1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề và đáp án HSG môn toán lớp 8 huyện Tam Dương năm hoc 2019

6 287 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề HSG toán 8 Tam Dương Vĩnh Phúc năm học 2018 2019, nội dung khoa học chính xác, bám sát chương trình và có tính phân loại học sinh cao.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2018 – 2019

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi này gồm 01 trang

Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.

Câu 1 (2,0 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: A2a37a b2 7ab2 2b3

Câu 2 (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức 2 2019 22019 . 1

B

Câu 3 (2,0 điểm) Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn: x2   x 3 y2

Câu 4 (2,0 điểm) Tìm số dư trong phép chia đa thức x1 x3 x5 x7 2034 cho đa thức x2 8x10

Câu 5 (2,0 điểm) Tìm số tự nhiên n có hai chữ số, biết rằng 2n 1và 3n 1 đều là các

số chính phương

Câu 6 (2,0 điểm) Cho hình thang vuông ABCD (  A D 900) và CD = 2AB Gọi H là hình chiếu của D trên đường chéo AC, M là trung điểm của đoạn thẳng HC Chứng minh rằng BM vuông góc với MD

Câu 7 (2,0 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD), có AB = 1cm, BC = 6cm, CD = 7cm,

BCD  Tính diện tích hình thang ABCD.

Câu 8 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có AB = AC = 4cm Xét hình chữ

nhật ADEF có D thuộc cạnh AB, E thuộc cạnh BC, F thuộc cạnh AC Tính độ dài BD để hình chữ nhật ADEF có diện tích lớn nhất Tính diện tích lớn nhất đó

Câu 9 (2,0 điểm) Cho hai số x và y thoả mãn: x 2 + 2xy + 6x + 6y + 2y 2 + 8 = 0 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức C = x + y + 2018.

Câu 10 (2,0 điểm) Cho các số tự nhiên: 1; 2; 3; 4; …; 99; 100 Xếp tùy ý tất cả 100 số

trên nối tiếp nhau thành dãy ta được số P Chứng minh số P không chia hết cho 2019.

-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: SBD: phòng thi

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 NĂM HỌC 2018 – 2019

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN

( Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)

I- Hướng dẫn chung:

1) Hướng dẫn chấm chỉ nêu một cách giải với những ý cơ bản, nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong hướng dẫn chấm nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm từng phần như trong thang điểm quy định.

2) Việc chi tiết hóa thang điểm (nếu có) trong hướng dẫn phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện với tất cả giám khảo.

3) Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm Sau khi cộng điểm toàn bài giữ nguyên kết quả.

4) Với bài hình học nếu học sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm phần đó.

II- Đáp án và thang điểm:

Câu 1 (2,0 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: A 2a3  7a b2  7ab2  2b3

 2a b a   2  ab b 2 7ab a b   0,25

   2 2 

a b 2a a  2bb b  2a 0,25

Câu 2 (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức 2 2

B

Điều kiện:

0 1 1

x x x



 

0,5

Khi đó:

.

1

B

x

0,25

=        

2

x

=   2 

2

x

= 20182

1

2018 1

B

x

Câu 3 (2,0 điểm) Tìm các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn: x2   x 3 y2

Trang 3

Nội dung trình bày Điểm

 2x 12 4y2  11  2x2y1 2  x 2y1 11 0,25

Do x, y nguyên nên: 2x 2y 1 và 2x 2y 1 là các số nguyên 0,25

Do đó, xảy ra các trường hợp sau:

TH1: 2x 2y 1=1 và 2x 2y 1 = -11 Tìm được x =-3 và y = 3 0,25 TH2: 2x 2y 1=-1 và 2x 2y 1 = 11 Tìm được x = 2 và y = -3 0,25 TH3: 2x 2y 1=11 và 2x 2y 1 = -1 Tìm được x = 2 và y = 3 0,25 TH4: 2x 2y 1= -11 và 2x 2y 1 = 1 Tìm được x = -3 và y = - 3 0,25 Vậy: (x,y) ( 3;3), 2; 3 ,(2;3),( 3; 3)      0,25

Câu 4 (2,0 điểm) Tìm số dư trong phép chia đa thức x 1 x 3 x 5 x 7 2034

cho đa thức x2  8x 10

Ta có:

(x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 2034 = (x2 + 8x + 7)(x2 + 8x + 15) + 2034 0,25 Đặt x2 + 8x + 7 = y, ta có: y(y + 8) + 2034 = y(y + 8) + 15 + 2019 0,5 = (y + 3)(y + 5) + 2019 0,5 = (x2 + 8x + 10)(x2 + 8x + 12) + 2019 0,5 Vậy số dư của phép chia đa thức (x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 2034 cho đa

Câu 5 (2,0 điểm) Tìm số tự nhiên n có hai chữ số, biết rằng 2n 13n 1 đều là các số chính phương

 21 2  n  1 199 0,25

Vì 2n 1 là số chính phương lẻ nên: 2n  1 25;49;81;121;169 0,5

Ta có: n12; 24;40;60;84  3n  1 37;73;121;181; 253 0,5

Vì 3n 1 là số chính phương nên: 3n  1 121  n 40 0,25 Vậy với n 40 thì 2n  1 81 và 3n  1 121 đều là số chính phương 0,25

Câu 6 (2,0 điểm)

Cho hình thang vuông ABCD (A D   90 0) và DC = 2AB Gọi H là hình chiếu của D trên đường chéo AC, M là trung điểm của đoạn thẳng HC Chứng minh rằng BM vuông góc với MD

Trang 4

Ta có hình vẽ:

Ta có MN là đường trung bình của HDC nên: 1

2

2

ABDC( vì DC = 2AB); AB//DC (vì   0

90

MN = AB và MN//AB, suy ra tứ giác ABMN là hình bình hành 0,25

Ta có: MN//DC và DCAD(vì D  90 0) nên MNAD 0,25

ADM có DH và MN là hai đường cao cắt nhau tại N, nên N là trực tâm, do

Câu 7 (2,0 điểm)

Cho hình thang ABCD (AB//CD), có AB = 1cm, BC = 6cm, CD = 7cm,

 30 0

BCD  Tính diện tích hình thang ABCD.

Ta có hình vẽ:

Vẽ BHDC (H DC)  Gọi E là điểm đối xứng của B qua H 0,25

Ta có: CB = CE nên CBE cân tại C, CH là đường cao nên CH cũng là

2

Do CBE cân có  0

60

BCE  nên CBE là tam giác đều  BEBC 0,25

Tứ giác ABCD là hình thang nên: 1 .

2

ABCD

1   2

1 7 3 12

Trang 5

Vậy diện tích hình thang ABCD là 12 cm 2 0,25

Câu 8 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có AB = AC = 4cm Xét hình chữ nhật ADEF có D thuộc AB, E thuộc BC, F thuộc AC Tính độ dài BD để hình chữ nhật ADEF có diện tích lớn nhất Tính diện tích lớn nhất đó.

Ta có hình vẽ:

Đặt BD = x (cm) (với 0< x < 4) thì AD = 4 – x (cm) 0,5

Đặt S ADEFS, ta có:

= - (x2 - 4x + 4) + 4 = - (x - 2)2 + 4  4 0,25

Vậy với BD = 2cm thì hình chữ nhật ADEF có diện tích lớn nhất, diện tích

Câu 9 (2,0 điểm)

Cho x và y thoả mãn: x 2 + 2xy + 6x + 6y + 2y 2 + 8 = 0 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức C = x + y + 2018.

Ta có: x 2 + 2xy + 6x + 6y + 2y 2 + 8 = 0 x y  32   1 y2 0,25

Mà 1  y2  1 vì y 2 0 với mọi y nên: x y  32  1 0,5  x y 3 1 0,25      1 x y 3 1 0,25  2014  x y 2018 2016 0,25

Câu 10 (2,0 điểm)

Trang 6

Cho các số tự nhiên: 1; 2; 3; 4; …; 99; 100 Xếp tùy ý tất cả 100 số trên nối tiếp nhau thành dãy ta được số P Chứng minh số P không chia hết cho 2018

Ta thấy trong số P mỗi số 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 xuất hiện 20 lần, còn số 1 xuất

Tổng các chữ số của P là: (2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9).20 + 1.21 = 901 0,5 Như vậy P không chia hết cho 3 và hiển nhiên P không chia hết cho 2018 0,5

Ngày đăng: 11/01/2019, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w