1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ngọai ngữ hệ trung cấp nghề

36 252 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 392,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÊN BÀI: UNIT 1 : GREETINGS AND INTRODUCTION MỤC TIÊU CỦA BÀI: Sau khi học xong bài này người học có khả năng: - Sử dụng được các từ vựng dùng trong giao tiếp hàng ngày.. THỰC HIỆN BÀI

Trang 1

GIÁO ÁN SỐ: 01 Thời gian thực hiện: 04g

Thực hiện ngày tháng năm 2014

TÊN BÀI: UNIT 1 : GREETINGS AND INTRODUCTION

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Sử dụng được các từ vựng dùng trong giao tiếp hàng ngày

- Đọc hiểu được các mẫu đối thoại nói về cách chào hỏi và giới thiệu

- Trình bày được khái niệm và cách dùng : Pronouns-Possessive Adjectives-To be : am, is, are.

- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Hồ sơ bài giảng

- Bảng phấn

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian: 2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Giới thiệu về bản thân và làm quen với GV của mình

3’

2 Giảng bài mới

I./ CONVERSATION

II./ VOCABULARY:

Look at the family tree of Ben

Sebastian Use the family tree

to answer the questions

III./ READING AND

LISTENING:

1./ Reading:

Read and then put the

conversation into the correct

order

2./ Listening:

Listen and complete the

conversation

IV./ GRAMMAR FOCUS:

Giới thiệu bài đàm thoại ngắn

Giới thiệu 1 số từ mớitrong bài

Vẽ cây gia phả của giađình Ben và đặt 1 số câu hỏi yêu cầu HS trảlời

Cho 2 bài đàm thoại ngắn yêu cầu HS sắp xếp trật tự cho đúng

Cho HS nghe 4 bài đàm thoại ngắn và yêucầu HS điền từ thích hợp

10’

10’

Trang 2

* Subject pronoun: I, you, we,

they, he, she, it

* Possessive adjectives:

my,your, our, their, his, her, its

2./ TOBE: am/ is/ are

S + Am/ Is/ Are + O

S + Am/ Is/ Are + Not + O

Am/ Is/ Are + S + O ?

3./ Practice:

Fill in the blank

V./ SPEAKING:

Work in pairs Ask and answer

questions about your friend in

Task 1: Fill in the blanks with

the correct subject pronouns

Task 2:Fill in the blak with my,

your, his, her, its, our or their

Task 3: Fill in the blank with

am, is, are

Trình bày khái niệm, cách dùng, phân loại của đại từ

Nhấn mạnh 2 đại từ chính trong bài

Trình bày khái niệm, công thức và cách dùng của động từ TOBE

Cho VD

Cho bài luyện tập

Yêu cầu HS luyện nói với bạn cùng lớp của mình

Hướng dẫn cách phát âm

Yêu cầu HS làm 3 bài tập

Theo dõi và ghi nhớ

Lưu y

Theo dõi và ghi nhớ

Thực hànhThực hiện

10’10’

8’

10’10’

Trang 3

GIÁO ÁN SỐ: 02 Thời gian thực hiện:04g.

Thực hiện ngày tháng năm 2014

TÊN BÀI: UNIT 2: ASKING ABOUT PERSONAL INFORMATION

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Sử dụng được các từ vựng dùng để giới thiệu về thông tin cá nhân

- Trình bày được tên các quốc gia, quốc tịch, nghề nghiệp

- Đọc được số đếm từ 1100

- Đặt câu được với các nghi vấn từ : Where – What – How

- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Hồ sơ bài giảng

- Bảng phấn

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian:

2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HS giới thiệu thông tin của bản thân

Task 1: Write the name of the

country under its flag

Task 2: Match the jobs in the

box with the correct pictures

III./ READING AND

LISTENING:

1./ Reading:

Read the passage and answer the

questions about Peter

Giới thiệu 1 đoạn văn ngắn nói về Peter, sau

đó cho 1 số câu hỏi yêucầu HS trả lời

10’

Trang 4

Listen to David and Steve

talking about themselves Write

D for David and S for Steve

IV./ GRAMMAR FOCUS:

1./ Country and nationality

Task: Write the nationality next

to the name of the country

2./ Number:

Task: Write the missing number

3./ The words for question with

Tobe: Where/ What/ How

Practice: Write the questions for

the fllowing sentences

V./ SPEAKING:

Work in pairs Take turns to ask

and answer questions about Bill

Task 2: Are the fllowing

statements true (T) or false (F)?

If it is false, write the correct

sentence next to it

Task 3: Match a sentence in

column A with a word or phrase

in column B

Task 4: Ask questions about the

picture and answer

Cho HS nghe cuộc đối thoại giữa David và Steve

Giới thiệu quốc gia và quốc tịch cho HS

Đưa ra 1 số quốc gia, yêu cầu HS viết quốc tịch

Ôn lại số đếm cho HS

từ 1  100

Cho bài tập về số đếm

Trình bày cách đặt câu với những từ để hỏi

Cho bài tập minh hoạ

Yêu cầu HS hỏi và trả lời về Bill Gates

Hướng dẫn cách phát âm

Yêu cầu HS làm bài tập

Lắng nghe và hoàn thành các câu cho sẵn

HS theo dõi

Thực hiện

10’

10’10’

10’

10’10’10’

5’10’

8’10’10’

5’

5’

3 Củng cố kiến thức và kết thúc

bài Ôn lại kiến thức đã học HS lắng nghe. 5’

4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy

Trang 5

.

Thực hiện ngày tháng năm 2014

TÊN BÀI: UNIT 3: THINGS AROUND US

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Trình bày được tên các đồ vật xung quanh ta

- Trình bày được khái niệm và cách dùng danh từ số ít, danh từ số nhiều

- Đặt câu được với This / That / These / Those

- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Hồ sơ bài giảng

- Bảng phấn

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian:

2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Task 1: Look at the pictures and

write the correct spellings for the

words

Task 2: Fill in the blanks

III./ READING AND

Listen to a teacher who is buying

Đưa ra bài đàm thoại ngắn

Giới thiệu 1 số từ mới trong bài

Cho BT minh hoạ

Yêu cầu HS nối 4 bài đàm thoại ngắn với 4 bức tranh thích hợp

Cho HS nghe đoạn đối

Nghe và thực hành

Viết vào tập

Và đọc lớn theo GV

10’

10’

Trang 6

some things for his class Tick

(x) the correct information

IV./ GRAMMAR FOCUS:

1./ This/ that/ these/ those

2./ Article: a/ an

3./ Singular/ Plural nouns

Practice: Circle the correct

words

V./ SPEAKING AND

WRITING:

In pairs: Ask and answer

questions about things that your

friend has

In groups:Tell other friends

about things of one friend

Task 2: Use the plural forms of

the nouns in the box

Task 3: Do this crossword

thoại giữa thầy giáo và người bán hàng

Giới thiệu khái niệm, cấu trúc câu của This/

that/ these/ those

Trình bày khái niệm và cách dùng của mạo từ a/an

Hướng dẫn cách sử dụng danh từ số ít và sốnhiều

Cho BT minh hoạ

Yêu cầu HS hỏi và trả lời theo cặp, theo nhóm

Hướng dẫn cách phát âm

Yêu cầu HS làm bài tập

thành bảng thông tin

Theo dõi và ghi nhớ

Theo dõi và ghi nhớ

Theo dõi và ghi nhớ

Thực hành

Thảo luậnĐặt câu với bạn cùng nhóm

8’

10’10’

Trang 7

GIÁO ÁN SỐ: 04 Thời gian thực hiện: 04g

Thực hiện ngày tháng năm 2014

TÊN BÀI: UNIT 4: A NICE FLAT

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Sử dụng được các từ vựng dùng để nói về một căn hộ

- Đặt câu với How many ? – There is / are - nghi vấn từ Where ?

- Sử dụng được giới từ chỉ nơi chốn : in / on / at

- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Hồ sơ bài giảng

- Bảng phấn

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian:

2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Task 1: Work with a partner

Label items using the words in

the box

Task 2: Now decide which

objects belong to which rooms

III./ READING AND

LISTENING:

1./ Reading:

2./ Listening:

Peter is helping Anna move into

Đưa ra bài đàm thoại ngắn

Giới thiệu 1 số từ mớiCho BT minh hoạ

Giới thiệu 1 đoạn văn ngắn nói về Peter, sau đócho 1số câu hỏi HS t.lời

Cho HS nghe đoạn đối thoại giữa Peter và Anna

Nghe và thực hành

Viết vào tập

Và đọc lớn Thực hành

Đọc đoạn văn, dịch

và trả lời câu hỏi

Lắng nghe và hoàn thành

10’5’10’10’

10’

10’

Trang 8

her new flat Listen and match

the items with the places where

Anna mants to put them

IV./ GRAMMAR FOCUS:

1./ How many:

How many + singular/ plural

nouns + is/ are ther + ?

2./ There is/ are:

There is/ are + singular/ plural

nouns

3./ Preposition of location: in/

on/ at

Practice:

Task 1: Use There is or There are

to complete the sentences

Task 2: Fill in the blanks with in,

at or on

Task 3: In, at or on?

V./ SPEAKING:

Work in pairs Ask your partner

how many of the fllowing items

he/ she has in his/ her house and

where he/ she puts them

Task 2: Use the words provided

to write questions and then

answer them

Task 3: Look at this

painting-Vincent’s Bedroom at Arles by

Van Gogh, Describe it by filling

each blank with either is or are

Task 4: Fill in the blanks with in,

on or at

Hướng dẫn cách đặt câu với How many

Hướng dẫn cách đặt câu với There

Giới thiệu giới từ chỉ nơi chốn

Cho BT minh hoạ

Yêu cầu HS thảo luận với nhau về ngôi nhà củamình

Hướng dẫn cách phát âm

GV yêu cầu HS làm bài tập

Theo dõi và ghi nhớ

Theo dõi và ghi nhớ

Theo dõi và ghi nhớLuyện tập

Thảo luận

Đặt câu với bạn cùng nhóm

10’10’

5’5’

8’10’10’

10’

10’

3 Củng cố kiến thức và kết thúc

bài Ôn lại kiến thức đã học. HS lắng nghe. 5’

4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy đủ

Trang 9

Thực hiện ngày tháng năm 2012

TÊN BÀI: UNIT 5: LIKES AND DISLIKES

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Trình bày được các từ vựng dùng để nói về sở thích

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp của thì hiện tại đơn

- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Hồ sơ bài giảng

- Bảng phấn

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian:

2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Giảng bài mới

Task 2: Fill in the table

Task 3: Match a picture with an

activity

Task 4: Use some phrases below

to fill in the blanks Make any

changes if nesessary There is

more than one possible answer

III./ READING AND

HS hoàn thành

5’5’

5’

5’5’5’

Trang 10

1./ Reading:

Practice:

Task 1: Read the letter of Fiona

to Brian and decide whether the

following statements are true (T)

or false (F)

Task 2: Write questions for the

answers about Fiona’s letter

2./ Listening:

Listen to people talking about

their family and hobbies Fill in

the blanks with the missing

information

IV./ GRAMMAR FOCUS:

* The Simple Present Tense

- I/ You/ We/ They: V, Do

- He/ She/ It: V(s/es), Does

2./ Usage:

3./ Practice: Put the verbs into

the correct forms

V./ SPEAKING AND

WRITING:

Task 1: Work in pairs Tell your

partner what you like and what

you don’t like You can yse the

box of phrase in Task 3,

Vocabulary

Task 2: Note down what you

have talked by filling the table

VI./.PRONUNCIATION AND

FURTHER PRACTICE:

1./ Pronunciation

2./ Further practice:

Task 1: Choose the best answer

Task 2: Make the positive

sentences negative and make the

Giới thiệu lá thư của Fiona viết gửi cho Brian

Yêu cầu HS làm BT minh hoạ

Cho HS nghe 4 đoạn văn Yêu cầu HS điền vào bảng thông tin

Giới thiệu hình thức của thì hiện tại đơn với động

từ TOBE và cho VD minh họa

Giới thiệu hình thức của thì hiện tại đơn với động

từ thường và cho VD minh hoạ

Những lưu y

Giới thiệu cách dùng củathì hiện tại đơn và cho

VD minh họaCho BT minh hoạ

Yêu cầu HS trao đổi với nhau về những cái mình thích và không thích

Hướng dẫn cách phát âmYêu cầu HS làm bài tập

Đọc, dịch lá thư .Luyện tập

Lắng nghe và hoàn tất bảng thông tin

Theo dõi và ghi nhớ

Theo dõi và ghi nhớ

Theo dõi và ghi nhớTheo dõi và ghi nhớ

Thảo luận

Đặt câu với bạn cùng nhóm

Theo dõi và ghi nhớThực hiện

5’10’

5’

5’

5’

5’10’

10’

5’5’

8’5’10’

Trang 11

negative sentences positive.

Task 3: Write play or go

* TEST 1 Phát đề kiểm tra Làm bài kiểm tra

nghiêm túc

5’45’

3 Củng cố kiến thức và kết thúc

bài

Ôn lại kiến thức đã học HS lắng nghe 5’

4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy đủ

Trang 12

GIÁO ÁN SỐ:06 Thời gian thực hiện: 04g

Thực hiện ngày tháng năm 2014

TÊN BÀI: UNIT 6: WHAT’S ON TV TONIGHT?

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Trình bày được cách nói thời gian

- Đặt câu được với What time ?

- Đọc và viết được các số thứ tự

- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Hồ sơ bài giảng

- Bảng phấn

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian:

2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

và tham khảo xem chúngthích chương trình nào

2 Giảng bài mới

I./ CONVERSATION

II./ VOCABULARY

Practice: Match the TV

programmes in column A with

their features/ definitions in

column B

III./ READING AND

LISTENING:

1./ Reading:

Decide to which category each

of the following programs

belongs

2./ Listening:

Listen to Lindsey and Mike

talking about tonight’s programs

Đưa ra bài đàm thoại ngắn

Giới thiệu 1 số từ mới trong bài

Cho BT minh hoạ

Yêu cầu HS hãy đọc 3 đoạn văn trong sách sau

đó dịch và nối chúng với các chương trình thích hợp

Cho HS nghe cuộc nói chuyện giữa Lindsey và Mike

Nghe và thực hành

Viết vào tập và đọc lớn theo GV

Thực hành

Thực hiện

Lắng nghe và điền vào chỗ trống cho chính xác

5’10’5’

10’

10’

Trang 13

and complete the broadcasting

schedule

IV./ GRAMMAR FOCUS:

1./ Telling the time:

- What’s the time?

- What time is it?

 It is

a./ Exact time:

Số giờ + o’clock

b./ Half past time:

half past + time

c./ More time:

minutes + past + time

d./ Less time:

minutes + to + time

e./ Than 15 minutes:

a quarter past + time

Work in pairs: Take turns to ask

and answer the following

Task 1: Complete the sentence

by underlining the correct word

Task 2: Say the time

Task 3: Ask and answer

questions using the information

given

Task 4: Look at Anna’s memo

Write complete sentences about

what she does everyday

Hướng dẫn cách đặt câu với thời gian

Giới thiệu cấu trúc câu với giờ đúng

Giới thiệu cấu trúc câu với giờ rưỡi

Giới thiệu cấu trúc câu với giờ hơn

Giới thiệu cấu trúc câu với giờ kém

Giới thiệu cấu trúc câu với giờ hơn 15 phútGiới thiệu cấu trúc câu với giờ kém 15 phút

Hướng dẫn cách dùng số thứ tự trong tiếng Anh

Theo dõi và ghi nhớ

Theo dõi và ghi nhớTheo dõi và ghi nhớTheo dõi và ghi nhớTheo dõi và ghi nhớTheo dõi và ghi nhớTheo dõi và ghi nhớTheo dõi và ghi nhớ

Luyện tập

Thảo luậnĐặt câu với bạn cùng nhóm

Theo dõi và ghi nhớThực hiện

5’

5’5’5’5’5’5’20’

10’

10’

5’5’

8’10’

10’10’

10’

Trang 14

3 Củng cố kiến thức và kết thúc

bài Ôn lại kiến thức đã học. HS lắng nghe. 5’

4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy đủ

Trang 15

GIÁO ÁN SỐ: 07 Thời gian thực hiện:04g

Thực hiện ngày tháng năm 2014

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Trình bày được các từ vựng dùng trong môi trường nhà hàng

- Trình bày được cấu trúc ngữ pháp : Would / you like + to Verb ; Could I + Verb

- Sử dụng được Object Pronouns : him / her / it/ us / them

- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Hồ sơ bài giảng

- Bảng phấn

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian:

2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Task 1: Fill in each blank with

one word from the box

Task 2: Look at the picture and

find out among these things

which are on the table, which are

not

Task 3: Put the foods and drinks

into the correct column

III./ READING AND

LISTENING:

1./ Reading:

The people below are looking

for somewhere to eat There are

Đưa ra bài đàm thoại ngắn

Giới thiệu 1 số từ mới trong bài

Cho BT minh hoạ

Giới thiệu 4 đoạn văn

Nghe và thực hành

Viết vào tập và đọc lớn theo GV

Luyện tập

Nối lại cho thích

10’10’

5’5’

5’

15’

Trang 16

descriptions of six restaurants

Decide which place (letters

A-F)would be the most suitable for

each person (numbers 1-4)

2./ Listening:

Look at the menu and wine list

Listen to two people ordering

and tick (x) the foods and drinks

I  me,You  you, We  us,

They  them, He  him, She

 her, It  it

3./ Practice: Fill in the blank

VI./ SPEAKING:

Work in pairs Make a dialogue

with your partner One is the

customer, and the other is the

waiter Use these phrases

Task 2: Choose the best answer

Task 3: Find the names of the

foods and drinks mentioned

below The first one has been

done as an example

tương ứng với 6 nhà hàng Yêu cầu HS đọc, dịch và nối lại

Cho HS nghe bài đàm thoại giữa Jimmy, Nancy

và người bồi bàn Yêu cầu HS chọn thức ăn và thức uống mà họ cần

Giới thiệu cách mời ăn uống lịch sự trong nhà hàng

Giới thiệu đại từ nhân xưng tân ngữ

Cho BT minh họa

GV yêu cầu HS chia thành từng cặp đóng vai khách hàng và người bồi bàn

Hướng dẫn cách phát âmYêu cầu HS làm bài tập

hợp

Lắng nghe và hoàn thành

Lắng nghe và ghi nhớ

Theo dõi và ghi nhớ

Thực hành

Thảo luậnĐặt câu với bạn cùng nhóm

Theo dõi và ghi nhớThực hiện

15’

10’

20’

10’15’

8’10’

10’20’

3 Củng cố kiến thức và kết thúc

bài Ôn lại kiến thức đã học. HS lắng nghe. 5’

4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy đủ

Trang 17

.

Thực hiện ngày tháng năm 2014

TÊN BÀI: UNIT 8: SHOWING THE WAY

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Trình bày được các từ vựng dùng trong vận chuyển và du lịch

- Đưa ra được lời chỉ dẫn chỉ đường

- Sử dụng được câu mệnh lệnh và động từ khiếm khuyết : Can

- Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Hồ sơ bài giảng

- Bảng phấn

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian:

2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Put the means of transportation

above into three categories

III./ READING AND

LISTENING:

1./ Reading:

Read the following

conversations Where do you

often hear such conversations?

Cho BT minh hoạ

Giới thiệu 3 bài đàm thoại Yêu cầu HS phân biệt giao thông

Cho HS nghe cuộc dối thoại giữa Mr Thompson

và người kiểm vé tại sân

Chú ý lắng nghe và hoàn tất bảng thông tin chính xác

10’

5’10’10’

15’

15’

Trang 18

Thompson and a clerk at the

airport Use the information you

hear to fill in the blanks

IV./ GRAMMAR FOCUS:

1./ Imperatives:

Positive Imperatives:

Verb (bare infinitive form)+

 Stop the car Turn left

Negative Imperatives:

Don’t + verb (bare infinitive

form)+

 Don’t cross the road here

2./ Modal verb: Can

a./ Formation: (Cách chia)

- S + can + V (bare inf)

Task 1: Write the imperatives

Task 2: Turn the following

sentences into questions

V./ SPEAKING AND

WRITING:

Below is a piece of a tourist map

of hanoi Some places of interest

are numbered on the map Work

in pairs Take turns to ask and

give intructions of how to get to

the following places from where

you are Write down the

intructions in your notebook

VI./.PRONUNCIATION AND

FURTHER PRACTICE:

1./ Pronunciation

2./ Further practice:

Task 1: Write the question for

the underlined part in each

sentence

Task 2: Correct one mistake in

each of the following sentences

Task 3: Use the words in the box

to complete the following

bay.Yêu cầu HS điền đầy

đủ thông tin vào bảng thông tin

Giới thiệu câu mệnh Thể khẳng định

Thể phủ định

Trình bày cấu trúc câu của động từ khiếm khuyết Can

Giới thiệu cách dùng củaCan

Cho 2 BT yêu cầu HS thực hành

GV yêu cầu HS dựa vào bản đồ trong sách để hỏi

và hướng dẫn đường đi

Hướng dẫn cách phát âmYêu cầu HS làm bài tập

Theo dõi và ghi nhớ

Theo dõi và ghi nhớ

Theo dõi và ghi nhớ

Theo dõi và ghi nhớ

Thực hành

Thảo luậnĐặt câu với bạn cùng nhóm

Theo dõi và ghi nhớThực hiện

8’10’

10’10’

Ngày đăng: 14/01/2019, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w