1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Nhóm 4-ĐH5QM2-công ty TNHH may Tiến Thuận

25 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 673,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập nhóm :Xây dựng hệ thống quản lí chất lượng môi trường theo tiêu chuẩn iso 14001: 2015 cho công ty TNHH may Tiến Thuận 1.Bối cảnh của tổ chức Sơ đồ cơ cấu tổ chức công ty TNHH may Tiến Thuận 1.1 Vấn đề nội bộ a , Ngành nghề Sản xuất gia công, kinh doanh phân phối các mặt hàng may mặc. b,Văn hóa công ty c, Quy mô sản xuất Công ty có 4 xí nghiệp, 25 chuyền may với tổng số lao động là 1700 người, số thiết bị hiện có là 1647 chiếc. Khách hàng chủ lực của công ty là Columbia, South Island, Burton, Kwong Lung, Oakley … ngoài ra công ty còn có một số khách hàng như Quảng Việt, Kappa, Y.I.Hung,Bo Hsing, JiReh...Chuẩn loại sản phẩm chủ yếu của công ty là các mặt hàng áo Jacket, quần áo thể thao mùa đông, Bảo hộ lao động, Pyjama . .Sản phẩm của Công ty được xuất đi hầu hết các nước trên thế giới: *Châu Âu : France, German, Italia, Holand, Swiszeland, Hungary *Châu Á : Japa, Singapore, Malaysia, Hongkong . . . *Châu Mỹ : USA, Canada . . . - Về lao động : Tổng số lao động hiện tại của Công Ty là 1.700 người, trong đó: *Bộ phận văn phòng : 186 nhân viên. *Bộ phận sản xuất : 1514 công nhân. *Thời gian làm việc: từ 7 h 00 sáng đến 17 h 00 chiều -Về sản phẩm và công suất hoạt động: Sản phẩm chính của Công Ty hiện nay là quần áo thể thao mùa đông, áo Jacket . Công suất theo ước tính bình quân khoảng 100.000 sản phẩm/tháng, trong đó áo Jacket là 45.000 sản phẩm, quần và các loại khác là 55.000 sản phẩm. Bảng 1.1: Danh mục sản phẩm chính của Công ty TT Tên sản phẩm Nhãn hiệu Đặc tính Đơn vị tính Số lượng 01 Quần, áo thể thao các loại Columbia, Burton, Oakley, Kappa... May mặc S.phẩm/tháng 55.000 02 Áp Jacket các loại Columbia, Burton, Oakley, Kappa... May mặc S.phẩm/tháng 45.000 (Nguồn: Công ty TNHH May Tiến Thuận, 2012) c,Nguồn nhân lực Tổng số lao động hiện tại của Công Ty là 1.700 người, trong đó: *Bộ phận văn phòng : 186 nhân viên. *Bộ phận sản xuất : 1514 công nhân. d,Tình hình máy móc,thiết bị Máy móc, thiết bị tại công ty phần lớn là các loại máy may công nghiệp và một số thiết bị khác phục vụ cho các hoạt động phụ trợ theo yêu cầu sản xuất từng mặt hàng như : Máy ép seel, máy ép nhãn, máy ép keo, nồi hơi máy rà kim, máy giác sơ đồ .... .Các máy móc thiết bị này có nguồn góc từ Đài loan, Nhật Bản được công ty mua mới và đưa vào sử dụng từ tháng 12/2002. Trong quá trình hoạt động và sử dụng công ty thực hiện cải tiến dây chuyền công nghệ và đã thay thế dần và trang bị mới hầu hết các máy may 01 kim cơ, bằng các máy may điện tử, có tính ưu hơn, tiết kiệm năng lượng hơn từ năm 2007 đến nay. Hiện nay máy móc, thiết bị của Công ty được trang bị đầy đủ để phục vụ hoạt động sản xuất. Trình trạng sử dụng được đánh giá từ 65% -95%, đối với một số máy mới được trang bị trong năm 2012, có trình trạng sử dụng 100%. Với năng lực 4 xí nghiệp, 25 chuyền may, mỗi chuyền may trang bị tối thiểu từ 50 -53 máy may 01 kim, 02 kim và các loại máy chuyên dùng khác, công ty có khoảng 1647 chiếc phục vụ hoạt động sản xuất chính. Từ các chức năng hoạt động chính trong nhà máy có thể chia ra các hệ thống thiết bị chính như sau: -Hệ thống máy may 01 kim, 02 kim cơ, hoặc điện tử có công suất 250w, 220v, nguồn năng lượng cung cấp là Điện. Dòng phát thải sinh ra từ các thiết bị này chủ yếu là nhiệt. Hiện công ty có 1350 chiếc loại này. -Hệ thống máy chuyên dùng : Bao gồm các máy đóng nút. Máy đánh bọ, máy thùa khuy, máy ép keo, máy ép seal... Hiện công ty có : 253 chiếc loại này, nguồn năng lượng cung cấp là Điện. Dòng phát thải sinh ra từ các thiết bị này chủ yếu là nhiệt. -Hệ thống nồi hơi : gồm 44 chiếc, dùng phục vụ cho các hoạt động ủi/ép các chi tiết hoặc thành phẩm. Nguồn năng lượng cung cấp cho các thiết bị này là điện và hơi nước. Dòng phát thải sinh ra từ các thiết bị này chủ yếu là nhiệt và hơi khí .

Trang 1

Bài tập nhóm 4 :Xây dựng hệ thống quản lí chất lượng môi trường theo tiêu chuẩn iso 14001: 2015 cho công ty TNHH may Tiến Thuận

Trang 2

1.Bối cảnh của tổ chức

Sơ đồ cơ cấu tổ chức công ty TNHH may Tiến Thuận1.1 Vấn đề nội bộ

a , Ngành nghềSản xuất gia công, kinh doanh phân phối các mặt hàng may mặc

b,Văn hóa công ty

c, Quy mô sản xuất

Công ty có 4 xí nghiệp, 25 chuyền may với tổng số lao động là 1700 người, số thiết bị

hiện có là 1647 chiếc.Khách hàng chủ lực của công ty là Columbia, South Island, Burton,Kwong Lung, Oakley … ngoài ra công ty còn có một số khách hàng như Quảng Việt,Kappa, Y.I.Hung,Bo Hsing, JiReh Chuẩn loại sản phẩm chủ yếu của công ty là các mặt

Giám đốc

Phó giám đốcPhó giám đốc

Phòng hành chính- nhân sự

Phòng kinh doanhPhòng kĩ thuật

Phòng sản xuất

Phòng kĩ thuật-công nghệ

Bộ phận môi trường

Phòng quản lí hành chính

Phòng quản lí nhân sự

Phòng kinh doanh

Bộ phận chăm sóc KH

Trang 3

hàng áo Jacket, quần áo thể thao mùa đông, Bảo hộ lao động, Pyjama Sản phẩm của

Công ty được xuất đi hầu hết các nước trên thế giới:

*Châu Âu : France, German, Italia, Holand, Swiszeland, Hungary

*Châu Á : Japa, Singapore, Malaysia, Hongkong

*Châu Mỹ : USA, Canada

- Về lao động : Tổng số lao động hiện tại của Công Ty là 1.700 người, trong đó:

*Bộ phận văn phòng : 186 nhân viên

*Bộ phận sản xuất : 1514 công nhân

*Thời gian làm việc: từ 7 h 00 sáng đến 17 h 00 chiều

-Về sản phẩm và công suất hoạt động:

Sản phẩm chính của Công Ty hiện nay là quần áo thể thao mùa đông, áo Jacket Côngsuất theo ước tính bình quân khoảng 100.000 sản phẩm/tháng, trong đó áo Jacket là45.000 sản phẩm, quần và các loại khác là 55.000 sản phẩm

Bảng 1.1: Danh mục sản phẩm chính của Công ty

tính

Đơn vị tính

Số lượng

01 Quần, áo thể thao

các loại

Columbia, Burton,Oakley, Kappa May mặc

S.phẩm/thán

02 Áp Jacket các loại Columbia, Burton,

Oakley, Kappa May mặc

S.phẩm/thán

(Nguồn : Công ty TNHH May Tiến Thuận, 2012)

c,Nguồn nhân lực

Tổng số lao động hiện tại của Công Ty là 1.700 người, trong đó:

*Bộ phận văn phòng : 186 nhân viên

*Bộ phận sản xuất : 1514 công nhân

d,Tình hình máy móc,thiết bị

Trang 4

Máy móc, thiết bị tại công ty phần lớn là các loại máy may công nghiệp và một số thiết bịkhác phục vụ cho các hoạt động phụ trợ theo yêu cầu sản xuất từng mặt hàng như : Máyép seel, máy ép nhãn, máy ép keo, nồi hơi máy rà kim, máy giác sơ đồ .Các máy mócthiết bị này có nguồn góc từ Đài loan, Nhật Bản được công ty mua mới và đưa vào sưdụng từ tháng 12/2002 Trong quá trình hoạt động và sư dụng công ty thực hiện cải tiếndây chuyền công nghệ và đã thay thế dần và trang bị mới hầu hết các máy may 01 kim

cơ, bằng các máy may điện tư, có tính ưu hơn, tiết kiệm năng lượng hơn từ năm 2007 đếnnay Hiện nay máy móc, thiết bị của Công ty được trang bị đầy đủ để phục vụ hoạt độngsản xuất Trình trạng sư dụng được đánh giá từ 65% -95%, đối với một số máy mới đượctrang bị trong năm 2012, có trình trạng sư dụng 100% Với năng lực 4 xí nghiệp, 25chuyền may, mỗi chuyền may trang bị tối thiểu từ 50 -53 máy may 01 kim, 02 kim và cácloại máy chuyên dùng khác, công ty có khoảng 1647 chiếc phục vụ hoạt động sản xuấtchính Từ các chức năng hoạt động chính trong nhà máy có thể chia ra các hệ thống thiết

bị chính như sau:

-Hệ thống máy may 01 kim, 02 kim cơ, hoặc điện tư có công suất 250w, 220v, nguồnnăng lượng cung cấp là Điện Dòng phát thải sinh ra từ các thiết bị này chủ yếu là nhiệt.Hiện công ty có 1350chiếc loại này

-Hệ thống máy chuyên dùng : Bao gồm các máy đóng nút Máy đánh bọ, máy thùakhuy, máy ép keo, máy ép seal Hiện công ty có : 253 chiếc loại này, nguồn năng lượngcung cấp là Điện Dòng phát thải sinh ra từ các thiết bị này chủ yếu là nhiệt

-Hệ thống nồi hơi : gồm 44 chiếc, dùng phục vụ cho các hoạt động ủi/ép các chi tiếthoặc thành phẩm Nguồn năng lượng cung cấp cho các thiết bị này là điện và hơi nước.Dòng phát thải sinh ra từ các thiết bị này chủ yếu là nhiệt và hơi khí

Danh mục và tình trạng các máy móc, thiết bị hiện nay, được trình bày trong Bảng 1.2.

Bảng 1.2: Nhu cầu, tình trạng máy móc, thiết bị hiện nay

S.lượn g (Chiếc)

T.công suất (Kwh)

3 Máy ép keo 04 20 Nhật, Đài Loan 2002-2009 65% - 80%

4 Máy ép seal 48 50 Nhật, Đài Loan 2002-2009 65% - 95%

5 Nồi hơi mini 44 240 Nhật, Đài Loan 2002-2009 65% - 80%

Trang 5

(Nguồn: Công ty TNHH May Tiến Thuận, 2012.)

Hình 1.1 : Một số hình ảnh về máy móc thiết bi

1.2 Vấn đề bên ngoài

1.2.1 Điều kiện tự nhiên,điều kiện kinh tế xã hội

-Về Địa hình và đất đai: Công ty có tổng diện tích đất 21.945m2 (theo quyết định quyhoạch số 6600/QĐ ngày 27/8/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Thuận), địa hình tươngđối bằng phẳng, hướng dốc chủ yếu từ Bắc xuống nam và Đông sang Tây; Đất đai thuộcnhóm đất cát nhiễm mặn, loại đất này chủ yếu là đất nông nghiệp trồng màu và một phầnđất bỏ hoang không canh tác

-Về khí hậu : Mang tính chất khí hậu đặc trưng của tỉnh Ninh Thuận là khí hậu nhiệt

đới gió mùa, khô nóng, gió nhiều và bốc hơi mạnh không có mùa đông, Nhiệt độ trungbình năm 260C-270C Lượng mưa trung bình 700mm-800mm/ năm Thời tiết chia làm 2mùa rõ rệt: mùa mưa từ tháng 9 đến tháng 11, mùa khô từ tháng 12 đến tháng 8 năm sau

( Nguồn đài khí tượng thủy văn khu vực Nam trung bộ)

-Dân cư: Phần đông dân cư tập trung chủ yếu ở dọc 2 bên đường 16/4, chủ yếusống bằng nghề buôn bán nhỏ lẻ, một số các hộ dân kinh doanh dịch vụ, thương mại; Cácvùng giáp ranh giới : Nam và Tây công ty phần lớn là các hộ nông dân canh tác nhỏ lẻ cácloại cây hoa màu như hành, tỏi, rau quả

- Giao thông: Công ty nằm trên trục đường tỉnh lộ 16/4-Yên Ninh là tuyến đường

nội bộ chính của tỉnh Nhìn chung giao thông khu vực quanh công ty rất thuận lợi chocông tác vận chuyển hàng hóa

1.2.2 Cộng đồng công ty xung quanh

 Doanh nghiệp tư nhân đồ gỗ Phú Gia Phát

 Công ty cổ phần Thành Đông

 Công ty TNHH Vi Hồng

 Công ty TNHH thương mại dịch vụ và sản xuất Thụy Duy Thục

 Công ty TNHH thương mại dịch vụ điện lạnh Thanh Vương

2.Phạm vi EMS

Trang 6

2.1 Vị trí địa lý của công ty:

- Công ty TNHH may Tiến Thuận có vị trí địa lý nằm về phía Đông Nam Thành PhốPhan Rang – Tháp Chàm , cách trung tâm thành phố Phan Rang – Tháp Chàm khoảng 4

km , trên trục đường 16/4 –Yên Ninh; Thuộc địa bàn Phường Mỹ Hải và có phạm vi ranhgiới:

*Hướng Đông giáp: Khách sạn Công Luyn và cách bờ biển bình sơn khoảng 500m; *Hướng Tây giáp: Các hộ dân cư, cách đường Phan Đình Giót khoảng70m;

*Hướng nam giáp: Đường quy hoạch;

*Hướng bắc giáp: Đường 16/4

Hình 2.1: Sơ đồ vị trí địa ly

2.2 Hoạt động sản xuất,kinh doanh:

Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty TNHH may Tiến Thuận chủ yếu gồm có:May trang phục, kinh doanh hàng may mặc sẵn, gia công hàng may mặc cho thị trườngtrong nước và xuất khẩu

Sản phẩm chính: Quần, áo thể thao mùa đông, áo Jacket

Trang 7

Năng lực sản xuất: 4.500 đến 5.000 sản phẩm/ ngày.3.Chính sách môi trường

Trang 8

=>Chỉ ra sự phù hợp

 Điều 1 phù hợp với phần 5.2 d trong Tiêu Chuẩn

 Điều 2,4 phù hợp với phần 5.2 etrong Tiêu chuẩn

 Điều 3 phù hợp với phần 5.2 a trong Tiêu chuẩn

 Điều 5 phù hợp với phần 5.2 c trong Tiêu chuẩn

5 xậy dựng sơ đồ bộ máy quản lí môi trường

Chính sách an toàn-chất lượng –môi trường của công ty TNHH may Tiến Thuận là ngăn ngừa và đảm bảo an toàn, sức khỏe trong quá trình sản xuất và hướng tới thỏa mãn nhu cầu ngày càng cao của khách hàng về sản phẩm chất lượng tốt, của cộng đồng về môi trường xanh-sạch-đẹp.

Để thực hiện chính sách trên,Ban lãnh đạo công ty cùng các xưởng đã thiết lập và thực hiện các cam kết nhằm đảm bảo:

1 Tuân thủ luật pháp và đáp ứng yêu cầu của các bên liên quan;

2 Tiết kiệm và sưa dụng hiệu quả nguồn nguyên-nhiên-vật liệu trong quá trình sản xuất nhằm giảm lượng chất thải phát sinh và tránh lãng phí.

3 Kiểm soát chặt chẽ các loại rác thải và ngăn ngừa ô nhiễm.

4 Áp dụng,duy trì và cải tiến liên tục hệ thống quản lí môi trường theo các tiêu chuẩn quốc tế.

5 Kiểm soát các yếu tố rủi ro,các khía cạnh môi trường có thể gây tai nạn lao động,bệnh và các tác động môi trường.

6 Đào tạo nâng cao ý thức bảo vệ môi trường của nhân viên và chính sách môi trường được phổ biến rộng rãi đến toàn công ty.

Mọi phòng ,ban và cá nhân trong công ty TNHH may Tiến Thuận thấu hiểu

và có trách nhiệm cùng lãnh đạo công ty cố gắng để đạt được chính sách này.

Ninh Thuận,ngày tháng năm

Giám đốc

Trần Minh Trung

TỔNG CÔNG TY MAY VIỆT TIẾN

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MAY

TIẾN THUẬN -

CHÍNH SÁCH

AN TOÀN - CHẤT LƯỢNG - MÔI TRƯỜNG

Giám đốc

Phó giám đốcPhó giám đốc

Phòng hành chính- nhân sự

Phòng kinh doanhPhòng kĩ thuật

Phòng sản xuất

Ban ISO

Phòng kĩ thuật-công nghệ

Bộ phận môi trường

Phòng quản lí hành chính

Phòng quản lí nhân sự

Phòng kinh doanh

Bộ phận chăm sóc KH

Trang 9

5.Xác định khía cạnh môi trường

Bảng 5.1 Các Khía cạnh môi trường tại công ty TNHH may Tiến Thuận

Vị trí/công đoạn Hoạt động Đầu vào Đầu ra Khía cạnh môitrường Tác động môitrường

Vải vụn,chỉ vụn,bụi

NhiệtDầu thừaTiếng ồn

Sư dụng nguyên vậtliệu

Tiêu thụ năng lượngđiện

Tiếng ồnNguy cơ cháy nổ

Tiêu tốn nguyên vậtliệu

Tiêu hao nănglượng

Tiếng ồnảnh hưởng đến sứckhỏe công nhânKiểm tra và đóng

nút

Nút quần áo các loạiQuần áo thànhphẩm

Nút vỡ,nút bị lỗiQuần áo bị lỗi

Sư dụng nguyên vậtliệu

Tiếng ồn

Tiêu hao nguyênliệu

Tạo chất thải rắn

ủi Nước,dầu,điện Nước thải nồi hơi

dầu thảiNhiệt

Tiêu thụ năng lượngNước thải

caton,băng dính Bao nilon,thùngcaton,băng dính

Máy tính,máy inhỏng

Giấy thảiMực in thải

Tiêu thụ điệnTiêu thụ tài nguyên Chất thải rắn Chất thải nguy hại

Tiêu hao nănglượng

Suy giảm tài nguyên

Ô nhiễm đất

Trang 10

Mực in

Sư dụng điều hòa Điện

Máy điều hòa Khí thảiMáy điều hòa hỏng Tiêu thụ điệnKhí thải

Chất thải nguy hại

Tiêu hao nănglượng

Ô nhiễm môi trườngkhông khí

Ô nhiễm môi trườngđất

Sư dụng máy photo Điện

Giấy Mực in

Giấy thảiMực in thảiMáy hỏng

Tiêu thụ điệnTiêu thụ tài nguyên Chất thải rắn

Chất thải nguy hại

Tiêu hao nănglượng

Suy giảm tài nguyên

Ô nhiễm môi trườngđất

Sư dụng đồ dùngvăn phòng phẩm Bút,giấyKẹp giấy

Kim bấmBóng đèn

Giấy thảiBút,kẹp,kim bấmhỏng

Bóng đèn hỏng

Tiêu thụ tài nguyên Chất thải rắn

Chất thải nguy hại

Suy giảm tài nguyên

Ô nhiễm đất

Sinh hoạt của nhânviên

Điện Nước

Đồ dùng sinh hoạt

Tiêu thụ điệnNước thải sinh hoạtChất thải rắn sinhhoạt

Tiêu thụ điệnNước thải sinh hoạtChất thải rắn sinhhoạt

Tiêu hao nănglượng

Ô nhiễm môi trườngđất,nước

Khu vực Nhà kho

Nhà kho Nhập,xuất và lưu

trữ nguyên,vật liệu Vải, dụng cụ may, điện

bao bì,thùng chứacác nguyên liệu sảnxuất:chỉ,kim,keo…

Vải hỏng, dụng cụ

cũBao bì,thùng chứacũ,hỏng

Tiêu thụ điệnChất thải rắn

Trang 11

Chất thải rắnnước thải

Ô nhiễm đất

Ô nhiễm MT nước5.2 xác định khía cạnh môi trường có ý nghĩa

Đánh giá theo trọng số: Trọng số được xác định dựa vào tình trạng của một khía cạnh hay hoạt động như trong bảng sau:

Đánh giá

Trang 12

Khía cạnh môi trường chịu sựkiểm soát của YCPL vàYCBLQ

5

Chịu kiểmsoát củaYCPL hoặcYCBLQ

Khía cạnh môi trường chỉ chịu

sự kiểm soát của YCPL hoặcchỉ chịu sự kiểm soát củaYCBLQ

3

Không cóyêu cầu

Khía cạnh môi trường khôngchịu sự kiểm soát của YCPL và

KCMT gây các bệnh nghềnghiệp và tai nạn lao độngnặng, chết người cho người laođộng ( Theo phần phụ lục củathông tư 12/2012 BYT & BLĐ-TBXH)

5

Ảnh hưởngít

KCMT gây các bệnh nghềnghiệp và tai nạn lao động nhẹcho người lao động ( Theo phầnphụ lục của thông tư 12/2012BYT & BLĐ-TBXH)

3

Không ảnhhưởng Không ảnh hưởng đến conngười 1

tác động

Tác độnglớn

Gây ô nhiễm môi trường (đất,nước, không khí) trên phạm viđánh kể (ra khỏi phạm vi

5

Trang 13

Tác độngnhỏ

Gây ô nhiễm nhưng trên phạm

vi không đáng kể (không lây lan

ra các khu vực khác) 3

Không tácđộng

Gây tác động rất ít, không đángkể, có thể xem như không tác

KCMT xuất hiện hàng ngàyhoặc <= 3 tháng 5

Khôngthườngxuyên

KCMT xuất hiện > 3 tháng/lầnhoặc <=1 năm/lần 3

Hiếm khixảy ra

KCMT xuất hiện >1 năm/lầnhoặc chưa xuất hiện ở côngnhưng đã xảy ra ở công ty sảnxuất tương tự

Chưa có biện pháp kiểm soáthoặc phòng ngừa nào 5

Kiểm soátchưa chặtchẽ

Có biện pháp kiểm soát, phòngngừa nhưng chưa chặc chẽ,không phù hợp hay công nhânthực hiện các biện pháp đó chưađúng

3

Trang 14

Kiểm soáttốt

Có biện pháp phòng ngừa, kiểmsoát tốt, công nhân thực hiệnđúng biện pháp đó

1

 Tổng điểm KCMT = điểm tình trạng x tổng điểm các yếu tố

= điểm tình trạng x (điểm PL + điểm RR + điểm TS + điểm MĐ + điểm KS)

KCMT được xem là đáng kể khi đạt ít nhất một trong các tiêu chí sau:

- Tổng điểm đánh giá >=15

- Điểm Tiêu chí: Yêu cầu phải tuân thủ >=3

Bảng 5.2 Các khía cạnh môi trường đáng kể của công ty TNHH may Tiến Thuận

Hoạt động Khía cạnhMT Tìnhtrạng Tiêu chí đánh giáPL RR TS MĐ KS Trọng số Tổngđiểm Kết luận

Tiêu thụ

nănglượng

Trang 17

Chất thải rắn sinh

Trang 18

- Tận dụng tối đanguyên liệu trước khithải bỏ

- 100% các thiết bịchứa nguyên, nhiênliệu đạt yêu cầu

- Xư lý kịp thời khixảy ra tràn đổ dầu

- Định kỳ vệ sinh máy móc,nhà xưởng

- Định kỳ sưa chữa, bảo trìmáy móc (1 tháng/1 lần)

- Thực hiện chương trình “tiếtkiệm nguyên, nhiên vật liệu”

-Ban ISO thường xuyên kiểmtra, giám sát việc thực hiệncủa cán bộ công nhân viên

3 tháng

Khu vựcsản xuất

- Công nhân viênsản xuất tại khuvực sản xuất

- Ban ISO

Trang 19

02 Chất thải rắn

- Quản lý hợplý chất thải rắn

- Phân loại chấtthải tại nguồn

- Giảm tối đachất thải rắn

- Thu gom, phân loại100% chất lượng chấtthải rắn

- Giảm 5% lượng ráccông nghiệp bị thấtthoát

- Giảm 80% lượngrác nguy hại thải bỏ

chung với rác thảisinh hoạt

- Trang bị đầy đủ trang thiết

bị nhằm thu gom, lưu trữ chấtthải rắn

- Có hình thức phạt khi cóhình thức đổ rác không đúng

vị trí

- bán 100% rác có thể tái chế

- Liên hệ Công ty chịu tráchnhiệm thu gom vận chuyểnrác sinh hoạt hằng ngày

- Ban ISO

03 Chất thải

nguy hại

Quản lý chặtchẽ chất thảinguy hại

80% lượng chất thảinguy hại được xư lý

trong toàn bộ lượngchất thải nguy hại thugom được

- Chất thải nguy hại phảiđược thu gom và xư lý

- Không được thải bỏ chấtthải nguy hại chung với rácthải sinh hoạt

- Liên hệ với công ty chịutrách nhiệm xư lý thườngxuyên vận chuyển và xư lý

- Thường xuyên kiểm tra máymóc thiết bị tránh rò rỉ chấtthải nguy hại

04 Nước thải Quản lý hàm

Trang 20

cơ trong nướcthải

cơ trong nước thải

- Các thông số môitrường: COD, BOD5,

vi sinh, SS, Nito,Photpho nằm tronggiới hạn tiêu chuẩnloại B thuộc QCVN40:2011/BTNMT vềnước thải côngnghiệp

lượng nước thải và vận hành

hệ thống xư lý nước thải

- Tái sư dụng nước thải sảnxuất

- Vệ sinh máy móc tránhlượng dầu theo nước xuốngđường ống dẫn nước

- Có người theo dõi kiểm traviệc vệ sinh máy móc

- Thường xuyên nạo vétlượng bùn cặn trong cống dẫnnước thải sản xuất

trong công ty

- Ban ISO

05 Tiếng ồn

Quản lý tiếng

ồn theo yêu cầupháp luật

- Đảm bảo 100% mức

ồn đạt tiêu chuẩn chophép

- Giảm 5% lượngcông nhân bị bệnhnghề nghiệp: điếc

- Trang bị 100% nút tai chocông nhân trong xưởng sảnxuất

- Khám sức khỏe định kỳ chocông nhân viên (2 lần/1 năm)

- Định kỳ đo đạc, kiểm tra độ

Đảm bảo 100% nồng

độ khí thải đạt tiêuchuẩn cho phép:QCVN

- Định kỳ sưa chữa, bảo trìmáy móc (1 tháng/1 lần)

- Sư dụng hợp lý nguồn năng

Ngày đăng: 10/01/2019, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w