đặc điểm

- Biến đổi kiểu gen � biến đổi kiểu hình � di truyền được

- Biến đổi đột ngột, cá biệt, riêng lẻ, vô hướng

- Sắp xếp lại vật chất di truyền đã có ở bố mẹ, tổ tiên � di truyền được

- Biến đổi riêng lẻ, cá biệt

- Chỉ biến đổi kiểu hình không biến đổi kiểu gen

� không di truyền được

- Biến đổi liên tục, đồng loạt tương ứng điều kiện môi trường

Vai trò

Đa số có hại, 1 số ít có lợi hoặc trung tính Cung cấp nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa và chọn giống

Cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá và chọn giống

Giúp sinh vật thích nghi với môi trường Không là nguyên liệu cho tiến hoá

và chọn giống

1 Đột biến gen là

A sự pht sinh một hoặc số alen mới từ một

gen

trong phân tử ADN

C sự biến đổi ở một hoặc vài cặp tính trạng của

cơ thể

D sự rối loạn qu trình tự sao của một gen hoặc một số gen

2 Dạng biến đổi nào sau đây KHÔNG phải là đột biến gen ?

Trang 4

GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ SINH 12

A Mất 1 cặp nu

B Thm 1 cặp nu

D Thay thế hai cặp nu

3 Đột biến gen gồm các dạng là

4

Trang 5

B mất, nhân, thêm và đảo cặp nu.

C mất, thay, thêm và đảo vị trí 1 hay 1 số cặp nu

D mất, thay, thêm và chuyển cặp nu

Trang 6

ĐỘT BIẾN NST

1 Đột biến NST gồm các dạng

A chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ

B đa bội và dị bội

NST

D thêm đoạn và đảo đoạn

2 Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) như

đoạn NST

B thể dị bội, thể đa bội

C thể khuyết nhiễm, thể 1 nhiễm, thể 3 nhiễm, thể đa nhiễm

D thể tam bội, thể tứ bội

3 Mất đoạn là hiện tượng

A 1 đoạn của NST được lặp lại 1 lần hay

nhiều lần

B 1 đoạn của NST bị đảo ngược 1800

D 1 đoạn NST đứt ra và gắn vào NST khác không tương đồng với nó

IV Củng cố: Ôn tập lại toàn bộ Phần di truyền học chuẩn bị kiểm tra

Ngày đăng: 19/01/2019, 09:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w