TÊN BÀI: UNIT 1 : GREETINGS AND INTRODUCTION MỤC TIÊU CỦA BÀI: Sau khi học xong bài này người học có khả năng: - Sử dụng được các từ vựng dùng trong giao tiếp hàng ngày.. THỰC HIỆN BÀI
Trang 1GIÁO ÁN SỐ: 01 Thời gian thực hiện: 04g
Thực hiện ngày tháng năm 2014
TÊN BÀI: UNIT 1 : GREETINGS AND INTRODUCTION
MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
- Sử dụng được các từ vựng dùng trong giao tiếp hàng ngày
- Đọc hiểu được các mẫu đối thoại nói về cách chào hỏi và giới thiệu
- Trình bày được khái niệm và cách dùng : Pronouns-Possessive Adjectives-To be : am, is, are.
- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm
ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Hồ sơ bài giảng
- Bảng phấn
I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian: 2’
II THỰC HIỆN BÀI HỌC
GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Giới thiệu về bản thân và làm quen với GV của mình
3’
2 Giảng bài mới
I./ CONVERSATION
II./ VOCABULARY:
Look at the family tree of Ben
Sebastian Use the family tree
to answer the questions
III./ READING AND
LISTENING:
1./ Reading:
Read and then put the
conversation into the correct
order
2./ Listening:
Listen and complete the
conversation
IV./ GRAMMAR FOCUS:
Giới thiệu bài đàm thoại ngắn
Giới thiệu 1 số từ mớitrong bài
Vẽ cây gia phả của giađình Ben và đặt 1 số câu hỏi yêu cầu HS trảlời
Cho 2 bài đàm thoại ngắn yêu cầu HS sắp xếp trật tự cho đúng
Cho HS nghe 4 bài đàm thoại ngắn và yêucầu HS điền từ thích hợp
10’
10’
Trang 2* Subject pronoun: I, you, we,
they, he, she, it
* Possessive adjectives:
my,your, our, their, his, her, its
2./ TOBE: am/ is/ are
S + Am/ Is/ Are + O
S + Am/ Is/ Are + Not + O
Am/ Is/ Are + S + O ?
3./ Practice:
Fill in the blank
V./ SPEAKING:
Work in pairs Ask and answer
questions about your friend in
Task 1: Fill in the blanks with
the correct subject pronouns
Task 2:Fill in the blak with my,
your, his, her, its, our or their
Task 3: Fill in the blank with
am, is, are
Trình bày khái niệm, cách dùng, phân loại của đại từ
Nhấn mạnh 2 đại từ chính trong bài
Trình bày khái niệm, công thức và cách dùng của động từ TOBE
Cho VD
Cho bài luyện tập
Yêu cầu HS luyện nói với bạn cùng lớp của mình
Hướng dẫn cách phát âm
Yêu cầu HS làm 3 bài tập
Theo dõi và ghi nhớ
Lưu y
Theo dõi và ghi nhớ
Thực hànhThực hiện
10’10’
8’
10’10’
Trang 3GIÁO ÁN SỐ: 02 Thời gian thực hiện:04g.
Thực hiện ngày tháng năm 2014
TÊN BÀI: UNIT 2: ASKING ABOUT PERSONAL INFORMATION
MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
- Sử dụng được các từ vựng dùng để giới thiệu về thông tin cá nhân
- Trình bày được tên các quốc gia, quốc tịch, nghề nghiệp
- Đọc được số đếm từ 1100
- Đặt câu được với các nghi vấn từ : Where – What – How
- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm
ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Hồ sơ bài giảng
- Bảng phấn
I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian:
2’
II THỰC HIỆN BÀI HỌC
GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HS giới thiệu thông tin của bản thân
Task 1: Write the name of the
country under its flag
Task 2: Match the jobs in the
box with the correct pictures
III./ READING AND
LISTENING:
1./ Reading:
Read the passage and answer the
questions about Peter
Giới thiệu 1 đoạn văn ngắn nói về Peter, sau
đó cho 1 số câu hỏi yêucầu HS trả lời
10’
Trang 4Listen to David and Steve
talking about themselves Write
D for David and S for Steve
IV./ GRAMMAR FOCUS:
1./ Country and nationality
Task: Write the nationality next
to the name of the country
2./ Number:
Task: Write the missing number
3./ The words for question with
Tobe: Where/ What/ How
Practice: Write the questions for
the fllowing sentences
V./ SPEAKING:
Work in pairs Take turns to ask
and answer questions about Bill
Task 2: Are the fllowing
statements true (T) or false (F)?
If it is false, write the correct
sentence next to it
Task 3: Match a sentence in
column A with a word or phrase
in column B
Task 4: Ask questions about the
picture and answer
Cho HS nghe cuộc đối thoại giữa David và Steve
Giới thiệu quốc gia và quốc tịch cho HS
Đưa ra 1 số quốc gia, yêu cầu HS viết quốc tịch
Ôn lại số đếm cho HS
từ 1 100
Cho bài tập về số đếm
Trình bày cách đặt câu với những từ để hỏi
Cho bài tập minh hoạ
Yêu cầu HS hỏi và trả lời về Bill Gates
Hướng dẫn cách phát âm
Yêu cầu HS làm bài tập
Lắng nghe và hoàn thành các câu cho sẵn
HS theo dõi
Thực hiện
10’
10’10’
10’
10’10’10’
5’10’
8’10’10’
5’
5’
3 Củng cố kiến thức và kết thúc
bài Ôn lại kiến thức đã học HS lắng nghe. 5’
4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy
Trang 5.
Thực hiện ngày tháng năm 2014
TÊN BÀI: UNIT 3: THINGS AROUND US
MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
- Trình bày được tên các đồ vật xung quanh ta
- Trình bày được khái niệm và cách dùng danh từ số ít, danh từ số nhiều
- Đặt câu được với This / That / These / Those
- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm
ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Hồ sơ bài giảng
- Bảng phấn
I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian:
2’
II THỰC HIỆN BÀI HỌC
GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Task 1: Look at the pictures and
write the correct spellings for the
words
Task 2: Fill in the blanks
III./ READING AND
Listen to a teacher who is buying
Đưa ra bài đàm thoại ngắn
Giới thiệu 1 số từ mới trong bài
Cho BT minh hoạ
Yêu cầu HS nối 4 bài đàm thoại ngắn với 4 bức tranh thích hợp
Cho HS nghe đoạn đối
Nghe và thực hành
Viết vào tập
Và đọc lớn theo GV
10’
10’
Trang 6some things for his class Tick
(x) the correct information
IV./ GRAMMAR FOCUS:
1./ This/ that/ these/ those
2./ Article: a/ an
3./ Singular/ Plural nouns
Practice: Circle the correct
words
V./ SPEAKING AND
WRITING:
In pairs: Ask and answer
questions about things that your
friend has
In groups:Tell other friends
about things of one friend
Task 2: Use the plural forms of
the nouns in the box
Task 3: Do this crossword
thoại giữa thầy giáo và người bán hàng
Giới thiệu khái niệm, cấu trúc câu của This/
that/ these/ those
Trình bày khái niệm và cách dùng của mạo từ a/an
Hướng dẫn cách sử dụng danh từ số ít và sốnhiều
Cho BT minh hoạ
Yêu cầu HS hỏi và trả lời theo cặp, theo nhóm
Hướng dẫn cách phát âm
Yêu cầu HS làm bài tập
thành bảng thông tin
Theo dõi và ghi nhớ
Theo dõi và ghi nhớ
Theo dõi và ghi nhớ
Thực hành
Thảo luậnĐặt câu với bạn cùng nhóm
8’
10’10’
Trang 7GIÁO ÁN SỐ: 04 Thời gian thực hiện: 04g
Thực hiện ngày tháng năm 2014
TÊN BÀI: UNIT 4: A NICE FLAT
MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
- Sử dụng được các từ vựng dùng để nói về một căn hộ
- Đặt câu với How many ? – There is / are - nghi vấn từ Where ?
- Sử dụng được giới từ chỉ nơi chốn : in / on / at
- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm
ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Hồ sơ bài giảng
- Bảng phấn
I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian:
2’
II THỰC HIỆN BÀI HỌC
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Task 1: Work with a partner
Label items using the words in
the box
Task 2: Now decide which
objects belong to which rooms
III./ READING AND
LISTENING:
1./ Reading:
2./ Listening:
Peter is helping Anna move into
Đưa ra bài đàm thoại ngắn
Giới thiệu 1 số từ mớiCho BT minh hoạ
Giới thiệu 1 đoạn văn ngắn nói về Peter, sau đócho 1số câu hỏi HS t.lời
Cho HS nghe đoạn đối thoại giữa Peter và Anna
Nghe và thực hành
Viết vào tập
Và đọc lớn Thực hành
Đọc đoạn văn, dịch
và trả lời câu hỏi
Lắng nghe và hoàn thành
10’5’10’10’
10’
10’
Trang 8her new flat Listen and match
the items with the places where
Anna mants to put them
IV./ GRAMMAR FOCUS:
1./ How many:
How many + singular/ plural
nouns + is/ are ther + ?
2./ There is/ are:
There is/ are + singular/ plural
nouns
3./ Preposition of location: in/
on/ at
Practice:
Task 1: Use There is or There are
to complete the sentences
Task 2: Fill in the blanks with in,
at or on
Task 3: In, at or on?
V./ SPEAKING:
Work in pairs Ask your partner
how many of the fllowing items
he/ she has in his/ her house and
where he/ she puts them
Task 2: Use the words provided
to write questions and then
answer them
Task 3: Look at this
painting-Vincent’s Bedroom at Arles by
Van Gogh, Describe it by filling
each blank with either is or are
Task 4: Fill in the blanks with in,
on or at
Hướng dẫn cách đặt câu với How many
Hướng dẫn cách đặt câu với There
Giới thiệu giới từ chỉ nơi chốn
Cho BT minh hoạ
Yêu cầu HS thảo luận với nhau về ngôi nhà củamình
Hướng dẫn cách phát âm
GV yêu cầu HS làm bài tập
Theo dõi và ghi nhớ
Theo dõi và ghi nhớ
Theo dõi và ghi nhớLuyện tập
Thảo luận
Đặt câu với bạn cùng nhóm
10’10’
5’5’
8’10’10’
10’
10’
3 Củng cố kiến thức và kết thúc
bài Ôn lại kiến thức đã học. HS lắng nghe. 5’
4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy đủ
Trang 9
Thực hiện ngày tháng năm 2012
TÊN BÀI: UNIT 5: LIKES AND DISLIKES
MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
- Trình bày được các từ vựng dùng để nói về sở thích
- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp của thì hiện tại đơn
- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm
ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Hồ sơ bài giảng
- Bảng phấn
I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian:
2’
II THỰC HIỆN BÀI HỌC
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Giảng bài mới
Task 2: Fill in the table
Task 3: Match a picture with an
activity
Task 4: Use some phrases below
to fill in the blanks Make any
changes if nesessary There is
more than one possible answer
III./ READING AND
HS hoàn thành
5’5’
5’
5’5’5’
Trang 101./ Reading:
Practice:
Task 1: Read the letter of Fiona
to Brian and decide whether the
following statements are true (T)
or false (F)
Task 2: Write questions for the
answers about Fiona’s letter
2./ Listening:
Listen to people talking about
their family and hobbies Fill in
the blanks with the missing
information
IV./ GRAMMAR FOCUS:
* The Simple Present Tense
- I/ You/ We/ They: V, Do
- He/ She/ It: V(s/es), Does
2./ Usage:
3./ Practice: Put the verbs into
the correct forms
V./ SPEAKING AND
WRITING:
Task 1: Work in pairs Tell your
partner what you like and what
you don’t like You can yse the
box of phrase in Task 3,
Vocabulary
Task 2: Note down what you
have talked by filling the table
VI./.PRONUNCIATION AND
FURTHER PRACTICE:
1./ Pronunciation
2./ Further practice:
Task 1: Choose the best answer
Task 2: Make the positive
sentences negative and make the
Giới thiệu lá thư của Fiona viết gửi cho Brian
Yêu cầu HS làm BT minh hoạ
Cho HS nghe 4 đoạn văn Yêu cầu HS điền vào bảng thông tin
Giới thiệu hình thức của thì hiện tại đơn với động
từ TOBE và cho VD minh họa
Giới thiệu hình thức của thì hiện tại đơn với động
từ thường và cho VD minh hoạ
Những lưu y
Giới thiệu cách dùng củathì hiện tại đơn và cho
VD minh họaCho BT minh hoạ
Yêu cầu HS trao đổi với nhau về những cái mình thích và không thích
Hướng dẫn cách phát âmYêu cầu HS làm bài tập
Đọc, dịch lá thư .Luyện tập
Lắng nghe và hoàn tất bảng thông tin
Theo dõi và ghi nhớ
Theo dõi và ghi nhớ
Theo dõi và ghi nhớTheo dõi và ghi nhớ
Thảo luận
Đặt câu với bạn cùng nhóm
Theo dõi và ghi nhớThực hiện
5’10’
5’
5’
5’
5’10’
10’
5’5’
8’5’10’
Trang 11negative sentences positive.
Task 3: Write play or go
* TEST 1 Phát đề kiểm tra Làm bài kiểm tra
nghiêm túc
5’45’
3 Củng cố kiến thức và kết thúc
bài
Ôn lại kiến thức đã học HS lắng nghe 5’
4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy đủ
Trang 12GIÁO ÁN SỐ:06 Thời gian thực hiện: 04g
Thực hiện ngày tháng năm 2014
TÊN BÀI: UNIT 6: WHAT’S ON TV TONIGHT?
MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
- Trình bày được cách nói thời gian
- Đặt câu được với What time ?
- Đọc và viết được các số thứ tự
- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm
ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Hồ sơ bài giảng
- Bảng phấn
I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian:
2’
II THỰC HIỆN BÀI HỌC
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
và tham khảo xem chúngthích chương trình nào
2 Giảng bài mới
I./ CONVERSATION
II./ VOCABULARY
Practice: Match the TV
programmes in column A with
their features/ definitions in
column B
III./ READING AND
LISTENING:
1./ Reading:
Decide to which category each
of the following programs
belongs
2./ Listening:
Listen to Lindsey and Mike
talking about tonight’s programs
Đưa ra bài đàm thoại ngắn
Giới thiệu 1 số từ mới trong bài
Cho BT minh hoạ
Yêu cầu HS hãy đọc 3 đoạn văn trong sách sau
đó dịch và nối chúng với các chương trình thích hợp
Cho HS nghe cuộc nói chuyện giữa Lindsey và Mike
Nghe và thực hành
Viết vào tập và đọc lớn theo GV
Thực hành
Thực hiện
Lắng nghe và điền vào chỗ trống cho chính xác
5’10’5’
10’
10’
Trang 13and complete the broadcasting
schedule
IV./ GRAMMAR FOCUS:
1./ Telling the time:
- What’s the time?
- What time is it?
It is
a./ Exact time:
Số giờ + o’clock
b./ Half past time:
half past + time
c./ More time:
minutes + past + time
d./ Less time:
minutes + to + time
e./ Than 15 minutes:
a quarter past + time
Work in pairs: Take turns to ask
and answer the following
Task 1: Complete the sentence
by underlining the correct word
Task 2: Say the time
Task 3: Ask and answer
questions using the information
given
Task 4: Look at Anna’s memo
Write complete sentences about
what she does everyday
Hướng dẫn cách đặt câu với thời gian
Giới thiệu cấu trúc câu với giờ đúng
Giới thiệu cấu trúc câu với giờ rưỡi
Giới thiệu cấu trúc câu với giờ hơn
Giới thiệu cấu trúc câu với giờ kém
Giới thiệu cấu trúc câu với giờ hơn 15 phútGiới thiệu cấu trúc câu với giờ kém 15 phút
Hướng dẫn cách dùng số thứ tự trong tiếng Anh
Theo dõi và ghi nhớ
Theo dõi và ghi nhớTheo dõi và ghi nhớTheo dõi và ghi nhớTheo dõi và ghi nhớTheo dõi và ghi nhớTheo dõi và ghi nhớTheo dõi và ghi nhớ
Luyện tập
Thảo luậnĐặt câu với bạn cùng nhóm
Theo dõi và ghi nhớThực hiện
5’
5’5’5’5’5’5’20’
10’
10’
5’5’
8’10’
10’10’
10’
Trang 143 Củng cố kiến thức và kết thúc
bài Ôn lại kiến thức đã học. HS lắng nghe. 5’
4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy đủ
Trang 15GIÁO ÁN SỐ: 07 Thời gian thực hiện:04g
Thực hiện ngày tháng năm 2014
MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
- Trình bày được các từ vựng dùng trong môi trường nhà hàng
- Trình bày được cấu trúc ngữ pháp : Would / you like + to Verb ; Could I + Verb
- Sử dụng được Object Pronouns : him / her / it/ us / them
- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm
ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Hồ sơ bài giảng
- Bảng phấn
I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian:
2’
II THỰC HIỆN BÀI HỌC
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Task 1: Fill in each blank with
one word from the box
Task 2: Look at the picture and
find out among these things
which are on the table, which are
not
Task 3: Put the foods and drinks
into the correct column
III./ READING AND
LISTENING:
1./ Reading:
The people below are looking
for somewhere to eat There are
Đưa ra bài đàm thoại ngắn
Giới thiệu 1 số từ mới trong bài
Cho BT minh hoạ
Giới thiệu 4 đoạn văn
Nghe và thực hành
Viết vào tập và đọc lớn theo GV
Luyện tập
Nối lại cho thích
10’10’
5’5’
5’
15’
Trang 16descriptions of six restaurants
Decide which place (letters
A-F)would be the most suitable for
each person (numbers 1-4)
2./ Listening:
Look at the menu and wine list
Listen to two people ordering
and tick (x) the foods and drinks
I me,You you, We us,
They them, He him, She
her, It it
3./ Practice: Fill in the blank
VI./ SPEAKING:
Work in pairs Make a dialogue
with your partner One is the
customer, and the other is the
waiter Use these phrases
Task 2: Choose the best answer
Task 3: Find the names of the
foods and drinks mentioned
below The first one has been
done as an example
tương ứng với 6 nhà hàng Yêu cầu HS đọc, dịch và nối lại
Cho HS nghe bài đàm thoại giữa Jimmy, Nancy
và người bồi bàn Yêu cầu HS chọn thức ăn và thức uống mà họ cần
Giới thiệu cách mời ăn uống lịch sự trong nhà hàng
Giới thiệu đại từ nhân xưng tân ngữ
Cho BT minh họa
GV yêu cầu HS chia thành từng cặp đóng vai khách hàng và người bồi bàn
Hướng dẫn cách phát âmYêu cầu HS làm bài tập
hợp
Lắng nghe và hoàn thành
Lắng nghe và ghi nhớ
Theo dõi và ghi nhớ
Thực hành
Thảo luậnĐặt câu với bạn cùng nhóm
Theo dõi và ghi nhớThực hiện
15’
10’
20’
10’15’
8’10’
10’20’
3 Củng cố kiến thức và kết thúc
bài Ôn lại kiến thức đã học. HS lắng nghe. 5’
4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy đủ
Trang 17.
Thực hiện ngày tháng năm 2014
TÊN BÀI: UNIT 8: SHOWING THE WAY
MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
- Trình bày được các từ vựng dùng trong vận chuyển và du lịch
- Đưa ra được lời chỉ dẫn chỉ đường
- Sử dụng được câu mệnh lệnh và động từ khiếm khuyết : Can
- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm
ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Hồ sơ bài giảng
- Bảng phấn
I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian:
2’
II THỰC HIỆN BÀI HỌC
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Put the means of transportation
above into three categories
III./ READING AND
LISTENING:
1./ Reading:
Read the following
conversations Where do you
often hear such conversations?
Cho BT minh hoạ
Giới thiệu 3 bài đàm thoại Yêu cầu HS phân biệt giao thông
Cho HS nghe cuộc dối thoại giữa Mr Thompson
và người kiểm vé tại sân
Chú ý lắng nghe và hoàn tất bảng thông tin chính xác
10’
5’10’10’
15’
15’
Trang 18Thompson and a clerk at the
airport Use the information you
hear to fill in the blanks
IV./ GRAMMAR FOCUS:
1./ Imperatives:
Positive Imperatives:
Verb (bare infinitive form)+
Stop the car Turn left
Negative Imperatives:
Don’t + verb (bare infinitive
form)+
Don’t cross the road here
2./ Modal verb: Can
a./ Formation: (Cách chia)
- S + can + V (bare inf)
Task 1: Write the imperatives
Task 2: Turn the following
sentences into questions
V./ SPEAKING AND
WRITING:
Below is a piece of a tourist map
of hanoi Some places of interest
are numbered on the map Work
in pairs Take turns to ask and
give intructions of how to get to
the following places from where
you are Write down the
intructions in your notebook
VI./.PRONUNCIATION AND
FURTHER PRACTICE:
1./ Pronunciation
2./ Further practice:
Task 1: Write the question for
the underlined part in each
sentence
Task 2: Correct one mistake in
each of the following sentences
Task 3: Use the words in the box
to complete the following
bay.Yêu cầu HS điền đầy
đủ thông tin vào bảng thông tin
Giới thiệu câu mệnh Thể khẳng định
Thể phủ định
Trình bày cấu trúc câu của động từ khiếm khuyết Can
Giới thiệu cách dùng củaCan
Cho 2 BT yêu cầu HS thực hành
GV yêu cầu HS dựa vào bản đồ trong sách để hỏi
và hướng dẫn đường đi
Hướng dẫn cách phát âmYêu cầu HS làm bài tập
Theo dõi và ghi nhớ
Theo dõi và ghi nhớ
Theo dõi và ghi nhớ
Theo dõi và ghi nhớ
Thực hành
Thảo luậnĐặt câu với bạn cùng nhóm
Theo dõi và ghi nhớThực hiện
8’10’
10’10’