1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử THPTQG 2019 hóa học THPT chuyên bắc ninh lần 3 có lời giải

18 749 28

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 494,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HCOOCH 3 Câu 9: Để đánh giá độ dinh dưỡng của phân kali người ta dựa vào hàm lượng phần trăm của X trong phân tử.X là Câu 10: Cho 7,2 gam hỗn hợp X gồm ancol etylic, ancol anlylic và gli

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

CHUYÊN BẮC NINH

ĐỀ THI THỬ THPT QG - LỚP 12 LẦN 3 NĂM

HỌC 2018 - 2019

Đề thi môn: Hóa học

Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

SBD: ……… Họ và tên thí sinh: ………

Câu 1: Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

A C H COO C H 17 33 3 3 5 B C H COO C H 15 31 3 3 5

C C H OH phenol 6 5   D C H COO C H 17 35 3 3 5

Câu 2: Chất nào sau đây không làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?

A Ca OH 2 B HCl C NaOH D Na CO 2 3

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở trạng thái kết tinh amoni axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

B Trimetylamin là chất khí ở điều kiện thường

C Triolein là este no, mạch hở

D Nhựa bakelit có cấu trúc mạng không gian

Câu 4: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe O Al O ZnO CuO phản ứng 2 3, 2 3, , hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm

A Al Fe Zn, , , Cu B Fe Al O ZnO Cu , 2 3, ,

C Al O Fe Zn Cu 2 3, , , D Fe O Al O ZnO Cu 2 3, 2 3, ,

Câu 5: Cho các cặp chất sau đây : dung dịch Fe NO 3 2 và dung dịch HCl (1),CO và dung 2

dịch Na CO2 3 2 , dung dịch KHSO và dung dịch HCl (3), dung dịch 4 NH và 3 AlCl3 4 , 2

SiO và dung dịch HCl (5), C và CaO (6) Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học (điều kiện

cần thiết có đủ) là

Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử Na là

Trang 2

A  He 2 1s B  Ne 3 2s C  Kr 4 1s D  Ne 3 1s

Câu 7: Cho 100ml dung dịch gồm MgCl2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500ml dung dịch

Ba OH 0,85M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO lớn hơn số mol 2 H O ? 2

A CH2 CHCOOCH3 B CH COOCH 3 3

C CH COOCH CH 3 2 3 D HCOOCH 3

Câu 9: Để đánh giá độ dinh dưỡng của phân kali người ta dựa vào hàm lượng phần trăm của

X trong phân tử.X là

Câu 10: Cho 7,2 gam hỗn hợp X gồm ancol etylic, ancol anlylic và glixerol tác dụng với Na kim loại dư thu được 2,24 lít khí H (đktc) Mặt khác đốt 7,2 gam hỗn hợp X, sản phẩm cháy 2

cho qua bình đựng dung dịch H SO đặc, dư thấy khối lượng bình tăng 6,3 gam, khí còn lại 2 4

được dẫn qua bình đựng 800ml dung dịch Ba OH 20, 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 11: Cho phản ứng : NaOHHClONaClOH O2 Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là

A HNaOHNaH O2 B HOH H O2

C HClONaOHNaClOH O2 D HClO OH ClOH O2

Câu 12: Phenol và etanol đều phản ứng với

A Na B dung dịch Br 2 C H2Ni, tCD NaOH

Câu 13: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe FeO, , Fe2O và 3 Fe O phản ứng với dung dịch 3 4 HNO 3

loãng dư thu được 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 25,6 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 3

Câu 14: Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO (tỉ lệ số mol 2: 1) vào dung dịch 3 H SO 2 4

loãng, dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V lòa

Câu 15: Khí Sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

A Sản xuất nhôm từ quặng boxit B Sản xuất giấm từ ancol etylic

C Sản xuất rượu vang từ quả nho chín D Sản xuất xút từ muối ăn

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(1) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic

(2) Vinyl axetat có khả năng làm mất mầu nước brom

(3) Tinh bột khi thủy phân trong môi trường kiềm chỉ tạo ra glucozo

(4) Dung dịch anbumin trong nước khi đun sôi bị đông tụ

(5) Phenol dùng để sản xuất thuốc nổ (2,4,6 – trinitrophenol)

Số phát biểu đúng là

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 4,6 gam Na và 2,7 gam Al vào nước dư thu được V lít H (đktc) và dung dịch x Giá trị của V là 2

Câu 18: Kết qảu thí nghiệm cảu các dun dịch X,Y,Z,T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:

Các chất X,Y,Z,T lần lượt là

A natristearat, anilin, saccarozo, glucozo B anilin, natristearat,saccarozo,glucozo

C natristearat,anilin,glucozo,saccarozo D anlin, natristearat,glucozo,saccarozo Câu 19: X là ancol mạch hở, có phân tử khối 60 đvC Số lượng chất thỏa mãn với X là

Trang 4

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 20: Lên men m gam glucozo với hiệu suất 72% Lượng CO sinh ra hấp thụ hoàn toàn 2

vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba OH 2 0,2M, sinh ra 9,85 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m là

Câu 21: Cho các phát biểu sau :

(1) Sắt là kim loại phổ biến thứ 2 trong vỏ trái đất

(2) Để điều chế kim loại nhôm, người ta có thể dùng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện

hoặc điện phân

(3) Trong công nghiệp, quặng sắt có giá trị để sản xuất gang là hemantit và manhetit

(4) Sắt tây (sắt tráng thiết), tôn (sắt tráng kẽm) khi để trong không khí ẩm và bị xây xước sâu

đến lớp bên trong thì sắt tây bị ăn mòn nhanh hơn tôn

(5)NaHCO có thể dùng làm thuốc chữa bệnh, tạo nước giải khát có ga 3

(6) Thứ tự bị khử ở catot khi điện phân bằng điện cực trơ là Ag,Fe3,Cu2,Fe2,Al3, H2O

(7) Fe bị oxi hóa bởi hơi nước ở nhiệt độ cao có thể tạo FeO (trên 570) hoặc Fe O (dưới 3 4

570)

(8) Trong pin Zn – Cu , điện cực Zn là catot,xảy ra quá trình oxi hóa

Số phát biểu đúng là

Trang 5

Câu 24: Phản ứng nào sau đây xảy ra trong dung dịch tạo kết tủa Fe OH 2

A Fe NO 32NH3 B FeSO4KMnO4H SO2 4

C Fe NO 3 3 NaOH D Fe SO2 4 3 KI

Câu 25: Cho các chất sau : C H OH C H O C H COOH2 5 , 12 22 11, 2 5 ,C H NH Cl H PO NaClO 2 5 3 , 3 4, ,

4, 3

BaSO Fe OH Số chất điện li yếu là

Câu 26: Cho dãy các chất sau : metan, axetilen,isopren,benzen,axit axetic,stiren,axeton,metyl acrylat Số chất trong dãy tác dụng được với H nung nóng, xúc tác Ni là 2

Câu 27: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe FeO Fe O và , , 2 3 Fe O phản ứng hết với dung dịch 3 4

3

HNO loãng dư thu được 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch X

Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 25,6 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 28: Mưa axit là một trong những hiện tượng thể hiện sự ô nhiễm môi trường,thường gặp

ở các khu công nghiệp và những khu vực lân cận Mưa axit phá hủy nhiều công trình xây dựng, ảnh hưởng lớn đến môi trường đất, nước… Tác hại của mưa axit được gây ra chủ yếu bởi axit

A HNO và 3 HNO 2 B HNO và 3 H SO 2 4

C HNO và 3 H CO 2 3 D H SO và 2 4 H SO 2 3

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Andehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzene

(c) Andehit tác dụng với H (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc 1 2

(d) Dung dịch axit axetic có khả năng hòa tan Cu OH 2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(g) Trong công nghiệp, ancol etylic có thể sản xuất từ etylen hoặc tinh bột

Trang 6

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Hợp chất X có công thức phân tử C H O Từ X thực hiện phản ứng (theo đúng tỉ 10 8 4

lệ mol):

2

nX nX Poli etylen t ephtalat nH O

Cho các phát biểu sau:

(1) Số nguyên tử H của X lớn hơn3 X 2

(2) Dung dịch X hòa tan 2 Cu OH 2 tạo dung dịch màu xanh lam

(3) Dung dịch X có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng 3

(4) Nhiệt độ nóng chảy của X cao hơn 1 X 3

Số phát biểu đúng là

Câu 31: Cho các chất: Fe O FeCO Fe NO3 4, 3,  33,Fe OH 2,Fe OH 3,NaCl KI K S Số , , 2 chất bị dung dịch H SO đặc oxi hóa là 2 4

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng AgNO3/NH dư để phân biệt glucozo và fructozo 3

(b) Trong môi trường bazo,glucozo và fructozo có thể chuyển hóa qua lại

(c) Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu dạng mạch vòng

(d) Xenlulozo và tinh bột là đồng phân của nhau

(e) Saccarozo có tính chất của ancol đa chức và andehit đơn chức

(g) Amilozo có mạch không phân nhánh, amylopectin có mạch phân nhánh

Số phát biểu đúng là

Trang 7

Câu 33: Đốt cháy 4,425 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe ( có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng lượng vừa đủ 120ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z Cho dung dịch AgNO dư vào Z, thu được 28,345 gam kết tủa Phần trăm khối lượng 3

của clo trong X là

Câu 34: Hỗn hợp X gồm Al,Fe O Fe O CuO trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn 2 3, 3 4, hợp Cho m gam hỗn hợp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 13,44 lít CO (đktc) sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hidro là 19 Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO loãng dư thu được dung dịch T và 10,752 lít NO (đktc, sản 3

phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch T thu được 5,184m gam muối khan Giá trị m gần nhất với

Câu 35: Cho X,Y,Z là ba peptit mạch hở và MX > MY > MZ Đốt cháy hoàn toàn a mol mỗi peptit X,Y hoặc Z đều thu được số mol CO nhiều hơn số mol 2 H O là a mol Mặt khác, đun 2

nóng 69,8 gam hỗn hợp E chứa X,Y và 0,16 mol Z ( số mol của X nhỏ hơn số mol của Y) với dung dịch NaOH vauwf đủ, thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối của alanin và valin có tổng khối lượng 101,04 gam Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần với giá trị nào nhất :

Câu 36: Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch muối nitrat của một kim loại M ( có hóa trị không đổi) Sau thời gian T giây, khối lượng dung dịch giảm 5,22 gam và tại catot chỉ thu được a gam kim loại M Sau thời gian 2t giây, khối lượng dung dịch giảm 8,835 gam và tại catot thoát ra 0,168 lít khí (đktc) Giá trị của a gần nhất là

Câu 37: Hỗn hợp E chứa chất X C H O N8 15 4 3 và chất Y C H O N10 19 4 ;trong đó X là một peptit,Y là este của axit glutamic Đun nóng 73,78 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa

đủ, thu được dung dịch có chứa m gam muối của alanin và hỗn hợp F chứa 2 ancol Đun nóng toàn bộ F với H SO đặc ở 2 4 140 C , thu được 21,12gam hỗn hợp été Các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Giá trị m là

Câu 38: Nhỏ từ từ dung dịch Ba OH 2 vào dung dịch chứa đồng thời HCl và

2 4 3

Al SO Đồ thị phụ thuộc khối lượng kết tủa và số mol Ba OH 2 được biểu diễn như hình sau :

Trang 8

Tổng (x + y) gần nhất với

Câu 39: Cho các chất hữu cơ mạch hở : X là axit no, hai chức ; Y và Z là hai ancol không no, đơn chức (MY > MZ) ; T là este của X ,Y ,Z (chỉ chứa chức este) Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm Z và T, thu được 0,27 mol CO và 0,18 mol 2 H O Cho 0,06 mol M phản 2

ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan E và hỗn hợp ancol G Đốt cháy hoàn toàn E, thu được CO H O và 0,04 mol 2, 2 Na CO Đốt cháy 2 3

hoàn toàn G thu được 0,3 mol CO Phần trăm khối lượng của T trong M có giá trị gần nhất 2

với giá trị nào sau đây?

Câu 40: Một bình kín chỉ chứa một ít bột nilen và hỗn hợp X gồm 0,05 mol ddiaxxetilen

HC  C C CH,0,1 mol hidro Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y

có tỉ khối so với H bằng 22,5 Cho Y phản ứng vừa đủ với 0,04 mol 2 AgNO3/NH , Sau 3

phản ứng thu được 5,84 gam kết tủa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí Z Khí Z phản ứng với tối

đa a mol Br trong dung dịch Giá trị của a là 2

ĐÁP ÁN

1-A 2-B 3-C 4-C 5-C 6-D 7-C 8-A 9-D 10-A 11-D 12-A 13-D 14-B 15-B 16-B 17-B 18-C 19-D 20-C 21-D 22-D 23-B 24-A 25-D 26-A 27-D 28-B 29-C 30-C 31-A 32-B 33-A 34-C 35-D 36-B 37-C 38-D 39-B 40-A

Trang 9

( http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: A

Câu 2: B

Câu 3: C

Câu 4: C

Câu 5: C

Các cặp xảy ra phản ứng :

 

 

 

2

2

1

2

4

6

Câu 6: D

Câu 7: C

 

2

MgCl AlCl

2n Mg 4n Al n OH 2n Mg 3n Al nên Mg OH 2,Al OH 3 đã kết tủa hết sau đó

Al OH đã hòa tan một phần

 

 

3

3

0,15

17,5

Al OH

OH Mg Al

Al OH

n

 

Câu 8: A

Câu 9: D

Câu 10: A

Trang 10

 

 

2

2

2

3

0, 275 12

8,865

X H O

C

Ba OH

BaCO

m m m

n

Câu 15: B

Câu 16: B

(1) Đúng

(2) Đúng

(3) Sai, tinh bột không thủy phân trong kiềm

(4) Đúng

(5) Đúng

Câu 17: B

0, 2 0,1

n  n  nên cả 2 kim loại đều tan hết

Bảo toàn electron :

2

Na Al H

nnn

2 0, 25

5, 6

H

n

Câu 18: C

Trang 11

Câu 19: D

3 8

60 :

MXC H O

X có 2 cấu tạo :CH3CH2CH OH2 và CH3 2 CHOH

Câu 20: C

 2

3

0, 05

NaOH Ba OH

BaCO

n

Để m lớn nhất thì lượng CO sinh ra phải nhiều nhất 2

3 0, 05

NaHCO

n

  và n Ba HCO 3 2 0,1 0, 05 0, 05

Bảo toàn C

CO

n

0, 2.180

25 2.72%

Câu 21: D

(1) Đúng, Fe là kim loại đứng thứ 2, sau Al

(2) Sai, dùng điện phân nóng chảy

(3) Đúng

(4) Sai, tôn bị ăn mòn nhanh hơn vì cực âm (Zn) tiếp xúc với môi trường dễ dàng hơn (5) Đúng

(6) Sai, Al3 không bị khử trong dung dịch

(7) Đúng

(8) Sai, Zn là anot, xảy ra quá trình oxi hóa

Câu 22: D

Câu 23: B

Số polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là : poli(mety metacrylat), poli( vinyl axetat) và tơ nilon – 6,6

Câu 24: A

Câu 25: D

Trang 12

Các chất điện li yếu là : C H COOH H PO Fe OH2 5 , 3 4,  3

Câu 26: A

Các chất tác dụng được với H nung nóng, xúc tác Ni là axetilen, isopren, 2

benzene,stiren,axeton, metyl acrylate

Câu 27: D

Fe O Fe

Quy đổi hỗn hợp thành Fe0,32 và O(x)

Bảo toàn electron: 0,32.32x0,12.3

0,3

22, 72

Fe O

x

 

Câu 28: B

Câu 29: C

(a) Đúng

(b) Sai, phenol dễ thế hơn benzene

(c) Đúng

(d) Đúng : CH COOH3 Cu OH 2 CH COO Cu3 2 H O2

(e) Sai, không đổi màu quỳ tím

(g) Đúng

Câu 30: C

3

X là C H6 4COOH2

2

X là C H2 4OH2

1

X là C H6 4COONa 2

X là C H6 4COO C H 2 2 4

(1) Sai

(2) Đúng

Trang 13

(3) Đúng

(4) Đúng

Câu 31: A

Các chất bị H SO đặc oxi hóa: 2 4 Fe O FeCO Fe OH3 4, 3,  2,KI K S , 2

3 4 2 4 2 4 3 2 2

Câu 32: B

(a) sai

(b) Đúng

(c) Đúng

(d) Sai, giá trị n khác nhau

(e) Sai, saccarozo không có tính chất andehit

(g) Đúng

Câu 33: A

0, 025

Zn

n  và n Fe 0, 05

Đặt

2

Cl

nx

Bảo toàn Cln AgCl 2x0,12

Bảo toàn electron:

2n Zn3n Fe 2n Cl 4n On Ag

2

0, 08 2

143, 5 2 0,12 108 0, 08 2 28, 345

0, 035

Ag

x

Cl

 

Câu 34: C

Trang 14

Quy đổi x thành kim loại (a gam) và O (b mol)

16 25,39% 16 1

O

Z gồm CO20,375 và CO dư (0,225)

 Y gồm kim loại (a gam) và O ( b – 0,375)

  

3

16 17, 32

m

m a b

Câu 35: D

Đốt cháy X,Y,Z ta đều có

peptit CO H O

nnn

, ,

X Y Z

 đều là tetrapeptit

X

nxn Yyn Z 0,16

4 4 0,16.4

NaOH

H O

n   x y Bảo toàn khối lượng :

69,8 40 4 4 0, 64 101, 04 18 0,16

0, 06

0,16 0, 22

E

x y

  

317, 27

   là (ala) 4 (M =302)

M(X,Y) = m Em Z 212, 48

M X Y  Ylà (ala) 3 Val (M = 330)

Do (ala) 2 (val)2 = 358 nên X không thể là chất này Có 2 trường hợp :

TH1: X là (ala)(val)3 (M=386)

111 3 0,16.4 139 3 101, 04

m

Kết hợp x y 0, 06  x y 0, 03 lọa, vì theo đề n Xn Y

TH2: X là (Val)4 (M =414)

139 4 111 3 0,16.4 101, 04

m

Trang 15

Kết hợp x y 0, 06 x 0, 02 và y = 0,04

Câu 36: B

Kim loại M hóa trị x đặt x k

M  Trong t giây, tại mỗi điện cực trao đổi :

 

2

4 32

5, 22 4

8 5, 22 1

a

M

ka

a

a ka

Trong 2t giây thì mol electron trao đổi ở mỗi điện cực là 2ka

2

2 0, 015

0, 0075

ka

x

Tại anot:

2

2

O

ka ka

n  

 

2 0, 015 32

2

2 0, 015

16 8,82

0, 0075

8 4, 41 2

x ka

ka k

k

Thế (1) vào (20 5, 22 0, 0075 4, 41

k

 

1

108

k

a gam

 

 

Nếu muốn tìm kim loại thi : 1

108

x

M  Vậy x = 1 và M 108 :Ag

Câu 37: C

X là Ala – Ala – Gly (x mol)

Ngày đăng: 14/01/2019, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w