1. Trang chủ
  2. » Tất cả

2.Toan cuoi kI (de chinh)

4 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 291 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Bích Sơn I.. Trắc nghiệm 5 điểm Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: Câu 1.. hình tứ giác Câu 3.. Đoạn dây còn lại số xăng-ti-mét là: Câu 4... Ma trận nội dung kiểm tra

Trang 1

Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI KÌ I

Năm học 2018-2019 Môn: Toán- Lớp 2

Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: Lớp: 2 Trường Tiểu học Bích Sơn

I Trắc nghiệm( 5 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Câu 1 (M 1 – 1 điểm) Số cần điền vào chỗ chấm là:

1) 90cm = dm

A 5

2) 3dm7cm =…cm

Câu 2 (M 3 – 1 điểm) Trong hình vẽ bên:

1) Có … hình tam giác

2) Có hình tứ giác

Câu 3 (M 2 – 1điểm) Một sợi dây dài 44cm Đem cắt đi 28cm Đoạn dây còn lại số xăng-ti-mét là:

Câu 4 (M 1 – 0,5 điểm) Hình tứ giác có:

Câu 5 (M 1 – 0,5 điểm) Sắp xếp các số: 79; 32; 58; 59 theo thứ tự từ bé đến lớn:

A 59 , 58, 32, 79 B 58, 59, 32, 79 C 79, 59, 32, 58 D 32, 58, 59, 79

Câu 6 (M 2 – 1 điểm)

1) Tính tổng , biết các số hạng lần lượt là 48 và 17

2) Tìm kết quả biết số bị trừ là 32, số trừ là 19

II Tự luận (5 điểm)

Câu 7 (M 1 – 2 điểm) Đặt tính rồi tính:

58 + 26 39 + 6 81 – 35 95 - 58

Câu 8 (M 2 – 1 điểm) Tìm y:

Trang 2

y - 15 = 37 y + 32 = 51

Câu 9 (M 3 – 1,5 điểm) Bình có 36 quyển vở, Minh nhiều hơn Bình 16 quyển vở Hỏi

Minh có bao nhiêu quyển vở?

Câu 10 (M 4 – 0,5 điểm) Viết phép tính biết số bị trừ là 36 và số trừ là số lớn nhất có 1

chữ số

Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối kì I lớp 2

Trang 3

Mạch kiến thức,

Kĩ năng (Chủ đề)

Số câu

và số điểm

TN

TN

TN

TN

TN

Đại lượng và đo đại

Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối kì lớp 2

câu số

Tổng

Đại lượng và đo đại

lượng

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm(5 điểm)

Câu 1:

Trang 4

1) B (0,5 điểm)

Câu 2:

Câu 6:

II Tự luận( 5 điểm)

Câu 7:(2 điểm)

84; 45; 46; 37 (0.5 điểm/đáp án đúng)

Câu 8:(1 điểm)

52; 19 (0,5 điểm/đáp án đúng)

Câu 9:(1.5 điểm)

Bài giải Minh có số quyển vở là: (0.25 điểm)

36 + 16 = 52 (quyển) (1 điểm)

Đáp số: 52 quyển vở (0.25 điểm) Câu 10: (0,5 điểm)

36 – 9 = 27

Ngày đăng: 13/01/2019, 22:02

w