1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bệnh án nhi xuất huyết tiêu hóa

5 300 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 26,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỆNH ÁN NHI KHOA A. HÀNH CHÍNH 1. Họ và tên: LẠI TRẦN NHẬT xxx 2. Ngày sinh: 2412008 10 tuổi 3. Giới tính: Nam 4. Nghề nghiệp: Học sinh 5. Dân tộc: Kinh 6. Họ tên bố: Võ Chí xxx. Tuổi:38. Trình độ văn hóa: Đại học. Nghề nghiệp: Giáo viên 7. Họ tên mẹ: Trần Thu xxx. Tuổi: 37. Trình độ văn hóa: Đại học. Nghề nghiệp: Giáo viên 8. Địa chỉ: xxx Nam Định 9. Nơi trẻ sống: Nhà. Trường học. 10. Liên hệ: Mẹ: Trần Thu xxx (sđt: xxx) 11. Ngày vào viện: 15h 2252018 12. Ngày làm bệnh án: 2352018 B. CHUYÊN MÔN I. Lý do vàoviện: Nôn dịch đen. II. Bệnh sử: Cách vào viện 2 ngày, bệnh nhi nôn ra khoảng 300ml dịch màu đen sau ăn sữa và bánh mì. Sau nôn, BN thấy chóng mặt kèm đau bụng âm ỉ vùng thượng vị, không lan, không có tư thế giảm đau. BN không đau đầu, không khó thở, không sốt. BN đại tiểu tiện bình thường => vào bệnh viện Đa khoa Nam Định được chẩn đoán thiếu máu HST 6,5gl, được truyền 2 đơn vị máu => chuyển viện Bạch Mai , trong tình trạng: BN tỉnh, tiếp xúc được Mạch 100 lầnphút. HA; 10060mmHg. Nhiệt độ: 36,5C Không nôn Da xanh, niêm mạc nhợt III. Tiền sử: Bản thân 1. Sản khoa: Trẻ là con thứ 1. PARA:1001 Bệnh lý do quá trình đẻ: không có. Đẻ thường, thai 38 tuần, nặng 3700g, khóc ngay Chiều cao sơ sinh : 48 cm Vòng đầu sơ sinh : 31 cm . 2. Dinh dưỡng: Nuôi bằng sữa mẹ từ 3 ngày tuổi. Mẹ đủ sữa. Bú mẹ các lần cách nhau 2h, mỗi lần 3050ml. Cắt bú lúc 15 tháng tuổi. 3. Phát triển: Tinh thần và vận động: bình thường Răng: mọc từ 7 tháng tuổi. 4. Bệnh tật: Khỏe mạnh Chưa phát hiện các dị tật 5. Tiền sử gia đình: chưa phát hiện bất thường. 6. Tiêm phòng: đã được tiêm đầy đủ các loại vacxim theo lứa tuổi IV. Khám bệnh Hiện tại ngày thứ 2 sau nhập viện 1. Toàn thân: BN tỉnh, tiếp xúc được Niêm mạc nhợt. Không phù Tuyến giáp không to, hạch ngoại vi không sờ thấy Chiều cao: 140cm. Cân nặng: 35kg Mạch: 100 lầnphút . Huyết áp: 10060mmHg Nhịp thở: 20 lầnphút. Nhiệt độ: 36,8 C 2. Bộ phận: a. Da – Cơ – Xương: Da : Da xanh Lớp mỡ dưới da: 0,9 cm Không xuất huyết dưới da Lông tóc móng bình thường Cơ: Không teo Trương lực cơ bình thường Xương: Xương đầu bình thường. Vòng đầu: 52 cm Cột sống không gù vẹo b. Khám bụng: Bụng cân đối, di động theo nhịp thở, không sẹo mổ cũ, không tuần hoàn bàng hệ Bụng mềm, ấn đau tức vùng thượng vị, không u cục Gan, lách không sờ thấy c. Khám hô hấp: Họng không viêm Lồng ngực cân đối, di động theo nhịp thở , không có dấu hiệu co kéo cơ hô hấp , rút lõm lồng ngực (), không sẹo mổ cũ Rung thanh 2 bên bình thường, đều nhau Hai phổi gõ vang, đều Rì rào phế nang rõ , phổi không rale d. Khám tim mạch: Mỏm tim ở khoang liên sườn V, đường giữa đòn trái. T1,T2 đều rõ tần số 100 lần phút, không âm thổi Mạch quay 2 bên đều rõ tần số 100 lầnphút e. Khám tiết niệu – sinh dục Chạm thận () bập bềnh thận () Các điểm đau niệu quản trên, giữa () Không có cầu bàng quang Nước tiểu: vàng trong f. Khám thần kinh: Không dấu thần kinh khu trú Hội chứng màng não () g. Khám các cơ quan khác: Thăm trực tràng phân đen. V. Tóm tắt bệnh án Bệnh nhi nam, 10 tuổi, vào viện vì nôn dịch đen, bệnh diễn biến 2 ngày. Tiền sử khỏe mạnh. Qua hỏi bệnh và thăm khám phát hiện triệu chứng và hội chứng: HCTM (+) da xanh, niêm mạc nhợt, HST 6,5gl HCNT() Đau âm ỉ vùng thượng vị Thăm trực tràng phân đen VI. Chẩn đoán sơ bộ Thiếu máu , TD xuất huyết tiêu hóa VII. Cận lâm sàng 1. Công thức tế bào máu ngoại vi Nhóm máu O+ BC 5,37 GL HC 3,52 TL TC 271GL HST 99 gL HCT 29,9% NEUT 2,24 GL MONO 0,6 GL LYM 1,3GL EO 0,22GL 2. Hóa sinh máu Ure 3,7mmolL Glu 5 mmolL Creatinin 45umolL AST 21 UL ALT 10UL CRP 0,018 mgdL 3. Đông máu PT% 96% INR 1.02 4. Định lượng Ferritin: 13,5ngmL 5. Điện giải đồ Na 140 mmoll K 3,9 mmolL Cl 101 mmolL 6. Nội soi thực quản dạ dày – tá tràng Thực quản bình thường Dịch dạ dày vàng, niêm mạc dạ dày phù nề, xung huyết có ít trợt nông rải rác Hành tá tràng có 2 ổ loét đối xứng dk: 0,60,8cm, bờ xung huyết, đáy cớ giả mạc Môn vị, tá tràng bình thường VII. Chẩn đoán xác định: Thiếu máu, xuất huyết tiêu hóa trên

Trang 1

BỆNH ÁN NHI KHOA

A HÀNH CHÍNH

1 Họ và tên: LẠI TRẦN NHẬT xxx

2 Ngày sinh: 24/1/2008 - 10 tuổi

3 Giới tính: Nam

4 Nghề nghiệp: Học sinh

5 Dân tộc: Kinh

6 Họ tên bố: Võ Chí xxx Tuổi:38 Trình độ văn hóa: Đại học Nghề nghiệp: Giáo viên

7 Họ tên mẹ: Trần Thu xxx Tuổi: 37 Trình độ văn hóa: Đại học Nghề nghiệp: Giáo viên

8 Địa chỉ: xxx Nam Định

9 Nơi trẻ sống: Nhà Trường học

10.Liên hệ: Mẹ: Trần Thu xxx (sđt: xxx)

11.Ngày vào viện: 15h 22/5/2018

12.Ngày làm bệnh án: 23/5/2018

B CHUYÊN MÔN

I Lý do vàoviện:

Nôn dịch đen

II Bệnh sử:

Cách vào viện 2 ngày, bệnh nhi nôn ra khoảng 300ml dịch màu đen sau ăn sữa và bánh mì Sau nôn, BN thấy chóng mặt kèm đau bụng âm ỉ vùng thượng vị, không lan, không có tư thế giảm đau BN không đau đầu, không khó thở, không sốt BN đại tiểu tiện bình thường => vào bệnh viện Đa khoa Nam Định được chẩn đoán thiếu máu HST 6,5g/l, được truyền 2 đơn vị máu

=> chuyển viện Bạch Mai , trong tình trạng:

- BN tỉnh, tiếp xúc được

- Mạch 100 lần/phút HA; 100/60mmHg Nhiệt độ: 36,5C

- Không nôn

- Da xanh, niêm mạc nhợt

III Tiền sử:

Trang 2

Bản thân

1 Sản khoa:

- Trẻ là con thứ 1 PARA:1001

- Bệnh lý do quá trình đẻ: không có

- Đẻ thường, thai 38 tuần, nặng 3700g, khóc ngay

- Chiều cao sơ sinh : 48 cm

- Vòng đầu sơ sinh : 31 cm

2 Dinh dưỡng:

- Nuôi bằng sữa mẹ từ 3 ngày tuổi Mẹ đủ sữa

- Bú mẹ các lần cách nhau 2h, mỗi lần 30-50ml Cắt bú lúc 15 tháng tuổi

3 Phát triển:

- Tinh thần và vận động: bình thường

- Răng: mọc từ 7 tháng tuổi

4 Bệnh tật:

- Khỏe mạnh

- Chưa phát hiện các dị tật

5 Tiền sử gia đình: chưa phát hiện bất thường

6 Tiêm phòng: đã được tiêm đầy đủ các loại vacxim theo lứa tuổi

IV Khám bệnh

Hiện tại ngày thứ 2 sau nhập viện

1 Toàn thân:

- BN tỉnh, tiếp xúc được

- Niêm mạc nhợt

- Không phù

- Tuyến giáp không to, hạch ngoại vi không sờ thấy

- Chiều cao: 140cm Cân nặng: 35kg

- Mạch: 100 lần/phút Huyết áp: 100/60mmHg

Nhịp thở: 20 lần/phút Nhiệt độ: 36,8 C

2 Bộ phận:

a Da – Cơ – Xương:

- Da :

Da xanh

Lớp mỡ dưới da: 0,9 cm

Không xuất huyết dưới da

Trang 3

Lông tóc móng bình thường

- Cơ:

Không teo

Trương lực cơ bình thường

- Xương:

Xương đầu bình thường Vòng đầu: 52 cm

Cột sống không gù vẹo

b Khám bụng:

- Bụng cân đối, di động theo nhịp thở, không sẹo mổ cũ, không tuần hoàn bàng hệ

- Bụng mềm, ấn đau tức vùng thượng vị, không u cục

- Gan, lách không sờ thấy

c Khám hô hấp:

- Họng không viêm

- Lồng ngực cân đối, di động theo nhịp thở , không có dấu hiệu co kéo cơ hô hấp , rút lõm lồng ngực (-), không sẹo mổ cũ

- Rung thanh 2 bên bình thường, đều nhau

- Hai phổi gõ vang, đều

- Rì rào phế nang rõ , phổi không rale

d Khám tim mạch:

- Mỏm tim ở khoang liên sườn V, đường giữa đòn trái

- T1,T2 đều rõ tần số 100 lần/ phút, không âm thổi

- Mạch quay 2 bên đều rõ tần số 100 lần/phút

e Khám tiết niệu – sinh dục

- Chạm thận (-) bập bềnh thận (-)

- Các điểm đau niệu quản trên, giữa (-)

Trang 4

- Không có cầu bàng quang

- Nước tiểu: vàng trong

f Khám thần kinh:

- Không dấu thần kinh khu trú

- Hội chứng màng não (-)

g Khám các cơ quan khác:

- Thăm trực tràng phân đen

V Tóm tắt bệnh án

Bệnh nhi nam, 10 tuổi, vào viện vì nôn dịch đen, bệnh diễn biến 2 ngày Tiền sử khỏe mạnh Qua hỏi bệnh và thăm khám phát hiện triệu chứng và hội chứng:

- HCTM (+) da xanh, niêm mạc nhợt, HST 6,5g/l

- HCNT(-)

- Đau âm ỉ vùng thượng vị

- Thăm trực tràng phân đen

VI Chẩn đoán sơ bộ

Thiếu máu , TD xuất huyết tiêu hóa

VII Cận lâm sàng

1 Công thức tế bào máu ngoại vi

Nhóm máu O+

BC 5,37 G/L HC 3,52 T/L TC 271G/L

HST 99 g/L HCT 29,9%

NEUT 2,24 G/L MONO 0,6 G/L LYM 1,3G/L EO 0,22G/L

2 Hóa sinh máu

Ure 3,7mmol/L Glu 5 mmol/L Creatinin 45umol/L AST 21 U/L

ALT 10U/L CRP 0,018 mg/dL

Trang 5

3 Đông máu

PT% 96%

INR 1.02

4 Định lượng Ferritin: 13,5ng/mL

5 Điện giải đồ

Na 140 mmol/l

K 3,9 mmol/L

Cl 101 mmol/L

6 Nội soi thực quản - dạ dày – tá tràng

- Thực quản bình thường

- Dịch dạ dày vàng, niêm mạc dạ dày phù nề, xung huyết có ít trợt nông rải rác

- Hành tá tràng có 2 ổ loét đối xứng dk: 0,6-0,8cm, bờ xung huyết, đáy cớ giả mạc

- Môn vị, tá tràng bình thường VII Chẩn đoán xác định: Thiếu máu, xuất huyết tiêu hóa trên

Ngày đăng: 15/01/2019, 18:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w