160 câu hỏi trắc nghiệm HP tin học
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT VĨNH PHÚC
KHOA: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BỘ MÔN: KỸ THUẬT MÁY TÍNH Tên học phần: Tin học đại cương Mã học phần: INT1011
Số ĐVHT: 4
Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy
A- NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Phần 1: Các kiến thức cơ bản về CNTT
Chương 1: Các khái niệm cơ bản
1.Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 1
- Các khái niệm cơ bản :
+ Khái niệm về thông tin
+ Khái niệm dữ liệu
+ Xử lý thông tin
+ Khái niệm về multimedia
+ Thuật ngữ công nghệ thông tin và truyền thông
+ Các phép toán số học và logic sử dụng trong các hệ đếm
- Khái niệm bài toán và thuật toán
- Ngôn ngữ lập trình và các ngôn ngữ thông dịch
- Phương pháp giải bài toán trên máy tính
- Các bộ phận cơ bản của máy tính và tính năng cho từng loại thiết bị
+ Đơn vị xử lý trung tâm
+ Bộ nhớ trong
+ Bộ nhớ ngoài
+ Thiết bị vào/ra
2.Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 1
STT Mục tiêu kiếm tra đánh giá Nội dung Dạng câu hỏi
Trang 21 Mức độ nhớ được các kiến
thức
- Trình bày được các khái niệm cơ bản
- Mô tả được các phương pháp chuyển đổi hệ số cơ bản và phép toán ứng dụng trong hệ nhị phân
- Xác định được qui trình thực hiện bài toán trên máy tính
- Liệt kê được thiết bị cơ bản của hệ thống phần cứng
Câu hỏi nhiều lựa chọn
2 Mức độ hiểu được các kiến
- Áp dụng được các công thức vào thực hiện các phép toán và phép logic với số nhị phân
- Xây dựng được thuật toán, bài toán trong tin học áp dụng cho giải toán cũng như lập trình đối với sinh viên CNTT
Câu hỏi nhiều lựa chọn
4 Khả năng phân tích - Phân tích được bài toán và lớp bài
toán trong tin học
- Phân biệt được các thiết bị phần cứng, phần mềm
- Xâu chuỗi được mối liên kết trong quá trình hoạt động của máy tính
Câu hỏi nhiều lựa chọn
5 Khả năng tổng hợp: Tổng hợp được các kiến thức cơ bản
của máy tính từ đó biết cách sử dụng máy tính một cách tốt nhất
Câu hỏi nhiều lựa chọn
6 Khả năng so sánh đánh giá: Khẳng định được kết quả của quá
trình thực hiện thuật toán và các vấn
Trang 3câu hỏi
1 Thông tin là:
A Thông tin là một khái niệm tương đối trừu tượng dùng để
mô tả những gì đem lại sự thay đổi về hiểu biết, nhận thức cho
con người
B Thông tin có thể lưu trữ, truyền đi.
C Thông tin là một khái niệm tương đối trừu tượng dùng lưu
trữ, xử lý và truyền đi
D.Thông tin là một khái niệm tương đối trừu tượng tồn tại
khách quan và không có thể tạo ra, lưu trữ, xử lý và truyền đi
A(0,25đ) Dễ
2 Dữ liệu là gi:
A.Là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý
B.Là khái niệm có thể được phát sinh, lưu trữ, tìm kiếm, sao
chép,…
C.Là các thông tin được biểu diễn dưới nhiều dạng khác nhau
D.Tất cả đều đúng
D(0,25 đ) Dễ
4 Số 1100101011111110 ở hệ nhị phân biểu diễn sang hệ
5 Số 13010 (hệ thập phân) có thể biểu diễn ở hệ nhị phân là:
Trang 48 Số 17510 (hệ thập phân) có thể biểu diễn ở hệ thập lục
11 Kết quả của phép toán cộng trong hệ nhị phân 1011+110
Dễ
12 Bit là gì:
A.Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tinh
B.Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1
C.Là một đơn vị đo thông tin
D.Tất cả đều đúng
D(0,25 đ)
Dễ
Trang 514 Phát biểu nào sau đây là sai:
A Thuật toán là một quá trình gồm một dãy hữu hạn các thao tác đơn giản được
sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho từ đầu vào của bài toán ta sẽ tìm được
đầu ra hoặc khẳng định không có đầu ra của bài toán đó đòi hỏi
B Thuật toán được cấu tạo bởi hai yếu tố đầu vào và đầu ra
C Thuật toán là một dãy hữu hạn các bước không mập mờ và có thể thực thi được
D Thuật toán là một khái niệm cơ sở của Toán học và Tin học
B(0,25 đ) TB
15 Các bộ phận cơ bản của máy tính bao gồm:
17 Trong các thiết bị sau, thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu:
18 Một số chương trình hệ thống được nhà sản xuất nạp sẵn chứa
Trang 6B.Xác định bài toán – Viết tài liệu – Viết chương trình – Hiệu chỉnh
C.Viết tài liệu – Xác định bài toán – Viết chương trình – Hiệu chỉnh
D.Xác định bài toán – Hiệu chỉnh – Viết chương trình – Viết tài liệu
22 Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện phát biểu nào sau đây là
đúng:
A Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình
B Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất
C Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất
D Thông tin trên đĩa sẽ bị mất
B(0,25 đ) TB
23 Tốc độ của CPU ảnh hưởng bởi các yếu tố nào sau đây:
A Tuổi thọ của đĩa cứng
B Khả năng lưu trữ của máy tính
C Thời gian truy cập để mở tệp tin
D Dung lượng RAM
D(0,25 đ)
Khó
Chương 2: Hệ điều hành MS- DOS
1.Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong
chương 2
- Khái niệm hệ điều hành
- Chức năng và các thành phần của hệ điều hành
- Phân loại hệ điều hành
- Một số lệnh cơ bản của hệ điều hành MS-DOS
+ Lệnh nội trú
+ Lệnh ngoại trú
- Ý nghĩa của việc sử dụng hệ điều hành MS- DOS
2 Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý
- Trình bày được các lệnh trong hệ điều hành MS- DOS
Câu hỏi nhiều lựa chọn
Trang 7- Hiểu được hệ điều hành MS- DOS
- Phân loại được các loại hệ điều hành
- Giải thích được ý nghĩa các lệnh của MS-DOS
- Phân biệt được thế nào là lệnh nội trú, ngoại trú
3 Khả năng vận dụng các
kiến thức đã học
- Áp dụng được các lệnh trong MS-DOS để quản lý thông tin trên máy tính
- Kiểm tra được dữ liệu trên máy tính thông qua các câu lệnh
- Thực hành được các lệnh
Câu hỏi nhiều lựa chọn
4 Khả năng phân tích: - Phân tích được quá trình
thực hiện lệnh trong MS-DOS
- Xác định nguyên nhân xẩy ra lỗi trong quá trình thực hiện lệnh
Câu hỏi nhiều lựa chọn
5 Khả năng tổng hợp: - Tổ chức được dữ liệu trong
máy sao cho phù hợp và thuận tiện
- Xác định được tầm quan trong của việc ứng dụng hệ điều hành MS-DOS trong việc sửa chữa và cấu trúc máy tính
Câu hỏi nhiều lựa chọn
Câu hỏi nhiều lựa chọn
3 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 2
TB
Trang 8B Phần mềm công cụ.
C Phần mềm hệ thống.
D Phần mềm ứng dụng.
25 Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm môi trường
trung gian giữa người sử dụng máy tính và phần cứng của máy
TB
26 Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng là:
A Cho phép nhiều người đăng nhập vào hệ thống
B Hệ thống có thể thực hiện đồng thời nhiều chương trình.
C Các chương trình phải thực hiện lần lượt
D Cả A và B
B(0,25đ)
TB
27 Trong hệ điều hành MS-DOS khi sao chép tập tin Baitap1.doc
trong thư mục C:\QTKD\QTM vào ổ C:\CNTT đổi tên là
Baitap.doc, hãy chọn câu sai trong các câu lệnh sau:
A C:\>COPY QTKD\QTM\Baitap1.doc CNTT\Baitap.doc
B C:\>COPY C:\QTKD\QTM\Baitap1.doc C:\CNTT\Baitap.doc
C C:\>COPY C:\QTKD\QTM\Baitap1.doc CNTT\Baitap.doc
D C:\>COPY QTM\Baitap1.doc C:\CNTT\Baitap.doc
D(0,25đ)
Khó
28 Trong ổ C: có thư mục “C:\QTKD\QTM” để tạo tập tin
Baitap1.doc trong thư mục C:\QTKD\QTM trong hệ điều hành
MS-DOS thực hiện câu lệnh sau đây:
A C:\>COPY CON QTM\Baitap1.doc
B A:\>COPY C:\QTKD\QTM\Baitap1.doc
C A:\>COPY CON C:\QTKD\QTM\Baitap1.doc
D A:\>COPY QTKD\QTM\Baitap1.doc
C(0,25đ)
TB
29 Trong hệ điều hành MS-DOS thực hiện lệnh đổi tên thư mục
C:\CNTT thành C:\CNTP Hãy chọn phương án trả lời sai trong
TB
30 Khi chạy MS-DOS nếu dấu đợi lệnh đang là: C:\Documents and
Settings\user>_
Bạn thực hiện lệnh nào để đưa dấu đợi lệnh về C:\>
A C:\Documents and Settings\user>CD\
B C:\Documents and Settings\user>CD s
C C:\Documents and Settings\user> PROMPT $p$g
D Cả 3 câu trên đều sai
A(0,25đ)
Dễ
31 Giả sử trong thư mục C:\KETOAN\KTDN có sẵn các tập tin
dn1.txt (với nội dung: QLiTaiChinh_)
dn2.txt (với nội dung: QLiNganHang_)
Nếu thực hiện trong hệ điều hành MS-DOS lệnh:
C(0,25đ)
Khó
Trang 9C:\>COPY KETOAN\KTDN\dn1.txt+KETOAN\KTDN\dn2.txt
Thì kết quả là:
A Trong thư mục KTDN vẫn là 2 tập tin dn1.txt và dn2.txt nhưng nội
dung của tập tin dn1.txt là “ QLiTaiChinh_QLiNganHang_ “
B Trong ổ gốc C:\ xuất hiện tập tin dn2.txt với nội dung không thay đổi
C Trong ổ gốc C:\ xuất hiện tập tin dn1.txt với nội dung
“QLiTaiChinh_QLiNganHang_ “
D Trong ổ gốc C:\ xuất hiện tập tin dn2.txt với nội dung
“QLiTaiChinh_QLiNganHang_ “
32 Trong hệ điều hành MS-DOS trong những câu lệnh sau, cặp
lệnh nào dùng để sao chép thư mục và hiển thị cây thư mục
A COPY CON và UNDELETE
B COPY và TREE
C XCOPY và DELTREE
D Cả 3 câu trên đều sai
B(0,25đ)
TB
34 Trong hệ điều hành MS-DOS lệnh nào trong các lệnh sau cho
phép xóa thư mục con rỗng?
Dễ
35 Thư mục hiện hành là C:\WINDOWS \ABC\FONT>_, lệnh nào
sau đây cho phép chuyển sự làm việc đến thư mục ABC?
37 Hệ điều hành MS-DOS là hệ điều hành :
A Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng
B Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng
C Hệ điều hành đơn nhiệm
D Tất cả đều sai
C(0,25đ)
Dễ
Trang 1038 Trong hệ điều hành MS-DOS lệnh nào dưới đây không phải là
Dễ
40 Trong hệ điều hành MS-DOS lệnh nào trong các lệnh sau đây
được dùng để tạo ra tệp tin mới?
TB
41 Trong hệ điều hành MS-DOS lệnh nào trong các lệnh sau cho
phép hiển thị nội dung file?
TB
Chương 3: Hệ điều hành Windows
1.Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 3
- Các thao tác cơ bản với windows
- Quản lý thông tin với windows
- Kiến thức bổ xung về:
+ Thiết lập cấu hình windows
+ Phần mềm gõ font tiếng việt
+ Virus máy tính
2.Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 3
hỏi
Trang 111 Mức độ nhớ được các kiến
thức
- Nhớ được qui trình mở/tắt máy theo yêu cầu kỹ thuật
- Liệt kê được các loại virus tin học
- Mô tả được cách windows quản lý thông tin và ý nghĩa của các thông số hệ thống
Câu hỏi nhiều lựa chọn
2 Mức độ hiểu được các kiến
thức đã học
- Thao tác được với một số chương trình ứng dụng đã được cài đặt trên máy
- Xác định được những đặc trưng cơ bản của một số loại thông số hệ thống
- Có kiến thức cơ bản về virus
và cách phòng chống
- Có kiến thức về sử dụng font tiếng việt
Câu hỏi nhiều lựa chọn
3 Khả năng vận dụng các kiến
thức đã học
- Vận dụng việc sử dụng hệ điều hành windows trong việc mở và đóng các ứng dụng
- Thay đổi được các thông số cấu hình
- Thực hành được chương trình Vietkey hoặc Unikey
- Sử dụng được phần mềm diệt virus
Câu hỏi nhiều lựa chọn
4 Khả năng phân tích: - Phân tích được nguyên nhân và
cách phòng chống Virus
- Phân tích được nguyên nhân máy tính chậm và treo, lỗi font chữ khi soạn thảo
Câu hỏi nhiều lựa chọn
5 Khả năng tổng hợp: - Tổng hợp những khả năng ảnh
hưởng đến quá trình quản lý
và lưu trữ dữ liệu
- Tóm tắt được nguyên nhân
và những ảnh hưởng của từng loại virus tin học
Câu hỏi nhiều lựa chọn
6 Khả năng so sánh đánh giá: - Đánh giá được tầm quan trọng Câu hỏi
Trang 12của việc sử dụng hệ điều hành windows và các phần mềm tiện ích
- Giải thích được một số nguyên nhân dẫn đến lỗi font chữ khi soạn thảo
- Đánh giá được sự ảnh hưởng của virus đối với từng loại dữ liệu để đưa ra cách phòng ngừa
nhiều lựa chọn
3 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 3
án
Dạng câu hỏi
42 Trong Windows, để thiết lập lại thông số hệ thống, ta chọn
Dễ
43 Chúng ta sử dụng hệ điều hành Windows XP Phát biểu nào
dưới đây là sai?
A Chọn 1 thư mục và nhấn phím Delete để xóa thì kết quả là thư
mục được lưu giữ trong Recycle Bin
B Chọn 1 thư mục và nhấn tổ hợp phím Shift+Delete để xóa thì
kết quả là thư mục bị xóa hoàn toàn, không được lưu giữ trong
Recycle Bin
C Chúng ta sử dụng chức năng Restore để khôi phục tệp tin hoặc
thư mục được lưu giữ trong Recyle Bin
D Chúng ta có thể đổi tên các tệp tin hoặc thư mục có trong
Recyle Bin
D(0,25đ)
TB
44 Đang ở cửa sổ My Computer, theo hình mình họa phát biểu
nào sau đây là sai ?
A Nhấn nút số 1 để nhanh chóng trở về màn hình nền Desktop
B Nhấn nút số 3 để mở My Documents
C Nhấn nút số 2 để mở chương trình duyệt Web
B(0,25đ)
Dễ
Trang 13D Nhấn nút số 4 để mở chương trình MSWord
45 Các loại hệ điều hành windows đều có khả năng tự động nhận
biết các thiết bị phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các
thiết bị đây là chức năng:
A Plug and Play
B Windows Explorer
C Desktop
D Multimedia
A(0,25đ)
TB
46 Chọn phát biểu đúng:
A Để bắt đầu cài đặt máy in chọn thực đơn File>Setup
B Phải có ít nhất một máy in được kết nối với máy tính khi cài đặt
máy in
C Chỉ có thể cài duy nhất một máy in trong cửa sổ Printers.
D Để bắt đầu cài đặt máy in nhắp đúp lên biểu tượng Add Printer
D(0,25đ)
TB
47 B-Virus tin học là gì:
A Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
B Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan qua ổ đĩa mềm
C Là một chương trình máy tính do con người tạo ra nhằm mục
đích phá hoại, trêu đùa
D Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và
Excel
C(0,25đ)
Dễ
48 Trong hệ điều hành windows để chọn nhiều tập tin, thư mục
theo mong muốn ta thực hiện các bước sau:
A Giữ phím Ctrl, chọn các thư mục sau đó chọn các tập tin
B Chọn thư mục hoặc tập tin, giữ phím Alt, chọn thư mục hoặc tập
tin tiếp theo
C Giữ phím Shift, chọn các thư mục chọn các tập tin
D Giữ phím Alt, chọn các thư mục chọn các tập tin
A(0,25đ)
TB
50 Để chọn dãy tệp tin trong cửa sổ thư mục thực hiện thao tác:
A Nhấn tố hợp phím Ctrl+A.
B Dùng chuột kết hợp với phím bấm Shift.
C Nhắp chọn thực đơn Edit>Select All.
D Chọn một trong ba cách trên
D(0,25đ)
Dễ
51 Trong cửa số Windows Explorer thao tác nào phải dùng đến
thực đơn lệnh Edit?
A Lựa chọn toàn bộ thư mục và tệp tin
B Đổi tên tệp tin.
C Sao chép tệp tin.
D Phương án A và C
D(0,25đ)
TB
52 Trong Windows XP, biểu tượng nào là có sẵn trên màn hình
Trang 14C Nhắp chọn Active Desktop>Auto Arrange
D Nhắp chọn Arrange Icons By>Auto Arrange
D(0,25đ)
C Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer.
D Là chương trỡnh được cài đặt vào mỏy tớnh với mục đớch hỗ trợ
người sử dụng soạn thảo cỏc văn bản tiếng việt
B(0,25đ)
Dễ
56 Muốn khởi động lại hệ điều hành Windows XP thực hiện như sau:
A Vào bảng chọn Start \ Turn off Computer chọn lệnh Restart.
B Vào bảng chọn Start \ Turn off Computer chọn lệnh Stand By.
C Vào bảng chọn Start \ Turn off Computer chọn lệnh Turn Off.
D Vào bảng chọn Start \ Turn off Computer chọn lệnh Cancle
A(0,25đ)
Dễ
57 Phỏt biểu nào khụng đỳng trong cỏc phỏt biểu sau?
A Trong hệ điều hành Windows, thư mục cú thể chứa cỏc thư mục
con khỏc
B Trong hệ điều hành Windows, thư mục cú thể chứa cỏc tệp và thư
mục con khỏc
C Trong hệ điều hành Windows, tệp cú thể chứa tệp.
D Trong hệ điều hành Windows, tệp cú thể chứa cỏc tệp và thư mục
con khỏc
C(0,25đ)
TB
58 Để bảo vệ thông tin không bị mất, chúng ta:
A Cài đặt phần mềm phát hiện và diệt Virus
B Thay đổi cấu hình của máy tính
C Lắp đặt thêm các thiết bị ngoại vi
D ít sử dụng máy
A(0,25đ)
TB
Trang 1559 Trong hệ điều hành Windows XP, để thay đổi tham số ngày tháng
của hệ thống theo trình tự ngày/tháng/năm, đầu tiên ta chọn:
A.Vào Control Panel, chọn Date and Time
B Vào Control Panel, chọn Display
C Vào Control Panel, chọn Regional and Language Option
D Nhỏy chuột phải vào My Computer, chọn Manage
C(0,25đ) Khú
60 Khi đi mua máy tính mới, máy in, chúng ta th… ờng gặp các đĩa
CD-ROM đi kèm Phần mềm trong đĩa CD-ROM đó thờng thuộc
61 Trong Windows Explorer thao tỏc nào dựng để di chuyển một
thư mục:
A Nhỏy phải chuột vào thư mục chọn Copy
B Nhỏy phải chuột vào thư mục chọn Cut
C Vào thực đơn Edit \ Copy
D Nhỏy phải chuột vào thư mục chọn Paste
B(0,25đ)
Dễ
CHƯƠNG 4: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
1 Cỏc nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viờn phải nắm vững sau khi học xong chương 4
- Cỏc khỏi niệm cơ bản về mạng
+ Khỏi niệm mạng mỏy tớnh
+ Khỏi niệm Internet
+ Khỏi niệm thư điện tử
+ Khỏi niệm kết nối Internet
- Cỏch tỡm kiếm thụng tin trờn mạng
2.Cỏc mục tiờu kiểm tra đỏnh giỏ và dạng cõu hỏi kiểm tra đỏnh giỏ gợi ý
chương 4
Trang 16STT Mục tiêu kiếm tra đánh giá Nội dung Dạng câu hỏi
- Xác định được những đặc trưng của thư điện tử
Câu hỏi nhiều lựa chọn
Khả năng vận dụng các kiến
thức đã học
Áp dụng được công nghệ và các dịch vụ của Internet như:
- Tìm kiếm thông tin văn bản và hình ảnh lưu trữ làm tư liệu
- Tạo được hòm thư cá nhân và gửi thư điện tử
Câu hỏi nhiều lựa chọn
4 Khả năng phân tích: Xác định được vai trò của việc
kết nối Internet
Câu hỏi nhiều lựa chọn
5 Khả năng tổng hợp: - Thu thập thông tin trên
Internet nhanh và hiệu quả
Câu hỏi nhiều lựa chọn
6 Khả năng so sánh đánh giá: - Đánh giá được tầm quan
trọng của việc tìm kiếm thông tin trên Internet và dịch vụ thư điện tử
- Khẳng định được vai trò của công nghệ thông tin cũng như các công nghệ mới đang được ứng dụng
Câu hỏi nhiều lựa chọn
3 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chương 4
TT
Dạng câu hỏi
62 Các thiết bị nào sau đây không được dùng để kết nối các máy tính
với nhau?
A Switch
C(0,25đ) Dễ