1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi HSG mon Vat Ly tinh Long An lop 12 Bang B nam 2016-2017 - blogvatly

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 906,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật trượt trên mặt phẳng ngang, sau đó tiếp tục trượt trên mặt phẳng nằm nghiêng đủ dài có góc nghiêng α=300 như hình vẽ.. Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi lên được trên mặt phẳng ngh

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH VÒNG 1

MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 180 phút (không kể giao đề)

Ngày thi: 07/10/2016

(Đề thi có 02 trang, gồm 07 câu)

Bài 1: (3 điểm)

Cho cơ hệ (như hình vẽ) Hai vật có khối

lượng m1=0,5kg, m2=1,5kg nối với nhau bằng

sợi dây không co dãn, đủ dài vắt qua ròng rọc

đặc, đồng chất có khối lượng mR =1kg, bán kính

R=20cm Hệ số ma sát giữa vật m2 và mặt phẳng

chuyển động là =0,1 Lấy g=10m/s2, cho biết

dây treo không trượt trên ròng rọc Lúc đầu giữ

vật m1 rồi thả nhẹ

a Tìm gia tốc chuyển động của hệ các vật m1, m2

b Tìm các lực căng dây treo tại điểm nối với vật m1, m2

c Tìm vận tốc góc của ròng rọc sau khi thả vật m1 10s

Bài 2: (3 điểm)

Tại điểm A cách chân mặt phẳng nghiêng 5m, một vật

được truyền vận tốc 10m/s Vật trượt trên mặt phẳng ngang,

sau đó tiếp tục trượt trên mặt phẳng nằm nghiêng đủ dài có

góc nghiêng α=300 (như hình vẽ) Lấy g = 10m/s2 Tính

quãng đường lớn nhất mà vật đi lên được trên mặt phẳng

nghiêng trong hai trường hợp sau:

a Bỏ qua ma sát giữa vật và các mặt phẳng

b Hệ số ma sát trượt giữa vật và hai mặt phẳng đều là  = 0,1

Bài 3: (3điểm)

Một ống thủy tinh dài 40cm, tiết diện đều, hai đầu kín, giữa có đoạn thủy ngân dài 8cm, hai bên là không khí có cùng khối lượng Khi đặt ống nằm ngang thì đoạn thủy ngân ở đúng chính giữa của ống Dựng ống thẳng đứng thì cột thủy ngân tụt xuống 4cm Cho áp suất khí quyển là 76cmHg

và nhiệt độ khí không đổi

a Tính áp suất của khí ở mỗi phần trong ống khi ống nằm ngang

b Khi ống đang thẳng đứng, nếu mở 1 đầu phía dưới thì cột thủy ngân dâng lên hay tụt xuống

đoạn bao nhiêu?

m1

m2

α

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Bài 4: (3 điểm)

Một vật AB đặt trước và vuông góc với trục chính của

thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm (như hình vẽ )

a Tìm vị trí đặt vật để có ảnh cao gấp bốn lần vật

b Nếu đặt vật ở vị trí cách thấu kính 30cm và giữ vật cố định Cho thấu kính chuyển động tịnh tiến ra xa vật, dọc theo trục chính đến khi thấu kính cách vật 50cm thì quãng đường mà ảnh đã đi

được trong quá trình trên là bao nhiêu?

Bài 5: (3điểm)

Một quả cầu có khối lượng m = 20g mang điện tích

q =2.10-6C được treo bằng sợi dây không co dãn vào một điểm cố

định, quả cầu đặt trong điện trường đều E có phương nằm ngang

(như hình vẽ), E = 5.104 V/m, lấy g = 10m/s2

a.Tính góc hợp bởi giữa phương của dây treo so với phương

thẳng đứng

b.Tính lực căng của dây treo

Bài 6: (3 điểm)

Nguồn điện có suất điện động E=24V, điện trở trong r=6 dùng để thắp sáng cho các bóng đèn ở mạch ngoài Bỏ qua điện trở của các dây nối

a Mạch ngoài có 6 đèn loại 6V-3W Hỏi phải mắc cách nào có lợi để các đèn sáng bình

thường?

b.Với nguồn điện trên có thể thắp sáng bình thường tối đa bao nhiêu đèn 6V-3W ở mạch

ngoài Nêu cách mắc?

Bài 7: (2 điểm) Cho:

- Một pin điện hóa

- Một biến trở

- Một vôn kế

- Một ampe kế

- Một khóa K

- Bảng điện, dây nối

Yêu cầu:

a Vẽ sơ đồ mạch điện dùng để xác định suất điện động E, điện trở trong r của pin

b Xây dựng cơ sở lý thuyết để xác định suất điện động E, điện trở trong r của pin

========= Hết========

E

m

A B

O

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 180 phút (không kể giao đề)

Ngày thi: 07/10/2016 HƯỚNG DẪN CHẤM VẬT LÝ- ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài 1

(3 điểm)

a Tính gia tốc a Hình vẽ, phân tích lực đúng

2

R

m g m g

m

m m

2

b Tính các lực căng T

T1=P1-m1a=4,3N

T2=Fms2+m2a=3,6N c.Tìm 

a t R

  70 rad/s

0,5

0,5+0,5

0,5 0,5 0,5 Bài 2

(3 điểm) a/ WA=WM ,

2

1

2mv Amgz M

5

M

zm

5 10 sin 30

BM

b/Áp dụng BTNL trên đoạn từ A đến N:

WWFF => 1 2

2mv Amgz NF msABF msBN  1

F mgS  2

cos cos

sin

N

z

Từ (1),(2) và(3)=> zN=3,84m

SBN= 7,68m

0,5 0,5 0,5

0,5

0,5 0,5

m1

m2

1

p

1

T

2

T

2

ms

F

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 4

Bài 3

(3 điểm) a/Phần khí ở phía trên cột thủy ngân là số 1

Phần khí ở phía dưới cột thủy ngân là số 2

-Theo ĐL Bôilơ- Mariot cho phần 1và phần 2 khi ống nằm ngang và

thẳng đứng :

1l 1 1

p lp l ' 1

1

.16 20

p p

2 2 2 2

p lp l ' 2

2

.16 12

p p

  (2)

p2  p1 (3)

' '

2 1 Hg

ppl (4)

Từ (1),(2),(3) và (4) suy ra p1=p2=15cmHg

b/Khi mở đầu dưới của ống ta có:p1s  8 p kq

mà 1 1 1 1

1

15.16 (76 8)

s s

s

p l p l

l

l1s=3,53 cm< 20 cm

cột thủy ngân dâng lên 16,47cm

0,5

0,5

0,5

0,5 0,5 0,5

Bài 4

d f

f d

d k

+ Nếu k = 4 thì d 15cm

+ Nếu k = -4 thì d 25cm

b Khoảng cách vật - ảnh:

0 '  2   

f d

df d d d L

+ Phương trình trên có nghiệm khi:

2

min

Dấu “=” xảy ra khi    0 d 40cmd'40cm

+ Ban đầu d30cm => L90cm

+khi d  40cmLmin  80cm

-Khi đó ảnh dịch chuyển được S1  10cm

+ Sau đó, khi d  50cm L 83,3cm

- Khi đó ảnh dịch chuyển thêm S2  3,3cm

+ Vậy quãng đường ảnh đi được trong quá trình trên là

anh 1 2

S  S S 13,3cm

0,5

0,5 0,5

0,5

0,5

0,5

Trang 5

Bài 5

(3 điểm)

a Tính góc  phân tích lực đúng

Điều kiện cân bằng

 

       



P=Q=mg=0,2N F=q.E=0,1N

tan F qE 0, 5

26,56 26 34

b Tính lực căng dây treo

sin 26 34 sin 90

=> T0,224N

0,5

0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5 Bài 6

(3 điểm)

a.Tìm cách mắc có lợi để các đèn sáng bình thường 2

12

đm đm

U R P

  ,

m

n m

nR

R N  12

m m

n r

R

E I

N

5 , 0 6 12

24 

Giải (1),(2) suy ra m=6, n=1 hoặc m=2, n=3

* với m=6, n=1,

E

U

1  = 25%

* với m=2, n=3,

E

U

H2  2 = 75%

Như vậy cách mắc m=2, n=3 có lợi hơn

b Tìm số đèn tối đa và cách mắc để các đèn sáng bình thường

n m n

m 2  8  2 2 => 8.m.n64=> m.n8 m=2n=> m=4, n=2 mạch ngoài gồm 4 dãy, mỗi dãy cò 4 đèn mắc nối tiếp

0,5 0,5 0,5

0,5 1đ Bài 7

(2 điểm)

a Vẽ đúng sơ đồ mạch điện

b U=E-Ir

Điều chỉnh biến trở R để xác định U1,I1 và U2, I2

U1=E-I2r U2=E-I2r Giải hệ phương trình tính giá trị trung bình của E, r

1,0

0,25+0,25 0,5

K

mA

F

m

Q

P T

Ngày đăng: 16/01/2019, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w