1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2019 môn toán vĩnh phúc có lời giải

25 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó là ba đỉnh của H, nhưng ba cạnh không phải ba cạnh của H?... Dựng hình chữ nhật MNPQ với cạnh MN nằm trên cạnh BC và hai đỉnh P, Q lần lượt nằ

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN TOÁN LẦN 1

Năm học : 2018-2019

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao Lớp 10

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

Câu 1: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên � và có đồ thị như

hình vẽ dưới đây Nhận xét nào đúng về hàm số g x    f 2  x ?

A Hàm số g x đồng biến trên khoảng    � � ; 

B Hàm số g x nghịch biến trên khoảng   � ;1

C Hàm số g x đồng biến trên khoảng   2;� 

D Hàm số g x đồng biến trên khoảng   � ;2

Câu 2: Tập xác định của hàm số y  x2 2x3 là:

A  1;3 B  �; 1 �3;� C    1;3  D    � ; 1   � 3;  � 

Câu 3: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi I, J, K lần lượt là trọng tâm tam giác ABC, ACC’, A’B’C’.

Mặt phẳng nào sau đây song song với (IJK)?

Câu 4: Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x� Hàm số  yf x� 

liên tục trên tập số thực và có đồ thị như hình vẽ Biết

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SC Tìm mệnh đề đúng.

Câu 7: Cho một đa giác lồi (H) có 10 cạnh Hỏi có bao nhiêu tam giác

ba đỉnh của nó là ba đỉnh của (H), nhưng ba cạnh không phải ba cạnh của (H)?

Trang 3

Câu 10: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên � và có đồ thị

như hình vẽ bên Hỏi đồ thị của hàm số yf2 x có bao nhiêu

điểm cực đại, cực tiểu?

A 1 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.

B 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.

C 3 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.

D 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số 1

Câu 12: Cho hàm số yf x  có bảng biến

thiên như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây

Câu 14: Cho hàm số đa thức bậc ba yf x  có đồ thị như hình bên Tìm tất

cả các giá trị của tham số m để hàm số yf x m có ba điểm cực trị

Trang 4

Câu 17: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên toàn trục số?

Trang 5

Câu 27: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, I là trung điểm của AB, hình chiếu S lên

mặt đáy là trung điểm H của CI, góc giữa SA và đáy là 45� Khoảng cách giữa SA và CI bằng:

A

2

a

B 32

a

C 7722

a

D 74

22

x x y

Trang 6

Câu 35: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2 m x2    1 m 4 0 có bốn nghiệmphân biệt.

Câu 36: Cho tam giác đều ABC có cạnh 8 cm Dựng hình chữ nhật MNPQ với cạnh MN nằm trên cạnh

BC và hai đỉnh P, Q lần lượt nằm trên cạnh AC, AB của tam giác Tính BM sao cho hình chữ nhật MNPQ

VB h B VB h C 1

.2

VB h D V 3 B h

Câu 38: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 1 4

1

x y

Câu 42: Cho hàm số yf x  liên tục trên � và có đồ thị như hình bên

Phương trình f x   có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Trang 7

3 36

a

Câu 45: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Khối tứ diện là khối đa diện lồi.

B Khối hộp là khối đa diện lồi.

C Lắp ghép hai khối hộp bất kì thì được một khối đa diện lồi.

D Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.

Câu 46: Khối đa diện đều loại  3;4 có số đỉnh, số cạnh và số mặt tương ứng là:

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên từng khoảng � và ;1 1;� 

B Hàm số đồng biến trên �\ 1  .

C Hàm số nghịch biến trên từng khoảng � và ;1 1;� 

D Hàm số nghịch biến trên �\ 1  .

Câu 49: Hai đội A và B thi đấu trận chung kết bóng chuyền nữ chào mừng ngày 20 – 10 (trận chung kết

tối đa 5 hiệp) Đội nào thắng 3 hiệp trước thì thắng trận Xác suất đội A thắng mỗi hiệp là 0,4 (không cóhòa) Tính xác suất P để đội A thắng trận

Trang 8

-ĐÁP ÁN

11-C 12-D 13-A 14-A 15-C 16-D 17-D 18-A 19-B 20-C 21-B 22-B 23-B 24-B 25-A 26-B 27-C 28-D 29-D 30-D 31-B 32-D 33-A 34-D 35-A 36-A 37-A 38-D 39-D 40-B 41-B 42-D 43-C 44-A 45-C 46-A 47-C 48-C 49-B 50-B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 9

Câu 1: Đáp án là C

Từ đồ thị hàm số yf x  ta có:

Phương trình f x  0 có hai nghiệm

12

x x

x x

 

� 

� và f x�  0 khi 1   x 1Xét hàm số g x    f2  xg x�  2f x f x    � ;

Trang 10

 

� ��Bảng biến thiên

Trang 11

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ y0  3�d0

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị trái dấu nên y' 3 ax22bx c  có 2 nghiệm trái dấu.0

Xét trường hợp số tam giác chỉ chứa hai cạnh của đa giác, là số tam giác có 3 đỉnh liên tiếp của đa giác

Có 10 tam giác như vậy

Xét trường hợp số tam giác chứa đúng một cạnh của đa giác, là số tam giác có 2 đỉnh là 2 đỉnh liên tiếp của đa giác và đỉnh còn lại không kề với hai đỉnh kia Khi đó, xét một cạnh bất kỳ ta có 1

10 4

C  cách chọn đỉnh còn lại của tam giác (trừ hai đỉnh đã chọn và hai đỉnh kề nó) Trường hợp này có 10.C tam giác.61

Vậy số tam giác không chứa cạnh của đa giác (H) là: C103  10 10.C6150 tam giác

Câu 8 : Đáp án là B

Điểm C thuộc đường trung tuyến CM nên gọi tọa độ điểm C x x ; 1

Tọa độ uuurAC x  2; x 2 , tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng BH là ur  3;1

ACBH nên uuur uuurAC BH 0�x2 3   x 2 0� x4

Trang 12

3 3

Câu 12: Đáp án là D

Trang 13

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có điểm cực tiểu x 1

4

x x

x x

� � � � Trắc nghiệm: Số cực trị của hàm số yf x   bằng số cực trị của hàm số m yf x  cộng số giao điểm của f x    (không tính tiếp điểm)m

Trang 14

sin 0sin 1sin 2

x x x

ABCD là hình vuông cạnh 3a nên AC 3a 2

Xét tam giác SAB vuông tại A : SASB2 AB2 4a

SAABCDSC ABCDSCA

Xét tam giác SAC vuông tại A :

Trang 15

m m m

m m

Trang 16

1

x y

x

-=+11

2' 0

11

Trang 17

xx x  x Kết hợp với điều kiện, suy ra nghiệm của

phương trình trên đoạn  0; là , 2 ,

x x  x 

Câu 27: Đáp án là C

Kẻ đường thẳng Ax song song với IC , kẻ HEAx tại E

IC//SAE nên d IC SA ;  d IC SAE ;   d H SAE ;  

Trang 18

2 2 2 2

7

227

Thay (1) vào (*) ta được ' 4x   y' 1 0�x'  y' 5 0

Do đó ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vr

là ' :d x y   5 0Giao điểm của 'd và  C là nghiệm của hệ phương trình

Hàm số xác định trên 1;0 khi và chỉ khi 1;0 � m m; 2 6, điều này tương đương với

Trang 19

Vậy với 3 � � thì hàm số đã cho xác định trên m 1 1;0

Trang 20

Ta có:

2 2

Tiệm cận ngang của đồ thị là y 4

� Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 1 4

1

x y

x

 là I1;4 Nhận xét: đồ thị hàm số ax b

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy limx� � y �nên a Do đó, loại A và C.0

Đồ thị hàm số đi qua điểm ( 1; 1)  nên chọn D

Trang 21

Nhận thấy x0,x 1 là các nghiệm bội lẻ nên f x�( ) sẽ đổi dấu qua x0,x 1.

Theo định nghĩa khối đa diện lồi :

Khối tứ diện là khối đa diện lồi nên đáp án A đúng

Khối hộp là khối đa diện lồi nên đáp án B đúng

Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi nên đáp án D đúng

Lắp ghép hai khối hộp bất kì thì không phải lúc nào cũng được một khối đa diện lồi, nên đáp án C

Trang 22

Khối đa diện đều loại  3;4 chính là khối bát diện đều

Nên có số đỉnh là 6, số cạnh 12, số mặt là 8

Câu 47: Đáp án là C

Mỗi mặt phẳng đối xứng của tứ diện đều là mặt phẳng đi qua trung điểm 1 cạnh và chứa cạnh đối diện

của tứ diện đều

Tứ diện đều có 6 cạnh nên số mặt phẳng đối xứng là 6

Dựa vào bảng biến thiên, Hàm số nghịch biến trên từng khoảng �;1 và 1;�

Câu 49: Đáp án là B

Xác suất đội A thắng mỗi hiệp là 0,4 (không có hòa) nên xác suất đội A thua mỗi hiệp là 0,6

Gọi X là biến cố đội A thắng trận đấu với đội B

Gọi X1, X2, X3 tương ứng là biến cố đội A thắng đội B với tỉ số lần lượt là 3-0; 3-1; 3-2

Khi đó XX1�X2� và XX3 1, X2, X3 đôi một xung khắc

Trang 23

Ta có P(X) = P(X1�X2� ) = P(XX3 1) + P(X2) + P(X3).

- Xét biến cố X1: Đội A thắng đội B với tỉ số 3-0

Khi đó phải đấu 3 hiệp và đội A thắng cả 3 hiệp�  3

- Xét biến cố X2: Đội A thắng đội B với tỉ số 3-1

Khi đó phải đấu 4 hiệp và đội B thắng duy nhất 1 trong 3 hiệp đầu

�P(X2) = 1  2

3

72.0,6 0, 4 0, 4

625

- Xét biến cố X3: Đội A thắng đội B với tỉ số 3-2

Khi đó phải đấu 5 hiệp và đội B thắng 2 trong 4 hiệp đầu, đội A thắng 3 hiệp còn lại

�P(X3) = 2   2 2

4

4320,6 0, 4 0, 4

Do tam giác ABC cân tại A nên 3 điểm cực trị tạo thành tam giác vuông cân

ABAC

Ngày đăng: 09/01/2019, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w