1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Sinh học 11 bài 17: Hô hấp ở động vật

10 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kiến thức: Giúp hs phân biệt được các hình thức trao đổi khí ở các nhóm động vật khác nhau Giúp các em trình bày được mối quan hệ giữa trao đổi khí ngoài với trao đổi khí tế bào ở các độ

Trang 1

Tiết Thứ : 17

I Mục tiêu bài học:

1 kiến thức:

Giúp hs phân biệt được các hình thức trao đổi khí ở các nhóm động vật khác nhau

Giúp các em trình bày được mối quan hệ giữa trao đổi khí ngoài với trao đổi khí tế bào

ở các động vật đa bào và vai trò của máu và dịch mô trong hô hấp

Trình bày được cơ chế hh

2 Kỹ năng:

Phát triển năng lực quan sát, phân tích so sánh khái quát hoá

Rèn luyện kỹ năng thảo luận nhóm và làm việc độc lập sgk

3 Thái độ:

Có thái độ yêu thích thiên nhiên, quan tâm đến các hiện tượng sinh giới

II Đồ dùng dạy học:

Hình vẽ sgk, sách gv

III Phương pháp:

Làm việc theo nhóm nhỏ, tự nghiên cứu sgk, thí nghiệm, vấn đáp-tìm tòi

IV Trọng tâm

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể ở 1 số động vật dơn bào và đa bào có kích thước nhỏ Sự trao đổi khí qua bề mặt trao đổi khí ( mang, phế nang , ống khí)

Mối quan hệ giữa trao đổi khí ngoài và trao đỏi khí tb

V Tiến trình bài học:

1 Oån định lớp:

Trang 2

2 Kiểm tra bài cũ:

Sử dụng ngân hàng câu hỏi bài trên để kiểm tra học sinh

38. Các chất được hấp thụ bằng cách

khuếch tán qua màng tế bào lông ruột

A Sẽ vận chuyển theo đường bạch

huyết để về tim

B Đổ trực tiếp vào tĩnh mạch nhỏ và

tĩnh mạch chủ

C Vận chuyển theo đường máu, qua

gan rồi đổ vào tĩnh mạch chủ

D Được vận chuyển bằng cả đường

máu và bạch huyết

39. Phần lớn các chất hấp thụ ở ruột vào

mao mạch máu đều qua gan trước khi

đổ vào tĩnh mạch chủ Trong quá trình

đó gan có vai trò:

A Tiết ra mật để tiếp tục biến đổi lipit

B Khử độc và điều hoà nồng độ các

chất trong máu

C Hấp thụ bớt nước

D Biến đổi gluco thành glycogen

40. Nhận xét về cơ quan tiêu hóa, điều

không đúng là:

A Các loài ăn thực vật đều có ruột rất

dài và manh tràng phất triển

B So với loài ăn thịt, các động vật ăn

cỏ có bộ răng ít phân hoá hơn

C Các loài ăn thực vật đều có dạ dày

kép

D Cả loài ăn thịt và loài ăn thực vật đều có các enzim tiêu hóa giống nhau

41. Ruột già ở người, ngoài chức năng

chứa các chất cặn bã để thải ra ngoài còn có tác dụng:

A Tiêu hóa xenlulô

B Tái hấp thu nước để cô đặc chất bã

C Hấp thu một số chất dinh dưỡng còn sót lại ở ruột non

D Chỉ để lưu giữ tạm thời các chất thải

42. Dạ cỏ của trâu bò:

A Là nơi diễn ra quá trình tiêu hóa sinh học một cách mạnh mẽ

B Chỉ để chứa thức ăn

C Thực hiện tiêu hóa hóa học

D Chủ yếu hấp thu nước có trong thức ăn

43. Các vi sinh vật cộng sinh trong ống

tiêu hoá của động vật ăn cỏ đem lại nhiều lợi ích cho các loài này, ngoại trừ:

A Cung cấp nguồn protein quan trọng

B Giúp quá trình tiêu hoá xellulo

C Cung cấp cho vật chủ nhiều loại vitamin

Trang 3

D Tạo ra môi trường thích hợp cho

các enzim tiêu hoá hoạt động

44. Trình tự đúng của quá trình tiêu hoá ở

chim ăn hạt là:

A Biến đổi cơ học, biến đổi hóa học,

biến đổi sinh học

B Biến đổi hóa học, biến đổi cơ học,

biến đổi hóa học

C Biến đổi sinh học, biến đổi cơ học,

biến đổi hóa học

D Biến đổi hóa học, biến đổi cơ học,

biến đổi sinh học

45 Ở ruột, protein không được biến đổi

nhờ enzim pepsin là vì:

A Ruột không có loại enzim này

B Độ pH của ruột không thích hợp

cho enzim pepsin hoạt động

C Có sự cạnh tranh của nhiều loại

enzim khác

D Ở ruột chỉ có các protein đơn giản

46 Động vật ăn cỏ không có khả năng

tiết ra loại enzim

A Amylaza B Lipaza C

Xenlulaza D Prôteaza

47. Tiêu hóa cơ học chỉ diễn ra ở dạ dày là

đặc điểm đặc trưng của

A Động vật nhai lại

B Chim ăn thịt

Thú ăn thịt

48. Enzim tiêu hóa prôtêin không phá huỷ

cấu trúc của cơ quan tiết ra chúng

A Các cơ quan này có chất đặc biệt để bảo vệ

B Enzim được tiết ra ở dạng không hoạt động

C Chỉ khi có nhu cầu sử dụng enzim mới được tiết ra

D Các cơ quan tiết có cấu tạo đặc biệt

49. Loại nào sau đây không thuộc nhóm enzim tiêu hoá protein

A Pepsin B Tripsin C Cacboxypeptidaza D Nucleotidaza

50. Quá trình tiêu hóa diễn ra theo trình

tự: Biến đổi sinh học, biến đổi cơ học, biến đổi hóa học là đặc trưng của nhóm động vật

A Ăn hạt B Ăn thịt C Ăn tạp

D Nhai lại

Trang 4

3 Vào bài mới:

hoạt động tđk ở đv đơn bào và đa

bào bậc thấp?

sự tđk ở đv đa bào sống dưới

H2O và sống trên cạn diễn ra

như thế nào?

Chú ý: phân biệt trao đổi khí và

hh ?

N3- học sinh nghiên cứu sgk  trả lời Gv hoàn chỉnh

N3- học sinh nghiên cứu sgk  trả lời Gv hoàn chỉnh

N4:

- TĐK là mặt biểu hiện bên ngoài của quía trình

hh diễn ra trong các TB của cơ thể tại các ti thể

- trao đổi khí bao gồm TĐK ngoài( TĐK giữa cthể và mt ngoài) và TĐK

ở TB ( giữa TB với mt trong )

 trao đổi khí là đk và hệ quả của hh ở TB

I Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ở các nhóm

đv

- hoạt động của mọi sv đều cần năng lượng do hô hấp

TB cung cấp

- nhờ sự oxi hoá các chất dd trong TB chủ yếu glucozo với sự có mặt của oxi

- sản phẩm cuối cùng là CO2

và H2O được đưa ra khỏi TB

- sự cung cấp O2 cho TB được lấy từ môi trường ngoài, đồng thời CO2 cũng được thải ra mt ngoài thông qua màng TB hoặc cơ quan

hh đã được chuyên hoá tuỳ mức độ tổ chức của cơ thể (hh ngoài)

Trang 5

hô hấp là gì?

em hãy cho biết đặc điểm trên

của bề mặt TĐK có tác dụng gì?

cơ chế trao đổi khí?

N3- học sinh nghiên cứu

và tra lời Gv hướng dẫn

và hoàn chỉnh

N3- theo cơ chế khuếch tán

A Khái niệm hh:

1 Khái niệm

hô hấp là:

cơ thể môi trường

- Ơû HH nước : mang

- Ơû cạn: phổi, da, ống khí

2 Bề mặt trao đổi khí

- quyết định hiệu quả TĐK

* đặc điểm bề mặt:

- diện tích lớn

- mỏng và luôn ẩm ướt

- có rất nhiều mao mạch

- có sắc tố hô hấp

- có sự lưu thông khí

O2

CO2

Trang 6

Giáo viên cho hs đọc từ mục:

Ttrao đổi khí qua bề mặt cơ thể

 trao đổi khí ở phế nang Hãy

điền các thông tin thích hợp vào

phiếu học tập: GV đưa mẫu

phiếu htập Hs điền vô:

N3- học sinh nghiên cứu

và điền theo mẫu Gv hoàn chỉnh

B Các hình thức hô hấp

1 trao đổi khí qua bề mặt cthể

sự trao đổi khí được thực hiện trực tiếp qua màng TB hoặc bề mặt cthể

Hình 17.2

2 Sự trao đổi khí qua mang:

(tôm, cua, cá) h17.3

- cơ quan thực hiện TĐK là mang

- trao đổi khí diễn ra giữa các phiến mang với mt H2O cụ thể:

 ôxi hoà tan trong H2O khuếch tán vào máu Đồng thời CO2 từ máu qua các lá mang vào dòng H2O chảy, nhờ hoạt động của các cơ quan tham gia vào động tác

hh

+ Ở cá là sự nâng hạ của xương nắp mang, phối hợp với sự mở đóng của miệng

hh qua bề mặt

cthể

- chưa có cơ quan hh

-chất khí được tđ trực tiếp qua bề mặt cthể

giun

hh bằng hệ ống

khí

- cơ quan hh là hệ thống ống khí

- chất khí trao đổi trực tiếp giữa TB với các ống nhỏ nhất

côn trùng

hh bằng mang - cơ quan hh là mang

- trao đổi khí diễn ra giữa các phiến mang với mt H 2 O

Trang 7

+ Ở tôm, cua là hoạt động của các tấm quạt H2O

3 Sự trao đổi khí qua hệ thống ống khí:

hh bằng phổi - cơ quan hh là phổ

- tđk diễn ra ở các phế nang

đv, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, người

Trang 8

a Ơû sâu bọ: sự lưu thông

khí qua phổi là nhờ cơ hô hấp co giãn  thay đổi th tích của khoang thân

b Ở chim: phổi nằm sát vào

hốc sườn  không thể thay đổi thể tích của khoang thân

sự thông khí phổi được thực hiện nhờ sự co giãn của

hệ thống túi khí thông với phổi

- Khi thể tích của khoang thân thay đổi theo sự co dãn của các cơ sườn hoặc sự nâng hạ của đôi cánh khi bay làm các túi khí phồng xẹp không khí lưu thông qua các ống khí ở phổi diễn ra liên tục theo 1 chiều nhất định

Kể cả lúc hít vào và thở ra, đảm bảo không có khí đọng trong phổi

4 Trao đổi khí ở các phế nang (trong phổi) h17.4a,b

đv, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, người

- cơ quan hh là phổ

- tđk diễn ra ở các phế nang

Sự lưu thông khí ở phổi nhờ:

- nâng hạ của thềm miệng( lưỡng cư)

- co giãn của các cơ thở, làm

Hình

17.2

h17.3

h17.4 a

Trang 9

hãy tóm tắt sự vận chuyển O 2 và

Tuỳ điều kiện học sinh mà

có thể sử dụng tiếp phần này hoặc chỉ giới thiệu sơ qua

N3-II Sự vận chuyển O 2 và

CO 2 trong cơ thể:

- sự vận chuyển O2 từ cơ quan hh  TB và CO2 từ

TB  cơ quan hh ( mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô

- O2 trong kk hít vào phổi hay ống khí hoặc O2 hoàn tan trong H2O qua mang sẽ được khuếch tán vào máu

- O2 kết hợp với hemoglôbin hoặc hêmôxianin ( sắc tố hh)

để trở thành máu động mạnh( giàu O2)  các TB

- CO2 là sp hh TB được khuếch tán vào máu  mang hoặc phổi chủ yếu dưới dạng natricacbonat (NaHVO3) Một phần dưới dạng kết hợp với hemoglobin, một phần nhỏ kết hợp với huyết tương qua phổ hay mang

 ngoài

VI Củng cố

Nêu đặc điểm các kiểu hô hấp?

O2

CO2

Trang 10

hh qua bề mặt cthể - chưa có cơ quan hh

-chất khí được tđ trực tiếp qua bề mặt cthể

giun

hh bằng hệ ống khí - cơ quan hh là hệ thống ống khí

- chất khí trao đổi trực tiếp giữa TB với các ống nhỏ nhất

côn trùng

hh bằng mang - cơ quan hh là mang

- trao đổi khí diễn ra giữa các phiến

hh bằng phổi - cơ quan hh là phổ

- tđk diễn ra ở các phế nang

đv, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, người

VI Dặn dò:

Các em về học bài, làm các bài tập sau bài mới học và nghiên cứu bài tiếp theo

để chuẩn bị kiến thức cho bài mới

VII Bổ sung:

Ngày đăng: 12/01/2019, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w