Kiến thức: - Nêu được các hình thức sinh sản chủ yếu ở vi sinh vật nhân thực.. II.TRỌNG TÂM: Nắm được các hình thức sinh sản của VSV -Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV –Ứng
Trang 1§26.SINH SẢN Ở VI SINH VẬT
I.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- Nêu được các hình thức sinh sản chủ yếu ở vi sinh vật nhân thực
-Nêu được đặc điểm 1 số hoá chất ảnh hưởng đến ST của VSV
-Trình bày được ảnh hưởng của các yếu tố vật lýđến ST của VSV
- Nêu được 1 số ứng dụng mà con người đã sử dụng yếu tố lý, hoá để khống chế VSV có hại
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng: quan sát, phân tích , so sánh, giải thích
3 Thái độ: Nâng cao lòng say mê khoa học -> ứng dụng vào thực tế cuộc sống
II.TRỌNG TÂM: Nắm được các hình thức sinh sản của VSV
-Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV –Ứng dụng thực tiễn
III PH ƯƠ NG PHÁP : Thảo luận nhóm - sử dụng PHT -Hỏi đáp.
IV CHUẨN BỊ CỦA GV & HS:
1 Của GV: Tranh vẽ hình 26.1 SGK 10 NC - Hình 26.2 & 26.3 SGK 10 chuẩn
- Giáo án, SGK, phiếu học tập
2 Của HS: Bài cũ, bài mới
V.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1 Ổn định lớp
2 KTBC: - Nêu đặc điểm 4 pha ST của quần thể VK ở nuôi cấy không liên tục? -Để thu được SP sinh học cao từ VK người ta dừng ở pha nào? Vì sao?
- Kể tên các hình thức sinh sản của VSV?
3 Vào bài mới:
*ND1: II.SS ở VSV nhân thực
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tiểu kết
*GV phát PHT, phân công nhiệm
vụ, Y|C HS quan sát H.26.3 hoàn
thành
*GV nhận xét ,BS ,kết luận
* GV: Để diệt các nội bào tử trong
thịt hộp có những phương pháp
thường dùng nào?
* Hoặc VD sau: Sau trận lũ, các
giếng bị ngập nước > nhiều VSV
-> người ta sẽ xử lý nước cho sạch
HS hoàn thành ND
HS quan sát tranh
Cử đại diện trả lời
HS khác nhận xét,BS
HS trả lời:
+ Dùng các sỏi lọc nước
+Dùng 1 số chất diệt
II SINH SẢN CỦA VSVNHÂN THỰC:
ND như PHT 1
I CHẤT HOÁ HỌC:
1 Chất dinh d ư ỡng :
a Các nhóm chất
ND như PHT 2
b Khái niệm VSV
Trang 2*GV : tất cả những ý nêu trên chính
là những tác nhân thúc đẩy và ức
chế sự sinh trưởng của VSV >§ 27
*ND2: Chất hóa học
*GV phát PHT, phân công nhiệm
vụ, HS hoàn thành, GV theo dõi
HS hoạt động nhóm, nhận
xét ,BS ,kết luận
-Thế nào là VSV nguyên dưỡng,
VSV khuyết dưỡng?
-GV hướng dẫn HS trả lời phần
lệnh
-GV dẫn dắt HS vào mục 2: Bên
cạnh những chất hoá học cần thiết
cho sự ST của VSV có nhiều chất
có khả năng ức chế sự ST của
chúng Đó là những chất nào -> 2
-Hãy kể tên những chất diệt khuẩn
thường dùng trong bệnh viện,
trường học và gia đình mà em biết?
- Vì sao rửa rau sống nên ngâm
nước muối hoặc thuốc tím pha
loãng 5-10’
khuẩn
HS trả lời
HS hoàn thành ND
HS thảo luận nhóm
Cử đại diện trả lời
HS khác nhận xét,BS
HS trả lời
VK mọc thực phẩm
có triptôphan
HS trả lời:
+ Nước Giaven + Thuốc tím, Cồn, chất kháng sinh Nước muối-> co nguyên sinh->VSV
kô phân chia Thuốc tím >Oxy hoá mạnh
HS trả lời
HS hoàn thành ND
HS thảo luận nhóm
Cử đại diện trả lời
HS khác nhận xét,BS
khuyết dưỡng, nguyên dưỡng:
-VSV nguyên dưỡng:
- VSV khuyết dưỡng:
2.Chất ức chế sự ST Trình bày nội dung trong bảng ở SGK/106
II.CÁC YẾU TỐ LÍ HỌC:
ND như PHT 3
-Vì sao có thể giữ thức ăn lâu trong tủ lạnh? ->Ở nhiệt độ này các VK kí sinh gây bệnh bị ức chế (40 -1o)
- to nào thích hợp cho sự ST của VSV kí sinh ĐV? ->những VSV ưa ấm (30 -400) -Vì sao thức ăn chứa nhiều nước dễ bị nhiễm khuẩn? >VK sinh trưởng tốt ở nhiệt
độ môi trường có độ ẩm cao
- Vì sao trong sữa chua hầu như không có VSV gây bệnh? >trong sữa chua lên men tốt, ức chế mọi VK kí sinh gây bệnh
-Các loại MT: Nước, muối khoáng, nước thịt ->MT bán tổng hợp
Nước, muối khoáng, glucôzơ, vitamin >MT tổng hợp
Trang 3-Vì sao mùa hè cơm nguội chóng bị thiu hơn mùa đông? >Nhiệt độ mùa hè thích hợp cho VSV phát triển
-Tại sao thực phẩm phơi khô có thể giữ lâu? ->Do thiếu độ ẩm các VSV không thể
ST được
- Tại sao sao cơn mưa các đống rơm hoặc đống rác thường bị bốc khói? > Do có
độ ẩm phù hợp, các VSV ưa nhiệt phát triển, phân giải cơ chất, làm cho đống rơm nóng lên và bay hơi nước
-Tại sao cá thịt muối lại để được lâu? >VSV không sinh trưởng được do áp suất thẩm thấu cao,nước trong TB VSV bị rút ra,TB sẽ chết
PHIẾU HỌC TẬP 1
Hình thức SS Đặc điểm Đại diện
Sinh sản bằng
bào tử vô tính
- Sinh sản vô tính:
+ Bằng bào tử kín: bào tử được hình thành trong túi
+ Bằng bào tử trần -Sinh sản hữu tính bằng bà tử qua giảm phân
Nấm Mucor Nấm Penicillium
Nảy chồi Giống sinh sản ở VSV nhân sơ Nấm men rượu Phân đôi Giống sinh sản ở VSV nhân sơ Nấm men rượu rum Vừa SS vô tính
vừa SS hữu
tính
- SSVT bằng cách phân đôi, SSHT hình thành bào tử chuyển động hay hợp tử nhờ sự kết hợp giữa 2 tế bào
Các tảo đơn bào như tảo lục, tảo mắt, trùng đế giày
PHIẾU HỌC TẬP 2
Tên nhóm chất Vai trò đối với cơ thể VSV Chất dinh dưỡng(cacbonhiđrat,lipit,
prôtêin)
Cung cấp nguyên vật liệu xây dựng tế bào, cung cấp năng lượng cho tế bào
Các chất vô cơ chứa Zn, Mn, Mo Tham gia QT thẩm thấu, hoạt hoá enzim Nhân tố sinh trưởng (axit amin,
vitamin )
Cần cho sự sinh trưởng của VSV nhưng VSV không tổng hợp được từ chất vô cơ
PHIẾU HỌC TẬP 3
Các yếu
tố lý học Vai trò đối với cơ thể - VSV Ứng dụng Nhiệt độ - Ảnh hưởng tốc độ phản ứng hóa học, sinh hóa học
trong TB
- Nhiệt độ cao -> VSV chết, nhiệt độ thấp -> kìm
hãm sinh trưởng của VSV
Diệt khuẩn hoặc kìm hãm sự hoạt động
Độ ẩm - Nước là dung môi của các chất dinh dưỡng, tham
gia quá trình thủy phân các chất
Làm khô để bảo quản lương thực,
Trang 4- Mỗi loại VSV cần 1 ngưỡng độ ẩm thực phẩm
PH - PH không thích hợp: ức chế sinh trưởng
- Ảnh hưởng tính thấm qua màng, sự hình thành
ATP
Muối chua rau quả
ức chế VK thối
Ánh
sáng
Cần cho các quá trình tổng hợp, sinh sản Dùng ánh sáng
mạnh dễ diệt khuẩn
Áp suất
TT
Môi trưởng ưu trương:
gây co nguyên sinh VSV không phân chia
Ngâm rau trong nước muối
4 Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các yếu tố lý học ảnh hưởng đến ST của VSV?
- Cho HS nhắc lại một số yếu tố ức chế ST đối với VSV
5 Hướng dẫn hoạt động về nhà: - Trả lời câu hỏi và bài tập trong SGK
-Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết (18 -27)
VI NHẬN XÉT:
………
………
……