1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử THPTQG 2019 hóa học THPT ngô quyền HP lần 1 có lời giải

15 629 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 475,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axit xetic Câu 47: Kim loại tác dụng với dung dịch FeCl nhưng không tác dụng với dung dịch HCl là 3 Câu 48: Hidrocacbon làm mất màu dung dịch nước brom là Câu 49: Công thức phân tử của

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG

NGÔ QUYỀN

ĐỀ THI THỬ THPT QG - LỚP 12 LẦN 1 NĂM

HỌC 2018 - 2019

Đề thi môn: Hóa học

Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

Câu 41: Anilin có công thức là

A C H CH NH 6 5 2 2 B C H NH 2 5 2

Câu 42: Kim loại dùng để sản xuất dây dẫn truyền tải điện năng ngoài trời (cao thế, trung thế…) là

Câu 43: Polime được dùng sản xuất ống dẫn nước, vỏ dây điện … là

Câu 44: Tơ có nguồn gốc từ xenlulozo là

A Tơ visco B Tơ tằm C tơ nilon- 6,6 D Tơ olon

Câu 45: Chất có vị ngọt, dễ tan trong mước có nhiều trong cây mía và củ cải đường là

A Xenlulozo B Saccarozo C Glucozo D Tinh bột

Câu 46: Giấm ăn là dung dịch chứa khoảng 5% axit

A Axit clohidric B Axit acrylic C Axit fomic D Axit xetic

Câu 47: Kim loại tác dụng với dung dịch FeCl nhưng không tác dụng với dung dịch HCl là 3

Câu 48: Hidrocacbon làm mất màu dung dịch nước brom là

Câu 49: Công thức phân tử của Alanin là

A C H O N 3 7 2 B C H O N 3 5 2 C C H O N 4 7 2 D C H O N 2 5 2

Trang 2

Câu 50: Phenol không phản ứng với

Câu 51: Chất thuộc loại polisaccarit là

A Glucozo B Tinh bột C Saccarozo D Glixerol

Câu 52: Metyl axetat có công thức là

A CH COOCH 3 3 B CH CH OH 3 2

C CH COOC H 3 2 5 D C H COOC H 2 5 2 5

Câu 53: X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức C H O X tác dụng với dung dịch 3 6 2

NaOH thu được một muối và ancol etylic, X không tác dụng với Na Công thức cấu tạo của X

A HOCH2CH CHO2 B C H COOH 2 5

Câu 54: Khối lượng glucozo cần dùng để tạo ra 1,82 gam sorbitol với hiệu suất 60% là :

Câu 55: Đun nóng tristearin với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối nào sau đây?

A C H COONa 17 31 B C H COONa 15 13

C C H COONa 17 35 D C H COONa 17 33

Câu 56: Để thu được Ag tinh khiết từ quặng bạc có lần Cu, người ta cho quặng bạc đó vào

dung dịch chứa chất X dư X là chất nào sau đây?

A Cu NO 3 2 B Fe NO 3 3 C Fe NO 3 2 D HNO 3

Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 4,34 gam hỗn hợp 3 kim loại Fe, Mg, Al trong dung dịch HCl dư

thu được 4,48 lít khí H (đktc) và m gam muối Giá trị của m là 2

Câu 58: Cho 6,4 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở A tác dụng hoàn toàn với Na dư, sau

phản ứng thu được 2,24 lít khí H (đktc).Công thức của A là 2

A CH OH 3 B C H OH 2 5 C C H OH 3 7 D C H OH 4 9

Câu 59: Polime X có phân tử khối là 336000 và hệ số trùng hợp là 12000 Tên gọi của X là

Trang 3

A Teflon B Poli etilen

Câu 60: Cho dãy các chất : HCHO CH COOH C H O, 3 , 6 12 6 glucozo C H OH Số chất trong , 2 5 dãy tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 61: Phát biểu không đúng là

A Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

B Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH sẽ thu được xà phòng

C Chất béo (dầu,mỡ ăn) có thể dùng làm chất bôi trơn cho động cơ và ổ trục máy móc

D Triolein có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom

Câu 62: chon các phát biểu sau

(1) H NCH CONHCH là đipeptit 2 2 2

(2) Muối natri của axit glutamic được sử dụng sản xuất mì chính

(3) Tính bazo của NH yếu hơn tính bazo của metyl amin 3

(4) Tetrapeptit có chứa 4 liên kết peptit

(5) Ở điều kiện thường metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai

Số phát biểu đúng là

Câu 63: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

Câu 64: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

 1 C H O4 6 2NaOH   XY

   

2

3

Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

Trang 4

A CH COOH 3 B CH COONa 3

Câu 65: Cho27,75 gam hỗn hợp A gồm Fe Fe O tác dụng với 300ml dung dịch , 3 4 HNO 3

a(mol/lít) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí NO duy nhất (dktc), dung dịch B và 2,19 gam kim loại chưa tan Giá trị của a là

Câu 66: Cao su lưu hóa ( loại ao su được tạo thành khi cho cao su thiên nhiên tác dụng với

lưu huỳnh) có khoảng 1,849% lưu huỳnh về khối lượng Giả thiết rằng cầu nối   S S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su Vậy khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu ddiissunfua   S S ?

Câu 67: Cho 53,2 gam hỗn hợp X chứa chất A C H O N5 16 3 2 và chất B C H O N4 12 4 2 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối và hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với H bằng 18,5 Phần trăm khối lượng của chất A trong hỗn hợp 2

X là

Câu 68: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu NO 3 2 và x mol HCl Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là 5,6 gam ( biết NO là sản phẩm khử duy nhất 3

NO ) Thể tích khí thu được sau phản ứng là

A 1,12 lít B 1,344 lít C 2,24 lít D 0,672 lít Câu 69: Cho hỗn hợp Fe, Cu vào HNO đặc, đun nóng cho tới phản ứng hoàn toàn, thu được 3

dung dịch chỉ chưa một chất tan và còn lại m gam chất rắn không tan Chất tan đó là

A Fe NO 3 2 B Cu NO 3 2 C HNO 3 D.Fe NO 3 3

Trang 5

A 11,24% B 56,16% C 14,87% D 24,56% Câu 77: Cho các phát biểu sau :

(1) Khi có mặt ion kim loại nặng  2 2 

PbCu  hoặc đun nóng protein bị đông tụ

(2) Amilopectin có mạch không phân nhánh

(3) Tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo

(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường kiềm luôn cho sản phẩm là muối và ancol (5) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Glu – Lys là 2

(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(7) Hidro hóa glucozo và fructozo đều thu được sobitol

(8) Oxi hóa chất béo lỏng trong điều kiện thích hợp thu được chất béo rắn

Số phát biểu đúng là

Câu 78: Hòa tan hết 35,64 gam hỗn hợp X gồm FeCl Cu2, và Fe NO 3 2 vào 400ml dung dịch HCl 1,5M, sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí NO (đktc) Cho từ từ dung dịch chứa AgNO3 1M vào Y đến các phản ứng hoàn thấy đã dùng 870ml, kết thúc thu được m

gam kết tủa và thoát ra 0,672 lít khí NO (đktc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N + 5 trong cả quá trình, giá trị của m là ?

Câu 79: Cho các phát biểu sau

Trang 6

(1) Hỗn hợp Fe O3 4Cu (tỉ lệ mol 1:1) có thể tan hết trong dung dịch HCl dư

(2) Cho dung dịch FeCl tác dụng với dung dịch 2 AgNO dư, chất rắn thu được gồm AgCl 3

và Ag

(3) Hỗn hợp kim loại Al,Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H SO đặc nguội 2 4

(4) Hỗn hợp Na và Al O (có tỉ lệ 2:1) có thể tan hoàn toàn trong nước 2 3

(5) Cho kim loại Mg dư vào dung dịch FeCl sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối 3

tan

(6) Hỗn hợp kim loại Cu và Ag có thể tan hoàn toàn trong dung dịch gồm KNO3H SO2 4

loãng

(7) Kim loại cứng nhất là W, kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg

Số phát biểu đúng là

Câu 80: Cho X và Y (MX < MY) là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác Đốt cháy X cũng như Y với lượng oxi vừa đủ,luôn thu được CO có số mol 2

bằng số mol O đã phản ứng Đún nóng 15,12 gam hỗn hợp E chứa X,y (số mol của X gấp 2

1,5 lần số mol Y) cần dùng 200ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp F qua bình đựng

Na dư thấy khối lượng bình tăng 7,6 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối cần dùng 0,21 mol O Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là? 2

ĐÁP ÁN

Trang 7

61-C 62-C 63-C 64-B 65-A 66-B 67-B 68-B 69-A 70-B

( http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 41: C

Anilin có công thức là C H NH 6 5 2

Câu 42: D

Kim loại dùng để sản xuất dây dẫn truyền tải điện năng ngoài trời (cao thế, trung thế…) là Al

Câu 43: A

Polime được dùng sản xuất ống dẫn nước, vỏ dây điện … là Poli(vinyl clorua)

Câu 44: A

Tơ có nguồn gốc từ xenlulozo là Tơ visco vì tơ visco hòa tan xenlulozo trong NaOH loãng thu được dung dịch keo rất nhớt là tơ visco

Câu 45: B

Chất có vị ngọt, dễ tan trong mước có nhiều trong cây mía và củ cải đường là saccarozo

Câu 46: D

Giấm ăn là dung dịch chứa khoảng 5% axit Axit xetic

Câu 47: B

Kim loại tác dụng với dung dịch FeCl nhưng không tác dụng với dung dịch HCl là Cu 3

Câu 48: A

Hidrocacbon làm mất màu dung dịch nước brom là Etilen

Câu 49: A

Công thức phân tử của Alanin là C H O N 3 7 2

Câu 50: C

Trang 8

Phenol không phản ứng với HCl đặc

Câu 51: B

Chất thuộc loại polisaccarit gồm tinh bột và xenlulozo

- Dissccartit gồm Saccarozo và mantozo

- Monosaccarit gồm Glucozovà fructozo

Câu 52: A

Metyl axetat có công thức làCH COOCH 3 3

Câu 53: C

Câu 54: D

Câu 55: C

Trang 9

Câu 65: A

Fe O

nxn phản ứng = y Fe

232 56 2,19 27, 75

A

Bảo toàn electron : 2x0,15.32y

0, 045

x

  và y = 0,27

nnn  (với n O 4x)

3, 2

Câu 66: B

Đặt k mắt xích thì có 1 cầu nối   S S

 Đoạn mạch chứa 1 cầu nối là C H5k 8k2 2S

 64 

50

S

k

k

 

Vậy 50 mắt xích có 1 cầu nối

Câu 67: B

Z gồm CH NH và 3 2 C H NH 2 5 2

 A là C H NH2 5 32CO (a mol) và B là 3 COONH3CH3 2 b mol

Trang 10

 

152 152 53, 2

45.2 31.2 b 18, 5.2 2 2

0,15; 0, 2

X

Z

A

 

Câu 68: B

max 0, 04

NO

Dễ thấy 2n Fe 2n Cu3n NO nên có cả khí H thoát ra 2

Bảo toàn electron :

2

2n Fe 2n Cu3n NO2n H

2 0, 02

0, 06

1, 344

H

kt

n

n

 

 

 

Câu 69: A

chất rắn không tan là Cu, có thể có Fe dư

 Dung dịch chứa Fe NO 3 2

Câu 70: B

AgNO

3

0,1

2

NO

Mg

n

n     cuối cùng thu được dung dịch Mg NO 3 2 0, 05 và có Mg dư Bảo toàn khối lượng cho kim loại :

0,1.108 2, 4 10, 08 5,92 0, 05.24

4

m

m

Câu 71: B

X gồm ACOOCH (a mol) và BCOOP (b mol) 3

0,14

2 0,16

0,12; 0, 02

X

NaOH

  

  

Muối gồm ACOONa (0,12), BCOONa (0,02) và PONa (0,02)

Trang 11

     

m

Do A B, 1,P77,AB nên A1,B27,P77 là nghiệm duy nhất

X gồm HCOOCH30,12 và CH2 CHCOOC H6 50, 02

%CH CH COOC H 29,13%

Câu 72: D

2

n  

96

M

   phải chứa Gly hoặc Ala

Nếu amino axit nhỏ là Gly  M còn lại = 75.1,373 = 103 C H NO 4 9 2

2 5 2 0, 05

C H NO

n

C H NO

25%

Nếu amino axit nhỏ là AlaM còn lại = 89.1,373 = 122,2 : vô nghiệm

Câu 73: B

21  2 7

X

k

X

tác dụng được với 7 3 4Br2

4

Br

X

n

Câu 74: C

0,3 16

0, 2

x x

O

n

 

Bảo toàn O

2 2 0, 05

y y

n

2 0, 2 0, 05 0, 4

CO

     và y = 4 là nghiệm duy nhất

Trang 12

X gồm CH OH3  0, 2 và C H COOH3 7 0, 05

60%

2

1,53

Este

mgam

Câu 75: A

0, 09

nnnn

Quy đổi X thành CH2 x CO, 20, 09 , NH30, 09

0, 24

8,85

X

x

m

 

Câu 76: C

2

3

3,84 3, 72

0, 06 2

H

T

Muối gồm GlyNa (a mol ) và AlaNa (b mol)

2

2

0,5 0,5 0, 25

2 3 1, 22

0, 28; 0, 22

N

H O

  

Bảo toàn khooisluongjw

2 0, 08

H O

n

0, 2

Với n Z 0,12n X 0, 02;n Y0,06

X có dạng (Gly)v(Ala)4-u

Y có dạng (gly)v(Ala)5-v

TH1: Z là NH2CH2COO CH 3

0, 02 0, 06 0, 28 0,12

Gly

Trang 13

u v

   là nghiệm duy nhất

X

 là   Gly 2 Ala2 % X 14,87%

TH2: Z là NH2CH CH 3COO CH 3

0, 02 0, 06 0, 28

Gly

   là nghiệm duy nhất

X

 là   Gly 2 Ala2 % X 14,87%

Câu 77: A

(1) Đúng

(2) Sai

(3) Đúng

(4) Sai, ví dụ HCOOCHCH2 tạo andehit

(5) Sai, Glu – Lys có 3N

(6) Sai, đipeptit không có phản ứng biure

(7) Đúng

(8) sai, hidro hóa mới chuyển chất béo lỏng thành rắn

Câu 78: D

Trong X, đặt a,b,c lần lượt là số mol FeCl Cu Fe NO2, ,  3 2

Khi cho AgNO vào Y thì có NO thoát ra 3

Trong Y có H dư và NO3 hết, khi đó n NO tổng =2c + 0,02 = 0,1

4

H

n

0, 04

c

 

0,58 2 0, 4

Fe    a Bảo toàn e: n e a 2b c 0,1.3 0,58 2a0, 4

Khhoois lượng X = 127a+64b+180c=23,76

Trang 14

0, 08; 0,1 2 0, 4 0,56; nAg 0, 02

 kết tủa = 82,52

Câu 79: A

(1) Đúng:

CuFe OHClCuClFeClH O

(2) đúng

FeClAgNOAgClAgFe NO

(3) Sai, Al và Fe bị thụ động hóa

(4) Đúng:

2NaH OAl O 2NaAlOH

(5) Sai:

3Mg dư 2FeCl3 2Fe3MgCl2

(6)Đúng:

2

Cu AgHNOCuAgNOH O

(7) Sai, cúng nhất là Cr

Câu 80: C

2

Bảo toàn khối lượng m Z 37, 04 (với Z là hỗn hợp muối)

Z có dạng C H K O x y z 2z 0, 4mol

z

 

2

2

O

 

2

0, 4

0, 42

 

 

4x y 7, 2 1z

  

Trang 15

 

 

37, 04

Z

m

z

 

  

 1 3 2   y 0 Cả 2 muối đều không có H

Muối của X là KOOC CnCOOK a mol 

Muối của Y là KOOC CmCOOK b mol 

 

0,12; 0, 08

0,12; 0, 08

0,12 12 166 0, 08 12 166 37, 04

KOH

m

Este mạch hở nên cả 2 ancol đều đơn chức Đốt este có

nn ,mà este 2 chức nên cả 2 este đều có 8H, các gốc axit không có H nên tổng số H trong 2 gốc ancol của mỗi este đều là

*

Mặt khác,n F 0, 4MF 39CH OH3 ;C2H OH5

Do MX < MY nên (3)  n = 0 và m = 4 là nghiệm duy nhất

X là CH3OOC COO C H  2 5

Y là CH3OOC C    C C C COO C H 2 5

Y

 là C H O 9 8 4

 Y có 21 nguyên tử

Ngày đăng: 17/01/2019, 20:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w