Nồng độ và các yếu tố đông máu và số lượng tiểu cầu d.. Ngăn sự tích tụ dịch phù trong phế nang và giúp trao đổi khí dễ dàng Câu 12: Yếu tố sau ảnh hưởng đến thân nhiệt theo chiều hướng
Trang 1THI LÝ THUYẾT SINH LÝ LẦN I
DƯỢC CTU K19
Câu 1: Tỷ trọng máu phụ thuộc vào:
a Nồng độ protein và nồng độ các chất điện giải
b Nồng độ protein và số lượng huyết cầu (*)
c Nồng độ và các yếu tố đông máu và số lượng tiểu cầu
d Nồng độ phospholipids và carbohydrate
Câu 2: Thành phần protein huyết tương, NGOẠI TRỪ:
a Albumin
b Globulin
c Fibrinogen
d Phospholipid (*)
Câu 3: Các chất cần thiết cho sự thành lập hồng cầu, NGOẠI TRỪ:
a Acid folic
b Vitamin B12
c Sắt
d Thrombopoietin
Câu 4: Kháng nguyên nào có vai trò quan trọng trong ghép cơ quan?
a Kell
b Kidd
c Rh
d HLA
Câu 5: Chức năng của tiểu cầu, CHỌN CÂU SAI:
a Hình thành nút chặn tiểu cầu
b Tiết ra chất gây co mạch
c Tham gia vào quá trình co cục máu
d Chủ yếu tham gia vào quá trình tiêu sợi huyết (*)
Câu 6: Các tế bào nào sau đây có liên quan đến tình trạng dị ứng?
a Neutrophil và eosinophil
b Neutrophil và basophil
c Eosinophil và basophil (*)
d Basophil và monocyte
Câu 7: Các kháng thể của hệ thống lympho B tấn công trực tiếp vất xâm lấn bằng nhiều
cách, NGOẠI TRỪ:
a Ngưng kết
b Kết tủa
c Gây viêm (*)
d Trung hòa
Câu 8: Vitamin K cần thiết cho quá trình tổng hợp yếu tố đông máu nào sau đây?
a Prothrombin (*)
b Fibrinogen
c Thromboplastin
d Yếu tố Hageman
Câu 9: Cơ hoành, chọn câu sai:
a Là một cơ trơn, hình vòm @
Trang 2b Là một cơ vân, hình vòm
c Là một cơ vân, cong vòm trên gan
d Là một cơ vân, cong vòm trên gan và di chuyển lên xuống như một piston Câu 10: Thông khí phổi:
a Là quá trình trao đổi khí giữa phế nang và khí trời
b Là quá trình trao đổi khí giữa phế nang và máu mao mạch phổi @
c Là quá trình trao đổi khí giữa máu mao mạch phổi và khí trời
d Còn gọi là hô hấp nội
Câu 11: Vai trò của chất surfactant, NGOẠI TRỪ:
a Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang
b Tạo ra áp suất ẩm trong khoang màng phổi.@
c Tạo nên sự ổn định giữa các phế nang
d Ngăn sự tích tụ dịch phù trong phế nang và giúp trao đổi khí dễ dàng Câu 12: Yếu tố sau ảnh hưởng đến thân nhiệt theo chiều hướng làm tăng:
a Buổi tối trong chu kỳ ngày đêm
b Bệnh tả
c Tháng cuối thai kỳ.@
d Người già
Câu 13: Phương thức thải nhiệt sau có thể thực hiện được khi nhiệt độ môi trường lớn hơn thân nhiệt:
a Bài tiết mồ hôi.@
b Truyền nhiệt bức xạ
c Truyền nhiệt đối lưu
d Truyền nhiệt trực tiếp
Câu 14: Cơ chế chống lạnh của cơ thể:
a Giảm sinh nhiệt, giảm thải nhiệt
b Giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt
c Tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt
d Tăng sinh nhiệt, tăng thải nhiệt
Câu 15: Trong cơ thể người, dạng năng lượng sau đây không sinh công:
a Hóa năng
b Cơ năng
c Thẩm thấu năng và điện năng
d Nhiệt năng
Câu 16: điều kiện để đo chuyển hóa cơ sở chính xác:
a Nhịn ăn, không vận động và không điều nhiệt.@
b Không mang thai và không cho con bú
c Không bị mắc bệnh cấp tính và mạn tính
d Nhịn ăn, không mang thai và không mắc bệnh gì
Câu 17: Vô sinh xảy ra khi số lượng tinh trùng giảm dưới:
a 40 triệu/mL
b 30 triệu/mL
c 20 triệu/mL
d 10 triệu/mL
Câu 18: Các tác nhân sau có thể dẩn đến giảm sản sinh tinh trùng, ngoại trừ:
a Rượu, ma túy, tia X, tia phóng xạ
Trang 3b Căng thẳng tinh thần kéo dài
c Kháng thể có sẵn trong máu.@
d Virus quai bị
Câu 19: Sự thành thục (trưởng thành) của tinh trùng xảy ra ở:
a Ống sinh tinh
b Mào tinh.@
c Ống dẫn tinh
d Túi tinh
Câu 20: Theo tiêu chuẩn của WHO tỷ lệ tinh trùng sống trong mẫu tinh dịch phải đạt trên:
a 75%.@
b 50%
c 30%
d 20%
Câu 21: Theo tiêu chuẩn của WHO tỷ lệ tinh trùng khỏe trong mẫu tinh dịch phải đạt trên:
a 75%
b 50%.@
c 30%
d 20%
Câu 22: Phản xạ có điều kiện có những tính chất sau, ngoại trừ:
a Tập luyện
b Chủng loài.@
c Tạm thời
d Không di truyền
Câu 23: Các phát minh khoa học thường được cho là xuất hiện từ quá trình:
a Ức chế ngoài.@
b Ức chế trên giới hạn
c Ức chế phân biệt
d Ức chế có điều kiện
Câu 24: Các vùng cảm giác cấp II ở vỏ não:
a Tổng hợp thông tin từ nhiều vùng cấp I và cho một tư duy hoàn chỉnh
b Tổng hợp thông tin từ nhiều vùng cấp I và cho biết ý nghĩa của kích thích
c Nhận thông tin từ vùng cấp I tương ứng và cho biết ý nghĩa của kích thích.@
d Nhận thông tin trực tiếp từ ngoại biên về và cho biết các đặc điểm của kích thích
Câu 25: Mất ngôn ngữ Broca:
a Do điếc dẫn đến câm
b Vẫn nghe và nhắc được lời nói nhưng không hiểu lời nói đó
c Biết định nói gì nhưng không điều khiển được hệ phát âm.@
d Do sa sút trí tuệ toàn bộ
Câu 26: Trong điều kiện hóa đáp ứng, đáp ứng có tính chất:
a Chủ động
b Thụ động.@
c Tình cờ
d Theo động cơ riêng của đối tượng
Trang 4Câu 27: Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế chất truyền tin thứ II là:
a Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào
b Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào
c Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào.@
d Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trên màng tế bào
Câu 28: Các hormon sau đây có tác dụng gây giãm mạch, tăng tính thấm thành mạch:
a Renin, angiotensin
b Histamin, prostaglandin.@
c Vasopressin, serotonin
d Aldosteron, cortisol
Câu 29: Ở ruột, vitamin D3 có vai trò quan trọng trong việc hấp thu:
a K+
b Na+
c Ca++.@
d Fe+++
Câu 30: Các hormon làm tăng tổng hợp protein, ngoại trừ:
a GH
b Insulin
c Glucagon.@
d T3, T4 thời kỳ tăng rưởng
Câu 31: Prolactin có tác dụng gây bài tiết sữa:
a Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của estrogen và
progesteron.@
b Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin
c Ra bên ngoài sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của estrogen và progesteron
d Ra bên ngoài sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin
Câu 32: Tuyến cận giáp được mệnh danh là tuyến sinh mạng vì thiếu hormon tuyến cận giáp có thể gây - do giảm:
a K+ máu
b Na+ máu
c Ca++ máu.@
d Mg++ máu
Câu 33: Cơ chế feedback dương trong điều hòa bài tiết cortisol xảy ra trong trường hợp sau:
a Hội chứng Cushing do dùng corticoid kéo dài
b Cơ thể bị Stress.@
c Đường huyết tăng trong bệnh tiểu đường
d Bệnh tâm thần phân liệt
Câu 34: ACTH có các mô đích sau, ngoại trừ:
a Vỏ thượng thận
b Tủy thượng thận.@
c Não
d Tế bào sắc tố
Câu 35: Nhược năng tuyến giáp thứ phát có kết quả xét nghiệm:
a T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH giảm
b T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH tăng.@
Trang 5c T3-T4 giảm, TSH tăng, TRH giảm
d T3-T4 tăng, TSH giảm, TRH giảm
Câu 36: Giảm tiết ACTH gây teo vỏ thượng thận ở:
a Lớp cầu và lớp bó
b Lớp bó và lớp lưới.@
c Lớp cầu và lớp lưới
d Lớp cầu, lớp bó và lớp lưới
Câu 37:Các tác dụng sau là của catechomon, ngoại trừ:
a Tăng hoạt động của tim, tăng huyết áp
b Hưng phấn về tinh thần
c Ly giải glycogen và tăng tân tạo đường
d Co đồng tử.@
Câu 38: Erythropoietin:
a Do tủy xương chế tiết có vai trò kích thích tủy xương tạo hồng cầu
b Do thận chế tiết có vai trò kích thích tủy xương tạo hồng cầu.@
c Do gan chế tiết có vai trò làm tăng huyết áp
d Do da chế tiết có vai trò làm tăng hấp thu Ca++ ở ruột
Câu 39: Khi GH tăng, theo cơ chế feedback âm sẽ gây:
a Tăng tiết GHRH, tăng tiết GHIH
b Tăng tiết GHRH, giảm tiết GHIH
c Giảm tiết GHRH, tăng tiết GHIH.@
d Giảm tiết GHRH, giảm tiết GHIH
Câu 40: Mô đích của FSH là:
a Ống sinh tinh và nang trứng.@
b Tế bào Leydig và hoàng thể
c Não bộ và ống thận
d Tuyến giáp và tuyến thượng thận
Câu 41: Hormon sau có receptor nằm trong nhân tế bào:
a GH
b T3, T4.@
c PTH
d Aldosteron
Câu 42: Trạng thái cân bằng động là kết quả của sự khuếch tán do lúc đầu có sự chênh lệch căn bản về:
a Nồng độ
b Áp suất thẩm thấu
c Áp suất thủy tĩnh
d Điện thế(*)
Câu 43: Khuếch tán được gia tốc:
a Cần chất mang
b Không cần ATP
c Tốc độ vận chuyển có giá trị cực đại
d Tất cả đúng(*)
Câu 44: Vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào, CHỌN CÂU SAI:
a Luôn cần năng lượng và chất mang
b Ngược hướng Gradiant
Trang 6c Giúp chênh lệch bậc thang càng rộng ra
d Tất cả sai (*)
Câu 45: Hệ số thấm của màng tế bào:
a Tỷ lệ nghịch với độ dày của màng(*)
b Tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử chất thấm
c Tỷ lệ nghịch với nhiệt độ
d Tỷ lệ nghịch với độ hòa tan của chất thấm trong lipid
Câu 46: Các điều hòa sau là cơ chế feedback âm, NGOẠI TRỪ:
a CO2 máu tăng, phổi tăng thông khí thải CO2
b Huyết áp tăng, giảm nhịp tim và sức co bóp cơ tim
c Đường máu tăng, Isulin tăng tiết
d Chất tiết từ bạch cầu trong viêm nhiễm càng hoạt hóa các bạch cầu (*)
Câu 47: Các chất sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép màng tế bào, NGOẠI TRỪ:
a Khí CO2 và O2
b Nước
c Các ion(*)
d Vitamin A, D,E ,K
Câu 48: Trong quá trình hình thành điện thế hoạt động ở màng tế bào, Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào gây hiện tượng:
a Phân cực
b Khử cực(*)
c Tái cực
d Ưu phân cực
Câu 49: Tỉ lệ và thành phần ưu thế của dịch nội bào:
a Chiếm 56% tổng lượng dịch, nhiều K+, Mg++
b Chiếm 1/3 lượng dịch, nhiều Na+, Cl
-c Chiếm 2/3 lượng dịch, nhiều K+, Mg++(*)
d Chiếm 1/3 lượng dịch, nhiều Na+, Cl
-Câu 50: Nơi tổng hợp protein trong tế bào:
a Mạng lưới nội bào tương hạt(*)
b Mạng lưới nội bào tương trơn
c Ty thể
d Bộ Golgi
Câu 51: Điện thế nghỉ của tế bào do:
a Khuếch tán K+
b Khuếch tán Na+
c Bơm Na+K+ATPase
d Tất cả đúng(*)
Câu 52: Angiotensin II có tác dụng sau, NGOẠI TRỪ:
a Gây co tiểu động mạch ngoại biên làm tăng cả HA tâm thu lẫn HA tâm trương
b Làm giải phóng chất gây giãn mạch(*)
c Kích thích bài tiết Aldosteron
d Kích thích bài tiết ADH
Câu 53: Trị số huyết áp có thể dẫn đến vô niệu:
a > 180mmHg
b > 240mmHg
Trang 7c <= 80mmHg
d <= 50mmHg
Câu 54: Đáp ứng với ANP (Atrial Natriuretic Peptid) khi tăng thể tích dịch ngoại bào:
a Thận sẽ tăng độ lọc cầu thận và bài tiết Na+, nước
b Vỏ thượng thận giảm tiết Aldosteron
c Hậu yên giảm tiết ADH
d Tất cả các ý trên (*)
Câu 55: Yếu tố gây tăng bài tiết Renin của tổ chức cầu thận:
a Tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào
b Uống quá nhiều nước
c Dãn động mạch vào cầu thận
d Giảm thể tích dịch ngoại bào(*)
Câu 56: CHỌN CÂU SAI:
a Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp
b Aldosteron làm tăng tái bài tiết K+ ở ống lượn xa và ống góp
c Parathyroid hormone làm tăng tái hấp thu Ca++ ở ống lượn gần
d Parathyroid hormone làm giảm tái hấp thu PO4 ở ống lượn gần
Câu 57: Đáp ứng nào sau đây của cơ thể khi giảm thể tích dịch ngoại bào:
a Ức chế trung khu khát
b Giảm lượng ADH trong máu
c Tăng lượng nước tiểu bài xuất
d Tăng bài tiết Aldosteron(*)
Câu 58: Xét nghiệm nước tiểu có đường, phản ánh lượng đường trong máu ở mức:
a 120 - < 180 mg%
b >= 180mg%(*)
c 375 mg%
d >375mg%
Câu 59: Để tránh tình trạng toan nước tiểu nghịch lý do thận điều chỉnh trạng thái kiềm chuyển hóa, ion nào sau đây có vai trò quan trọng?
a K+, Cl- (*)
b HCO3
-c Cl
-d Na+
Câu 60: Các thuốc sau đây đều làm mất K+ máu, NGOẠI TRỪ:
a Ức chế men CA (carbonic anhydrase)
b Ức chế tái hấp thu Na+ nhánh lên quay Henle
c Ức chế Aldosteron(*)
d Ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần
Câu 61: Một người không nuốt được nước bọt lâu ngày, cơ thể sẽ mất một lượng đáng kể:
Trang 8a Na+ và Cl
-b K+ và HCO3-(*)
c Ca++ và phosphat
d Nước và men tiêu hóa tinh bột chín
Câu 62: Cơ sở điều trị loét dạ dày - tá tràng:
a Dùng thuốc kháng Histamin H2
b Dùng thuốc kháng Muscarinic
c Tốt nhất là dùng thuốc ức chế bơm H+ - K+ - ATPase
d Giảm yếu tố phá hủy, tăng yếu tố bảo vệ (*)
Câu 63: Các yếu tố có tác dụng kích thích bài tiết acid HCl của dạ dày, NGOẠI TRỪ:
a Histamin
b Acetylcholin
c Gastrin
d Secretin(*)
Câu 64: Yếu tố gây loét dạ dày của aspirin:
a Ức chế hoạt động của men COX (Cyclo-oxygenase)
b Giảm tổng hợp PGE2
c Giảm tổng hợp PGI2
d Tất cả đúng (*)
Câu 65: Các yếu tố sau có tác dụng kích thích sự hấp thu Ca++, NGOẠI TRỪ:
a Hormone tuyến cận giáp
b Citric acid
c Phosphat (*)
d 1,25-dihydroxycholecalcipherol
Câu 66: Sử dụng Oresol (nước biển khô) trong tiêu chảy dựa trên cơ sở hoạt động sinh lý nào sau đây tại ruột?
a Bơm Na+K+ATPase
b Đồng vận chuyển nghịch Na+/H+
c Đồng vận chuyển thuận Na+/ Glucose hoặc Amino acid (*)
d Đồng vận chuyển nghịch Na+/ HCO3
-Câu 67: Hấp thu lipid, CHỌN CÂU SAI:
Trang 9a Có hiệu quả nhờ tạo micelles với muối mật
b Phần lớn lipid trong thức ăn được hấp thu thẳng vào tuần hoàn máu về tĩnh mạch cửa(*)
c Chủ yếu là monoglycerid, acid béo
d 80-90% ở dạng Chylomicron
Câu 68: CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT: Để điều hòa thể tích của ngăn ngoại bào cần:
a ADH
b Aldosteron
c Kiểm soát sực cân bằng Na+ (*)
d Tăng lượng nước nhập
Câu 69: Nói về các lipoprotein,CHỌN CÂU SAI:
a LDL là yếu tố nguy cơ
b LDL rất giàu Cholesterol và phospholipid
c Nồng độ cholesterol nội sinh tăng cao sẽ feedback dương men HGM CoA – reductase (*)
d Phospholipid có chức năng vận chuyển mỡ ra khỏi gan
Câu 70: Các yếu tố sau có tác dụng kích thích sự hấp thu Fe++, NGOẠI TRỪ:
a Trữ lượng sắt cơ thể giảm
b Ascorbic acid
c Phytic acid (*)
d Tăng sản xuất hồng cầu
Câu 71: Tiêu chảy cấp có thể dẫn đến hậu quả sau đây, NGOẠI TRỪ:
a Mất muối và nước cơ thể
b Toan hóa
c Trụy tim mạch
d Thiếu máu(*)
Câu 72:
a
-b Nếu 1 và 3 đúng
c Nấu 2 và 4 đúng
d Nếu 4 đúng
Trang 10Câu 81: Hình dạng hồng cầu thích hợp với khả năng vận chuyển khí vì:
1 Làm giảm diện tích tiếp xúc
2 Làm tăng tốc độ khuếch khí (*)
3 Làm tăng phân ly HbO2
4 Biến dạng dể dàng khi đi qua mao mạch(*)
Câu 82: Kháng thể hệ Rhésus được hình thành trong các trường hợp nào?
1 Người có máu Rh- nhận nhiều lần liên tục máu Rh+(*)
2 Người có máu Rh+ nhận nhiều lần liên tục máu
Rh-3 Mẹ có nhóm máu Rh- nhiều lần mang thai con có máu Rh+(*)
4 Mẹ có máu Rh+ nhiều lần mang thai con có
Rh-Câu 83: Điều hòa mức lọc cầu thận (GFR): (b)
1 Renin được tiết ra từ tổ chức cận cầu thận, qua trung gian Angiotensin II làm
co tiểu động mạch (TĐM) đi
2 Khi lượng ion Na+ và Cl- đến macula densa tăng, sẽ có tín hiệu làm giãn TĐM đến
3 Khi giảm lưu lượng máu đến thận, qua trung gian Angiotensin II làm tăng tiết Aldosteron
4 ANP làm giảm GFR
Câu 84: Khi bệnh nhân ăn nhạt liên tục trong nhiều tháng, kết quả là: (a)
1 Ống lượn gần vẫn tái hấp thu 65% lượng Na+ được lọc
2 K+ máu tăng
3 Ống lượn xa và ống góp tăng tái hấp thu Na+
4 Bệnh nhân bị nhiễm toan
Câu 85: Thuốc lợi tiểu có thể làm tăng K+ máu: (d)
1 Ức chế men CA (carbonic anhydrase)
2 Ức chế tái hấp thu Na+ ở quay Henle
3 Ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa
4 Ức chế Aldosteron
Câu 86: Toan kiềm của cơ thể: (a)
1 Cơ thể luôn đứng trước mối nguy co nhiễm toan sinh học
2 PaCO2 được điều chỉnh chủ yếu qua đường hô hấp
Trang 113 Thận bổ sung lượng HCO3- trong cơ thể bằng cách hoán đổi một H+ lấy một
Na+ và một HCO3
-4 Khi lượng ion H+ trong nước tiểu giảm, cơ thể sẽ tăng tạo NH3để bài tiết vào ống thận
Câu 87: Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng: (a)
1 Giảm tiết Aldosteron
2 Giảm tiết ADH
3 Giãn mạch
4 Giảm lượng nước tiểu bài xuất
Câu 88: Bài tiết H+ tăng trong các trường hợp sau: (a)
1 Uống nhiều thuốc lợi tiểu (trừ nhóm ức chế men CA)
2 Tăng dòng chảy trong ống thận
3 Cường Aldosteron
4 Tăng K+ máu
Câu 89: Bài tiết NH3: ©
1 Nước tiểu acid, thận giảm bài tiết NH3
2 NH3 khuếch tán dễ dàng từ tế bào ống thận vào lòng ống
3 Được bài xuất dạng NH4
4 Bài tiết NH3 tăng khi pH máu giảm
Câu 90: Lực Starling quyết định độ lọc cầu thận: (d)
1 Áp suất thẩm thấu của máu trong mao mạch cầu thận
2 Áp suất keo
3 Áp suất thủy tĩnh trong nang Bowman
4 Áp suất thủy tĩnh của máu trong mao mạch cầu thận
Câu 91: Phù trong hội chứng thận hư: (a)
1 Protein trong huyết tương giửm trầm trọng
2 Tổn thương lớp tế bào có chân của màng lọc
3 Giảm áp suất keo huyết tương
4 Tăng áp suất thủy tĩnh trong mao mạch
Câu 92: Đáp ứng của thận khi tăng ANP: (b)
1 Thận tăng lọc và bài tiết muối nước