anxious about /ˈæŋk.ʃəs/: lo ngại về cái gì 6.. disappointed in /ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/: thất vọng vì cái gì 21.. disappointed with /ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/: thất vọng với ai 22.. Ready for sth : s
Trang 1NOUNS, VERBS, ADJECTIVES OF SOME CHARACTERISTICS OF THINGS
1 personality status
contemptuous : khinh thường = scornful
disappointed : thất vọng
desperate : tuyệt vọng = hopeless
despondent : chán nản
criticize : chỉ trích
communication skill: khả năng giao tiếp
implement : triển khai thực hiện
suitable : thích hợp = fit = appropriate = expedient
betray : phản bội
turn away from : quay đi
flattery : nịnh bợ
challenges : thách thức
từ chỉ tính cách tích cực:
Brave: Anh hùng
Careful: Cẩn thận
Cheerful: Vui vẻ
Easy going: Dễ gần
Exciting: Thú vị
Friendly: Thân thiện
Funny: Vui vẻ
Generous: Hào phóng
Hardworking: Chăm chỉ
Kind: Tốt bụng
Out going: Cởi mở
Polite: Lịch sự
Quiet: Ít nói Smart = intelligent: Thông minh
Sociable: Hòa đồng
Soft: Dịu dàng Talented: Tài năng, có tài
Ambitious: Có nhiều tham vọng Cautious: Thận trọng
Competitive: Cạnh tranh, đua tranh Confident: Tự tin
Serious: Nghiêm túc
Creative: Sáng tạo Dependable: Đáng tin cậy Enthusiastic: Hăng hái, nhiệt tình Extroverted: hướng ngoại Introverted: Hướng nội Imaginative: giàu trí tưởng tượng Observant: Tinh ý
Optimistic: Lạc quan Rational: Có chừng mực, có lý trí Sincere: Thành thật
Understantding: hiểu biết Wise: Thông thái uyên bác
Clever: Khéo léo
Trang 2Tacful: Lịch thiệp
Faithful: Chung thủy
Gentle: Nhẹ nhàng
Humorous: hài hước
Honest: trung thực
Loyal: Trung thành
Patient: Kiên nhẫn
Open-minded: Khoáng đạt
Talkative: Hoạt ngôn
2 Tính từ chỉ tính cách tiêu cực:
Bad-tempered: Nóng tính
Boring: Buồn chán
Careless: Bất cẩn, cẩu thả
Crazy: Điên khùng
Impolite: Bất lịch sự
Lazy: Lười biếng
Mean: Keo kiệt
Shy: Nhút nhát
Stupid: Ngu ngốc
Aggressive: Hung hăng, xông xáo
Pessimistic: Bi quan
Reckless: Hấp Tấp
Strict: Nghiêm khắc
Stubborn: Bướng bỉnh (as stubborn as a mule)
Selfish: Ích kỷ Hot-temper: Nóng tính Cold: Lạnh l ùng Mad: điên, khùng Aggressive: Xấu bụng Unkind: Xấu bụng, không tốt Unpleasant: Khó chịu Cruel: Đ ộc ác Gruff: Thô lỗ cục cằn Insolent: Láo xược Haughty: Kiêu căng Boast: Khoe khoang dexterous: khéo léo Blackguardly: Đểu cáng, đê tiện Pretty: Xinh, đẹp
Ugly: Xấu xí Graceful: Duyên dáng Unlucky: Vô duyên Bad-looking: Xấu Alert: Cảnh giác Keep awake: Tỉnh táo Joyful: Vui sướng 2
Trang 3Polite: Lịch sự
Impolite: Bất lịch sự
Frank: Thành thật
Trickly: Xảo quyệt, dối trá
Cheerful: Vui vẻ
Sad: Buồn sầu
Liberal: Phóng khoáng, hào phóng
Brave: Dũng cảm
Afraid: Sợ hãi
Courage: Gan dạ, dũng cảm
Inconvenience: Phiền toái, khó chịu
Convenience: Thoải mái,
Fresh: Tươi tỉnh
Exhausted: Kiệt sức
Gentle: Nhẹ nhàng
Calm down: Bình tĩnh
Hot: Nóng nảy
Openheard, openness: Cởi mở
Secretive: Kín đáo Passionate: Sôi nổi Timid: Rụt rè, bẽn lẽn Composed: Điềm đạm Cold: Lạnh lùng Sheepish: e thẹn, xấu hổ Shammeless: Trâng tráo Smart: Lanh lợi
Uneducated: Ngu dốt Sincere: Chân thực Deceptive: Dối trá, lừa lọc Patient: Kiên nhẫn
Impatient: Không kiên nhẫn Dumb: Câm
Deaf: Điếc Blind: Mù Honest: Thật thà Trung thực Dishonest: Bất lương, không thật thà
Trang 4Fair: Công bằng
Unpair: Bất công
Upset: Bực mình
Wealthy: Giàu có
Broke: Túng bấn
Friendly: Thân thi
Bad-tempered: Nóng tính
Introverted: Hướng nội
Imaginative: giàu trí tưởng tượng
Observant: Tinh ý
Optimistic: Lạc quan
Pessimistic: Bi quan
Rational: Có chừng mực, có lý trí
Reckless: Hấp Tấp
Sincere: Thành thật
Stubborn: Bướng bỉnh
Understantding: hiểu biết
Wise: Thông thái uyên bác
1 absent from /ˈæb.səns/: vắng mặt ở
2 accustomed to /əˈkʌs·təm/: quen với
3 acquainted with /əˈkweɪn.tɪd/: quen với
4 afraid of /əˈfreɪd/: lo sợ, e ngại vì
5 anxious about /ˈæŋk.ʃəs/: lo ngại về (cái gì)
6 anxious for /ˈæŋk.ʃəs/: lo ngại cho (ai)
7 aware of /əˈweər/ : ý thức về, có hiểu biết về
8 able to /ˈeɪ.bəl/: có thể (làm gì)
9 acceptable to /əkˈsept.ə.bəl/: có thể chấp nhận với
10 agreeable to /əkˈsept.ə.bəl/: có thể đồng ý
11 addicted to /əˈdɪk·ʃən/ : đam mê
12 available to sb /əˈveɪ.lə.bl̩/ : sẵn cho ai
13 capable of /ˈkeɪ.pə.bl̩/: có năng lực về
14 confident of /ˈkɒn.fɪ.dənt/ : tự tin về
15 confused at /kənˈfjuːz/: lúng túng vì
16 convenient for /kənˈviː.ni.ənt/: tiện lợi cho
17 clear to /klɪər/ : rõ ràng
18 contrary to /ˈkɒn.trə.ri/ : trái lại, đối lập 4
Trang 519 different from /ˈdɪf.ər.ənt/ : khác với
20 disappointed in /ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/: thất vọng vì (cái gì)
21 disappointed with /ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/: thất vọng với (ai)
22 delightful to sb /dɪˈlaɪt.fəl/ : thú vị đối với ai
23 excited with /ɪkˈsaɪt/: hồi hộp vì
24 equal to /ˈiː.kwəl/: tương đương với
25 exposed to /ɪkˈspəʊzd/ : phơi bày, để lộ
26 familiar to /fəˈmɪl.i.ər/ : quen thuộc với
27 famous for /ˈfeɪ.məs/: nổi tiếng về
28 fond of /fɒnd/: thích
29 free of /friː/ : miễn (phí)
30 favourable to /ˈfeɪ.vər.ə.bl̩/ : tán thành, ủng hộ
31 grateful to sb /ˈɡreɪt.fəl/ : biết ơn ai
32 harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)
ộng từ đi kèm giới từ OF
Afraid of : sợ, e ngại…
Capable of : có khả năng
Confident of : tin tưởng
Independent of : độc lập
Jealous of : ganh tỵ với
Guilty of : phạm tội về, có tội
Sick of : chán nản về
Suspicious of : nghi ngờ về
Joyful of : vui mừng về
Quick of : nhanh chóng về, mau
Terrified of : khiếp sợ về
Cụm từ đi kèm giới từ TO trong tiếng Anh
Acceptable to : có thể chấp nhận
Accustomed to : quen với
Agreeable to : có thể đồng ý
Trang 6 Addicted to : đam mê
Available to sb : sẵn cho ai
Delightfull to sb : thú vị đối với ai
Familiar to sb : quen thuộc đối với ai
Contrary to : trái lại, đối lập
Equal to : tương đương với
Exposed to : phơi bày, để lộ
Favourable to : tán thành, ủng hộ
Grateful to sb : biết ơn ai
Harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)
Important to : quan trọng
Identical to sb : giống hệt
Liable to : có khả năng bị
Necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai
Pleasant to : hài lòng
Preferable to : đáng thích hơn
Profitable to : có lợi
Responsible to sb : có trách nhiệm với ai
Rude to : thô lỗ, cộc cằn
Similar to : giống, tương tự
Useful to sb : có ích cho ai
Willing to : sẵn lòng Giới từ FOR
Available for sth : có sẵn (cái gì)
Anxious for, about : lo lắng
Convenient for : thuận lợi cho…
Liable for sth : có trách nhiệm về pháp lý
Famous for : nổi tiếng
Fit for : thích hợp với
Well-known for : nổi tiếng
Grateful for sth : biết ơn về việc…
Helpful / useful for : có ích / có lợi
Necessary for : cần thiết
Perfect for : hoàn hảo
Prepare for : chuẩn bị cho
Qualified for : có phẩm chất 6
Trang 7 Ready for sth : sẵn sàng cho việc gì
Responsible for sth : có trách nhiệm về việc gì
Suitable for : thích hợp
Sorry for : xin lỗi / lấy làm tiếc cho
Giới từ From
To borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì
To demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai
To demiss sb from st:bãi chức ai
To demiss sb/st from: giải tán cái gì
To draw st from st: rút cái gì
To emerge from st: nhú lên cái gì
To escape from : thoát ra từ cái gì
To himder sb from st = To prevent st from: ngăn cản ai cái gì
To protect sb /st from: bảo vệ ai /bảo về cái gì
To prohibit sb from doing st: cấm ai làm việc gì
To separate st/sb from st/sb: tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi ai
To suffer from: chịu đựng đau khổ
To be away from st/sb: xa cách cái gì /ai
To be different from st: khác về cái gì
To be far from sb/st: xa cách ai/ cái gì
To be safe from st: an toàn trong cái gì
To be resulting from st do cái gì có kết quả
Giới từ In
To beliveve in st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai
To delight in st: hồ hởi về cái gì
To employ in st: sử dụng về cái gì
To encourage sb in st:cổ vũ khích lệ ai làm cái gì
To discourage sb in st: làm ai nản lòng
To be engaged in st: tham dự ,lao vào cuộc
To be experienced in st: có kinh nghiệm về cái gì
To help sb in st: giúp ai việc gì
To include st in st: gộp cái gì vào cái gì
To indulge in st: chìm đắm trong cái gì
To instruct sb in st: chỉ thị ai việc gì
To be interested in st /doing st: quan tâm cái gì /việc gì
To invest st in st: đầu tư cái gì vào cái gì
To involed in st: dính lứu vào cái gì
To persist in st: kiên trì trong cái gì
To share in st: chia sẻ cái gì
To share st with sb in st:chia sẻ cái gì với ai
To be deficient in st: thiếu hụt cái gì
To be fortunate in st: may mắn trong cái gì
To be honest in st /sb: trung thực với cái gì
To be enter in st: tham dự vào cái gì
To be weak in st: yếu trong cái gì Giới từ about
To be sorry about st: lấy làm tiếc ,hối tiếc về cái gì
Trang 8To be curious about st: tò mò về cái gì
To be doublfut about st: hoài nghi về cái gì
To be enthusiastic about st: hào hứng về cái gì
To be reluctan about st (or to ) st: ngần ngại,hừng hờ với cái gì
To be uneasy about st: không thoải mái
Giới từ with
To angry with sb: giận dỗi ai
To be busy with st:bận với cái gì
To be consistent with st: kiên trì chung thủy với cái gì
To be content with st: hài lòng với cái gì
To be familiar (to/with ) st: quen với cái gì
To be crowded with: đầy ,đông đúc
To be patient with st:kiên trì với cái gì
To be impressed with/by: có ấn tượng /xúc động với
To be popular with: phổ biến quen thuộc
Giới từ in
To beliveve in st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai
To delight in st: hồ hởi về cái gì
To employ in st: sử dụng về cái gì
To encourage sb in st:cổ vũ khích lệ ai làm cái gì
To discourage sb in st: làm ai nản lòng
To be engaged in st: tham dự ,lao vào cuộc
To be experienced in st: có kinh nghiệm về cái gì
To help sb in st: giúp ai việc gì
To include st in st: gộp cái gì vào cái gì
To indulge in st: chìm đắm trong cái gì
To instruct sb in st: chỉ thị ai việc gì
To be interested in st /doing st: quan tâm cái gì /việc gì
To invest st in st: đầu tư cái gì vào cái gì
To involed in st: dính lứu vào cái gì
To persist in st: kiên trì trong cái gì
To share in st: chia sẻ cái gì
To share st with sb in st:chia sẻ cái gì với ai
To be deficient in st: thiếu hụt cái gì
To be fortunate in st: may mắn trong cái gì
To be honest in st /sb: trung thực với cái gì
To be enter in st: tham dự vào cái gì
To be weak in st: yếu trong cái gì Giới từ on
To be dependence on st/sb:lệ thuộc vào cái gì /vào ai
To be intent on st: tập trung tư tưởng vào cái gì
To be keen on st: mê cái gì III
C Á C CụM Từ TH Ư ờNG GặP
4 tired of: chán nản cái gì
5 willing to: sẳn lòng
6 capable of: có năng lực về cái gì đó
7 able to: có khả năng làm gì
8
Trang 98 contrary to: đối lập với, trái với
9 useful to somebody: có ích với ai đó
10 take over: tiếp quản, quản lý
11 look into: nghiên cứu, điều tra
12 step down: rời bỏ công việc
13 catch up with: bắt kịp
14 come up with: nghỉ ra
15 face up to ving: giải quyết, chấp nhận
16 look up to: coi trọng
17 call on: đến thăm
18 call for: đến rước
19 break down: hư hỏng
20 get away: trốn thoát
21 take off: cởi đồ, cất cách, khởi hành
22 turn up: xuất hiện
23 put off: hoãn lại
24 take after: chăm sóc
25 stand for: chịu đựng
26 take place: diễn ra
27 sign up: đăng ký
28 staff meeting: cuộc họp nhân viên
29 get a full refund: nhận số tiền hoàn lại đầy đủ, 100%
20 specialize in: chuyên về cái gì đó
21 take a nap: nghỉ một chút, ví dụ: nghỉ trưa
22 compete with: cạnh tranh với
23 contribute to: góp phần, đóng góp
24 deal with: giải quyết, xử lý
25 participate in: tham gia
26 invest in: đầu tư vào cái gì 27.new to: mới mẻ đối với (ai)
28 necessary to : cần thiết đối với (ai)
29 necessary for : cần thiết đối với (cái gì)
30 afraid of: lo sợ, e ngại vì
31 anxious about: lo ngại về (cái gì)
32 anxious for: lo ngại cho (ai)
33 aware of: ý thức về, có hiểu biết về
34 able to: có thể (làm gì)
35 acceptable to: có thể chấp nhận với
36 agreeable to: có thể đồng ý
37 addicted to : đam mê
38 available to sb : sẵn cho ai
39 capable of: có năng lực về
40 confident of: tự tin về
41 confused at: lúng túng vì
42 convenient for: tiện lợi cho
43 clear to : rõ ràng
44 contrary to: trái lại, đối lập
45 different from: khác với
46 disappointed in: thất vọng vì (cái gì)
47 Call in/on at sb ‘ house : ghé thăm nhà ai
48 Call at : ghé thăm
49 Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
Trang 1040 Call off = put off = cancel : huỷ bỏ
41 Carry on = go on : tiếp tục
42 account for: chiếm, giải thích
43 allow for: tính đến, xem xét đến
44 ask after: hỏi thăm sức khỏe
45 ask for: hỏi xin ai cái gì
46 ask sb in/ out: cho ai vào/ ra
47 Die away/die down: giảm đi, dịu đi (về cường độ)
48 Fall in love with sb: yêu ai đó say đắm
49 Fall behind: chậm hơn so với dự định, rớt lại phía sau
50 Get down to doing: bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì
51 Get to doing: bắt tay vào làm việc gì
52 Get round…(to doing): xoay xở, hoàn tất
53 Give way to: nhượng bộ, đầu hàng, nhường chỗ cho ai
54 Give up: từ bỏ
55 Give out: phân phát, cạn kịêt
56 Jump at a chance/an opportunity: chộp lấy cơ hội
57 Jump at a conclusion: vội kết luận\
58 Keep sb from: ngăn cản ai khỏi
59 Keep sb together: gắn bó
60 Make up: trang điểm, bịa chuyện
61 Make out: phân biệt
62 Make up for: đền bù, hoà giải với ai
63 Make the way to: tìm đường đến
64 Put sth aside: cất đi, để dành
65 Put sth away : cất đi
66 Put through to sb: liên lạc với ai
67 Put down: hạ xuống
68 Take away from: lấy đi, làm nguôi đi
69 Take after: giống ai như đúc
10