1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lý

13 194 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 330 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lýKế hoạch mượn trả thiết bị môn vật lý

Trang 1

TRƯỜNG THCS

TỔ KHOA HOC TỰ NHIÊN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

, ngày 16 tháng 9 năm 2012

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC

Năm học 2012- 2013

Họ và tên giáo viên :

Ngày tháng năm sinh:

Tháng năm vào ngành:

Nhiệm vụ được giao:

+ Giảng dạy môn: Vật lý: 6; 7; 8; 9; CN: 8

CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

1 Căn cứ kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2012-2013 của trường THCS xã

2 Căn cứ nhiệm vụ chuyên môn được BGH phân công trong năm học 2012-2013

3 Căn cứ tình hình thực tế của trang thiết bị đồ dùng dạy học hiện có và điều kiện

cơ sở vật chất của nhà trường

4 Nội dung chương trình giảng dạy môn Vật lý THCS, Công nghệ

Tôi xây dựng kế hoạch sử dụng đồ dùng dây học năm học 2012- 2013 cụ thể như sau:

NỘI DUNG KẾ HOẠCH Thiết bị dạy học được cấp bộ đồ dùng dã được cấp cách đây 10 năm chất lượng đồ dùng đã xuống cấp hư hỏng nhiều, thiếu sự đồng bộ

Cơ sở vật chất phục vụ cho việc sử dụng TBDH, phòng đồ dung còn nhỏ hẹp nên việc lấy đồ dùng còn mất nhiều thời gian TBDH còn thiếu, hỏng, tiêu hao nhiều

KẾ HOẠCH CHI TIẾT CHO TỪNG BỘ MÔN

VẬT LÝ 6

1 1 Bài 1,2 Đo độ dài Thước các loại.Tranh vẽ to thước kẻ có GHĐ 20cm, ĐCNN 2mm

2 2 Bài 3 Đo thể tích chất lỏng bình chia độ, các loại ca đong

3 3 Bài 4 Đo thể tích vật rắn

không thấm nước

Dụng cụ thí nghiệm :bình chia độ,ca đong bình tràn bình chứa và vật rắn không thấm nước

4 4 Bài 5 Khối lượng - Đo khối lượng Tranh vẽ to các loại cân (H5.3, H5.4, H5.5 & H5.6 )Cân

5 5 Bài 6 Lực - Hai lực cân bằng Dụng cụ thí nghiêm trong bài

Trang 2

6 6 Bài 7 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực

xe lăn,1 máng nghiêng, 1 lò xo xoắn, 1

lò xo lá tròn, 1giá TN, 1 hòn bi, 1 quả nặng, 1 dây

7 7 Bài 8 Trọng lực - Đơn vị lực 1 giá thí nghiệm,1 dây dọi,1 quả nặng,1 lò xo, 1 khay nước,1 ê ke

9 9 Kiểm tra viết 1 tiết Đề bài kiểm tra, phô tô đề kiểm tra cho học sinh

10 10 Bài 9 Lực đàn hồi

-Cả lớp: bảng phụ kẻ sắn bảng 9.1

1 giá thí nghiệm,1 lò xo,1 thước kẻ có chia độ đến mm,1 hộp quả nặng 4 quả

11 11

Bài 10 Lực kế - Phép đo

lực Trọng lượng và khối

lượng

-Cả lớp: 1 cung tên, 1 xe lăn

2 lực kế lò xo, 1 sợi dây mảnh

12 12 Bài 11 Khối lượng riêng -BT

13 13 Bài 11 Trọng lượng riêng -BT 1 lực kế có GHĐ 2,5N, 1 quả cân 200g có móc treo và dây buộc, bình chia độ

Bài 12 Thực hành : Xác

định khối lượng riêng của

sỏi

Mỗi nhóm: 1 cân 1 bình chia độ , 1 cốc nước,15 hòn sỏi cùng loại, khăn lau, kẹp

15 15 Bài 13 Máy cơ đơn giản

-Cả lớp : tranh vẽ H13.1; H13.2; H13.5; H13.6 (SGK); bảng phụ kẻ bảng 13.1

2 lực kế (5N), 1 quả nặng 200g

16 16 Bài 14 Mặt phẳng nghiêng

Tranh vẽ H 14.1 lực kế 5N, khối trụ kim loại 200g, một mpn

17 17 Bài 15 Đòn bẩy

- Cả lớp: H15.1, H15.2, H15.3, H15.4, bảng phụ kẻ bảng 15.1 (SGK).1 lực kế 5N, 1 khối trụ kim loại 200g, 1 giá đỡ, 1 đòn bẩy

18 18 Kiểm tra học kỳ I Đề bài, đáp án, phô tô đề kiểm tra cho học sinh

20 19 Bài 16 Ròng rọc

21 20 Bài 17 Tổng kết chương ICơ học

22 21 Bài 18 Sự nở vì nhiệt của chất rắn một quả cầu kim loại và một vòng kim loại, đèn cồn, chậu nước

22 23 Bài 19 Sự nở vì nhiệt của

chất lỏng

ba bình thuỷ tinh đáy bằng, ba ống thuỷ tinh, ba nút cao su, một chậu nhựa, nước pha màu, rượu, dầu, một phích nước nóng, H19.3(SGK)

Trang 3

24 23 Bài 20 Sự nở vì nhiệt của chất khí

- Cả lớp: một quả bóng bàn bị bẹp, một bình thuỷ

một cốc nước nóng

25 24 Bài 21 Một số ứng dụng

của sự nở vì nhiệt

- Cả lớp: một bộ dụng cụ TNvề lực xuất hiện do sự co giãn vì nhiệt, một lọ cốn, một chậu nước, khăn lau H20.2, H20.3, H20.5 (SGK)

26 25 Bài 22 Nhiệt kế - Nhiệt giai

- Cả lớp: ba cốc thuỷ tinh, nước nóng,

10 nhiệt kế dầu, 5 nhiệt kế y tế, tranh vẽ các loại nhiệt kế

27 26 Bài 23 Thực hành : Đo nhiệt độ

1 nhiệt kế y tế, 1 nhiệt kế dầu, 1 cốc đốt, 1 đèn cồn 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 giá thí nghiệm Mẫu BC

28 27 Ôn tập

29 28 Kiểm tra 1 tiết Đề bài, đáp án, phô tô đề kiểm tra cho

học sinh

30 29 Bài 24 Sự nóng chảy và sự đông đặc

1 giá thí nghiệm, 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 cốc đốt, 1 ÔN, 1 kẹp , 1 nhiệt kế dầu, 1 đèn cồn, băng phiến, bảng phụ kẻ ô vuông

31 30 Bài 25 Sự nóng chảy và sự đông đặc ( tiếp theo )

1 giá TN, 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 cốc đốt,

1 ÔN, 1 kẹp vạn năng, 1 nhiệt kế dầu, 1 đèn cồn, băng phiến, bảng phụ kẻ ô vuông

32 31 Bài 26 Sự bay hơi và sự ngưng tụ 1 giá thí nghiệm, 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 đèn cồn, 2 đĩa nhôm nhỏ, 1 cốc nước.

32 Bài 27 Sự bay hơi và sự ngưng tụ ( tiếp theo ) 2 cốc thuỷ tinh, nước có pha màu, nước đá đập nhỏ, 1 nhiệt kế dầu

34 33 Bài 28,29 Sự sôi

- Mỗi nhóm HS: 1 giá thí nghiệm, 1 kẹp vạn năng, 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 bình cầu (cốc đốt), 1 đèn cồn, 1 nhiệt kế dầu, 1 đồng hồ

- Mỗi HS:

1 bảng 28.1 và giấy kẻ ô vuông

35 34 Bài 30 Tổng kết chương II : Nhiệt học Bảng phụ kẻ ô chữ

36 35 Kiểm tra học kỳ II

VẬT LÝ 7

1 1 Nhận biết ánh sáng.Nguồn sáng và vật sáng Đèn pin, hộp kín có đèn

2 2 Sự truyền ánh sáng Nguồn sáng dùng pin, ống cong, ốngthẳng

3 3 Ứng dụng định luật truyền

thẳng của ánh sáng

Nến, vật chắn, màn chắn Mô hình Mặt Trời, Trái Đất, Mặt

Trang 4

Tuần Tiết Tên bài dạy Tên đồ dùng cần sử dụng Ghi chú

Trăng

4

4 Định luật phản xạ ánh

sáng

Gương phẳng, giá đỡ, nguồn sáng dùng pin, tấm chắn có khe hẹp, thước chia độ

đo góc nhựa

5 5 Ảnh của một vật tạo bởigương phẳng Gương phẳng, giá đỡ, 2 cục pin giốngnhau, tấm nhựa kẻ ô vuông.

6

6 Thực hành: Quan sát và

vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng

Gương phẳng, giá đỡ, thước có ĐCNN 1mm, bút chì

7 7 Gương cầu lồi Gương cầu lồi, gương phẳng tròn, 2 quảpin giống nhau.

8

8 Gương cầu lõm Gương cầu lồi, gương phẳng tròn, 2 quả

pin giống nhau, màn chắn có giá đỡ, nguồn sáng dùng pin

9 9 Ôn tập tổng kết chương I Bảng phụ ghi ô chữ

11 11 Nguồn âm Trống và dùi, âm thoa+ búa cao su, 3 ốngnghiệm đựng nước để trên giá TN

12 12 Độ cao của âm Giá TN, đĩa phát âm, mảnh phim nhựa

14 14 Môi trường truyền âm Nguồn phát âm, 2 trống+dùi, quả cầunhựa, cốc nước.

15 15 Phản xạ âm Tiếng vang

16 16 Chống ô nhiễm tiếng ồn

17 17 Ôn tập tổng kết chương II Bảng phụ ghi ô chữ

18 18 Kiểm tra học kỳ I

20 20 Nhiễm điện do cọ xát

Giá TN, thước nhựa dẹt, thanh thuỷ tinh, mảnh phim nhựa, quả cầu nhựa, mảnh nhôm, bút thử thông mạch, miếng vải

TN khó thành công -TN1 không thành công

21 21 Hai loại điện tích 2 mảnh ni nông, đũa nhựa có lỗ + giá,thanh thuỷ tinh, lụa.

22 22 Dòng điện Nguồn điện

-Mảnh phim nhựa, mảnh nhôm, bút thử thông mạch

-Bảng điện, pin, đèn, công tắc, 5 dây nối

Chất dẫn điện và chất cách điện Dòng điện trong kim loại

Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin, 1số vật dẫn điện, cách điện, đèn 220V nối với phích cắm

24 24 Sơ đồ mạch điện Chiềudòng điện Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin, côngtắc.

Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện

Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin, công tắc, dây sắt, mảnh giấy, bút thử điện

Trang 5

Tuần Tiết Tên bài dạy Tên đồ dùng cần sử dụng Ghi chú

Tác dụng từ, tác dụng hoá học và tác dụng sinh lí của dòng điện

Bảng điện, 5 dây nối, pin, công tắc, ống dây, kim nam châm , chuông điện, bình điện phân, dung dịch CuSO4

27 27 Ôn tập

28 28 Kiểm tra 45’

29 29 Cường độ dòng điện

Bảng điện, đèn 3V 5 dây nối,bộ pin, công tắc,biến trở, Ampe kế chứng minh, 1ampe kế và 1 vôn kế hình dạng giống nhau

30 30 Hiệu điện thế Bảng điện, 5 dây nối, bộ pin, công tắc,vôn kế ,đèn 3V, đồng hồ đo điện đa năng.

31 31 Hiệu điện thế giữa hai đầudụng cụ dùng điện Bảng điện, 5 dây nối, bộ pin, công tắc,vôn kế, đèn 3V, ampe kế.

Thực hành: Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp

Bảng điện, 7 dây nối, bộ pin, công tắc, vôn kế, ampe kế , 2đèn 3V

Thực hành: Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch song song

Bảng điện, 7 dây nối, bộ pin, công tắc, vôn kế, ampe kế, 2đèn 3V

34 34 An toàn khi sử dụng điện Bảng điện, 5 dây nối, bộ pin, công tắc, 1vôn kế, đèn 3V, cầu chì

35 35 Ôn tập tổng kết chươngIII: Điện học Bảng phụ ghi ô chữ

36 36 Kiểm tra học kỳ II

37 37 Sửa bài Kiểm tra học kỳII

MÔN VẬT LÝ 8

3 3 Bài 3: CHUYỂN ĐỘNG ĐỀUCHUYỂN, ĐỘNG KHÔNG ĐỀU

- Bảng 3.1

- Máng nghiêng

- Bánh xe mắcxoen

- Bút dạ

- Đồng hồ

- Giá đỡ, nam châm

- Xe lăn

- Thỏi sắt

QUÁN TÍNH

- Máy A-tút

- Xe lăn

Trang 6

- Khối gỗ

- Tranh vòng bi

- Lực kế 2N

- Miếng gỗ

- Quả cân

- Xe lăn

- Con lăn

- Khay chứa bột

- Thỏi thép hình hộp chữ nhật

- Bảng 7.1

- Bình trụ có đáy và hai lỗ hai bên

- Bình trụ thông đáy

- Tấm nhựa

Bài 8:

BÌNH THÔNG NHAU MÁY NÉNTHUỶ LỰC

- Bình thông nhau

- Cốc chứa nước

ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN

- Ống thủy tinh 10cm đến 15cm

- Cốc nước 250ml

Bài 12:

SỰ NỔI

- Cốc nước, đinh

- Khối gỗ

- Ống nghiệm đựng cát có nút đậy

16 16 Bài 11: Thực hành NGHIỆM LẠILỰC ĐẨY ÁC-SI-MÉT

- Lực kế 2N

- Khối nhôm

- Bình chia độ

- Chân đế, thanh trụ, B/c TH

20 19 Bài 14:ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG - Giá đỡ, thước đo-Quả nặng- Lực kế 5N-Dây kéo-Bảng 14.1

CƠ NĂNG

- Tranh 16.1

- Lò xo lá tròn

- Khối gỗ

- Quả cầu

- Máng nghiêng

Bài 18:

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG KẾT CHƯƠNG I: CƠ HỌC

Bảng phụ cho trò chơi ô chữ CHƯƠNG II: NHIỆT HỌC

Bài 19:

CÁC CHẤT ĐƯỢC CẤU TẠO NHƯ THẾ NÀO?

- Ống 100ml

- 50 ml rượu

- 50 ml nước

- 50 cm 3 sỏi

- 50 cm 3 cát khô

Trang 7

NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ CHUYỂN ĐỘNG HAY ĐỨNG YÊN?

- Dung dịch đồng sunfát (GV làm trước)

- Quả bóng cao su

- Miếng kim loại

- Nước nóng

- Cốc thủy tinh

BÀI TẬP

29 28 Bài 22:DẪN NHIỆT

- Bộ dụng cụ dẫn nhiệt

- Ống nghiệm, kẹp

- Đèn cồn

- Sáp parafin

- Đinh gút

30 29 Bài 23:ĐỐI LƯU,BỨC XẠ NHIỆT

- Giá TN.-Vòng kiềng-Lưới sắt, cốc đốt-Nhiệt kế, đèn cồn

- Dụng cụ TN đối lưu chất khí

- Bình cầu sơn đen

31 30 Bài 24:CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG - Bảng 24.1; 24.2; 24.3

33 32 Bài 25:PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

- Phích nước

- Bình chia độ

- Nhiệt lượng kế

- Nhiệt kế

Bài 29: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG KẾT CHƯƠNG II: NHIỆT

MÔN: VẬT LÝ 9

TT

Tiết

PPC

T

Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

Dây điện trở dài 1m, ampekế, vôn

kế, công tắt, nguồn 6V, dây mới

2 2 Điện trở của dây dẫn – Định luật Ôm

Thực hành: Xác định điện trở của một dây dẫn bằng ampe kế

và vôn kế

Vôn kế, ampekế, dây dẫn có diện trở, công tắc dây nối báo cáo thực hành cho mỗi thí nghiệm

4 4 Đoạn mạch nối tiếp 3 điện trở màu khác nhau, ampekế, vôn kế, nguồn 6V, dây mới

5 5 Đoạn mạch song song 3 điện trở màu khác nhau, ampekế,

vôn kế, công tắt, nguồn 6V, dây

Trang 8

6 6 Bài tập vận dụng định luật Ôm

7 7 Bài tập

8 8 Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn

Nguồn điện 3-6Vampekế, vôn kế, công tắt, 3 dây điện trở có cùng tiết điện có chiều dài khác nhau, dây nối

9 9 Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn

Nguồn điện 3-6V, ampekế, vôn kế, công tắt, 3 dây điện trở có cùng chiều dài tiết điện khác nhau, dây nối

10 10 Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn

Hai đoạn dây bằng hợp kim khác loại có chiều dài, ampekế, vôn kế, tiết điện, nguồn điện dây nối công tắt

11 11 Biến trở - Điện trở dùng trong kĩ thuật

Biến trở có con chạy, biến trở than, nguồn điện 3V, bóng đèn, công tắt, dây nối, điện trở ghi trị số và điện trở có các vòng màu

Bài tập vận dụng định luật Ôm

và công thức tính điện trở của dây dẫn

MTBT

13 13 Bài tập

14 14 Công suất điện

3 bóng đèn 6V có công suất khác nhau, nguồn 6-12V, biến trở, ampekế, vôn kế, công tắt,dây nối

15 15 Điện năng – Công của dòng điện Công tơ điện

16 16 Bài tập về công suất và điện năng sử dụng MTBT

17 17 Thực hành: Xác định công suất

của các dụng cụ điện

Nguồn 6V, công tắt, dây nối, ampekế, vôn kế, bóng đèn pin, 1 quạt điện nhỏ, biến trở

18 18 Định luật Jun – Len xơ

19 19 Bài tập vận dụng định luật Jun – Len xơ

20 20 Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện

21 21 Ôn tập tổng kết chương I

Nguồn 12V, ampekế, vôn kế, biến trở, nhiệt lượng kế, dây đốt 6ôm bằng nicroom, que…nhiệt kế, nước, đồng hồ bắn dây, dây nối

22 22 Ôn tập

Trang 9

23 23 Kiểm tra 1 tiết

24 24 Nam châm vĩnh cửu

2 nam châm thẳng, vụn sắt trộn gỗ,

1 nam châm chử U ,kim nam châm

có giá, la bàn, 1 giá TN và 1 sợi dây mảnh

25 25 Tác dụng từ của dòng điện – Từ trường

2 giá TNo ,nguồn 3V-4,5V, một kim nam châm, công tắt, một đoạn dây bằng constandan, dây nối, biến trở, ampekế

26 26 Từ phổ - Đường sức từ

1 nam châm thẳng ,tấm nhựa trong cứng, mạt sắt, bút dạ, một số nam châm có trục qay

27 27 Từ trường của ống dây có dòngđiện chạy qua

1 ống nhựa có sẳn các vành dây, nguồn điện 6V, mạt sắt ,công tắt ,dây nối, bút dạ

28 28 Sự nhiễm từ của sắt, thép – Nam châm điện

Ống dây,la bàn, giá TN, biến trở, nguồn3-6V (A), công tắt điện, dây nối, lõi sắt non, đinh sắt

29 29 Ứng dụng của nam châm

Ống dây, giá TN, biến trở, nguồn 6V (A), nam châm chữ U, công tắt điện, dây nối, 1loa điện (nếu có)

30 30 Lực điện từ

Nam châm chữ U, nguồn 6V, 1 đoạn dây đồng, dây nối, biến trở, công tắt, dây nối, giá TN

31 31 Động cơ điện một chiều Mô hình động cơ điện một chiều cóthể hoạt động được, nguồn 6V

32 32 Bài tập vận dụng qui tắc nắm tay phải và qui tắc bàn tay trái

33 33 Ôn tập

34 34 Ôn tập

Kiểm tra học kỳ 2

35 35 Hiện tượng cảm ứng điện từ

Cuộn dây có gắn đèn LED, thanh nam châm có trụ quay, nam châm điện và 2 pin

36 36 Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng Mô hình cuộn dây và đường súc từ của nam châm

37 37 Dòng điện xoay chiều

Cuộn dây dẫn kín có 2 bóng đèn LED mắ song song, NC vĩnh cữu

có thể quay quanh trục, mô hình cuộn dây quây trong TT của NC

38 38 Máy phát điện xoay chiều Mô hình máy phát điện xoay chiều

Các tác dụng của dòng điện xoay chiều Đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều

NC điện, NC VC, (A), (V), bóng đèn công tắt nguồn 1 chiều và nguồn xoay chiều 3-6V

40 40 Truyền tải điện đi xa

Trang 10

41 41 Máy biến thế 1 máy biến thế nhỏ, nguồn xoay chiều 0-12V, vôn kế xoay chiều

42 42 Bài tập

43 43 Ôn tập tổng kết chương II

44 44 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

Bình chứa đưng ca múc nước, miếng gỗ phẳng mềm, 3 đinh ghim, thước đo góc

45 45 Thấu kính hội tụ Thấu kính hội tụ, giá quang học, cây nến, màn hứng ảnh, hộp quẹt

46 46 Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ Thấu kính hội tụ, giá quang học, cây nến, màn hứng ảnh, hộp quẹt

47 47 Bài tập

48 48 Thấu kính phân kì

Thấu kính phân kỳ, giá quang học, nguồn sáng phát 3 tia song

song,màn hứng

49 49 Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì Thấu kính phân kỳ, giá quang học, cây nến, màn hứng ảnh

50 50 Bài tập

51 51 Thực hành: Đo tiêu cự của thấukính hội tụ

Thấu kính hội tụ vật sáng phẳng dạng chũ L, màn ảnh nhỏ, giá quang học, thước

52 52 Ôn tập

53 53 Kiểm tra 1 tiết

54 54 Sự tạo ảnh trên phim trong máyảnh - Mô hình máy ảnh, 1 máy chụp, một số máy ảnh (nếu có)

55 55 Mắt Mô hình mắt người, bảng thị lúc, tranh vẽ mắt bổ dọc

56 56 Mắt cận thị và mắt lão Kính cận, kính lão

57 57 Kính lúp 3 kính lúp, 3 thước nhựa có chia độ , vật quan sát

59 59 Bài tập

60 60 Ánh sáng trắng và ánh sáng màu

Đèn LED, bút laze, đèn phát ánh sáng trắng và đền phát ánh sáng màu

61 61 Sự phân tích ánh sáng trắng Đèn chiếu, bộ tấm lọc màu màn ảnh, giá quang học

62 62 Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng và ánh sáng màu

Hộp kính có bóng đèn bên trong, có gài các vật có màu khác nhau, tấm lọc màu đỏ, màu lục

63 63 Các tác dụng của ánh sáng

Thực hành: Nhận biết ánh sáng đơn sắc và ánh sáng không đơn sắc bằng đĩa CD

Đèn phát ánh sáng các tấm lọc màu., đã CD, đèn LED, nguồn điện 3V

Ngày đăng: 09/01/2019, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w