1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De cuong co so ky thuat thong tin vo tuyen NPAD final

16 228 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 72,55 KB
File đính kèm DecuongCosokithuatthongtinvotuyen_NPAD_final.rar (69 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG BÀI GIẢNG: CƠ SỞ KỸ THUẬT TRUYỀN THÔNG VÔ TUYẾN Khoa: VIỄN THÔNG 1 Bộ môn: VÔ TUYẾN 1.Thông tin về giảng viên 1.1 Giảng viên 1: Họ và tên: Nguyễn Phạm Anh Dũng Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sỹ, Giảng viên Địa điểm làm việc: Khoa Viễn Thông 1, Tầng 10, nhà A2, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Địa chỉ liên hệ: Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: 090 4066196 Email: dungnpa.ptitgmail.com Các hướng nghiên cứu chính: Thông tin vô tuyến, Thông tin di động, an ninh mạng viễn thông. 1.2. Giảng viên 2: Họ và tên: Nguyễn Viết Đảm Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ, Giảng viên Địa chỉ liên hệ: Khoa Viễn thông 1 Học viện Công nghệ BCVT Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: (0912)699394 Email: damnvbcyahoo.com Các hướng nghiên cứu chính: Mô hình hóa và mô phỏng kênh vô tuyến và ước tính tham số kênh vô tuyến; Mô hình hóa và mô phỏng đánh giá hiệu năng các hệ thống truyền thông vô tuyến; Phân bổ tài nguyên trong truyền thông vô tuyến. 1.3. Giảng viên 3: Họ và tên: Các giảng viên Bộ môn Vô tuyến Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên Địa chỉ liên hệ: Khoa Viễn thông 1 Học viện Công nghệ BCVT Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: Email: Các hướng nghiên cứu chính: 2. Thông tin về môn học Tên môn học: CƠ SỞ KỸ THUẬT TRUYỀN THÔNG VÔ TUYẾN Tên tiếng Anh: FUNDAMENTALS OF WIRELESS COMMUNICATION Mã môn học: TEL 1407 Số tín chỉ: 3 Loại môn học: Bắt buộc Môn học tiên quyết: Truyền dẫn số (TEL1420) Môn học trước: Tín hiệu và hệ thống (TEL1418), Lý thuyết thông tin (ELE1319), Truyền sóng và anten (TEL1421). Môn học song hành: Kỹ thuật ghép kênh và đa truy nhâp (TEL1410), Mô phỏng hệ thống truyền thông (TEL1412). Các yêu cầu đối với môn học: + Phòng học lý thuyết: Máy chiếu, máy tính, Micro. + Phòngthực hành: Phòng Lab vô tuyến, phòng máy tính nối mạng. Giờ tín chỉ đối với các hoạt động: + Nghe giảng lý thuyết: 32h + Chữa bài trên lớp: 04h + Thảo luận và hoạt động nhóm: 04h + Thí nghiệm, thực hành: 04h + Tự học: 01h Địa chỉ KhoaBộ môn phụ trách môn học: Địa chỉ: Tầng 10 nhà A2, Km10, Nguyễn Trãi , Hà Đông, Hà nội Điện thoại: (043)8549352 3. Mục tiêu môn học Môn học cơ sở kỹ thuật thông tin vô tuyến là một trong số các môn học liên quan đến lĩnh vực công nghệ vô tuyến được giảng dậy tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Mục đích cuả môn học này là cung cấp các kiến thức cơ sở về kỹ thuật thông tin vô tuyến để sinh viên có thể học được các môn tiếp theo của công nghệ vô tuyến như: Đa truy nhập, Thông tin di động, và các chuyên đề tự chọn.

Trang 1

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

KHOA VIỄN THÔNG 1

*****

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

(Phương pháp đào tạo theo tín chỉ)

CƠ SỞ KỸ THUẬT THÔNG TIN VÔ TUYẾN

TEL 1407

(03 TÍN CHỈ)

Biên soạn

TS NGUYỄN PHẠM ANH DŨNG

Trang 2

Hà Nội - 2012

ĐỀ CƯƠNG BÀI GIẢNG: CƠ SỞ KỸ THUẬT TRUYỀN THÔNG VÔ TUYẾN

Khoa: VIỄN THÔNG 1 Bộ môn: VÔ TUYẾN

1.Thông tin về giảng viên

1.1 Giảng viên 1:

Họ và tên: Nguyễn Phạm Anh Dũng

Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sỹ, Giảng viên

Địa điểm làm việc: Khoa Viễn Thông 1, Tầng 10, nhà A2, Học viện Công

nghệ Bưu chính Viễn thông Địa chỉ liên hệ: Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội

Điện thoại: 090 4066196 Email: dungnpa.ptit@gmail.com

Các hướng nghiên cứu chính: Thông tin vô tuyến, Thông tin di động, an ninh mạng viễn

thông

1.2 Giảng viên 2:

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ, Giảng viên

Địa chỉ liên hệ: Khoa Viễn thông 1 - Học viện Công nghệ BC-VT

Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: (0912)699394 Email: damnvbc@yahoo.com

Các hướng nghiên cứu chính: Mô hình hóa và mô phỏng kênh vô tuyến và ước tính

tham số kênh vô tuyến; Mô hình hóa và mô phỏng đánh giá hiệu năng các hệ thống truyền thông vô tuyến; Phân

bổ tài nguyên trong truyền thông vô tuyến

1.3 Giảng viên 3:

Họ và tên: Các giảng viên Bộ môn Vô tuyến

Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên

Địa chỉ liên hệ: Khoa Viễn thông 1 - Học viện Công nghệ BC-VT

Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội

Các hướng nghiên cứu chính:

Trang 3

2 Thông tin về môn học

- Tên môn học: CƠ SỞ KỸ THUẬT TRUYỀN THÔNG VÔ TUYẾN

- Tên tiếng Anh: FUNDAMENTALS OF WIRELESS COMMUNICATION

- Mã môn học: TEL 1407

- Số tín chỉ: 3

- Loại môn học: Bắt buộc

- Môn học tiên quyết: Truyền dẫn số (TEL1420)

- Môn học trước: Tín hiệu và hệ thống (TEL1418), Lý thuyết thông tin (ELE1319),

Truyền sóng và anten (TEL1421)

- Môn học song hành: Kỹ thuật ghép kênh và đa truy nhâp (TEL1410), Mô phỏng hệ thống

truyền thông (TEL1412)

- Các yêu cầu đối với môn học:

+ Phòng học lý thuyết: Máy chiếu, máy tính, Micro

+ Phòngthực hành: Phòng Lab vô tuyến, phòng máy tính nối mạng

- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:

+ Nghe giảng lý thuyết: 32h

+ Thảo luận và hoạt động nhóm: 04h

+ Thí nghiệm, thực hành: 04h

Địa chỉ Khoa/Bộ môn phụ trách môn học:

- Địa chỉ: Tầng 10 nhà A2, Km10, Nguyễn Trãi , Hà Đông, Hà nội

- Điện thoại: (043)8549352

3 Mục tiêu môn học

Môn học "cơ sở kỹ thuật thông tin vô tuyến" là một trong số các môn học liên quan đến lĩnh vực công nghệ vô tuyến được giảng dậy tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Mục đích cuả môn học này là cung cấp các kiến thức cơ sở về kỹ thuật thông tin vô tuyến để sinh viên có thể học được các môn tiếp theo của công nghệ vô tuyến như: Đa truy nhập, Thông tin

di động, và các chuyên đề tự chọn

Mục tiêu chi tiết cho từng nội dung của môn học

Mục tiêu

Trang 4

Chương 4 Mã hóa kênh kiểm soát lỗi trong hệ thống thông

Chương 5 Xử lý kênh vật lý và mã hóa kiểm soát lỗi trông

các hệ thống thông tin di động X X X

Chương 7 Quy hoạch tần số và cấu hình hệ thống truyền dẫn

Chương 9 Các thách thức truyền dẫn tốc độ cao trong các

hệ thống vô tuyến băng rộng

4 Tóm tắt nội dung môn học

Trang bị cho sinh viên Điện tử-Viễn thông các kiến thức cơ bản nền tảng, đặc trưng của thông tin vô tuyến gồm:

 Các khái niệm cơ bản trong truyền thông vô tuyến: Kênh truyền, sóng mang, tín hiệu băng tần gốc và thông băng, phân tập, ghép kênh không gian.v.v.v…

 Lý thuyết về kênh vô tuyến: Kênh vô tuyến, đặc tính kênh vô tuyến, mô hình và dung lượng kênh vô tuyến, mô phỏng và phân tích đánh giá hiệu năng

 Không gian tín hiệu và điều chế

 Mã hóa kênh kiểm soát lỗi trong hệ thống thông tin vô tuyến số

 Xử lý kênh vật lý và mã hóa kiểm soát lỗi trông các hệ thống thông tin di động

 Thiết bị vi ba số

 Quy hoạch tần số và cấu hình hệ thống truyền dẫn vô tuyến số

Phân tích đường truyền vô tuyến số

 Các thách thức truyền dẫn tốc độ cao trong các hệ thống vô tuyến băng rộng

 Kỹ thuật đa anten

 Lập biểu và thích ứng đường truyền

5 Nội dung chi tiết môn học

Chương 1 GIỚI THIỆU CHUNG

1.1 Giới thiệu chung

1.2 Vai trò của truyền dẫn vô tưyến trong mạng viễn thông

1.3 Sơ đồ khối của hệ thống thông tin vô tuyến số

1.4 Đặc điểm truyền dẫn vô tuyến số

1.5 Các biện pháp khắc phục các nhược điểm để nâng cao chất lượng truyền dẫn vô tuyến số

1.6 Tổng kết

1.7 Câu hỏi

Chương 2 CÁC DẠNG TÍN HIỆU TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN VÔ TUYẾN SỐ

2.1 Giới thiệu chung

Trang 5

2.2 Các dạng hàm tín hiệu

2.3 Hàm tự tương quan và mật độ phổ công suất

2.4 Các tín hiệu ngẫu nhiên

2.5 Các tín hiệu nhị phân băng gốc

2.6 Tín hiệu băng thông

2.7 Ảnh hưởng của hạn chế băng thông và định lý Nyquist

2.8 Ảnh hưởng của các đặc tính đường truyền

2.9 Tổng kết

2.10 Câu hỏi và bài tập

Chương 3 KHÔNG GIAN TÍN HIỆU VÀ ĐIỀU CHẾ

3.1 Giới thiệu chung

3.2 Điều chế số

3.3 Các khuôn dạng điều chế số

3.4 Không gian tín hiệu

3.5 Đáp ứng của các bộ tương quan lên tạp âm

3.6 Bộ tách sóng khả giống nhất

3.7 Tính toán xác suất lỗi truyền dẫn trong kênh tạp âm Gauss trắng cộng, AWGN 3.8 Điều chế và giải điều chế PSK nhị phân hay hai trạng thái (BPSK) nhất quán 3.9 Điều chế và giải điều chế PSK bốn trạng thái hay vuông góc (QPSK) nhất quán 3.10 Điều chế OQPSK

3.11 GMSK

3.12 Điều chế ASK nhiều trạng thái, M-ASK

3.13 M-PSK

3.14 Điều chế QAM nhiều trạng thái (M-QAM) nhất quán

3.15 Biểu diễn tín hiệu điều chế dạng phức

3.16 Mật độ phổ công suất của các tín hiệu

3.17 So sánh tính năng của các kỹ thuật điều chế

3.18 Tổng kết

3.19 Câu hỏi và bài tập

Chương 4 MÃ HÓA KÊNH KIỂM SOÁT LỖI TRONG HỆ THỐNG THÔNG

TINTRUYỀN VÔ TUYẾN SỐ

4.1 Giới thiệu chung

4.2 Mở đầu

4.3 Các nguyên tắc mã hóa kênh kiểm soát lỗi

4.4 Các mã khối tuyến tính

4.5 Mã xoắn

4.6 Mã turbo

4.7 Tổng kết

4.8 Câu hỏi và bài tập

Chương 5 XỬ LÝ KÊNH VẬT LÝ VÀ MÃ HÓA KIỂM SOÁT LỖI TRONG CÁC HỆ

THỐNG THÔNG TIN DI ĐỘNG

5.1 Giới thiệu chung

5.2 Tổng quan sơ đồ xử lý kênh vật lý và mã hóa kiểm soát lỗi

5.3 Xử lý kênh vật lý và mã hóa kiểm soát lỗi trong 3G WCDMA/HSPA

5.4 Xử lý kênh vật lý và mã hóa kiểm soát lỗi trong 4G LTE

5.5 Xử lý kênh vật lý và mã hóa kiểm soát lỗi trong 3G cdma2000

Trang 6

5.6 Tổng kết

5.7 Câu hỏi và bài tập

Chương 6 THIẾT BỊ VI BA SỐ

6.1 Giới thiệu chung

6.2 Sơ đồ khối của một hệ thống thu phát số

6.3 Ngẫu nhiên hóa

6.4 Khôi phục sóng mang

6.5 Khôi phục định thời ký hiệu

6.6 Bộ cân bằng miền thời gian

6.7 Bộ cân bằng miền tần số

6.8 Các bộ trộn

6.9 Các kiến trúc vô tuyến với ghép sóng công

6.10 Tổng kết

6.11 Câu hỏi và bài tập

Chương 7 QUY HOẠCH TẦN SỐ VÀ CẤU HÌNH HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN VÔ

TUYẾN SỐ

7.1 Giới thiêu chung

7.2 Quy hoạch tần số

7.3 Cấu hình hệ thống truyền dẫn vô tuyến số

7.4 Tổng kết

7.5 Câu hỏi

Chương 8 PHÂN TÍCH ĐƯỜNG TRUYỀN VÔ TUYẾN SỐ

8.1 Giới thiệu chung

8.2 Mở đầu

8.3 Phân tích đường truyền vô tuyến số

8.4 Thí dụ về tính toán đường truyền

8.5 Tính toán đường truyền vô tuyến số mặt đất

8.6 Tổng kết

8.7 Câu hỏi và bài tập

Chương 9 CÁC THÁCH THỨC TRUYỀN DẪN TỐC ĐỘ CAO TRONG CÁC HỆ THỐNG

THÔNG TIN VÔ TUYẾN BĂNG RỘNG

9.1 Kênh vô tuyến di động và các đặc tính

9.2 Các hạn chế cơ bản đối với các hệ thống thông tin vô tuyến tốc độ số liệu cao 9.3 Truyền dẫn tốc độ số liệu cao trong băng thông hạn chế và điều chế bậc cao

9.4 Các công nghệ then chốt sử dụng cho thông tin vô tuyến tốc độ số liệu cao

9.5 Truyền dẫn OFDM

Chương 10 KỸ THUÂT ĐA ANTEN

10.1 Các cấu hình đa anten

10.2 Các lợi ích của việc sử dụng đa anten và các vấn đề thực tiễn của các sơ đồ MIMO

10.3 Mô hình MIMO tổng quát

10.4 Mô hình hệ thống MIMO tối ưu

10.5 Tạo búp phía phát hoặc phía thu

10.6 Ghép kênh không gian

10.7 SU-MIMO trong 4G

Trang 7

10.8 Ghép kênh không gian cho SU-MIMO trong 4G

10.9 Tiền mã hóa dựa trên phân tập trễ vòng

10.10 Ghép kênh không gian vòng hở trong 4G

10.11 Phân tập phát trong 4G

10.12 MIMO đa người sử dụng (MU-MIMO)

10.13 Báo hiệu phản hồi đường lên trong 4G

10.14 Cấu hình anten

10.15 Đánh giá hiệu năng của các sơ đồ MIMO

10.16 Tổng kết

10.11 Câu hỏi

Chương 11 LẬP BIỂU VÀ THÍCH ỨNG ĐƯỜNG TRUYỀN

11.1 Giới thiêu chung

11.2 Mở đầu

11.3 Tổng quan các chién lược ấn định tài nguyên

11.4 Các chiến lược lập biểu phụ thuộc kênh

11.5 Các giải thuật lập biểu

11.6 Thích ứng đường truyền (LA)

11.7 Các sơ đồ phát lại tiên tiến

11.8 HARQ trong 3G

11.9 HARQ trong 4G

11.10 Tổng kết

6 Học liệu

6.1 Học liệu bắt buộc

Bài giảng, cơ sở kỹ thuật thông tin vô tuyến, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông,

2013 (sẽ ban hành)

6.2 Học liệu tham khảo

1 TS Nguyễn Phạm Anh Dũng Cơ sở kỹ thuật thông tin vô tuyến 2012

2 E Bryan Carn Telecommunications Topics, Prentice Hall PTR, 1998

3 Dr Proakis, John G Digital Comunications, McGraw-Hill, 2000

4 Dr Bernard Scalar 2003 Digital Communications, Prentice-Hall

5 TS Nguyễn Phạm Anh Dũng, 1997 Mã hóa kênh và điều chế số, HVCNBCVT

6 TS Nguyễn Phạm Anh Dũng dịch, 1997 Digital Radio Relay Techlonogy, Tổng cục Bưu Điện

7 TS Nguyễn Phạm Anh Dũng, 1997 Quy hoạch tần số và thiết kế tuyến vi ba số, HVCNBCVT

8 TS Nguyễn Phạm Anh Dũng, 1993 Vi ba số 34 Mbit/s 3 tập, HVCNBCVT

9 TS Nguyễn Phạm Anh Dũng, 2001 Cơ sở truyền dẫn vi ba số

10 Dr Simon Haykin, 1988 Digital Communications, John Wiley & Sons

11 Dr Behzad Razavi, 1998 RF Microelectronics, Prentice Hall

12 3GPP TS 36.212 V10.5.0 (2012-03 3rd Generation Partnership Project;Technical Specification Group Radio Access Network;Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA);Multiplexing and channel coding(Release 10)

Trang 8

13 3GPP2 C.S0002-C Physical Layer Standard for cdma2000 Spread Spectrum Systems2004

14 3G Americas MIMO Transmition Schemes for LTE and HSPA Networks 2009

15 Juho Lee Introduction of LTE-Advanced DL/UL MIMO, Samsung Electronics, September 11, 2009

16 Guest Editors: Bruno Clerckx, Angel Lozano, Stefania Sesia, Cornelius van Rensburg, and Constantinos B Papadias 3GPP LTE and LTE Advanced, EURASIP Journal on Wireless Communications and Networking, Hindawi Publishing Corporation 2009

17 Ming Jiang, Member IEEE,and Lajos Hanzo, Fellow IEEE Multiuser MIMO-OFDM for Next-GenerationWireless Systems, Proceedings of the IEEE |Vol.95,No.7,July2007

18 Stefania Sesia and Others LTE - The UMTS Long Term Evolution, From Theory to Practice Willey 2009

19 Farooq Khan LTE for 4G Mobile Broadband, Cambridge University Press, 2009

20 Tshiteya Dikamba Downlink Scheduling in 3GPP Long Term Evolution (LTE), Delft University of Technology 2011

21 Bilal Muhammad Closed loop power control for LTE uplink, Master Thesis, Blekinge Institute of Technology, School of Engineering, November 2008

22 Francesco Davide Calabrese Scheduling and Link Adaptation for Uplink SC-FDMA Systems A LTE Case Study PhD Thesis Aalborg, Denmark April 2009

23 Akhilesh Pokhariyal Downlink Frequency-Domain Adaptation and Scheduling- A Case Study Based on the UTRA Long Term Evolution PhD Thesis Aalborg, Denmark, August 2007

24 Sajid_Hussain Dynamic Radio Resource Management in 3GPP LTE Master Thesis, Sajid Hussain, Blekinge Institute of Technology January 2009

7 Hình thức tổ chức dạy học

7.1 Lịch trình chung:

Nội dung

Hình thức tổ chức dạy môn học

Tổng cộng Lên lớp Thực hành học Tự

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận

Nội dung 2 Các dạng tín hiệu trong thông tin vô tuyến 0 0 0 0 1 1

Nội dung 3: Không gian tín hiệu và điều chế

Điều chế số và các khuôn dạng điều chế số

Không gian tín hiệu và biểu diễn tín hiệu

Đáp ứng của các bộ tương quan lên tạp âm

Tách sóng khả giống nhất ML

Xác suất lỗi truyền dẫn trong kênh AWGN

Trang 9

Kỹ thuật điều chế và giải điều chế hai trạng thái

Nội dung 4: Không gian tín hiệu và điều chế

Kỹ thuật điều chế và giải điều chế bốn trạng thái

và M trạng thái

Phổ công suất của tín hiệu được điều chế

So sánh hiệu năng của các kỹ thuật điều chế

Nội dung 5: Mã hóa kênh kiểm soát lỗi trong hệ thống

thông tin vô tuyến số

Các nguyên tắc mã hóa kênh kiểm soát lỗi

Các mã khối tuyến tính

Mã xoắn

Nội dung 6: Mã hóa kênh kiểm soát lỗi trong hệ thống

thông tin vô tuyến số

Mã turbo

Tổng kết

Nội dung 7: Xử lý kênh vật lý và mã hóa kiểm soát lỗi

trong các hệ thống thông tin di động 0 0 2 0 0 2

Nội dung 9: Thiết bị vi ba số

Sơ đồ khối của một hệ thống thu phát số

Ngẫu nhiên hóa

Khôi phục sóng mang

Khôi phục định thời ký hiệu

Nội dung 10: Thiết bị vi ba số

Bộ cân bằng miền thời gian

Bộ cân bằng miền tần số

Các bộ trộn

Các kiến trúc vô tuyến với ghép sóng công

Nội dung 11: Quy hoạch tần số và cấu hình hệ thống

truyền dẫn vô tuyến số 2 0 0 0 0 2

Nội dung 12: Phân tích đường truyền vô tuyến số

Giới thiệu chung

Phân tích đường truyền vô tuyến số

Thí dụ về tính toán đường truyền

Nội dung 13: Phân tích đường truyền vô tuyến số

Tính toán đường truyền vô tuyến số mặt đất

Tổng kết

Nội dung 14: Các thách thức truyền dẫn tốc độ cao

trong các hệ thống vô tuyến băng rộng

Trang 10

Kênh vô tuyến di động và các đặc tính

Các hạn chế cơ bản đối với các hệ thống thông tin

vô tuyến tốc độ số liệu cao

Truyền dẫn tốc độ số liệu cao trong băng thông

hạn chế và điều chế bậc cao

Nội dung 15: Các thách thức truyền dẫn tốc độ cao

trong các hệ thống vô tuyến băng rộng

Các công nghệ then chốt sử dụng cho thông tin vô

tuyến tốc độ số liệu cao

Truyền dẫn OFDM

Nội dung 16: Kỹ thuật đa anten

Các cấu hình đa anten

Các lợi ích của việc sử dụng đa anten và các vấn

đề thực tiễn của các sơ đồ MIMO

Mô hình MIMO tổng quát

Mô hình hệ thống MIMO tối ưu

Tạo búp phía phát hoặc phía thu

Nội dung 17: Kỹ thuật đa anten

Ghép kênh không gian

SU-MIMO trong 4G

Ghép kênh không gian cho SU-MIMO trong 4G

Tiền mã hóa dựa trên phân tập trễ vòng

Ghép kênh không gian vòng hở trong 4G

Phân tập phát trong 4G

MIMO đa người sử dụng (MU-MIMO)

Báo hiệu phản hồi đường lên trong 4G

Đánh giá hiệu năng của các sơ đồ MIMO

Nội dung 18: Lập biểu và thích ứng đường truyền

Tổng quan các chiến lược ấn định tài nguyên

Các chiến lược lập biểu phụ thuộc kênh

Các giải thuật lập biểu

Nội dung 19: Lập biểu và thích ứng đường truyền

Thích ứng đường truyền (LA)

Các sơ đồ phát lại tiên tiến

HARQ trong 3G

HARQ trong 4G

7.2 Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể

Trang 11

Tuần 1, Nội dung 1 & 2: Giới thiệu chung và các dạng tín hiệu trong thông tin vô tuyến

Hình thức

tổ chức

dạy học

Thời gian

(giờ)

Nội dung chính

Yêu cầu SV chuẩn bị

Ghi chú

Lý thuyết 2

Vai trò của truyền dẫn vô tưyến trong mạng viễn thông Sơ đồ khối của hệ thống thông tin vô tuyến số Đặc điểm truyền dẫn vô tuyến số Các biện pháp khắc phục các nhựơc điểm để nâng cao chất lượng truyền dẫn vô tuyến số; Hàm tự tương quan và mật

độ phổ công suất; Các tín hiệu ngẫu nhiên; Các tín hiệu nhị phân băng gốc; Tín hiệu băng thông; Ảnh hưởng của hạn chế băng thông và định lý Nyquist;

Ảnh hưởng của các đặc tính đường truyền

Đọc chương

1 & 2 của bài giảng

Tuần 2, Nội dung 3: Không gian tín hiệu và điều chế

Hình thức

tổ chức

dạy học

Thời gian

(giờ)

Nội dung chính

Yêu cầu SV chuẩn bị

Ghi chú

Lý thuyết 2

Điều chế số và các khuôn dạng điều chế số; Không gian tín hiệu và biểu diễn tín hiệu; Đáp ứng của các

bộ tương quan lên tạp âm; Tách sóng khả giống nhất ML; Xác suất lỗi truyền dẫn trong kênh AWGN; Kỹ thuật điều chế và giải điều chế hai trạng thái

Đọc chương

3 bài giảng

Tuần 3, Nội dung 4: Không gian tín hiệu và điều chế

Hình thức

tổ chức

dạy học

Thời gian

(giờ)

Nội dung chính

Yêu cầu SV chuẩn bị

Ghi chú

Lý thuyết 2

Kỹ thuật điều chế và giải điều chế bốn trạng thái và

M trạng thái; Phổ công suất của tín hiệu được điều chế; So sánh hiệu năng của các kỹ thuật điều chế

Đọc chương

3 bài giảng

Thí

nghiệm

thực hành

Tuần 4, Nội dung 5: Mã hóa kênh kiểm soát lỗi trong hệ thống thông tin vô tuyến số

Hình thức

tổ chức

dạy học

Thời gian

(giờ)

Nội dung chính

Yêu cầu SV chuẩn bị

Ghi chú

Lý thuyết 2 Các nguyên tắc mã hóa kênh kiểm soát lỗi; Các mã

khối tuyến tính; Mã xoắn

Đọc chương

4 bài giảng

Tuần 5, Nội dung 6: Mã hóa kênh kiểm soát lỗi trong hệ thống thông tin vô tuyến số

Ngày đăng: 16/01/2019, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w