Kế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lý
Trang 1TRƯỜNG THCS
TỔ KHOA HOC TỰ NHIÊN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
, ngày 16 tháng 9 năm 2012
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC
Năm học 2012- 2013
Họ và tên giáo viên :
Ngày tháng năm sinh:
Tháng năm vào ngành:
Nhiệm vụ được giao:
+ Giảng dạy môn: Vật lý: 6; 7; 8; 9; CN: 8
CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
1 Căn cứ kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2012-2013 của trường THCS xã
2 Căn cứ nhiệm vụ chuyên môn được BGH phân công trong năm học 2012-2013
3 Căn cứ tình hình thực tế của trang thiết bị đồ dùng dạy học hiện có và điều kiện
cơ sở vật chất của nhà trường
4 Nội dung chương trình giảng dạy môn Vật lý THCS, Công nghệ
Tôi xây dựng kế hoạch sử dụng đồ dùng dây học năm học 2012- 2013 cụ thể như sau:
NỘI DUNG KẾ HOẠCH Thiết bị dạy học được cấp bộ đồ dùng dã được cấp cách đây 10 năm chất lượng đồ dùng đã xuống cấp hư hỏng nhiều, thiếu sự đồng bộ
Cơ sở vật chất phục vụ cho việc sử dụng TBDH, phòng đồ dung còn nhỏ hẹp nên việc lấy đồ dùng còn mất nhiều thời gian TBDH còn thiếu, hỏng, tiêu hao nhiều
KẾ HOẠCH CHI TIẾT CHO TỪNG BỘ MÔN
VẬT LÝ 6
1 1 Bài 1,2 Đo độ dài Thước các loại.Tranh vẽ to thước kẻ có GHĐ 20cm, ĐCNN 2mm
2 2 Bài 3 Đo thể tích chất lỏng bình chia độ, các loại ca đong
3 3 Bài 4 Đo thể tích vật rắn
không thấm nước
Dụng cụ thí nghiệm :bình chia độ,ca đong bình tràn bình chứa và vật rắn không thấm nước
4 4 Bài 5 Khối lượng - Đo khối lượng Tranh vẽ to các loại cân (H5.3, H5.4, H5.5 & H5.6 )Cân
5 5 Bài 6 Lực - Hai lực cân bằng Dụng cụ thí nghiêm trong bài
Trang 26 6 Bài 7 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
xe lăn,1 máng nghiêng, 1 lò xo xoắn, 1
lò xo lá tròn, 1giá TN, 1 hòn bi, 1 quả nặng, 1 dây
7 7 Bài 8 Trọng lực - Đơn vị lực 1 giá thí nghiệm,1 dây dọi,1 quả nặng,1 lò xo, 1 khay nước,1 ê ke
9 9 Kiểm tra viết 1 tiết Đề bài kiểm tra, phô tô đề kiểm tra cho học sinh
10 10 Bài 9 Lực đàn hồi
-Cả lớp: bảng phụ kẻ sắn bảng 9.1
1 giá thí nghiệm,1 lò xo,1 thước kẻ có chia độ đến mm,1 hộp quả nặng 4 quả
11 11
Bài 10 Lực kế - Phép đo
lực Trọng lượng và khối
lượng
-Cả lớp: 1 cung tên, 1 xe lăn
2 lực kế lò xo, 1 sợi dây mảnh
12 12 Bài 11 Khối lượng riêng -BT
13 13 Bài 11 Trọng lượng riêng -BT 1 lực kế có GHĐ 2,5N, 1 quả cân 200g có móc treo và dây buộc, bình chia độ
Bài 12 Thực hành : Xác
định khối lượng riêng của
sỏi
Mỗi nhóm: 1 cân 1 bình chia độ , 1 cốc nước,15 hòn sỏi cùng loại, khăn lau, kẹp
15 15 Bài 13 Máy cơ đơn giản
-Cả lớp : tranh vẽ H13.1; H13.2; H13.5; H13.6 (SGK); bảng phụ kẻ bảng 13.1
2 lực kế (5N), 1 quả nặng 200g
16 16 Bài 14 Mặt phẳng nghiêng
Tranh vẽ H 14.1 lực kế 5N, khối trụ kim loại 200g, một mpn
17 17 Bài 15 Đòn bẩy
- Cả lớp: H15.1, H15.2, H15.3, H15.4, bảng phụ kẻ bảng 15.1 (SGK).1 lực kế 5N, 1 khối trụ kim loại 200g, 1 giá đỡ, 1 đòn bẩy
18 18 Kiểm tra học kỳ I Đề bài, đáp án, phô tô đề kiểm tra cho học sinh
20 19 Bài 16 Ròng rọc
21 20 Bài 17 Tổng kết chương ICơ học
22 21 Bài 18 Sự nở vì nhiệt của chất rắn một quả cầu kim loại và một vòng kim loại, đèn cồn, chậu nước
22 23 Bài 19 Sự nở vì nhiệt của
chất lỏng
ba bình thuỷ tinh đáy bằng, ba ống thuỷ tinh, ba nút cao su, một chậu nhựa, nước pha màu, rượu, dầu, một phích nước nóng, H19.3(SGK)
Trang 324 23 Bài 20 Sự nở vì nhiệt của chất khí
- Cả lớp: một quả bóng bàn bị bẹp, một bình thuỷ
một cốc nước nóng
25 24 Bài 21 Một số ứng dụng
của sự nở vì nhiệt
- Cả lớp: một bộ dụng cụ TNvề lực xuất hiện do sự co giãn vì nhiệt, một lọ cốn, một chậu nước, khăn lau H20.2, H20.3, H20.5 (SGK)
26 25 Bài 22 Nhiệt kế - Nhiệt giai
- Cả lớp: ba cốc thuỷ tinh, nước nóng,
10 nhiệt kế dầu, 5 nhiệt kế y tế, tranh vẽ các loại nhiệt kế
27 26 Bài 23 Thực hành : Đo nhiệt độ
1 nhiệt kế y tế, 1 nhiệt kế dầu, 1 cốc đốt, 1 đèn cồn 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 giá thí nghiệm Mẫu BC
28 27 Ôn tập
29 28 Kiểm tra 1 tiết Đề bài, đáp án, phô tô đề kiểm tra cho
học sinh
30 29 Bài 24 Sự nóng chảy và sự đông đặc
1 giá thí nghiệm, 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 cốc đốt, 1 ÔN, 1 kẹp , 1 nhiệt kế dầu, 1 đèn cồn, băng phiến, bảng phụ kẻ ô vuông
31 30 Bài 25 Sự nóng chảy và sự đông đặc ( tiếp theo )
1 giá TN, 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 cốc đốt,
1 ÔN, 1 kẹp vạn năng, 1 nhiệt kế dầu, 1 đèn cồn, băng phiến, bảng phụ kẻ ô vuông
32 31 Bài 26 Sự bay hơi và sự ngưng tụ 1 giá thí nghiệm, 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 đèn cồn, 2 đĩa nhôm nhỏ, 1 cốc nước.
32 Bài 27 Sự bay hơi và sự ngưng tụ ( tiếp theo ) 2 cốc thuỷ tinh, nước có pha màu, nước đá đập nhỏ, 1 nhiệt kế dầu
34 33 Bài 28,29 Sự sôi
- Mỗi nhóm HS: 1 giá thí nghiệm, 1 kẹp vạn năng, 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 bình cầu (cốc đốt), 1 đèn cồn, 1 nhiệt kế dầu, 1 đồng hồ
- Mỗi HS:
1 bảng 28.1 và giấy kẻ ô vuông
35 34 Bài 30 Tổng kết chương II : Nhiệt học Bảng phụ kẻ ô chữ
36 35 Kiểm tra học kỳ II
VẬT LÝ 7
1 1 Nhận biết ánh sáng.Nguồn sáng và vật sáng Đèn pin, hộp kín có đèn
2 2 Sự truyền ánh sáng Nguồn sáng dùng pin, ống cong, ốngthẳng
3 3 Ứng dụng định luật truyền
thẳng của ánh sáng
Nến, vật chắn, màn chắn Mô hình Mặt Trời, Trái Đất, Mặt
Trang 4Tuần Tiết Tên bài dạy Tên đồ dùng cần sử dụng Ghi chú
Trăng
4
4 Định luật phản xạ ánh
sáng
Gương phẳng, giá đỡ, nguồn sáng dùng pin, tấm chắn có khe hẹp, thước chia độ
đo góc nhựa
5 5 Ảnh của một vật tạo bởigương phẳng Gương phẳng, giá đỡ, 2 cục pin giốngnhau, tấm nhựa kẻ ô vuông.
6
6 Thực hành: Quan sát và
vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
Gương phẳng, giá đỡ, thước có ĐCNN 1mm, bút chì
7 7 Gương cầu lồi Gương cầu lồi, gương phẳng tròn, 2 quảpin giống nhau.
8
8 Gương cầu lõm Gương cầu lồi, gương phẳng tròn, 2 quả
pin giống nhau, màn chắn có giá đỡ, nguồn sáng dùng pin
9 9 Ôn tập tổng kết chương I Bảng phụ ghi ô chữ
11 11 Nguồn âm Trống và dùi, âm thoa+ búa cao su, 3 ốngnghiệm đựng nước để trên giá TN
12 12 Độ cao của âm Giá TN, đĩa phát âm, mảnh phim nhựa
14 14 Môi trường truyền âm Nguồn phát âm, 2 trống+dùi, quả cầunhựa, cốc nước.
15 15 Phản xạ âm Tiếng vang
16 16 Chống ô nhiễm tiếng ồn
17 17 Ôn tập tổng kết chương II Bảng phụ ghi ô chữ
18 18 Kiểm tra học kỳ I
20 20 Nhiễm điện do cọ xát
Giá TN, thước nhựa dẹt, thanh thuỷ tinh, mảnh phim nhựa, quả cầu nhựa, mảnh nhôm, bút thử thông mạch, miếng vải
TN khó thành công -TN1 không thành công
21 21 Hai loại điện tích 2 mảnh ni nông, đũa nhựa có lỗ + giá,thanh thuỷ tinh, lụa.
22 22 Dòng điện Nguồn điện
-Mảnh phim nhựa, mảnh nhôm, bút thử thông mạch
-Bảng điện, pin, đèn, công tắc, 5 dây nối
Chất dẫn điện và chất cách điện Dòng điện trong kim loại
Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin, 1số vật dẫn điện, cách điện, đèn 220V nối với phích cắm
24 24 Sơ đồ mạch điện Chiềudòng điện Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin, côngtắc.
Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện
Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin, công tắc, dây sắt, mảnh giấy, bút thử điện
Trang 5Tuần Tiết Tên bài dạy Tên đồ dùng cần sử dụng Ghi chú
Tác dụng từ, tác dụng hoá học và tác dụng sinh lí của dòng điện
Bảng điện, 5 dây nối, pin, công tắc, ống dây, kim nam châm , chuông điện, bình điện phân, dung dịch CuSO4
27 27 Ôn tập
28 28 Kiểm tra 45’
29 29 Cường độ dòng điện
Bảng điện, đèn 3V 5 dây nối,bộ pin, công tắc,biến trở, Ampe kế chứng minh, 1ampe kế và 1 vôn kế hình dạng giống nhau
30 30 Hiệu điện thế Bảng điện, 5 dây nối, bộ pin, công tắc,vôn kế ,đèn 3V, đồng hồ đo điện đa năng.
31 31 Hiệu điện thế giữa hai đầudụng cụ dùng điện Bảng điện, 5 dây nối, bộ pin, công tắc,vôn kế, đèn 3V, ampe kế.
Thực hành: Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp
Bảng điện, 7 dây nối, bộ pin, công tắc, vôn kế, ampe kế , 2đèn 3V
Thực hành: Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch song song
Bảng điện, 7 dây nối, bộ pin, công tắc, vôn kế, ampe kế, 2đèn 3V
34 34 An toàn khi sử dụng điện Bảng điện, 5 dây nối, bộ pin, công tắc, 1vôn kế, đèn 3V, cầu chì
35 35 Ôn tập tổng kết chươngIII: Điện học Bảng phụ ghi ô chữ
36 36 Kiểm tra học kỳ II
37 37 Sửa bài Kiểm tra học kỳII
MÔN VẬT LÝ 8
3 3 Bài 3: CHUYỂN ĐỘNG ĐỀUCHUYỂN, ĐỘNG KHÔNG ĐỀU
- Bảng 3.1
- Máng nghiêng
- Bánh xe mắcxoen
- Bút dạ
- Đồng hồ
- Giá đỡ, nam châm
- Xe lăn
- Thỏi sắt
QUÁN TÍNH
- Máy A-tút
- Xe lăn
Trang 6- Khối gỗ
- Tranh vòng bi
- Lực kế 2N
- Miếng gỗ
- Quả cân
- Xe lăn
- Con lăn
- Khay chứa bột
- Thỏi thép hình hộp chữ nhật
- Bảng 7.1
- Bình trụ có đáy và hai lỗ hai bên
- Bình trụ thông đáy
- Tấm nhựa
Bài 8:
BÌNH THÔNG NHAU MÁY NÉNTHUỶ LỰC
- Bình thông nhau
- Cốc chứa nước
ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
- Ống thủy tinh 10cm đến 15cm
- Cốc nước 250ml
Bài 12:
SỰ NỔI
- Cốc nước, đinh
- Khối gỗ
- Ống nghiệm đựng cát có nút đậy
16 16 Bài 11: Thực hành NGHIỆM LẠILỰC ĐẨY ÁC-SI-MÉT
- Lực kế 2N
- Khối nhôm
- Bình chia độ
- Chân đế, thanh trụ, B/c TH
20 19 Bài 14:ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG - Giá đỡ, thước đo-Quả nặng- Lực kế 5N-Dây kéo-Bảng 14.1
CƠ NĂNG
- Tranh 16.1
- Lò xo lá tròn
- Khối gỗ
- Quả cầu
- Máng nghiêng
Bài 18:
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG KẾT CHƯƠNG I: CƠ HỌC
Bảng phụ cho trò chơi ô chữ CHƯƠNG II: NHIỆT HỌC
Bài 19:
CÁC CHẤT ĐƯỢC CẤU TẠO NHƯ THẾ NÀO?
- Ống 100ml
- 50 ml rượu
- 50 ml nước
- 50 cm 3 sỏi
- 50 cm 3 cát khô
Trang 7NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ CHUYỂN ĐỘNG HAY ĐỨNG YÊN?
- Dung dịch đồng sunfát (GV làm trước)
- Quả bóng cao su
- Miếng kim loại
- Nước nóng
- Cốc thủy tinh
BÀI TẬP
29 28 Bài 22:DẪN NHIỆT
- Bộ dụng cụ dẫn nhiệt
- Ống nghiệm, kẹp
- Đèn cồn
- Sáp parafin
- Đinh gút
30 29 Bài 23:ĐỐI LƯU,BỨC XẠ NHIỆT
- Giá TN.-Vòng kiềng-Lưới sắt, cốc đốt-Nhiệt kế, đèn cồn
- Dụng cụ TN đối lưu chất khí
- Bình cầu sơn đen
31 30 Bài 24:CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG - Bảng 24.1; 24.2; 24.3
33 32 Bài 25:PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
- Phích nước
- Bình chia độ
- Nhiệt lượng kế
- Nhiệt kế
Bài 29: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG KẾT CHƯƠNG II: NHIỆT
MÔN: VẬT LÝ 9
TT
Tiết
PPC
T
Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
Dây điện trở dài 1m, ampekế, vôn
kế, công tắt, nguồn 6V, dây mới
2 2 Điện trở của dây dẫn – Định luật Ôm
Thực hành: Xác định điện trở của một dây dẫn bằng ampe kế
và vôn kế
Vôn kế, ampekế, dây dẫn có diện trở, công tắc dây nối báo cáo thực hành cho mỗi thí nghiệm
4 4 Đoạn mạch nối tiếp 3 điện trở màu khác nhau, ampekế, vôn kế, nguồn 6V, dây mới
5 5 Đoạn mạch song song 3 điện trở màu khác nhau, ampekế,
vôn kế, công tắt, nguồn 6V, dây
Trang 86 6 Bài tập vận dụng định luật Ôm
7 7 Bài tập
8 8 Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
Nguồn điện 3-6Vampekế, vôn kế, công tắt, 3 dây điện trở có cùng tiết điện có chiều dài khác nhau, dây nối
9 9 Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
Nguồn điện 3-6V, ampekế, vôn kế, công tắt, 3 dây điện trở có cùng chiều dài tiết điện khác nhau, dây nối
10 10 Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn
Hai đoạn dây bằng hợp kim khác loại có chiều dài, ampekế, vôn kế, tiết điện, nguồn điện dây nối công tắt
11 11 Biến trở - Điện trở dùng trong kĩ thuật
Biến trở có con chạy, biến trở than, nguồn điện 3V, bóng đèn, công tắt, dây nối, điện trở ghi trị số và điện trở có các vòng màu
Bài tập vận dụng định luật Ôm
và công thức tính điện trở của dây dẫn
MTBT
13 13 Bài tập
14 14 Công suất điện
3 bóng đèn 6V có công suất khác nhau, nguồn 6-12V, biến trở, ampekế, vôn kế, công tắt,dây nối
15 15 Điện năng – Công của dòng điện Công tơ điện
16 16 Bài tập về công suất và điện năng sử dụng MTBT
17 17 Thực hành: Xác định công suất
của các dụng cụ điện
Nguồn 6V, công tắt, dây nối, ampekế, vôn kế, bóng đèn pin, 1 quạt điện nhỏ, biến trở
18 18 Định luật Jun – Len xơ
19 19 Bài tập vận dụng định luật Jun – Len xơ
20 20 Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện
21 21 Ôn tập tổng kết chương I
Nguồn 12V, ampekế, vôn kế, biến trở, nhiệt lượng kế, dây đốt 6ôm bằng nicroom, que…nhiệt kế, nước, đồng hồ bắn dây, dây nối
22 22 Ôn tập
Trang 923 23 Kiểm tra 1 tiết
24 24 Nam châm vĩnh cửu
2 nam châm thẳng, vụn sắt trộn gỗ,
1 nam châm chử U ,kim nam châm
có giá, la bàn, 1 giá TN và 1 sợi dây mảnh
25 25 Tác dụng từ của dòng điện – Từ trường
2 giá TNo ,nguồn 3V-4,5V, một kim nam châm, công tắt, một đoạn dây bằng constandan, dây nối, biến trở, ampekế
26 26 Từ phổ - Đường sức từ
1 nam châm thẳng ,tấm nhựa trong cứng, mạt sắt, bút dạ, một số nam châm có trục qay
27 27 Từ trường của ống dây có dòngđiện chạy qua
1 ống nhựa có sẳn các vành dây, nguồn điện 6V, mạt sắt ,công tắt ,dây nối, bút dạ
28 28 Sự nhiễm từ của sắt, thép – Nam châm điện
Ống dây,la bàn, giá TN, biến trở, nguồn3-6V (A), công tắt điện, dây nối, lõi sắt non, đinh sắt
29 29 Ứng dụng của nam châm
Ống dây, giá TN, biến trở, nguồn 6V (A), nam châm chữ U, công tắt điện, dây nối, 1loa điện (nếu có)
30 30 Lực điện từ
Nam châm chữ U, nguồn 6V, 1 đoạn dây đồng, dây nối, biến trở, công tắt, dây nối, giá TN
31 31 Động cơ điện một chiều Mô hình động cơ điện một chiều cóthể hoạt động được, nguồn 6V
32 32 Bài tập vận dụng qui tắc nắm tay phải và qui tắc bàn tay trái
33 33 Ôn tập
34 34 Ôn tập
Kiểm tra học kỳ 2
35 35 Hiện tượng cảm ứng điện từ
Cuộn dây có gắn đèn LED, thanh nam châm có trụ quay, nam châm điện và 2 pin
36 36 Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng Mô hình cuộn dây và đường súc từ của nam châm
37 37 Dòng điện xoay chiều
Cuộn dây dẫn kín có 2 bóng đèn LED mắ song song, NC vĩnh cữu
có thể quay quanh trục, mô hình cuộn dây quây trong TT của NC
38 38 Máy phát điện xoay chiều Mô hình máy phát điện xoay chiều
Các tác dụng của dòng điện xoay chiều Đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều
NC điện, NC VC, (A), (V), bóng đèn công tắt nguồn 1 chiều và nguồn xoay chiều 3-6V
40 40 Truyền tải điện đi xa
Trang 1041 41 Máy biến thế 1 máy biến thế nhỏ, nguồn xoay chiều 0-12V, vôn kế xoay chiều
42 42 Bài tập
43 43 Ôn tập tổng kết chương II
44 44 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
Bình chứa đưng ca múc nước, miếng gỗ phẳng mềm, 3 đinh ghim, thước đo góc
45 45 Thấu kính hội tụ Thấu kính hội tụ, giá quang học, cây nến, màn hứng ảnh, hộp quẹt
46 46 Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ Thấu kính hội tụ, giá quang học, cây nến, màn hứng ảnh, hộp quẹt
47 47 Bài tập
48 48 Thấu kính phân kì
Thấu kính phân kỳ, giá quang học, nguồn sáng phát 3 tia song
song,màn hứng
49 49 Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì Thấu kính phân kỳ, giá quang học, cây nến, màn hứng ảnh
50 50 Bài tập
51 51 Thực hành: Đo tiêu cự của thấukính hội tụ
Thấu kính hội tụ vật sáng phẳng dạng chũ L, màn ảnh nhỏ, giá quang học, thước
52 52 Ôn tập
53 53 Kiểm tra 1 tiết
54 54 Sự tạo ảnh trên phim trong máyảnh - Mô hình máy ảnh, 1 máy chụp, một số máy ảnh (nếu có)
55 55 Mắt Mô hình mắt người, bảng thị lúc, tranh vẽ mắt bổ dọc
56 56 Mắt cận thị và mắt lão Kính cận, kính lão
57 57 Kính lúp 3 kính lúp, 3 thước nhựa có chia độ , vật quan sát
59 59 Bài tập
60 60 Ánh sáng trắng và ánh sáng màu
Đèn LED, bút laze, đèn phát ánh sáng trắng và đền phát ánh sáng màu
61 61 Sự phân tích ánh sáng trắng Đèn chiếu, bộ tấm lọc màu màn ảnh, giá quang học
62 62 Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng và ánh sáng màu
Hộp kính có bóng đèn bên trong, có gài các vật có màu khác nhau, tấm lọc màu đỏ, màu lục
63 63 Các tác dụng của ánh sáng
Thực hành: Nhận biết ánh sáng đơn sắc và ánh sáng không đơn sắc bằng đĩa CD
Đèn phát ánh sáng các tấm lọc màu., đã CD, đèn LED, nguồn điện 3V