Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long Bảng tính hệ thống cấp thoát nước toà nhà 25 tầng ford thăng long
Trang 1CALCULATION OF HYDRAULIC SYSTEM
BẢNG TÍNH TOÁN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ
KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Trang 2
FORD THANG LONG JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN FORD THĂNG LONG
The Consultant :
Đơn vị tư vấn:
GENERAL DIRECTOR JIMMY TSEN CHEE NAM
Ford
Trang 3Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
I.Domestic Daily Water Demand Calculation:
I.Tính toán nhu cầu sử dụng nước hàng ngày:
Location Type service Areas
Vị trí Loại dịch vụ Diện tích Số phòng Mật độ (m2/người)
(B) Tổng số người Định mức sử dụng Lưu lượng (m3/ngày) Ghi chú
Restaurant + cafe 220 2.00 110 12 3,960 Average water demand is based on estimation of 3 turns of visiting
Khu nhà hàng+ khu cà phê Lưu lượng nước dựa trên ước tính là 3 lượt người ra vào
APPENDIX 3.1: ESTIMATION OF COLD WATER SUPPLY DEMAND
PHỤ LỤC 3.1: BẢNG ƯỚC TÍNH NHU CẦU SỬ DỤNG NƯỚC
Trang 4Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
I.Domestic Daily Water Demand Calculation:
I.Tính toán nhu cầu sử dụng nước hàng ngày:
Location Type service Areas
Vị trí Loại dịch vụ Diện tích Số phòng Mật độ (m2/người)
(B) Tổng số người Định mức sử dụng Lưu lượng (m3/ngày) Ghi chú
APPENDIX 3.1: ESTIMATION OF COLD WATER SUPPLY DEMAND
PHỤ LỤC 3.1: BẢNG ƯỚC TÍNH NHU CẦU SỬ DỤNG NƯỚC
Tầng 4-10
Tầng 11
Hồ Bơi (Nước bổ sung)
Tắm trước khi vào bơi
Restaurant + cafe 220 2.00 110 12 3,960 Average water demand is based on estimation of 3 turns of visiting
Khu nhà hàng+ khu cà phê Lưu lượng nước dựa trên ước tính là 3 lượt người ra vào
Tầng 12-19
Khách sạn ( 1 gường đôi kiểu 1) Định mức sử dụng dựa vào TCVN 4513:1988
Khách sạn ( 2 gường đơn - kiểu 2) Định mức sử dụng dựa vào TCVN 4513:1988
Trang 5Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
I.Domestic Daily Water Demand Calculation:
I.Tính toán nhu cầu sử dụng nước hàng ngày:
Location Type service Areas
Vị trí Loại dịch vụ Diện tích Số phòng Mật độ (m2/người)
(B) Tổng số người Định mức sử dụng Lưu lượng (m3/ngày) Ghi chú
APPENDIX 3.1: ESTIMATION OF COLD WATER SUPPLY DEMAND
PHỤ LỤC 3.1: BẢNG ƯỚC TÍNH NHU CẦU SỬ DỤNG NƯỚC
Total Water Supply Demand For Building
Tổng nhu cầu cấp nước cho khối nhà
Water Roof Tank Capacity - at Roof level
Thể tích bể nước mái - tại Tầng mái
Water Demand for Fire Fighting System Calculation
Lương nước dành cho chữa cháy theo bảng ước tính hệ thống chữa cháy
Fire Fighting Storage Tank Selected
Dung tích bể chữa cháy chọn
Combined Domestic Water & Fire Fighting water tank for Building
Bể nước kết hợp sinh hoạt & chữa cháy cho khối nhà
174 #175(m3)
Total Waste Water
145 #145(m3)
Tổng lưu lượng nước thải
25 Reference to fire demand calculation
Tham chiếu theo bảng tính hệ thống chữa cháy
100 #100(m3) include fire water 25m3
bao gồm nước chữa cháy 25m3
570 Reference to fire demand calculation
Tham chiếu theo bảng tính hệ thống chữa cháy
744 #745(m3)
Trang 6Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
II WATER PUMP CALCULATION :
TÍNH TOÁN BƠM NƯỚC:
A TRANSFER PUMP CALCULATION :
TÍNH TOÁN BƠM CHUYỂN NƯỚC:
Selection one (1) duty and one (1) standby pump for each block
Chọn 1 bơm chạy một bơm dự phòng cho mỗi khối
STT Kí hiệu bơm chuyển Lưu lượng Đường kính Cao độ +/- Chiều dài ống Tổn thất ma sát Hệ số Cột áp bơm
B WATER BOOSTER PUMP CALCULATION (FOR 3 LEVEL TOP ROOF)
TÍNH TOÁN BƠM TĂNG ÁP (3 TẦNG TRÊN CÙNG)
Vận tốc trong đường ống: V=4*q/(3.14*D2)
V(m/s) <=1.5m/s (TCVN 4513:1988)
Sanitary ware at 23; 24 and 25 Level
Thiết bị vệ sinh tại các tầng tầng 23, 24 và 25
APPENDIX 3.1: ESTIMATION OF COLD WATER SUPPLY DEMAND
PHỤ LỤC 3.1: BẢNG ƯỚC TÍNH NHU CẦU SỬ DỤNG NƯỚC
Trang 7Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
APPENDIX 3.1: ESTIMATION OF COLD WATER SUPPLY DEMAND
PHỤ LỤC 3.1: BẢNG ƯỚC TÍNH NHU CẦU SỬ DỤNG NƯỚC
Lưu lượng nước cấp cho hệ nước nóng (m3/h)
Trang 8Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
III.HOT WATER DEMAND CALCULATION: (heat pump)
TÍNH TOÁN NHU CẦU NƯỚC NÓNG (bơm nhiệt)
Hot water demand calculation for hotel and apertment
Bảng tính toán nhu cầu nước nóng cho khối khách sạn và căn hộ.
Phần sử dụng lớn nhất trong 1 giờ đối với lượng
sử dụng trong 1 ngà y
Storage Capacity in Relation to Day's USE
Tỷ lệ nước nóng đối với lượng sử dụng trong 1 ngày
Max.Hourly Demand in to Day's Use (lph)
Lượng nước nóng cung cấp tối đa trong 1 giờ (lít/giờ)
Storage Capacity of Hot Water Tank (l)
Dung tích bể chứa nước nóng (l)
Shower Public Toilet
Tắm sen Khu vệ sinh công công 60 50 3,000.00 0.20 0.10 600 300 Table 16-2 - ASPE Bảng 16-2 - ASPE
Level 4
Tầng 4
Shower Public Toilet
Tắm sen Khu vệ sinh công công 40 50 2,000.00 0.20 0.10 400 200 Table 16-2 - ASPE Bảng 16-2 - ASPE
APPENDIX 3.1: ESTIMATION OF COLD WATER SUPPLY DEMAND
PHỤ LỤC 3.1: BẢNG ƯỚC TÍNH NHU CẦU SỬ DỤNG NƯỚC
Trang 9Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
APPENDIX 3.1: ESTIMATION OF COLD WATER SUPPLY DEMAND
PHỤ LỤC 3.1: BẢNG ƯỚC TÍNH NHU CẦU SỬ DỤNG NƯỚC
Phần sử dụng lớn nhất trong 1 giờ đối với lượng
sử dụng trong 1 ngà y
Storage Capacity in Relation to Day's USE
Tỷ lệ nước nóng đối với lượng sử dụng trong 1 ngày
Max.Hourly Demand in to Day's Use (lph)
Lượng nước nóng cung cấp tối đa trong 1 giờ (lít/giờ)
Storage Capacity of Hot Water Tank (l)
Dung tích bể chứa nước nóng (l)
Heat pump capacity calculation for hotel and apertment
Bảng tính toán công suất bơm nhiệt cho khối khách sạn và căn hộ.
Lượng nước nóng 3.00 m3/h ( Thời gian phục hồi 2 giờ)
Số lượng bơm nhiệt 2.00 cái (2 chạy, 1 dự phòng)công suất nước nóng 1.50 m3/h
G, m3/h 1.50 G, m3/h
Cp, kj/kgK 4.18 Cp, kj/kgK
r, kg/m3 1,000.00 r, kg/m3
Dt, oC 40.00 Dt, oC Facror 1.00 Facror
Q, kw ( nhiệt) 70.00 Q, kw Chọn 3 máy 75 KWHot water demand calculation for swimming pool
Bảng tính toán nhu cầu nước nóng cho hồ bơi
Định mức thời gian ban
water make up( %)
Lượng nước bù
Factor fo safety(%)
Hệ số dự phòng
Heat Demand in to Day's Use (KW)
Lượng nhiệt cần cho
Heat calculation (KW)
Lượng nhiệt tối thiểu giờ
Chosse heat pump (01 duty, 1 stanby )
Chọn số lượng bơm nhiệt
Total Max.Hourly Demand is selected Tổng nhu cầu giờ dùng nước lớn nhất
Total Hot Water Supply Demand ( usage factor 70%)
Tổng cộng nhu cầu dùng nước nóng ( hệ số sữ dụng 70%)
Volume of Hot Water Storage Tank Thể Tích bể chứa nước nóng
HEAT PUMP
Trang 10Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Number of meals in hour
Meal/h
khẩu phần/giờ
Water demand for one meal
L 2.00 APPENDIX 3.1: ESTIMATION OF COLD WATER SUPPLY DEMAND
PHỤ LỤC 3.1: BẢNG ƯỚC TÍNH NHU CẦU SỬ DỤNG NƯỚC
Trang 11Dự án : TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
Building Ford Duy Tan Main Roof Structure Infor.
824.04 m2 Amount of Storey 1 FL
484.6 l/s.ha Building height 94 m
0.048 l/s.m2 Gutter length 120 m
APPENDIX 3.1: STORM WATER SYSTEM CALCULATION
PHỤ LỤC 3.1 : BẢNG TÍNH THOÁT NƯỚC MƯA
Main Roof - PLU-A
S
H[m] V̇ [l/s] v[m/s] Zeta L∙R+Z[mbar] p out[mbar]
Trang 12Dự án : TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
APPENDIX 3.1: STORM WATER SYSTEM CALCULATION
PHỤ LỤC 3.1 : BẢNG TÍNH THOÁT NƯỚC MƯA
Trang 13Dự án : TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
APPENDIX 3.1: STORM WATER SYSTEM CALCULATION
PHỤ LỤC 3.1 : BẢNG TÍNH THOÁT NƯỚC MƯA
p out Pressure at the end of section
Ψ Water percentage in the air-water mixtureL∙R+Z Pressure loss through pipe friction and individual resistance
Trang 14Dự án : TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
Building Ford Duy Tan Swimming Pool Structure Infor.
560.70 m2 Amount of Storey 1 FL
484.6 l/s.ha Building height 36.4 m
0.048 l/s.m2 Gutter length 20.9 m
APPENDIX 3.1: STORM WATER SYSTEM CALCULATION
PHỤ LỤC 3.1 :BẢNG TÍNH THOÁT NƯỚC MƯA
Swimming Pool and café area PLU-D
S
H[m] V̇ [l/s] v[m/s] Zeta L∙R+Z[mbar] p out[mbar]
Trang 15Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
I Water branch piping Calculation:
I.Tính toán ống nhánh:
No Location Type Sanitary Loading Unit No of Sanitary Total Loadig Unit Flow Rate (l/s) Pipe size (mm) Speed (m/s)
Số thứ tự Vị trí Loại thiết bị Đương lượng Số lượng thiết bị Tổng số đương
lượng
Lưu lượng tính toán Kích thước ống (mm) Vận tốc (m/s)
Khu vực bãi đậu xe
Public toilet Female (A2/5)
Khu vệ sinh công cộng Nữ
Parking area and Pump room
Khu vực bãi đậu xe và phòng bơm
APPENDIX 3.1: COLD WATER SUPPLY PIPING
PHỤ LỤC 3.1: BẢNG TÍNH ỐNG CẤP NƯỚC
Khu vực bãi đậu xe
Public toilet Male (A2/5)
Khu vệ sinh công cộng Nam
Trang 16Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
I Water branch piping Calculation:
I.Tính toán ống nhánh:
No Location Type Sanitary Loading Unit No of Sanitary Total Loadig Unit Flow Rate (l/s) Pipe size (mm) Speed (m/s)
Số thứ tự Vị trí Loại thiết bị Đương lượng Số lượng thiết bị Tổng số đương
lượng
Lưu lượng tính toán Kích thước ống (mm) Vận tốc (m/s)
APPENDIX 3.1: COLD WATER SUPPLY PIPING
Bếp nhà hàng
Garbage room(A1-B1 / 2-3)
Phòng rác
Public toilet Male (A1-B1 / 3-4')
Khu vệ sinh công cộng Nam
Public toilet Female (A1-B1 / 3-4')
Khu vệ sinh công cộng Nữ
Disable toilet(A1-B1 / 3-4')
Khu vệ sinh người tàn tật
Trang 17Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
I Water branch piping Calculation:
I.Tính toán ống nhánh:
No Location Type Sanitary Loading Unit No of Sanitary Total Loadig Unit Flow Rate (l/s) Pipe size (mm) Speed (m/s)
Số thứ tự Vị trí Loại thiết bị Đương lượng Số lượng thiết bị Tổng số đương
lượng
Lưu lượng tính toán Kích thước ống (mm) Vận tốc (m/s)
APPENDIX 3.1: COLD WATER SUPPLY PIPING
Khu vệ sinh công cộng Nữ
Public toilet Disable(A-B1 / 3-4')
Khu vệ sinh người tàn tật
LEVEL 2
Public toilet Male (A:B1 / 4:5)
Khu vệ sinh công cộng Nam
Public toilet Female(A:B1 / 4:5)
Khu vệ sinh công cộng nữ
Trang 18Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
I Water branch piping Calculation:
I.Tính toán ống nhánh:
No Location Type Sanitary Loading Unit No of Sanitary Total Loadig Unit Flow Rate (l/s) Pipe size (mm) Speed (m/s)
Số thứ tự Vị trí Loại thiết bị Đương lượng Số lượng thiết bị Tổng số đương
lượng
Lưu lượng tính toán Kích thước ống (mm) Vận tốc (m/s)
APPENDIX 3.1: COLD WATER SUPPLY PIPING
Swimming pool vollume (h)
Thời gian cấp nước (h)
Khu vệ sinh công cộng Nam
Public toilet Female (B-C / 4-5)
Khu vệ sinh công cộng Nữ
Swimming pool(B-C / 1-2)
Hồ bơi
Swimming pool vollume (m3)
Khối tích nước hồ bơi (m3)
LEVEL 4~10
Public toilet Male (A-B1 / 3-4')
Khu vệ sinh công cộng Nam
Public toilet Female (A-B1 / 3-4')
Khu vệ sinh công cộng Nữ
Public toilet Disable(A-B1 / 3-4')
Khu vệ sinh người tàn tật
Trang 19Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
I Water branch piping Calculation:
I.Tính toán ống nhánh:
No Location Type Sanitary Loading Unit No of Sanitary Total Loadig Unit Flow Rate (l/s) Pipe size (mm) Speed (m/s)
Số thứ tự Vị trí Loại thiết bị Đương lượng Số lượng thiết bị Tổng số đương
lượng
Lưu lượng tính toán Kích thước ống (mm) Vận tốc (m/s)
APPENDIX 3.1: COLD WATER SUPPLY PIPING
Hotel room -2 single bed room type 1
Phòng Khách sạn - 2 Giường đơn loại 1
Hotel room -2 single bed room type 2
Phòng Khách sạn - 2 Giường đơn loại 2
Hotel room -1 double bed room type 1
Phòng Khách sạn - 1 Giường đôi loại 1
Hotel room -1 double bed room type 2
Phòng Khách sạn - 1 Giường đôi loại 2
Trang 20Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
I Water branch piping Calculation:
I.Tính toán ống nhánh:
No Location Type Sanitary Loading Unit No of Sanitary Total Loadig Unit Flow Rate (l/s) Pipe size (mm) Speed (m/s)
Số thứ tự Vị trí Loại thiết bị Đương lượng Số lượng thiết bị Tổng số đương
lượng
Lưu lượng tính toán Kích thước ống (mm) Vận tốc (m/s)
APPENDIX 3.1: COLD WATER SUPPLY PIPING
Hotel room -2 single beds room
Phòng Khách sạn - 2 giường đơn
Trang 21Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
I Water branch piping Calculation:
I.Tính toán ống nhánh:
No Location Type Sanitary Loading Unit No of Sanitary Total Loadig Unit Flow Rate (l/s) Pipe size (mm) Speed (m/s)
Số thứ tự Vị trí Loại thiết bị Đương lượng Số lượng thiết bị Tổng số đương
lượng
Lưu lượng tính toán Kích thước ống (mm) Vận tốc (m/s)
APPENDIX 3.1: COLD WATER SUPPLY PIPING
PHỤ LỤC 3.1: BẢNG TÍNH ỐNG CẤP NƯỚC
Ống chính
2 Main pipe for level 12~19
3 Main pipe for level 11
6 Main pipe for level 2
7 Main pipe for level 1
9 Main pipe for Basement 2
10 Main pipe for Basement 3
11 Riser total for B3 to level 3
Ống đứng chính cấp cho tổng cho tầng hầm 3 tới tầng 3 78.38 4.43 65 1.33
12 Riser total for B3 to level 15 (not include office)
Ống đứng chính cấp cho tổng cho tầng hầm 3 tới tầng 15 259.35 8.05 80 1.60
13 Riser total for level 4 to level 10 (office area)
Ống đứng chính cấp cho tổng cho tầng 4 tới tầng 10 65.10 4.03 65 1.22
14 Riser total for level 16 to level 19
Ống đứng chính cấp cho tổng cho tầng 16 tới tầng 19 168.00 6.48 80 1.29
17 Riser total for B3 to level 22
18 Typical Riser total for 4 hotel room
19 Typical Riser total for 3 service apartment room
Ống đứng cấp điển hình cho 3 phòng can hộ dịch vụ 18.99 2.18 40 1.73
Trang 22Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
I Water branch piping Calculation:
I.Tính toán ống nhánh:
No Location Type Sanitary Loading Unit No of Sanitary Total Loadig Unit Flow Rate (l/s) Pipe size (mm) Speed (m/s)
Số thứ tự Vị trí Loại thiết bị Đương lượng Số lượng thiết bị Tổng số đương lượng Lưu lượng tính
toán
Kích thước ống (mm) Vận tốc (m/s)
LEVEL 12~19
Hotel room -1 double bed room type 1
Phòng Khách sạn - 1 Giường đôi loại 1
Hotel room -1 double bed room type 2
Phòng Khách sạn - 1 Giường đôi loại 2
Hotel room -2 single bed room type 1
Phòng Khách sạn - 2 Giường đơn loại 1
Hotel room -2 single bed room type 2
Phòng Khách sạn - 2 Giường đơn loại 2
Hotel room -2 single beds room
Phòng Khách sạn - 2 giường đơn
LEVEL 1
Bếp nhà hàng(B-C /1-3)
Restaurant kitchen
LEVEL 11
Bếp nhà hàng(B-C /1-3)
Restaurant kitchen
APPENDIX 3.1: HOT WATER SUPPLY PIPING
PHỤ LỤC 3.1: BẢNG TÍNH ỐNG CẤP NƯỚC NÓNG
Trang 23Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
I Water branch piping Calculation:
I.Tính toán ống nhánh:
No Location Type Sanitary Loading Unit No of Sanitary Total Loadig Unit Flow Rate (l/s) Pipe size (mm) Speed (m/s)
Số thứ tự Vị trí Loại thiết bị Đương lượng Số lượng thiết bị Tổng số đương lượng Lưu lượng tính
toán
Kích thước ống (mm) Vận tốc (m/s)
APPENDIX 3.1: HOT WATER SUPPLY PIPING
6 Pipe total for level 12 to level 15
TYPICAL
HOTEL ROOMS
Trang 24Dự án: TRỤ SỞ LÀM VIỆC KẾT HỢP VĂN PHÒNG CHO THUÊ VÀ KHÁCH SẠN (CÓ BỐ TRÍ PHÒNG KHÁCH SẠN KIỂU CĂN HỘ)
Service: Hydraulic
Hạng mục : Cấp Thoát nước
VI Drainage Riser Piping Calculation:
VI.Tính toán ống thoát nước đứng:
Drainage flow calculated in 01 second of each sanitary ware, pipe diameter and slop of drainage branch pipe from sanitaryu ware be taken from table 1 TCVN 4471:1997
Lưu thông nước thải tính toán 1 giây của từng dụng cụ vệ sinh, đường kính và độ dốc của ống nhánh thoát nước từ dụng cụ vệ sinh áp dụng theo bảng 1
Calculated water flow rate of internal sanitary drainage and public toilet as formula
Lưu lượng tính toán nước thải sinh hoạt tronh nhà ở và nhà công cộng phải xác định theo công thức
q = = qc+qdcWhich/ Trong đó:
q: Sanitary drianage flow rate calculation (l/s)
q : Lưu lượng tính toán nước thải (l/s)
qc: Internal water supply flow rate (l/s) Table 2 TCVN 4513:1998
q c : Lưu lượng tính toán cấp nước bên trong nhà (l/s) Bảng 2 TCVN 4513:1998
qdc: Flow rate of sanirary ware which biggest flow rater be taken from table 1 TCVN 4474:1997
q dc: Lưu lượng nước thải của dụng cụ vệ sinh có lưu lượng lớn nhất lấy theo bảng 1 TCVN 4474:1987
No Location Type Sanitary Loading Unit No of Sanitary Total Loadig Unit Water supply Flow Rate (l/s) Drainage Flow Rate Max of Sanitary (l/s) Drainage Flow Rate (l/s) Pipe size choose (mm)
Số thứ tự Vị trí Loại thiết bị Đương lượng Số lượng thiết bị Tổng số đương
lượng
Lưu lượng tính toán cấp nước
Lưu lượng nước thải lớn nhất của thiết bị
Lưu lượng tính toán nước thải
Kích thước ống chọn (mm)
I Typical Hotel rooms riser type 1
1 Soil Pipe of Hotel
Ống thoát vệ sinh (phân, tiểu) - khách sạn
2
Waste Pipe of Hotel
Ống thoát nước sinh hoạt (chậu rửa, thoát sàn ) - khách sạn