Mỗi mục không có nội dung trừ 0.5 điểm Có các tiêu chí định lượng để đánh giá: tối đa 4đ, mỗi mục không có tiêu chí định lượng trừ 0.5 điểm.. Mỗi mục không có nội dung trừ 0.5 điểm - Có
Trang 1Aspect 1
Proposal:
Template đúng theo yêu cầu: tối đa 2đ Mỗi vi phạm trừ 0.5 điểm
Nội dung đúng, đầy đủ, có ý nghĩa: tối đa 4đ Mỗi mục không có nội dung trừ 0.5 điểm
Có các tiêu chí định lượng để đánh giá: tối đa 4đ, mỗi mục không có tiêu chí định lượng trừ 0.5 điểm
Aspect 2
Scope: chấm theo template trên file chia sẻ
Template đúng theo yêu cầu: Tối đa 1 điểm Mỗi vi phạm trừ 0.5 điểm
Phạm vi dự án: tối đa 4 điểm
- Nội dung đúng, đầy đủ, có ý nghĩa: tối đa 2đ Mỗi mục không có nội dung trừ 0.5 điểm
- Có các tiêu chí định lượng để đánh giá: tối đa 2đ Mỗi mục không có tiêu chí định lượng trừ 0.5 điểm
Phạm vi sản phẩm: tối đa 4 điểm
- Nội dung đúng, đầy đủ, có ý nghĩa: tối đa 2đ Mỗi mục không có nội dung trừ 0.5 điểm
- Có các tiêu chí định lượng để đánh giá: tối đa 2đ Mỗi mục không có tiêu chí định lượng trừ 0.5 điểm
Aspect 3
WBS
Chỉ rõ tiêu chí sử dụng để phân chia công việc (mốc thời gian, kết quả bàn giao ): tối đa 1 điểm
Cấu trúc phân cấp đúng theo tiêu chí sử dụng: tối đa 1 điểm
Nội dung công việc phù hợp với các nội dung đã đề cập đến trong các tài liệu đã có trước đó (Proposal, Project Scope, Product Scope): T công việc mới phát sinh hoặc mới biến mất so với các tài liệu đã có trước đó, hoặc vẫn có nhưng ở cấu trúc phân cấ
Nội dung các công việc thỏa mãn quy tắc 100%: tối đa 2 điểm Với mỗi đầu mục vi phạm -0.5 điểm
Aspect 4
Project time plan
Mô tả cụ thể các hành dộng cần thực hiện tương ứng với các công việc trong WBS: tối đa 2 điểm Với mỗi hành động không t
Xâu chuỗi các hành động: tối đa 2 điểm Với mỗi hành động không chỉ rõ thứ tự, ràng buộc trừ 0.5 điểm
Ước lượng: tối đa 2 điểm Có 5 mục tiêu ước lượng (size, productivity, worker hour, duration, cost), Thiếu 1 mục tiêu
Ước lượng tài nguyên phục vụ cho các hành động: tối đa 2 điểm Với mỗi hành động không ước lượng được tài nguyên -0.5 đi
Xây dựng master schedule: tối đa 2 điểm
Aspect 5
Cost, quality, human resource plan
Kế hoạch chi phí: Tối đa 4 điểm Mỗi đầu mục chi không khớp với các nội dung có trong các tài liệu trước đó trừ 0.5 đ
Trang 2Kế hoạch chất lượng:
- Chất lượng sản phẩm: tối đa 1.5 điểm Xác định rõ tiêu chí chất lượng 0.5 điểm, kế hoạch quản lý 1 đ
- Chất lượng quy trình 1.5 Xác định rõ tiêu chí chất lượng 0.5 điểm, kế hoạch quản lý 1 đ
Kế hoạch nhân lực:
- Xác định rõ vai trò, trách nhiệm, yêu cầu năng lực cho từng vị trí: tối đa 1.5 điểm Với mỗi vị trí không đặc tả rõ -0.5 đi
- Kế hoạch quản lý nhân lực: tối đa 1.5 điểm
Aspect 6
Communication planning: tối đa 3 điểm
Risk planning: tối đa 5 điểm
- Xác định rủi to: 1.5 điểm
- Đánh giá rủi ro: 1.5 điểm
- Lập kế hoạch ứng phó rủi ro: 2 điểm
Procurement planning: tối đa 2 điểm
- Xác định làm hay thuê/mua cái gì: 0.5 điểm
- Lập kế hoạch thuê/mua: 1.5 đ
Aspect 7
Thực thi dự án: mỗi biện pháp 1 điểm (chỉ rõ bối cảnh 0.2, vấn đề 0.3 và cách thức xử lý 0.5)
- Các biện pháp quản lý phạm vi: tối đa 2 điểm
- Các biện pháp xây dựng đội ngũ thực thi và quản lý nhân sự: tối đa 1 điểm
- Các biện pháp quản lý giao tiếp, truyền thông: tối đa 2 điểm
- Các biện pháp quản lý lợi nhuận: tối đa 2 điểm
- Các biện pháp khoán, thuê thực thi dự án: tối đa 2 điểm
- Các biện pháp đảm bảo hoàn tất dự án: tối đa 1 điểm
Aspect 8
Mỗi biện pháp 1 điểm (chỉ rõ bối cảnh 0.2, vấn đề 0.3 và cách thức xử lý 0.5)
Quản lý rủi ro: Tối đa 5 điểm
Quản lý chất lượng: Tối đa 5 điểm
Aspect 9
mỗi biện pháp 1 điểm (chỉ rõ bối cảnh 0.2, vấn đề 0.3 và cách thức xử lý 0.5)
Quản lý các vấn đề phát sinh: Tối đa 5 điểm
heo dõi và báo cáo: Tối đa 5 điểm
Trang 3Aspect 10
Đánh giá chung:
Mục lục, bảng biểu, hình vẽ đầy đủ: 2 điểm
Mức độ hoàn thiện về nội dung: 8 điểm
Đính kèm báo cáo nhận xét vào phần overall feedback