Sấy là phương pháp thường dùng trong công nghiệp và đời sống. Kết quả của quá trình sấy làm cho hàm lượng chất khô trong vật liệu tăng lên. Điều đó có ý nghĩa quan trọng trên nhiều phương diện khác nhau. Ví dụ: đôi với các nông sản và thực phẩm nhằm tăng cường tính bền vững trong bảo quản, đôi với các nhiên liệu (than, củi) được nâng cao lượng nhiệt cháy, đôi với gốm sứ làm tăng độ bền cơ học, giảm chi phí vận chuyển... Nguyên tắc của quá trình sấy là cung cấp năng lượng nhiệt để biến đổi trạng thái của pha lỏng trong vật liệu thành hơi. Hầu hết các vật liệu trong quá trình sản xuất đều chứa pha lỏng là nước nên người ta thường gọi là ẩm. Tùy theo quá trình cấp nhiệt cho ẩm mà người ta phân ra các phương pháp sấy khác nhau: cấp nhiệt bằng đốì lưu gọi là sấy đôi lưu, cấp nhiệt bằng dẫn nhiệt gọi là sấy tiếp xúc, cấp nhiệt bằng bức xạ gọi là sấy bức xạ... Hệ thông sấy thùng quay là hệ thống sấy chuyên dùng để sấy hạt, cục nhỏ. Hệ thông sấy thùng quay cũng là hệ thông sấy đôi lưu. Trong đồ án này, em xin trình bày về qui trình công nghệ và thiết bị sấy thùng quay dùng để sấy đường với năng xuất đầu ra là 1200kgh. Sấy là phương pháp thường dùng trong công nghiệp và đời sống. Kết quả của quá trình sấy làm cho hàm lượng chất khô trong vật liệu tăng lên. Điều đó có ý nghĩa quan trọng trên nhiều phương diện khác nhau. Ví dụ: đôi với các nông sản và thực phẩm nhằm tăng cường tính bền vững trong bảo quản, đôi với các nhiên liệu (than, củi) được nâng cao lượng nhiệt cháy, đôi với gốm sứ làm tăng độ bền cơ học, giảm chi phí vận chuyển... Nguyên tắc của quá trình sấy là cung cấp năng lượng nhiệt để biến đổi trạng thái của pha lỏng trong vật liệu thành hơi. Hầu hết các vật liệu trong quá trình sản xuất đều chứa pha lỏng là nước nên người ta thường gọi là ẩm. Tùy theo quá trình cấp nhiệt cho ẩm mà người ta phân ra các phương pháp sấy khác nhau: cấp nhiệt bằng đốì lưu gọi là sấy đôi lưu, cấp nhiệt bằng dẫn nhiệt gọi là sấy tiếp xúc, cấp nhiệt bằng bức xạ gọi là sấy bức xạ... Hệ thông sấy thùng quay là hệ thống sấy chuyên dùng để sấy hạt, cục nhỏ. Hệ thông sấy thùng quay cũng là hệ thông sấy đôi lưu. Trong đồ án này, em xin trình bày về qui trình công nghệ và thiết bị sấy thùng quay dùng để sấy đường với năng xuất đầu ra là 1200kgh. Sấy là phương pháp thường dùng trong công nghiệp và đời sống. Kết quả của quá trình sấy làm cho hàm lượng chất khô trong vật liệu tăng lên. Điều đó có ý nghĩa quan trọng trên nhiều phương diện khác nhau. Ví dụ: đôi với các nông sản và thực phẩm nhằm tăng cường tính bền vững trong bảo quản, đôi với các nhiên liệu (than, củi) được nâng cao lượng nhiệt cháy, đôi với gốm sứ làm tăng độ bền cơ học, giảm chi phí vận chuyển... Nguyên tắc của quá trình sấy là cung cấp năng lượng nhiệt để biến đổi trạng thái của pha lỏng trong vật liệu thành hơi. Hầu hết các vật liệu trong quá trình sản xuất đều chứa pha lỏng là nước nên người ta thường gọi là ẩm. Tùy theo quá trình cấp nhiệt cho ẩm mà người ta phân ra các phương pháp sấy khác nhau: cấp nhiệt bằng đốì lưu gọi là sấy đôi lưu, cấp nhiệt bằng dẫn nhiệt gọi là sấy tiếp xúc, cấp nhiệt bằng bức xạ gọi là sấy bức xạ... Hệ thông sấy thùng quay là hệ thống sấy chuyên dùng để sấy hạt, cục nhỏ. Hệ thông sấy thùng quay cũng là hệ thông sấy đôi lưu. Trong đồ án này, em xin trình bày về qui trình công nghệ và thiết bị sấy thùng quay dùng để sấy đường với năng xuất đầu ra là 1200kgh.
Trang 1Đề án mô It họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT)ĩ JlLai >7'hanh r f)*!!(><)IHỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Sấy là phương pháp thường dùng trong công nghiệp và đời sống Kết quả củaquá trình sấy làm cho hàm lượng chất khô trong vật liệu tăng lên Điều đó có ý nghĩaquan trọng trên nhiều phương diện khác nhau Ví dụ: đôi với các nông sản và thực phẩmnhằm tăng cường tính bền vững trong bảo quản, đôi với các nhiên liệu (than, củi) đượcnâng cao lượng nhiệt cháy, đôi với gốm sứ làm tăng độ bền cơ học, giảm chi phí vậnchuyển
Nguyên tắc của quá trình sấy là cung cấp năng lượng nhiệt để biến đổi trạng thái của pha lỏng trong vật liệu thành hơi Hầu hết các vật liệu trong quá trình sản xuất đều chứa pha lỏng là nước nên người ta thường gọi là ẩm
Tùy theo quá trình cấp nhiệt cho ẩm mà người ta phân ra các phương pháp sấy
khác nhau: cấp nhiệt bằng đốì lưu gọi là sấy đôi lưu, cấp nhiệt bằng dẫn nhiệt gọi là sấy tiếp xúc, cấp nhiệt bằng bức xạ gọi là sấy bức xạ
Hệ thông sấy thùng quay là hệ thống sấy chuyên dùng để sấy hạt, cục nhỏ Hệthông sấy thùng quay cũng là hệ thông sấy đôi lưu Trong đồ án này, em xin trình bày vềqui trình công nghệ và thiết bị sấy thùng quay dùng để sấy đường với năng xuất đầu ra
là 1200kg/h
Nước ta là một nước nhiệt đới nên đường được sản xuất chủ yếu từ cây mía
Đường được đcm đi sấy là những tinh thể saccharose, có kích thước trung bình là 0,8 mm
Saccarose là một đường kép có công thức phân tử là C1 2H2 2O1 1, gồm 2 phân tử a -
D - glucose và p - D - fructose liên kết với nhau bằng liên kết 1,2 - glucoside
Do đó saccarose không còn tính khử, không tạo được osazone Nó bị
caramel hóa ở nhiệt độ nóng chảy từ 160 -r 180 °c Nhưng ở nhiệt độ lớn hơn 105°c
thì đường sẽ bị caramel hóa một phần làm đường bị sẫm màu
Trong tự nhiên, saccarose có trong mía, củ cải đường, thốt nốt,
Saccarose
Trang 2trang 2
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
2.1 Sơ ĐỒ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ:
Trang 3trang 3
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Trang 5Quạt hútHơi nước
Trang 6trang 6
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Trang 7XyclonCalorife
Trang 8trang 8
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Trang 9trang 9
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
ẩm với TNS Ọúa trình cứ thế diễn ra từ khi đường bắt đầu vào thùng và ra khỏi thùng đểđạt được độ ẩm theo yêu cầu kĩ thuật Ớ cuôi thùng sấy, đường sau khi được tách ẩm sẽđược tháo liệu ra ngoài, được vận chuyển bằng hệ
Trang 10trang 10
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
thông băng tải Nhiệt độ đầu ra của đường khá cao ( khoảng40 °C) nên phải được làm nguội Có 2 cách để thực hiện quá trình làm nguội đường:
■ Dùng luồng không khí lạnh, khô thổi cưỡng bức để làm nguội
■ Làm nguội tự nhiên bằng cách lợi dụng độ dài thích hợp của hệ thống băng tải
•S Tác nhân sấy:
Không khí ở điều kiện bình thường (27°c, 85%) được quạt đẩy đưa vào hệ thôngqua ôVig dẫn khí vào calorife để tiến hành trao đổi nhiệt lên 92°c, sau đó được dẫn vàothùng sấy Do có sự mất mát nhiệt trên đường ông dẫn nên khi TNS vào tới thùng quaynhiệt độ còn 90°c Tại thùng sấy, TNS sẽ tiến hành quá trình truyền nhiệt và dẫn ẩm rakhỏi vật liệu sấy Nhiệt độ TNS giảm dần và khi ra khỏi thùng sấy chỉ còn 40°c
Trong không khí ra khỏi thùng có lẫn bụi đường, hỗn hợp khí-bụi này được dẫnvào cyclon để lọc và thu bụi đường, không khí sạch được thải ra ngoài môi trường
Caloriíe được gia nhiệt bằng hơi nước bão hòa ở áp suất 2 atm lấy từ lò hơi.Nhiên liệu dùng để đốt lò hơi là dầu FO
Trang 11Đề án /nòII họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai ~7liíiiili r (yiỉũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Năng suất nhập liệu tính theo sản phẩm G2=1200 kg/h Độ
ẩm ban đầu của vật liệu sấy: U|=2%=0.02 Độ ẩm ban đầu của
vật liệu sấy: u2=0.4%=0.004 Khôi lượng riêng thể tích của
đường :pv=990+27u kg/m3
(CT2.84,trl00-[2])
Đường kính tương đương hạt đường: d=0,8 mm
Chọn quá trình sấy xuôi chiều
CÔNG THỨC DÙNG XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG sô CỦA TÁC
NHÂN SÂY:
■S Áp suất hơi bão hòa:
Trang 12trang 12
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Trang 14trang 14
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Trang 15: 60503026 trang 15
Đề án /nòII họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT)ĩ JlLai 'Thanh ^P'X&nq.
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
VII.ll-tr95-p -q>* VII.ll-tr95-p h
Trang 16trang 16
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Trang 18trang 18
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Trang 19: 60503026 trang 19
Đề án /nòII họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT)ĩ JlLai 'Thanh ^P'X&nq.
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
■ ck= 1 kJ/kg.K - nhiệt dung riêng của không khí khô
■ ch = 1.97 kJ/kg.K - nhiệt dung riêng của hơi nước
■ rG = 2493 kJ/kg - ẩn nhiệt hóa hơi của nước
■ t - nhiệt độ không khí (°C)
Trang 20trang 20
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
■ X - hàm ẩm (kg ẩm/kgkkk)
Trang 21: 60503026 trang 21
Đề án /nòII họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT)ĩ JlLai 'Thanh ^P'X&nq.
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Trang 23: 60503026 trang 23
Đề án /nòII họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT)ĩ JlLai 'Thanh ^P'X&nq.
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Trang 24s Thể tích riêng của không khí ẩm:
trang 24
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
(CT VII.8-tr94-[l 1])Trong đó
■ R - hằng sô"khí: R =8314J/kmol.độ
■ M - khôi lượng không khí: M = 29 kg/kmol
■ p, pb - áp suất khí trời và phân áp suất bão hòa của hơi nước trong
không khí (N/m2)
s Khôi lượng riêng của không khí ẩm:
Trang 25: 60503026 trang 25
Đề án /nòII họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT)ĩ JlLai 'Thanh ^P'X&nq.
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Trang 26trang 26
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Trong đó:
■ p, Pb lấy đơn vị là N/m2
■ T0-nhiệt độ tiêu chuẩn: T0= 273 K
■ Po - khôi lượng riêng không khí khô ở điều kiện chuẩn: Po= 1,293
kg/m3
XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG số TRẠNG THÁI TÁC NHÂN SAY
•S Thông sổ" trạng thái của không khí ngoài trời (A):
Vậy tại điểm A, ta có:
■ to = 27°C; (p0=85%
■ Áp suất hơi bão hòa: pb0 = 0,03548 bar
■ Hàm ẩm: Xo = 0,0188 kg ẩm/kgkkk
■ Enthalpy: I0 = 75.37 kJ/kg
■ Thể tích riêng của không khí ẩm: Vo = 0,879 m3/kgkk
■ Khôi lượng riêng : Po =1,202 kg/m3
s Thông số trạng thái của tác nhân sấy vào thùng sấy (B):
Không khí ngoài trời từ trạng thái (A) được đưa vào calorife nhờ quạt hút và được đô"t nóng đẳng ẩm đến trạng thái B(X|, t|) (nghĩa là X| = x0 = 0,0188 kgẩm/kgkk) để đưa vào thùng sấy
Rõ ràng, nhiệt độ t| tại điểm B là nhiệt độ cao nhất của tác nhânsấy, đượcquy định bởi tính chất của vật liệu sấy và chế độ công nghệ vàđược chọn ở phầntrên Do đường bị ngả màu khi nhiệt độ trên 105 c nên ta cần nhiệt độ tác nhân sấy dướinhiệt độ này Chọn:
Tại điểm B: ti = 90 °C; X| = Xo = 0.0188 kg ẩm/kgkk
Sinh Vien : Bui Thi Mai Trang
MSSV
1
Trang 27: 60503026 trang 27
Đề án /nòII họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT)ĩ JlLai 'Thanh ^P'X&nq.
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Khi đó áp dụng các công thức đã nêu ở phần ĨTT.lcác thông số khác của tác nhân
sấy ở trạng thái B được xác định như sau:
■ Áp suất hơi bão hòa: pb| = 0.6908 bar
■ Độ ẩm tương đốì: cpi = 0.043 = 4.3 %
■ Enthalpy: I| = 140.2 kJ/kg
■ Thể tích riêng của không khí ẩm: V| = 2.45 m3/kgkk
■ Khôi lượng riêng : P! = 0.784 kg/m3
■S Thông sô" trạng thái của tác nhân sấy ra khỏi thùng sấy (C):
Không khí ở trạng thái B được đẩy vào thiết bị sấy để thực hiện quá trình
sấy
Nhiệt độ tác nhân sấy ra khỏi thùng sấy t2 tùy chọn sao cho tổn thất nhiệt do tácnhân sấy mang đi là bé nhất nhưng phải tránh hiện tượng đọng sương (nghĩa là tránhtrạng thái c nằm trên đường bão hòa) Đồng thời, hàm ẩm của tác nhân sấy tại c phải nhỏhơn độ ẩm cân bằng của vật liệu sấy tại điểm đó để vật liệu sấy không hút ẩm trở lại
Với quá trình sấy lý thuyết ta có: Ỉ 2 = 1] = 140.2 kJ/kgkk; co = 100 %.
■ Thể tích riêng của không khí ẩm: v2 = 0.94535 nrVkgkk
■ Khôi lượng riêng : P! = 1.1386 kg/m3
Trạng thái tác nhân sấy trong quá trình sấy lý thuyết tóm tắt ở Bảng 1.
Bảnsl: Trạng thái tác nhân sấy trong quá trình sấy lý thuyết:
Đại lượng Trạng thái không khí
ban đầu(A)
Trạng thái không khí vào thiết bị sấy
(B)
Trạng thái không khí rakhỏi thiết bị sấy
Trang 28Đề án mên họe Qfui trình - ÇJhiê't bi
QiTyXfD: JlLai Çîhatth ^P'X&nq.
■S Cân bằng năng lượng chung cho quá trình sấy:
Vì quá trình sấy không có bổ sung nhiệt lượng và thiết bị sấy thùng quay không có
thiết bị chuyển tải => Qbs = Ọvc = 0 Như vậy: s Nhiệt lượng đưa vào thiết bị sấy gồm:
■ Nhiệt lượng do tác nhân sấy nhận được trong caloriphe: L(I| - lo)
■ Nhiệt lượng do vật liệu sây mang vào: [(G| - W)CV| + WCa].tV|
■ Nhiệt lượng đưa ra khỏi thiết bị sấy gồm:
■ Nhiệt lượng tổn thất do tác nhân sấy mang đi: L(I2 - lo)
■ Nhiệt lượng tổn thất qua cơ cấu bao che: Qbc
■ Nhiệt lượng do vật liệu sấy mang ra: G2.Cv2.tv2-
Trang 29Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
-0,004) + 4180.0,004 = 1395.26J / kg.K S Cân bằng nhiệt lượng vào và ra hệ thông sấy:
L(T, - To) + [(G, - W)Cvi + wca]tvl = L(ĩ2 - To) + Qbc + G2.cv2.tv2
Đặt Qv - tổn thất nhiệt do vật liệu sây mang đi: Qv = G2CV2(tV 2 -tvi )Mặt khác:
G2 = G| - w
S Nhiệt lượng tiêu hao cho quá trình sấy thực:
Q = L(I| - lo) = L(I 2 - lo) + Qbc + Qv - W.Ca.tvi
Trang 30Đề án mên họe Qfui trình - ÇJhiê't bi
QiTyXfD: JlLai Çîhatth ^P'X&nq.
Trang 31Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
dụng các công thức tương ứng đã nêu, các thổng số khác của tác nhân sấy ở đầu ra của thùng
sấy trong quá trình sấy thực (C’) được xác định như sau:
■ Enthalpy: l\ = 98.894kJ/kgkk.
■ Ap suất hơi bão hòa: 0.073bar
■ Thể tích riêng của không khí ẩm: vị = 0,972 mVkgkk
■ Khôi lượng riêng: p 2 =\.\\ kg/m3
s Lượng tác nhân khô cần thiết:
■S Lượng nhiệt cần cung cấp cho quá trình sấy thực:
Q’= L’ *(i, - I’2) + Qbc + Qv- W.Ca.tV|
Trạng thái tác nhân sấy trong quá trình sấy thực tế được tóm tắt trong
Bảns2: Trạng thái của tác nhân sây trong quá trình sây thực tế:
Trang 32Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT)ĩ Jltai 'Thanh r Ọlỉũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1.3 TÍNH THỜI GIAN SẤY:
Tính thời gian sấy
Chọn góc nghiêng của thùng a=5°
s Thể tích thùng sấy tính theo lý thuyết:
■ m - hệ sô" lưu ý đến dạng cánh trong thùng Đôi với cánh nâng: m
khí ban đầu (A) không khí vào
thiết bị sấy(B)
Trang 33Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT)ĩ Jltai 'Thanh r Ọlỉũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
=> Các thông sô" chọn trên là hợp lý
s Tính tốc độ tác nhân sấy Lưu lượng thể tích của tác nhân
sấy sau calorife:
Trang 34Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
trang 34
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
1.5 CHIỀU CAO LỚP VẬT LIỆU TRONG THÙNG:
Trang 35Đề Ún môn họe Q/uí trình - Jkìèt bi
@f]¥3ỬT): Jltai 'Thanh r (yiỉũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Bảns4: Các hệ sô bổ sung kích thước cho bề dày thùng:
Bảng3: Các tính chất của vật liệu chế tạo thùng:
cách nhiệt)
0,95
CT 1.9/p23-[8]
133
STT Hệ sô" bổ sung
kích thước
Kíhiệu
Giátrị(min)
Ghi chú
1 Hệ sô" bổ sung
do ăn mòn hóa
hoc
hóa học không lớn hơn 0.05mm/năm
2 Hệ sô" bổ sung
do bào mòn cơ
hoc
trong thiết bị giá trị cbchọn theo thực nghiệm
Trang 36trang 36
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
•S Kiểm tra các điều kiện:
= — = 0,0065 => thỏa điều kiện 5 ~ c ° <0,1 (CT 5.10/pl31 ,[8])
Bảng 5:Các thông số của tác nhân sấy trong thùng sấy:
Trang 37trang 37
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
■ a - hệ sô" thủy động
Trang 38trang 38
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Trang 39Với : £ = Pv Pdx = 990 3142 = 0,' o990990-31.42
990
35.36x4.6x1x0,947x0,03422x9,81x0,0008
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
(CT 10.22/p,[12])
Trang 40trang 40
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Trang 41trang 41
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Hình : Kỷ hiệu các kích thước cánh đảo.
Theo các kí hiệu kích thước trên hình của cánh đảo trộn, ta có:
s Chọn các thông sô" cho cánh: o
a = 100 mm o b = 130mm
Trang 42trang 42
Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Với chiều dài thùng sấy LT = 4.6 m ta lắp 13 đoạn cánh dọc theo chiều dài thùng
0 đầu nhập liệu của thùng lắp cánh xoắn để dẫn vật liệu vào thùng với chiều dài :
1„ = LT - n*c = 4.6-13*0.34 = 0,18 m
(0,1+0,13)*0,34*0,005*7900 = 3.0889 kg S Khôi lượng của
tất cả cánh trong thùng :
M= 13*12*111 =482 kg
Để giúp máy sấy không bị mất mát nhiệt lớn và để đảm bảo nhiệt độ bcn ngoài máy sấy không quá cao, có thể cho phép công nhân làm việc bên cạnh được ta nên bọc lớp cách nhiệt cho máy sấy
® Tính hê sỏ" cấp nhiêt từ dỏng tác nhân sấy đến thành trong của thùng
Ơ-NBảng 6 : Các thông sô của tác nhân sây trong thùng sây:
•S Chuẩn sô" Reynolds:
Vì Re > 104 => dòng tác nhân chảy rối trong thùng sấy Quá trình truyền nhiệt
trong thùng xem như là quá trình truyền nhiệt trong ống có dòng chảy xoáy rối, có thể bỏ qua sự truyền nhiệt do đôi lưu tự nhiên.Vậy quá trình truyền nhiệt
Trang 43§3 : bề dày lớp bảo vệ trang 43
r ị)~dũontỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAYgiữa tác nhân sấy và thành thiết bị là truyền nhiệt do đốì lưu cưỡng bức, dòng chảy trong ông có — < 50
s Chuẩn sô" Nusselt:
Bảns7: Các thông số của không khí bên ngoài thùng sấy:
Trang 44Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1.
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
Hình 3: Sơ đồ truyền nhiệt qua vách thùng o
® Tính hê số truyền nhiêt của thùng K:
Hệ số truyền nhiệt K đôi với tường hình ống có chiều dày không dày lắm so với
đường kính, khi bỏ qua nhiệt trở của lớp cáu:
Trang 45Sinh Vien: Bui Thi Mai Trang
1.
Đề Ún môn họe Q/uí trình - Q,'hiết bi
@f]¥3ỬT): Jltai >7'hanh r (yiĩũt)tríỊ
SẤY ĐƯỜNG THÙNG QUAY
1,41 w/m KK
J_ 0,005 0,003 0,001 J_
1