Câu 9: Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 60. Biết CA 200m, CB 180m. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu? A. 228 (m) B. (m) C. 112 (m) D. 168 (m) Câu 10: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm , trọng tâm , phương trình đường thẳng . Giả sử điểm , tính
Trang 16 Đề ôn thi THPT QG 2019 - Toán học Bắc Trung Nam - Đề số 3 - File word có lời giải chi tiết Câu 1: Cho mệnh đề "∀ ∈x ¡ ,x2− + 〈x 7 0".Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh
Câu 2: Cho hàm số f x( ) =x2− x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua trục hoành.( )
B Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua gốc tọa độ.( )
C f x là hàm số lẻ.( )
D f x là hàm số chẳn.( )
Câu 3: Trên đường tròn lượng giác, cung lượng giác có điểm đầu là A và điểm cuối là M sẽ có
A một số đo duy nhất B hai số đo, sao cho tổng của chúng là 2π
C hai số đo hơn kém nhau 2π D vô số số đo sai khác nhau một bội của 2π
Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y= x2−2mx−2m+3 có tậpxác định là ¡
Câu 5: Trên đường tròn bán kính R=6, cung 0
60 có độ dài bằng bao nhiêu ?
Trang 2Câu 9: Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy.
Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 60°
Biết CA = 200(m), CB = 180(m) Khoảng cách AB bằng bao nhiêu?
Câu 11: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= −2 sinx
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 14: Cho một đa giác đều n đỉnh ( n lẻ, n ≥ 3 ) Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đều
đó Gọi P là xác suất sao cho 3 đỉnh đó tạo thành một tam giác tù Biết 45
62
P= Số các ước
nguyên dương của n là
Câu 15: Cho dãy số ( )u là một cấp số cộng có n u1=3và công sai d=4 Biết tổng n số hạng
đầu của dãy số ( )u là n S n =253 Tìm n
Câu 16: Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác ABC được gọi
là tam giác trung bình của tam giác ABC Ta xây dựng dãy các tam giác A1B1C1, A2 B2C2 , A3
B3C3 , sao cho A1B1C1 là tam giác đều cạnh bằng 3 và mỗi số nguyên dương n ≥ 2 , tam
giác A n B n C n là tam giác trung bình của tam giác A n−1B n−1C n−1 Với mỗi số nguyên dương n kí hiệu S n tương ứng là diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác A n B n C n Tính tổng S = S1 + S2 +
+ S n +
Trang 3x x
≠
= Có tất cả bao nhiêu giá trị của a để
hàm số liên tục tại x=1 ?
Câu 20: Đạo hàm của hàm số y=sin 22 xtrên ¡ là
A 'y = −2sin 4x B ' 2sin 4y = x C 'y = −2cos 4x D ' 2 cos 4y = x
A AK , K là giao điểm IJ và BC B AH , H là giao điểm IJ và AB
C AG , G là giao điểm IJ và AD D AF , F là giao điểm IJ và CD
Trang 4Câu 25: Cho tứ diện ABCD và các điểm M , N xác định bởi
uuuuv uuuv uuuv uuuv uuuv uuuv
Tìm x để các véc tơ uuuv uuuv uuuuvAD BC MN, ,
đồng phẳng:
A x= −1 B x= −3 C x= −2 D x=2
Câu 26: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là điểm trên
đoạn SD sao cho SM = 2MD Tan góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ( ABCD) là
Câu 27: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có ' ' ' · 0
1, 2, ' 3, 120
AB= AC= AA = BAC= Gọi M N,lần lượt là các điểm trên cạnh BB CC sao cho ', ' BM =3 ' ,B M CN =2 'C N Tính khoảng cách
Câu 28: Cho tứ diện ABCD có AB AC= =AD=1;BAC· =60 ;0 ·BAD=90 ;0 DAC· =1200.Tính cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng AG CD , trong đó G là trọng tâm tam giác BCD,
Câu 29: Tính đạo hàm của hàm số sau sin
sin cos
x y
Trang 5Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tam giác ABCcó đỉnh A(−1; 2), trực tâm H(− −3; 12), trung điểm của cạnh BClà M( )4;3 Gọi ,I R lần lượt là tâm, bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC Khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 35: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê
ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 6x y
x y x
+
=
2 11
x y x
+
=+
− Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại
giao điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng y x= −3
Biết rằng đồ thị hàm số y= f x'( ) tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ âm Khi đó
đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là bao nhiêu?
Trang 7Câu 39: Cho các số thực ,x y Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( )
2
3
44
xy P
Câu 43: Trong không gian, hai hình nào sau đây luôn đồng dạng với nhau?
A Hai hình tứ diện B Hai hình hộp
C.Hai hình lập phương D Hai hình lăng trụ
Câu 44: Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' 'có thể tích bằng V Tính thể tích khối đa diện
Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh ,a SA a= và SAvuông
góc với đáy Gọi M là trung điểm SB N thuộc cạnh , SD sao cho SN =2ND Tính thể tích
V của khối tứ diện ACMN
Câu 46: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1(m) như hình vẽ dưới đây Người ta cắt
phần tô đậm của tấm nhôm rồi gập thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x (m),
Trang 8sao cho bốn đỉnh của hình vuông gập lại thành đỉnh của hình chóp Tìm giá trị của x để khối
12
Trang 9Đáp án
11-C 12-C 13-B 14-A 15-D 16-B 17-C 18-A 19-D 20-B21-A 22-D 23-C 24-D 25-C 26-D 27-A 28-C 29-A 30-D31-B 32-C 33-B 34-C 35-A 36-B 37-B 38-A 39-C 40-B41-C 42-C 43-C 44-B 45-A 46-C 47-D 48-A 49-B 50-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Trang 10Phương trình (m2−9)x=3m m( −3)có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
Gọi M a a( ; +1) là trung điểm AB.
Ta có IMuuur=(a−2;a), 1 VTCP của AB là uuuurAB =( )1;1
Mà IMuuur uuur⊥u AB ⇔IM uuuur uuur AB = ⇔ − + = ⇔ =0 a 2 a 0 a 1 Vậy M( )1; 2
Câu 11: Đáp án A
Trang 11Đồ thị có tiệm cận đứng là x 2,= tiệm cận ngang y= −1 giao với trục hoành tại ( )3;0 giáo
với trục tung tại 0; 3
góc tù) Và vì có hai nửađường tròn nên có tất cả 21
Trang 12giác đượ tính 2 lần Như vậy có tất cả 2 ( ) ( )
1 2
Trang 15A là điểm chung thứ nhất của (ABCD) và (AIJ)
IJ và CD cắt nhau tại F , còn IJ không cắt BC , AD , AB nên F là điểm chung
= uuur uuur+ + + uuur
Ba véc tơ uuur uuur uuuurAD BC MN, ,
Trang 17*∆ACD cân tại A có CD= AC2+AD2−2.AC AD .cos120° = 3.
* ABD∆ vuông cân tại A có BD= 2.
Trang 18Kẻ đường kính AD của đường tròn (I) khi đó ta có BHCD là hình bình hành
⇒M là trung điểm của cạnh HD
Xét tam giác AHD có IM là đường trung bình 1 1
Trang 19→±∞ = − + nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là: y= −(m+1)
Tiệm cận ngang đi qua điểm A(3;1) nên: −(m+ = ⇔ = −1) 1 m 2.
Câu 35: Đáp án A
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x= − ⇒1 loại đáp án C.
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(0; 1− ⇒) loại đáp án B và D.
Trang 20Cách 2: Số giao điểm của đồ thị hàm số y= f x( ) với đường thẳng y k= và
số giao điểm của đồ thị hàm số y= f x p( + ) với đường thẳng y k= luôn như
Trang 21Đồ thị hàm số y= f x'( ) đi qua các điểm A(−2;0 ,) ( )O 0;0 và C(− −1; 3) nên ta có
Trang 222 1313
m m
Vật thể cho bởi hình A, B, D là các khối đa diện
Vật thể cho bởi hình C không phải khối đa diện, vi phạm điều kiện mỗicạnh của đa giác nào
cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác
Câu 43: Đáp án C
Câu 44: Đáp án B
Trang 24Cách 2 Gọi O là giao điểm của AC và BD
Ta có
3
V = SA S = Vì OM//SD nên SD/ /(AMC )
Do đó d N AMC( ;( ) ) =d D AMC( ;( ) ) =d B AMC( ;( ) )
Trang 26( )
1 sin sin 2lim lim