Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.. Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.. Xác định nội dung
Trang 1Ngày soạn: 21/8/2018
Ngày dạy: Lớp 8C, 8E 27/8/2018 Tuần: 1 Tiết: 1
Tên bài dạy: TỨ GIÁC
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
3 Thái độ: Cẩn thận trong hình vẽ.
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài
Định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng số đo các góc của một tứ giác
5 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL sáng tạo, NL tự quản lý, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL sử dụng CNTT truyền thông, NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán
- Năng lực chuyên biệt: NL tự học và tính toán, NL sử dụng ngôn ngữ toán học, NL sử dụng các công thức tổng quát, NL giải quyết các bài toán thực tế, NL tư duy lô gic, NL sáng tạo, hợp tác nhóm
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN (GV) VÀ HỌC SINH (HS)
GV: Các dụng cụ vẽ, đo đoạn thẳng và góc Bảng phụ vẽ các hình 1, 2, 3, 4, 5 và hình 6 HS: Xem bài mới, thước thẳng Các dụng cụ vẽ ; đo đoạn thẳng và góc
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
1 Ổn định lớp (1ph)
2 Kiểm tra (5ph)
-Mục tiêu: HS biết cơ bản chương trình hình học 8
-Phương pháp, kĩ thuật dạy học: kiểm tra đánh giá
-Hình thức tổ chức: Cá nhân
-Sản phẩm: HS trả lời được các câu hỏi
Thay cho việc kiểm tra bài cũ, GV :
− Nhắc lại sơ lược chương trình hình học 7
− Giới thiệu khái quát về chương trình hình học 8
− Giới thiệu sơ lược về nội dung chương trình vào bài mới
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
NL hình thành Nội dung 1 (12 phút)
1 Định nghĩa :
a/ Tứ giác :
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn
thẳng AB, BC, CD, DA Trong đó bất
kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không nằm
trên một đường thẳng
Hoạt động 1: Định nghĩa
Mục tiêu: biết định nghĩa tứ giác
Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Tái hiện kiến thức, thu thập thông tin, thuyết trình, vấn đáp
Hình thức tổ chức: Cá nhân
Sản phẩm: HS biết chứng minh
GV cho HS nhắc lại định nghĩa tam giác
GV treo bảng phụ hình 1
Trang 2Tứ giác ABCD (BDCA, CDAB )
có :
− Các điểm : A ; B ; C ; D là các đỉnh
− Các đoạn thẳng AB ; BC ; CD ; DA là
các cạnh
b) Tứ giác lồi : Là tứ giác luôn nằm
trong một nửa mặt phẳng có bờ là
đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của
tứ giác
Chú ý : (xem SGK)
GV : Tìm sự giống nhau của các hình trên
HS : Hình tạo thành bởi bốn đoạn thẳng AB,
BC, CD, DA Bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng
GV giới thiệu : Mỗi hình a ; b ; c của hình 1 là một tứ giác
GV treo bảng phụ hình 2 và giới thiệu không phải là tứ giác, vì sao ?
Trả lời : Hình 2 hai đoạn thẳng BC, CD cùng nằm trên 1 đường thẳng
GV giới thiệu định nghĩa tứ giác
GV : Vì sao hình 2 không phải là một tứ giác?
GV giới thiệu cách gọi tên tứ giác và các yếu
tố đỉnh ; cạnh ; góc
GV cho HS làm bài ?1
GV giới thiệu hình 1a là hình tứ giác lồi
GV giới thiệu định nghĩa tứ giác lồi
GV : (chốt lại vấn đề bằng định nghĩa và nhấn mạnh) : Khi nói đến tứ giác mà không nói gì thêm, ta hiểu đó là tứ giác lồi
GV cho HS làm bài ?2 SGK
GV treo bảng phụ hình 3 cho HS suy đoán và trả lời
GV ghi kết quả lên bảng
GV Chốt lại : Qua ?2 các em biết được các khái niệm 2 đỉnh kề , 2 cạnh kề, 2 đỉnh đối, 2 cạnh đối, góc kề, góc đối, đường chéo, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác
NL tính toán, NL
vẽ hình
NL sáng tạo,tư duy logic
Nội dung 2 (10 phút)
2 Tổng các góc của tứ giác :
Tứ giác ABCD có :
 +Bˆ+Cˆ+Dˆ = 3600
Định lý : Tổng các góc của một tứ giác
bằng 3600
Hoạt động 2: Tổng các góc của tứ giác :
Mục tiêu: biết tổng ba góc của một tứ giác Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Tái hiện kiến thức, thu thập thông tin, thuyết trình, vấn đáp
Hình thức tổ chức: Cá nhân
Sản phẩm: HS biết chứng minh
GV : Ta đã biết tổng số đo 3 góc của một ∆ ; bây giờ để tìm hiểu về số đo 4 góc của một tứ giác ta hãy làm bài ?3
a) Nhắc lại định lý về tổng ba góc của một tam giác ?
b) Hãy tính tổng :  + Bˆ+Cˆ+Dˆ = ? Hỏi : Vì sao  + Bˆ+Cˆ+Dˆ = 3600
NL tự học và tính toán,
NL sử dụng ngôn ngữ toán học,
A
B
C
D
A
B
C D
Trang 3vẽ thêm một đường chéo của tứ giác rồi sử dụng định lý tổng ba góc trong tam giác để chứng minh như các bạn đã giải
HS : nhắc lại định lý
C HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG:
1 CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
1.1 Bảng ma trận kiểm tra đánh giá năng lực học sinh:
Nội dung Nhận biết(MĐ1) Thông hiểu(MĐ2) Vận dụng (MĐ3)
Vận dụng cấp cao (MĐ4)
1 Định nghĩa Vẽ được tứ
giác
Hiểu được định nghĩa tứ giác
2 Tổng các
góc của tứ
giác
Hiểu được định
lí tổng các góc của tứ giác
Vận dụng được định lí giải một số bài toán Vận dụng đượcđịnh lí góc
ngoài của tứ giác
2 Câu hỏi/ bài tập củng cố: ( 15’)
Câu 1: Nhận biết tứ giác thông qua các hình 1,2,3,4? (MĐ1)
Câu 2: Chỉ ra các đỉnh, góc, cạnh, đường chéo, ? (MĐ2)
Câu 3: Tìm x trong các hình ( BT 1sgk) ? (MĐ3 )
GV : Treo bảng phụ hình vẽ 5, 6 và cho HS hoạt động nhóm (chia thành 6 nhóm)
− Nhóm 1 ; 2 : Hình 5a, 6a − Nhóm 3, 4 : Hình 5b, 6b − Nhóm 5, 6 : Hình 5c ; d
GV nhận xét ; ghi kết quả lên bảng phụ
Kết quả hình 5 :a/ x = 500; b/ x = 900; c/ x = 1150; d/ x = 750
Kết quả hình 6 : a/ x = 1000; b/ x = 360
Câu4:.Giải bài tập 2 SGK (MĐ 4)
GV cho HS làm bài tập 2 (66) SGK GV giới thiệu các góc ngoài của tứ giác
GV treo bảng phụ hình 7a, b nhưng chưa vẽ góc ngoài
− Yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ góc ngoài của tứ giác trên
Dˆ = 3600− (Â + Bˆ+Cˆ)
Dˆ = 750
Â1 = 1800− 750 = 1050
ˆB1 = 1800− 900 = 900
Cˆ 1 = 1800− 1200 = 600
5 Hướng dẫn về nhà ( 2 ph)
− ôn lại các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, định lý tổng các góc của tứ giác
− Về nhà làm bài tập: 2b, 3, 4, 5 (67) SGK − Chuẩn bị thước, ê ke
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4Ngày soạn: 21/8/2018
Ngày dạy: Lớp 8CE 30/8/2018
Tuần: 1 Tiết: 2
Tên bài dạy: HÌNH THANG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang
Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông
2 Kĩ năng: Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, của
hình thang vuông Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang
3 Thái độ: Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở vị trí khác nhau (hai đáy nằm ngang, hai
đáy không nằm ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hay đáy bằng nhau)
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài
Định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông
5 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL sáng tạo, NL tự quản lý, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL sử dụng CNTT truyền thông, NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán
- Năng lực chuyên biệt: NL tự học và tính toán, NL sử dụng ngôn ngữ toán học, NL sử dụng các công thức tổng quát, NL giải quyết các bài toán thực tế, NL tư duy lô gic, NL sáng tạo, hợp tác nhóm
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN (GV) VÀ HỌC SINH (HS)
GV: − Bài soạn − SGK − Bảng phụ các hình vẽ 15 và 21
HS: − Xem bài mới − thước thẳng Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
1.
Ổn định lớp (1ph)
2.
Kiểm tra bài cũ (5ph)
H : Nêu định nghĩa tứ giác, tứ
giác lồi Nêu định lý tổng các
góc của tam giác
Giải bài 3 tr 67
-Nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi -Nêu định lý tổng các góc của tam giác
b) ∆ABC = ∆ ADC (c.c.c)
⇒Bˆ=Dˆ
Ta có : Bˆ+Dˆ = 3600− (1000 + 600) = 2000
Do đó : Bˆ=Dˆ = 1000 BTVN làm đúng và đầy đủ
2đ 2đ
2đ 2đ 2đ
Câu KTBC là đã nhắc lại định nghĩa tứ giác
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Trang 5• Định nghĩa (sgk)
H
B A
C D
cạnh bên
cạnh
bên
cạnh đáy
cạnh đáy
ABCD hình thang ⇔ AB // CD
− AB và CD : Các cạnh đáy (hoặc
đáy)
− AD và BC : Các cạnh bên
− AH : là một đường cao của hình
thang
?2
a)
Chứng minh: ∆ABC và ∆CDA cĩ:
Â1 = Cˆ 1(so le trong vì AB//CD),
cạnh AC chung,
Â2 = Cˆ 2(so le trong vì AD//BC)
Do đĩ ∆ABC = ∆CDA (g.c.g)
⇒AD = BC, AB = CD
b)
* Nhận xét (sgk)
AD // BC ⇒
AB = CD ⇒
Mục tiêu: biết nhận ra tứ giác là hình thang Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Tái hiện kiến thức, thu thập thơng tin, thuyết trình, vấn đáp
Hình thức tổ chức: Cá nhân
Sản phẩm: HS biết định nghĩa
GV giới thiệu hình thang như cách đặt vấn đề GV:Tứ giác như thế nào được gọi là hình thang ? HS: Nêu định nghĩa như SGK
GV: Giới thiệu cạnh đáy, cạnh bên, đường cao của hình thang
GV cho HS làm bài ?1
GV đưa bảng phụ vẽ hình 15
HS : hoạt động nhĩm a) Tứ giác là hình thang hình a, hình b vì BC //
AD ; FG // HE, hình c khơng phải là hình thang
vì IN khơng // MK
GV : cĩ nhận xét gì về hai gĩc kề một cạnh bên của hình thang
HS: vì chúng là 2 gĩc trong cùng phía, nên chúng bù nhau
- HS làm ?1- sgk + Suy nghĩ, làm nháp trong hai phút + Ba em lên bảng thực hiện câu a (hình a, b, c) + Từ đĩ HS trả lời câu b
- HS làm ?2- sgk + Thực hiện từng câu a, b + Sau mỗi câu, GV yêu cầu HS rút ra nhận xét (Nếu hình thang cĩ hai cạnh bên song song thì em cĩ nhận xét gì về quan hệ giữa hai cạnh bên, quan hệ giữa hai cạnh đáy? Nếu hình thang
cĩ hai cạnh đáy bằng nhau thì em cĩ nhận xét gì
về quan hệ hai cạnh bên? ) Chứng minh: ∆ABC và ∆CDA cĩ:
AB = CD (gt),
Â1 = Cˆ 1 (so le trong vì AB//CD), cạnh AC chung
Do đĩ ∆ABC = ∆CDA (c.g.c)
⇒AD = BC, Cˆ2= Â2
⇒AD//BC
NL tính tốn, NL
vẽ hình
NL sáng tạo,tư duy logic
AD = BC
AB = CD
AD // BC
AD = BC
2 1
2 1
B A
GT Hình thang ABCD (AB//CD)AD//BC
KL AD = BC, AB = CD
GT Hình thang ABCD (AB//CD)AB=CD
KL AD = BC, AB = CD
Trang 62 Hình thang vuông :(8’)
Hình thang vuông là hình thang có 1
góc vuông
ABCD là hình thang vuông
AB / / CD
AD AB
⇔ ⊥
Hoạt động 2: Hình thang vuông
Mục tiêu: biết nhận ra tứ giác là hình thang vuông
Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Tái hiện kiến thức, thu thập thông tin, thuyết trình, vấn đáp
Hình thức tổ chức: Cá nhân
Sản phẩm: HS biết định nghĩa
GV: vẽ hình 18 tr 70 SGK lên bảng Hỏi : Hình thang ABCD có gì đặc biệt ?
GV : hình thang ABCD là hình thang vuông
Vậy thế nào là hình thang vuông ? Trả lời : ABCD là hình thang vì AB // CD và có
1 góc vuông
HS : nêu định nghĩa như SGK Hỏi : Em hãy minh họa hình thang vuông bằng
kí hiệu
NL tự học và tính toán,
NL sử dụng ngôn ngữ toán học,
C HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG:
1 CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
1.1 Bảng ma trận kiểm tra đánh giá năng lực học sinh:
Nội dung Nhận biết (MĐ1) Thông hiểu (MĐ2) Vận dụng (MĐ3 Vận dụng cấp cao (MĐ4
1 Định nghĩa Vẽ được hình
thang
Hiểu được định nghĩa hình thang
Vận dụng được định lí giải một số bài toán
Vận dụng chứng minh hình thang
2 Hình thang
vuông
Hiểu được định nghĩa hình thang vuông
2 Câu hỏi/ bài tập củng cố: ( 12’)
Câu 1: Nhận biết tứ giác là hình thang?(MĐ1)
Câu 2: Chỉ ra các đỉnh, cạnh đáy, cạnh bên, đường chéo?( MĐ2)
Câu 3: Xác định được hình thang vuông? (MĐ2)
Câu 4 :Giải bài tập 6,7,8,10 SGK (MĐ3, MĐ4)
GV treo bảng phụ hình vẽ 21 tr 71 của bài tập 7
GV gọi 3 HS đứng tại chỗ lần lượt trả lời kết quả và giải thích
Kết quả :
a) x = 1000 ; y = 1400
b) x = 700 ; y = 500
c) x = 900 ; y = 1150
GV cho HS làm bài tập 8 tr 71 SGK
GV cho HS cả lớp làm ra nháp
Ta có : Â −Dˆ = 200; Â + Dˆ = 1800 ⇒ Â = 1000 ; Dˆ = 800
Ta có Bˆ =2Cˆ , B C 180µ + =µ 0 ⇒Bˆ = 1200 ; Cˆ = 600
3Hướng dẫn về nhà (2ph)
Trang 7− Xem bài mới “Hình thang cân”
V RÚT KINH NGHIỆM