Đối với môn Công nghệ 7: ............ Có thái độ sẵn sàng lao động và hình thành lòng say mê, hứng thú khi học bộ môn công nghệ 7. Có tinh thần trách nhiệm, chị khó, cẩn thận trong lao động sản xuất cà biết quý trọng sản phẩm của nghề nông nghiệp, lâm nghiệp.
Trang 1Phần thứ nhất KHÁI QUÁT CHUNGMục đớch - yờu cầu giỏo dục của bộ mụn.
* Đối với mụn Cụng nghệ 6:
- HS biết được kiến thức cơ bản , phổ thụng về cỏc lĩnh vực liờn quan đến đời sống, đến nhu cầu cơ bản và thiết yếu nhất của con người
như ăn, mặc, ở và thu, chi trong gia đỡnh, nhằm tạo cho cỏc em học sinh ý thức làm chủ bản thõn Biết ăn, mặc, một cỏch hợp lý, văn minh lịch sự
- Cú kỹ năng chế biến cỏc mún ăn đỳng kỹ thuật cho bữa ăn gia đỡnh, cho cỏc bữa liờn hoan nhỏ Lựa chọn được vải may mặc hợp lý, cú thẩm mỹ, sử dụng, bảo quản quần ỏo hợp lý, đỳng kỹ thuật Giữ gỡn, trang trớ nhà ở sạch, đẹp Chi tiờu tiết kiệm, hợp lớ và giỳp đỡ gia đỡnh những cụng việc vừa sức
- Tạo cho học sinh lũng say mờ hứng thỳ học tập mụn kỹ thuật để chuẩn bị cho cuộc sống và lao động trong một xó hội cụng nghiệp hiện đại.Tạo thúi quen làm việc cú khoa học
* Đối với mụn Cụng nghệ 7:
HS biết đợc những kiến thức cơ bản, phổ thông về kỹ thuật nông, lâm, ng nghiệp nh:
- Đất trồng, phân bón, giống cây trồng,bảo vệ thực vật và quy trình sản xuất cây trồng: Làm đất, gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch, bảo quản,chế biến
- Kỹ thuật gieo trồng, khai thác và bảo vệ rừng
- Giống vật nuôi, thức ăn và quy trình sản xuất vật nuôi: Chuồng nuôi, nuôi dỡng, chăm sóc, vệ sinh phòng dịch
- Cú thỏi độ sẵn sàng lao động và hỡnh thành lũng say mờ, hứng thỳ khi học bộ mụn cụng nghệ 7 Cú tinh thần trỏch nhiệm, chị khú, cẩn thận trong lao động sản xuất cà biết quý trọng sản phẩm của nghề nụng nghiệp, lõm nghiệp
* Đối với mụn Cụng nghệ 8:
- HS nắm được một số kiến thức cơ bản về: Vẽ kỹ thuật, Cơ khớ, kỹ thuật điện gắn liền với sản xuất và thực tế hằng ngày
- Học sinh cú lũng ham mờ, hứng thỳ học tập, tạo thúi quen lao động cú kế hoạch, tỏc phong cụng nghệp, tuõn thủ quy trỡnh cụng nghệ và an toàn lao động
* Đối với mụn Cụng nghệ 9:
- HS biết được một số đặc điểm cơ bản sau:
+ Biết được vị trớ, một số đặc điểm cơ bản, yờu cầu của nghề điện
+ Biết được cỏc quy tắc an toàn lao động khi lắp đặt và sửa chữa mạng điện
+ Biết được cụng dụng, cỏch sử dụng một số dụng cụ dung trong lắp đặt mạng điện
+ Biết được một số kớ hiệu quy ước thụng thường dựng trong sơ đồ điện
+ Hiểu và nắm được quy trỡnh lắp đặt một số mạng điện
- Học sinh làm việc đỳng quy trỡnh, khoa học, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh mụi trường Cú thỏi độ đỳng dắn đối với mụn Cụng Nghệ
9, hứng thỳ với cụng việc
Phần thứ hai
Trang 2KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY ( Căn cứ từ phõn phối trương trỡnh và phõn cụng giảng dạy )
b Kĩ năng: Vận dụng kiến thức kinh tế gia đình vào cuộc sống hàng ngày ở gia đình
c Thái độ: Học sinh hứng thú, yêu thích học tập môn học
Bài 1: Cỏc loại vải thường dựng trong may mặc
a Kiến thức: + Nắm đợc tính chất, công dụng của vải sợithiên nhiên, vải sợi hóa học
+ Phân biệt đợc một số loại vải thông ờng
th-b Kĩ năng: Nhận biết, phân biệt đợc các loại vải thờng dùng trong may mặc
c Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học
d Năng lực: tự học, sử dụng ngụn ngữ
- Thuyết trỡnh, vấn đỏp
- Trỡnh bày 1 phỳt
- GV: Nghiên cứu SGK, chuẩn bị một số mẫu vải
- HS: Chuẩn bị một số mẫu vải
2
3
4
Bài 2: Lựa chọn trang phục
a Kiến thức: + nắm đợc khái niệm trang phục, các loại trang phục, chức năng trang phục
+ Biết cách lựa chọn trang phục cho bản thân
b Kĩ năng: Chọn đợc trang phục phù hợp cho bản thân trong các hoàn cảnh công việc khác nhau
c Thái độ: Yêu thích may mặc Nghiêm túc học bài
- Trực quan, vấn đỏp, nờu và giải quyết vấn đề
- Cụng nóo, trỡnh bày 1 phỳt
- GV: Chuẩn bị tranh ảnh
về các loại trang phục, cáchchọn vải, màu sắc cho phù hợp với bản thân
- HS: Vở ghi, bút, sgk, chuẩn bị một số mẫu vải
5
Trang 3Bài 3: Thực hành: Lựa chọn trang phục
a Kiến thức: Sau khi học xong học sinh nắm đợc những
kiến thức đã học về lựa chọn trang phục, lựa chọn vải, kiểu may, phù hợp với bản thân, đạt yêu cầu thẩm mỹ vàchọn đợc một số vật dụng đi kèm theo phù hợp với trang phục đã chọn
b Kĩ năng: Biết lựa chọn kiến thức đã học để chọn trang
phục cho phù hợp với bản thân Biết liên hệ thực tế
c Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học
d Năng lực:
Năng lực sỏng tạo Năng lực giao tiếp Năng lực hợp tỏc Năng lực sử dụng ngụn ngữ
- Thảo luận
- TH cỏ nhõn, TH nhúm
- GV: tranh ảnh
- HS: SGK, vở ghi
4
7
Bài 4: Sử dụng và bảo quản trang phục
a Kiến thức: - Sau khi học xong học sinh hiểu đợc cách
sử dụng trang phục hợp lý với hoạt động, môi trờng và công việc
- Biết cách mặc phối hợp giữa áo và quần hợp lý đạt yêu cầu thẩm mỹ
- Biết cách bảo quản trang phục
- Cụng nóo, trỡnh bày 1 phỳt
- GV: tranh ảnh, mẫu vật, bảng kí hiệu bảo quản trang phục
- HS: Chuẩn bị một số mẫu trang phục
8
Trang 4- Biết các thao tác khâu mũi khâu thờng
b Kĩ năng: Biết cách áp dụng khâu một số sản phẩm cơ
bản nh bao tay trẻ sơ sinh, vỏ gối,
c Thái độ: Nghiêm túc Yêu thích lĩnh vực may mặc.
- GV: Chuẩn bị mẫu hoàn chỉnh đờng khâu, bìa, kim khâu len, len màu, kim chỉ,vải
- HS: Chuẩn bị hai mảnh vải hình chữ nhật 8 x 15cm
và 10 x 15cm, chỉ thờng, chỉ màu, kim khâu, kéo th-
13 Bài 6: Thực hành: Cắt khõu bao tay trẻ sơ sinh
a Kiến thức: Vẽ được, tạo mẫu giấy và cắt vải theo mẫugiấy để khõu bao tay trẻ sơ sinh
b Kỹ năng: May hoàn chỉnh một chiếc bao tay
c Thỏi độ: Rốn luyện kỹ năng cú tớnh cẩn thận thao tỏcchớnh xỏc theo đỳng quy trỡnh
d Năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tỏc
Trực quan, thựchành
GV: Mẫu bao tay hoànchỉnh, Tranh vẽ phúng tocỏch tạo mẫu giấy
HS: Bỳt chỡ, compa, thước,vải
a Về kiến thức: Nắm vững những kiến thức và kỹ năng
cơ bản về cỏc loại vải thường dựng trong may mặc, phõnbiệt được một số loại vải
b Về kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng vận dụng được một
số kiến thức và kỹ năng đó học vào việc may mặc củabản thõn và gia đỡnh
c Về thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức tiết kiệm, ăn mặclịch sự, gọn gàng
d Năng lực tự học
- Trực quan,vấn đỏp, nờu và giảiquyết vấn đề
GV: Quần ỏo đủ màu, đủkiểu
HS: Kiến thức, vải vụn
Trang 519
Bài 8: Sắp xếp hợp lí đồ đạc trong nhà ở
a Về kiến thức:
- Biết được vai trò của nhà ở đối với đời sống con người
- Biết các yêu cầu của việc sắp xếp đồ đạc trong nhà
- Biết cách giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp
b Về kỹ năng: Sắp xếp được chỗ ở, nơi học tập của bản thân ngăn nắp, sạch sẽ
c Về thái độ:
- Có ý thức giữ gìn nhà ở sạch đẹp và sắp xếp đồ đạt hợplí
- Yêu thích môn học, yêu thiên nhiên, yêu cái đẹp
- Có ý thức bảo vệ môi trường, vệ sinh môi trường
- Biết cách xắp xếp đồ đạc chỗ ở của bản thân và gia đình
d - Năng lực tự học
- Năng lực giao tiếp
Kiểm tra thực hành,hỏi đáp, quan sát tìm tòi
GV: Chuẩn bị một phòng
ở và một số đồ đạcHS: Đọc trước bài 9 SGK, cắt bìa làm một số đồ đạc gia đình
22
Trang 6- Rốn luyện kỹ năng làm những cụng việc tại nhà mỡnh.
- Vận dụng đợc một số công việc vào cuộc sống gia
đình.
c Thỏi độ:
- Liờn hệ thực tế những việc cần làm để nhà ở sạch sẽngăn nắp, tạo mụi trường sống trong lành
- Rốn luyện ý thức lao động, cú trỏch nhiệm với việc giữgỡn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp
d - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
Hỏi đỏp, giảng giải,hoạt động nhúm, quan sỏt tỡm tũi, trỡnh bày 1 phỳt
GV: Chuẩn bị một số hỡnh ảnh về nhà ở sạch sẽ ngăn nắp
HS: Đọc trước bài 10
24
25 Bài 11: Trang trớ nhà ở bằng 1 số đồ vậta Kiến thức:
- HS hiểu được mục đớch của việc trang trớ nhà ở
- Biết được cụng dụng của 1 số đồ vật trong trang trớ nhàở
- Lựa chọn được một số đồ vật để trang trớ nhà ở
- GV: Nghiờn cứu SGK, tranh vẽ SGK, ảnh nhà ở
cú trang trớ
- HS: Đọc trước bài 11
Trang 727
Bài 12: Trang trí nhà ở bằng cây cảnh và hoa
a Kiến thức:
Biết được ý nghĩa của cây cảnh, hoa trang trí trong nhà
ở Một số loại cây cảnh, hoa dùng trong trang trí
- Công não, trìnhbày một phút
GV: Nghiên cứu SGK,tranh vẽ SGK, ảnh nhà ở
có trang trí hoa và cây cảnhHS: Sưu tầm về hoa và câycảnh
28
Kiểm tra 1 tiết
30
Bài 13: Cắm hoa trang trí
a Kiến thức: Biết được quy trình cắm hoa cơ bản, dụng
- Trình bày 1 phút
1 GV: - Tranh vẽ các loạibình hoa
- Dụng cụ cắmhoa: Dao, kéo, mút xốp,bình cắm hoa
a GV: - Tranh vẽ các loạibình hoa
- Dụng cụ cắmhoa: Dao, kéo, đế chông,
Trang 8a Kiến thức: Hệ thống lại nội dung kiến thức của HKI;
củng cố, khắc sâu kiến thức để HS làm tốt bài kiểm tra học kì
b Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng trình bày bài kiểm tra
34 THI KIỂM TRA HỌC KÌ I
18 35 Bài 14: Thực hành: Cắm hoa (tiếp)
Trang 919 Ôn tập hoàn thành chương trình
- Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể
b Về kỹ năng:
- Giáo dục HS biết được các chất dinh dưỡng có lợi cho
cơ thể
- Biết cách thay đổi các món ăn có đủ chất dinh dưỡng
c Về thái độ: Giáo dục HS biết cách bảo vệ cơ thể bằngcách ăn uống đủ chất dinh dưỡng, phù hợp với kinh tếgia đình
d Năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Diễn giảng,vấn đáp, thảo luậnnhóm, trực quan
- Công não,trình bày 1 phút
- GV: Tranh vẽ 3-11trang 72 SGK, tranh vẽhình 3-13a trang 73 SGK
- HS: Bánh mì, cácloại đậu, gạo, bắp, vi tamin
38
39
40 Bài 16: Vệ sinh an toàn thực phẩm
a Kiến thức: Hiểu được thế nào là vệ sinh an toàn thực
phẩm
b Kỹ năng: Biện pháp giữ vệ sinh an toàn thực phẩm.
c Thái độ: Giáo dục HS biết cách vệ sinh trước và trong
khi ăn
d - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Diễn giảng, vấnđáp, trực quan, thảoluận nhóm
- Công não, trìnhbày 1 phút
Tranh vẽ lớn các hình 3-14,3-15 trang 77 SGK
41
Trang 1042
Bài 17: Bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến món ăn
a Kiến thức: Hiểu được sự cần thiết phải bảo quản chất
dinh dưỡng khi chuẩn bị, chế biến món ăn
b Kĩ năng: HS biết áp dụng hợp lý quá trình chế biến và
bảo quản thực phẩm tạo nguồn dinh dưỡng tốt cho sứckhỏe và thể lực
c.Thái độ: Học tập nghiêm túc, vận dụng vào bảo quản
chất dinh dưỡng trong chế biến thức ăn cho gia đình
d - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Trực quan, thảoluận nhóm, vấnđáp
- Công não, trìnhbày 1 phút
- GV: Tranh vẽ 3-17 trang
81, 3-18, 3-19 trang 82SGK
- HS: Một số rau củ, quả,một số hạt đậu các loại,bắp, gạo
23
43
44 Bài 18: Các phương pháp chế biến thực phẩma Kiến thức: Học sinh nắm được vì sao phải chế biến
thực phẩm? Các yêu cầu của phương pháp chế biến thựcphẩm có sử dụng nhiệt: Làm chín thực phẩm trong nước
và bằng hơi nước Làm chín thực phẩm bằng sức nóngcủa lửa và trong chất béo
b Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng để tổ chức cho gia
đình những món ăn ngon, hợp vệ sinh
*KNS: Biết một số phương pháp chế biến thực phẩm sử
dụng nhiệt đơn giản
c.Thái độ: Yêu thích học tập các phương pháp chế biến
- Trình bày 1 phút
- GV: Tranh ảnh, bảng phụ,SGK, SGV
- HS: Xem trước ND bài
Trang 11- Nguyên, vật liệu: Hành
lá, cà chua
25
48
Bài 18: Các phương pháp chế biến thực phẩm (tiếp)
a Kiến thức: Học sinh nắm được vì sao phải chế biến
thực phẩm? Các yêu cầu của phương pháp chế biến thựcphẩm có sử dụng nhiệt: Làm chín thực phẩm trong nước
và bằng hơi nước Làm chín thực phẩm bằng sức nóngcủa lửa và trong chất béo
b Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng để tổ chức cho gia
đình những món ăn ngon, hợp vệ sinh
*KNS: Biết một số phương pháp chế biến thực phẩm sử
dụng nhiệt đơn giản
c.Thái độ: Yêu thích học tập các phương pháp chế biến
thực phẩm
- Trực quan, vấnđáp, thảo luậnnhóm
- Trình bày 1 phút
- GV: Tranh ảnh, bảng phụ,SGK, SGV
- HS: Xem trước ND bài
Trang 12Thông qua tiết thực hành học sinh biết:
- Cách làm món rau xà lách trộn dầu giấm
- Quy trình thực hiện món này
b Kĩ năng:
*Kĩ năng bài học: Nắm được kĩ năng chế biến một số món ăn với yêu cầu tương tự
*KNS: Vận dụng làm món trộn dầu dấm cho gia đình
c Thái độ: Ý thức giữ gìn ATTP, vệ sinh môi trường
- HS: Mỗi nhóm làm mộtđĩa trộn dầu dấm rau xàlách
(100 g xà lách, 15g hànhtây, 50 g cà chua, rauthơm, ớt, xì dầu, nướctương, 1 thìa cà phê tỏi phivàng, dấm, đường, muối,tiêu, dầu)
- Học sinh hiểu được thế nào là bữa ăn hợp lý
- Nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đình
b Kĩ năng:
*Kĩ năng bài học: Có kĩ năng tổ chức bữa ăn hợp lý, tiết kiệm
*KNS: Tổ chức được bữa ăn hợp lí cho gia đình
c.Thái độ: Yêu thích công việc, thích tìm hiểu khám phá
để tổ chức hoặc đề xuất được bữa ăn bổ, ít tốn kém và không lãng phí
d - Năng lực tự học
- Trực quan, thảoluận nhóm, đàmthoại
- Công não
GV: Các hình ảnh một sốmón ăn hoặc thực đơn
54
29
55
Trang 13- Năng lực giải quyết vấn đề
- Học sinh biết cách lựa chọn thực phẩm cho thực đơn
- Biết cách sắp xếp công việc hợp lý theo quy trình côngnghệ
c Thái độ: Yêu thích nấu ăn, vận dụng vào cuộc sống để
tổ chức được các bữa ăn hợp lí trong gia đình
d - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
Trực quan, thảoluận nhóm, đàmthoại, vấn đáp
Công não
GV: Giấy thực đơn một bữa tiệc, một quán ăn
58
31
59
Bài 23: Thực hành: Xây dựng thực đơn
a Về kiến thức: Xây dựng được thực đơn dùng cho các bữa ăn thường ngày
b Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng để xây dựng được những thực đơn phù hợp đáp ứng yêu cầu ăn uống của gia đình
c Về thái độ: Giáo dục HS có ý thức biết lựa chọn thực phẩm, chế biến thực phẩm ngon, tiết kiệm
GV: Danh sách các món
ăn thường ngày trong giađình Bảng cơ cấu thựchiện bữa ăn trong ngày.HS: SGK
60
Trang 1432 61 Ôn tập chương III Thảo luận nhóm,
- Học sinh nắm được KN thu nhập của gia đình
- Biết nguồn thu nhập ở trong gia đình bằng tiền, bằnghiện vật Biện pháp góp phần tăng thu nhập gia đình
GV: Tranh ảnh sưu tầm vềcác ngành nghề trong xãhội, về kinh tế gia đìnhVAC, thủ công, dịch vụ
64 Kiểm tra 1 tiết
34
65 Bài 26: Chi tiêu trong gia đình
a Về kiến thức: Biết được chi tiêu trong gia đình là gì,
các khoản chi tiêu trong gia đình
Thảo luận nhóm, vấn đáp, trực quan
Hình minh họa đầu chươngSGK
Trang 15b Về kỹ năng: Làm được một số công việc giúp đỡ gia đình và có ý thức tiết kiệm trong chi tiêu
c Về thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức tiết kiệm, không chi tiêu hoang phí
- Nhớ lại các phần nội dung đã được học trong chương
IV và một số kiến thức trọng tâm của chương III
- Củng cố và luyện tập, khắc sâu kiến thức về tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đình, quy trình tổ chức bữa ăn, các kiến thức cơ bản về thu, chi trong gia đình, cân đối thu - chi trong gia đình
b Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng kiến thức để thực hiện tốt những vấn đề thuộc lĩnh vực chế biến thức ăn, phục vụ ăn uống, thu chi trong gia đình
- GV: Chuẩn bị bài soạn, câu hỏi ôn tập
- HS: Nghiên cứu lại toàn bộ chương III+IV
36 69 Bài 27: Thực hành: Bài tập tình huống về thu chi
trong gia đình
a Về kiến thức: Nắm vững các kiến thức cơ bản về thu Thảo luận nhóm, - GV: Chuẩn bị bài
soạn, SGK, nghiên cứu bài
70
Trang 16chi trong gia đình.
b Về kỹ năng: Biết xác định được mức thu nhập của giađình trong một tháng và một năm
c Về thái độ: Có ý thức giúp đỡ gia đình và tiết kiệmchi tiêu
d - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tính toán
thực hành cá nhân,thực hành nhóm,vấn đáp
- Công não
a Giáo viên:
- Tranh: Vai trò của trồng trọt,vai trò của đất đối với câytrồng, bảng phụ
- Tư liệu về nhiệm vụ củanông nghiệp trong giai đoạntới
Trang 17d - Năng lực tự học - Năng lực sử dụng CNTT và truyền thụng
b HS: đọc và nghiờn cứu bài:vai trũ, nhiệm vụ của trồng trọt;khỏi niệm về đất trồng và thànhphần của đất trồng
Bài 3: Một số tớnh chất chớnh của đất trồng
a Kiến thức: Hiểu được thành phần cơ giới
của đất là gỡ? Thế nào là đất chua, đất kiềm,đất trung tớnh, vỡ sao đất giữ được nước vàchất dinh dưỡng Thế nào là độ phỡ nhiờu củađất?
d - Năng lực tự học
- Năng lực sử dụng ngụn ngữ
Trực quan, vấn đỏpCụng nóo a GV: Một số mẫu đất, giấy đođộ pH
b HS: Nghiờn cứu kỹ nộidung của bài học
Bài 6: Biện pháp sử dụng cải tạo và bảo vệ
đất.
a Kiến thức: Hiểu được ý nghĩa của việc sử
dụng, cải tạo và bảo vệ đất hợp lý
b Kĩ năng: Biết sử dụng, cải tạo và bảo vệ
- Trực quan, vấnđỏp
- Cụng nóo
a Giỏo viờn: Bảng phụ, tranh:ruộng bậc thang, trồng xencõy
b Học sinh: Đọc SGK, tỡmhiểu biện phỏp sử dụng, cải tạo
Trang 18đất đúng cách
c Thái độ: Cĩ ý thức chăm sĩc, bảo vệ tài
nguyên mơi trường đất
d Năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực sử dụng ngơn ngữ kĩ thuật
và bảo vệ đất ở địa phương
Bài 4 + Bài 5.thực hành: xác định thành
phần cơ giới của đất bằng phương pháp vê tay.Xác định độ PH của đât bằng phương pháp so màu.
- Mẫu đất HS tự chuẩn bị
- GV chuẩn bị cho mỗi bànmột lọ chỉ thị màu tổng hợp, 1thang màu chuẩn, 1 thìa nhỏ
b Kĩ năng: Sử dụng phân bĩn đúng cách, hợp
lí, đem lại hiệu quả kinh tế cao
c Thái độ: Cĩ ý thức tận dụng các sản phẩmphụ (thân, cành, lá) cây hoang dại để làmphân bĩn
THMT: Tận dụng phân chuồng, phân bắc,
- Trực quan, vấnđáp
Trang 19rác làm phân hữu cơ Ủ phân đúng kĩ thuật
để bảo vệ môi trường.
b Kĩ năng: Sử dụng và bảo quản phân bónđúng yckt
c Thái độ : Có ý thức tiết kiệm, bảo đảm antoàn lao động và bảo vệ môi trường khi sửdụng
THBVMT: bón phân đúng kĩ thuật để bảo vệ môi trường, bảo quản phân bón hợp lí.
- Thực hành
a Giáo viên: Mẫu phân bón,kẹp gắp than, ống nghiệm
b Học sinh: Đọc bài 13 SGK,chuẩn bị mẫu vật thực hành:than, diêm, nước, thìa
Trang 20b Kĩ năng: Chọn tạo được giống cây trồngbằng một số pp đơn giản
c Thái độ : Có ý thức quý trọng, bảo vệ cácgống cây trồng quý hiếm trong sản xuất ở địaphương
d - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Hoạt động nhóm,trực quan, vấn đáp
- Suy nghĩ một phút
- Giáo viên: Tranh vẽ minhhoạ: Vai trò của giống câytrồng, phương pháp lai, phươngpháp chọn lọc
- Học sinh: Tìm hiểu vai trògiống cây trồng trong sản xuấtnông nghiệp
b Kĩ năng: Bảo quản được giống cây trồng
đúng cách
c Thái độ: Có ý thức quý trọng, bảo vệ các
gống cây trồng quý hiếm trong sản xuất ở địaphương
b Học sinh: Tìm hiểu qui trìnhsản xuất giống cây trồng, cáchbảo quản giống cây trồng
Bài 12: S©u bÖnh h¹i c©y trång.
Bài 14: Thùc hµnh nhËn biÕt mét sè lo¹i thuèc vµ nh·n hiÖu cña thuèc.
- Thuyết trình, vấnđáp
- Hoạt động nhóm
a Giáo viên:
- Tranh hình 18, 19 Biến tháihoàn toàn, biến thái không
Trang 21b Kĩ năng: - Phòng trừ sâu, bệnh hai
- Phân biệt được một số dạngthuốc trừ sâu, bệnh hại
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
hoàn toàn
- Tranh hình 20 Những dấuhiệu cây bị hại
- Mẫu vỏ thuốc trừ sâu, bệnhhại
b Học sinh: Tìm hiểu tác hạicủa sâu bệnh
c Thái độ: Ôn tập nghiêm túc, tích cực, chuẩn
bị tốt cho Kiểm tra 1 tiết
Vấn đáp, thảo luận Hệ thống câu hỏi, đề cương ôn
tập
Kiểm tra 1 tiết
- Kiểm tra toàn bộ kiến thức đã học từ đầu năm
- Yêu cầu học sinh làm bài nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, khoa học
Trang 22- Biết vận dụng những biện pháp đã học vàoviệc phòng trừ sâu bệnh tại vườn trường hay
- Thực hiện nghiêm về an toàn lao động khi tiếp xúc với thuốc trừ sâu bệnh là góp phần bảo vệ môi trường, bảo vệ con người.
b Kĩ năng: Biết được quy trình và yêu cầu kỹthuật của việc làm đất, mục đích và cách bónphân lót cho cây trồng
c Thái độ: Ý thức cùng gia đình thực hiệnviệc làm đất, bón phân cho cây trồng ở nhà và
ở trường cho cây sinh trưởng tốt
d - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
Trực quan, gợi mở, vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, công não
Ôn tập
a KiÕn thøc: Gióp häc sinh hÖ thèng ho¸ kiÕn - Vấn đáp
- Trình bày 1 phút
Đề cương ôn tập
Trang 23Bài 16: Gieo trång c©y n«ng nghiƯp
a KiÕn thøc: Hiểu được mục đích kiểm tra, xử lí hạt giống và các căn cứ để xác định thời vụ
- Hiểu được các phương pháp gieo trồng
- Hiểu được khái niệm về thời vụ và những căn cứ để xác định thời vụ gieo trồng Các vụ gieo trồng chính ở nước ta
19 Ơn tập hồn thành chương trình
- Làm được các quy trình trong cơng tác xử
lý, biết sử dụng nhiệt kế đo nhiệt độ của nước
b Kĩ năng: Rèn luyện ý thức, cẩn thận, chínhxác, đảm bảo an tồn lao động
c Thái độ: Tích cực vận dụng kiến thức đã học vào sản xuất
- Mỗi nhĩm 1 phích nước nĩng,
2 chậu loại 5 lít, 1 rá, 1kg thĩchoặc ngơ, muối ăn 0,1 kg
Trang 24- Làm được cỏc thao tỏc chăm súc cõy trồng.
b Kĩ năng: Rốn luyện ý thức, cẩn thận, chớnhxỏc, đảm bảo an toàn lao động
c Thỏi độ: Tham gia cựng gia đỡnh chăm súccõy trồng như làm cỏ, vun xới, tưới nước, búnphõn thỳc
* THMT: Chỳ ý bún phõn đảm bảo chất dinh dưỡng cho cõy sinh trưởng và khụng gõy ụ nhiễm mụi trường.
b Kỹ năng: Phân tích, tổng hợp
c Thỏi độ: Cú ý thức cựng gia đỡnh thuhoạch, bảo quản cõy rau màu đỳng kĩ thuật đểtăng giỏ trị kinh tế
- Cụng nóo, trỡnh bày
1 phỳt
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 20, chuẩn bị hình 31; 32
- HS: Đọc SGK liên hệ các cáchthu hoạch, bảo quản, chế biến nông sản ở địa phơng
Trang 25d - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngụn ngữ
22 Bài 21: Luân canh, xen canh, tăng vụ.1 Kiến thức: Biết được thế nào là luõn canh,
xen canh, tăng vụ trong sản xuất trồng trọt vàtỏc dụng của luõn canh, xen canh, tăng vụ
* THMT: Thực hiện cỏc phương thức canh tỏc hợp lớ để phỏt triển nụng nghiệp bền vững
- Cụng nóo, trỡnh bày
1 phỳt
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 21, chuẩn bị hình 33
- HS: Đọc SGK, liên hệ hình thức luân canh, xen canh, tăng vụ ở địa phơng
c.Thỏi độ: cú ý thức và thỏi độ đỳng đắn trong
việc phỏt triển rừng, bảo vệ mụi trường sống
và sản xuất, cải thiện mụi trường sinh thỏi
Trang 26d - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngụn ngữ
24
Bài 23: Làm đất gieo ơm cây rừng.
a Kiến thức: Hiểu được cỏc điều kiện khi lậpvườn gieo ươm, cỏc cụng việc cơ bản trongquỏ trỡnh làm đất khai hoang (dọn và làm đấttơi xốp), cỏch cải tạo nền đất để gieo ươm cõyrừng
b Kĩ năng: từ những hiểu biết cơ bản cú thểlập kế hoạch xõy dựng vườn ươm và làm bầuvườn gieo ươm cõy hay hạt
c Thỏi độ: hứng thỳ học tập, yờu thớch laođộng
- Cụng nóo
a Giỏo viờn:
- SGK, SGV, giỏo ỏn
- Tranh vẽ sơ đồ 5 và H36SGK
b Học sinh:
SGK, đọc và tỡm hiểu bài trước ở nhà
- Biết được thời vụ và quy trỡnh gieo hạt cõyrừng ở nước ta
- Hiểu được cỏc cụng việc và mục đớch củacỏc việc chăm súc chủ yếu ở vườn gieo ươmcõy rừng
b Kỹ năng: gieo hạt và chăm súc vườn gieo
c Thỏi độ: Tham gia tớch cực vào việc trồng,
- Trực quan, gợi
mở, vấn đỏp
- Nờu và giảiquyết vấn đề
Trang 27chăm sóc cây ở vườn trường hay vườn ở giađình góp phần tạo sản phẩm, cải thiện môitrường sinh thái.
b Kĩ năng: cấy cây con vào bầu đất
c Thái độ: Có ý thức làm việc cẩn thận theođúng quy trình và tham gia tích cực trong việctrồng, chăm sóc, bảo vệ cây rừng và môitrường sinh thái
- Bầu đất, đất, phân lân, phânchuồng ủ hoai, hạt giống cây(mỗi tổ chuẩn bị: bình tướinước, lá che phủ luống bầu,dao, búa)
hố, tạo đất trong hố để cây con sớm bén rễ vàphát triển
- Mô tả được qui trình và yêu cầu kĩ thuậttrong mỗi khâu của qui trình trồng rừng bằngcây con có bầu
- Công não, trìnhbày 1 phút
Trang 28triển cây ăn quả hay cây lấy gỗ, góp phần tạosản phẩm, cải thiện môi trường sinh thái.
d - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
28
Bài 27: Ch¨m sãc rõng sau khi trång.
a Kiến thức: Biết được thời vụ và số lầnchăm sóc rừng sau khi trồng, hiểu được yêucầu và vai trò của từng công việc chăm sóccây sau khi trồng
b Kỹ năng : chăm sóc cây rừng
c Thái độ: tham gia tích cực trong việc trồng
và chăm sóc, bảo vệ cây rừng và môi trường sinh thái
b Kỹ năng : khai thác rừng
c Thái độ: Có ý thức bảo vệ rừng, tích cựctrồng và chăm sóc cây
* THMT: Giáo dục học sinh ý thức sử dụng hợp lí tài nguyên rừng hiện nay đồng thời nâng cao ý thức bảo vệ rừng.
- Công não
a Giáo viên:
- SGK, SGV, giáo án
- Bảng phụ bảng 2 và tranh vẽH45->H49 SGK
b Học sinh:
SGK, đọc và tìm hiểu bài trước ở nhà
Bµi 29: B¶o vÖ, khoanh nu«i rõng
Trang 2930 a Kiến thức: Hiểu được ý nghĩa, mục đích,
biện pháp bảo vệ và khoanh nuôi rừng
b Kỹ năng: Bảo vệ và khoanh nuôi rừng
c Thái độ: Có ý thức tích cực trồng, chămsóc, bảo vệ rừng và môi trường
THMT: Giáo dục hs cách bảo vệ, nuôi dưỡng rừng đồng thời có ý thức bảo vệ và trồng rừng, tuyên truyền, phát hiện và ngăn chặn những hiện tượng vi phạm pháp luật bảo vệ rừng ở địa phương.
- Công não
a Giáo viên:
- SGK, SGV, giáo án
- Bảng phụ bảng 2 và tranh vẽH45->H49 SGK
b Học sinh:
SGK, đọc và tìm hiểu bài trước ở nhà
Bài 30: Vai trß vµ nhÞªm vô ph¸t triÓn ch¨n nu«i
a.Kiến thức:
- Hiểu được vai trò của ngành chăn nuôi
- Biết được nhiệm vụ phát triển của ngànhchăn nuôi
b Học sinh:
SGK, đọc và tìm hiểu bài trước ở nhà
32 Bài 31: Gièng vËt nu«i
a Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm về giống vật nuôi
- Biết phân loại giống vật nuôi
b Kỹ năng: Phân biệt giống vật nuôi
c Thái độ: yêu thích nghề chăn nuôi
d - Năng lực tự học
- Trực quan, vấnđáp, công não
- Hoạt động nhóm
a Giáo viên
- Phiếu học tập nhóm: Bảng tr87 SGK
b Học sinh
- Phiếu học tập cá nhân: Bảng tr87 SGK
Trang 30- Năng lực giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
a Giáo viên
- Sơ đồ 8, bảng phụ SGK trang 87
b Học sinh
- Phiếu học tập cá nhân SGK trang 87
34 Bài 33: Một số phương pháp chọn lọc và quản lý giống vậy nuôi
a.Kiến thức:
- Biết được khái niệm về chọn giống vật nuôi
- Biết được một số phương pháp chọn giốngvật nuôi thông thường
b Kỹ năng: có kỹ năng chọn lọc và quản lý giống vật nuôi
c Thái độ: có ý thức vận dụng vào lao động của gia đình
d - Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ
- Trực quan, vấnđáp, công não
Bài 34: Nh©n gièng vËt nu«i
a.Kiến thức: Biết được khái niệm; phươngpháp chọn giống, phương pháp chọn phối,nhân giống thuần chủng
- Trực quan, vấnđáp, công não
- Hoạt độngnhóm
a Giáo viên:
- SGK, SGV, giáo án
- Bảng phụ bảng SGK/92
b Học sinh:
Trang 31b Kỹ năng: có kỹ năng nhân giống vật nuôi.
c Thái độ: có ý thức vận dụng vào lao động của gia đình
d - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
SGK, đọc và tìm hiểu bài trước ở nhà
Bài 35: Thùc hµnh : NhËn biÕt mét sè gièng gµ qua quan s¸t ngo¹i h×nh vµ ®o kích thước các chiều
- Báo cáo thực hành theo mẫuSGK
Bài 36: Thùc hµnh : NhËn biÕt mét sè gièng lîn qua quan s¸t ngo¹i h×nh vµ ®o kÝch thíc c¸c chiÒu
b Kĩ năng:
Nhận dạng được một số giống lợn qua quansát ngoại hình và đo kích thước các chiều
Hướng dẫn thựchành
- Báo cáo thực hành theo mẫuSGK
Trang 32- Năng lực sử dụng CNTT và truyền thông
38 Bài 37: Thức ăn vật nuôi
a Kiến thức: Biết được nguồn gốc và thànhphần của thức ăn vật nuôi
- THMT: tận dụng sử dụng các phụ phẩm nông nghiệp, sản phẩm thủy sản làm thức ăn;
là 1 mắt xích trong mô hình VAC hoặc RVAC.
b Kỹ năng: phân biệt được các loại thức ănvật nuôi
c Thái độ : Yêu thích các loại vật nuôi
d - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Trực quan, vấnđáp
- Trực quan, vấnđáp