1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

HỢP ĐỒNG TTS KỸ NĂNG TIẾNG VIỆT( Bản tham khảo)

8 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 56,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu mang tính chất tham khảo 1 bản hợp đồng thực tập sinh kỹ năng của 1 công ty nhật bản, hi vọng sẽ giúp cho các bạn có cái nhìn khách quan về vấn đề xuất khẩu lao động sang các nước khác đặc biệt là đất nước Nhật Bản

Trang 1

参参参参参参-15 参参参参参参参参 13 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

Mẫu tham khảo số 1-15 (Theo Điều 8 Khoản 13 Nội quy) Tiếng Việt 参参参参(Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản A4) 参参参参参参参参参参参

BẢN ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG

参参参参参参参参参

Năm Tháng Ngày

参 参

TRAN DUC TAI 参参参参参参参参参参参 参参

Kính gửi: Anh/Chị

参参参参参参参参参参参参参 参 参参参参参参参参 参参 参参参

Tên tổ chức thực hiện Thực tập kỹ năng

参参参参参参 参参参参 参参参参参参参参参参 5 995 参参参参参参参参

Địa chỉ

参参参参参参参参参参参参参参参参参 8 参

Số điện thoại

参参参参参参参参参参参 参参参参参 参参参 参参 参 参

Họ tên và chức vụ người đại diện (Đóng dấu)

Ⅰ参参参参参参参

Thời hạn hợp đồng lao động

1参 参参参参参参

Thời hạn hợp đồng lao động

参参参参2019参参参04参参参04参参参参参2022参参参参03参参参04参参参参参参参参参参参参参参参参参参2019参参 03参参参04参参

(Từ Năm Tháng Ngày đến Năm Tháng Ngày ) Ngày dự kiến nhập cảnh Năm Tháng Ngày

2参 参参参参参参参参

Có gia hạn hợp đồng hay không

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

参参Không gia hạn hợp đồng Về nguyên tắc có gia hạn

参参参 ※参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

参参(Hợp đồng có thể không được gia hạn do kết quả kinh doanh của công ty giảm sút nghiêm trọng, v.v…)

Trang 2

Ⅱ............. Nơi làm việc (thực tập kỹ năng)

.(.)........ ........... 1892

Ⅲ参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

Nội dung công việc yêu cầu (Loại ngành nghề và công việc)

参参 参参参参参参参

Ⅳ参参参参参参

Thời gian lao động, v.v…

1参 参参参参参参参参参

Thời gian bắt đầu và kết thúc công việc, v.v…

参(1) 参参参参参参参8参参参00参参参参参参参参参参参参参17 参参00参参参参参参参参参参参参参参参参参参参8参参参参00参参参

Bắt đầu ( giờ phút) Kết thúc ( giờ phút) (Số giờ lao động quy định cho 1 ngày giờ phút)

参(2) 参参参参参参参参参参参参参参参参参参

[Trường hợp những chế độ sau được áp dụng cho người lao động]

参参参 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

Chế độ giờ lao động thay đổi: Chế độ giờ lao động thay đổi theo đơn vị ( )

参参参 ※参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

Trường hợp áp dụng chế độ giờ lao động thay đổi theo đơn vị 1 năm thì phải đính kèm bản sao Lịch lao động cả năm ghi bằng cả tiếng mẹ đẻ của thực tập sinh và bản sao Thỏa thuận về chế độ giờ lao động thay đổi đã đăng ký với cơ quan giám sát tiêu chuẩn lao động.

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

Chế độ thay ca được tính theo thời gian lao động sau:

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

Bắt đầu ( giờ phút) Kết thúc ( giờ phút) (Ngày áp dụng , Số giờ lao động quy định trong 1 ngày giờ phút)

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

Bắt đầu ( giờ phút) Kết thúc ( giờ phút) (Ngày áp dụng , Số giờ lao động quy định trong 1 ngày giờ phút)

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

Bắt đầu ( giờ phút) Kết thúc ( giờ phút) (Ngày áp dụng , Số giờ lao động quy định trong 1 ngày giờ phút)

参参参参参参参参参参参参60参参参参

参参参Thời gian nghỉ giải lao ( ) phút

参参参参参参参参参参参参参参参160参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参2080参参参参参参

参参参Số giờ lao động quy định trong một tháng giờ phút ( Tổng số giờ lao động quy định trong năm giờ)

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参 238参参参参参参参260参参参参参参参参260参参参参参参参参参参参参参参参参 参参参参参Tổng số ngày lao động quy định trong năm (Năm

thứ 1_ ngày, Năm thứ 2: _ngày, Năm thứ 3: ngày, Năm thứ 4: ngày, Năm thứ 5: ngày)

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

Trang 3

参参参Lao động ngoài giờ quy định: Có Không

参参参○参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

* Cụ thể tham khảo ở Nội quy lao động: Điều đến Điều , Điều _ đến Điều _, Điều đến Điều _

Ⅴ参参参 Ngày nghỉ

参参参参参参参参参参 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参 参参

Ngày định kì: Thứ _hàng tuần, Ngày nghỉ lễ của Nhật Bản, ngày khác ( ) (Số ngày nghỉ trong năm: _ngày)

参参参参参参参参参参参参参参 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

参参参Ngày không định kì: _ngày mỗi tuần/tháng, ngày khác ( )

○参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

Cụ thể tham khảo ở Nội quy lao động: Điều đến Điều , Điều _ đến Điều _

Ⅵ参参参 Nghỉ phép

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参→参参10参参参

参参参Nghỉ phép có lương trong năm: Trường hợp làm việc liên tục 6 tháng → ngày

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参→参参参参参参参参参参参参

参参参Làm việc liên tục dưới 6 tháng có được nghỉ phép có lương không (Có Không) → Làm việc liên tục tháng, được nghỉ _ngày

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

参参参Những ngày nghỉ khác: Có lương ( ) Không lương ( )

参○参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

* Cụ thể tham khảo ở Nội quy lao động: Điều đến Điều , Điều _ đến Điều _

Ⅶ参参参 Tiền lương

参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参981参参参参

参参Lương cơ bản Lương tháng( Yên) Lương ngày ( Yên) Lương giờ ( Yên)

参※参参参参参参参参参 Cụ thể như văn bản kèm theo

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

参参Các loại phụ cấp (Không kể lương làm ngoài giờ)

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

参参参参参 (Phụ cấp , Phụ cấp _, Phụ cấp _)

参※参参参参参参参参参 Cụ thể như văn bản kèm theo

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

参参参Tỷ lệ lương khi làm việc ngoài giờ quy định, trong ngày nghỉ hay vào đêm khuya

参参(a) 参参参参参参参参参参参 60 参参参参参参参参参25参参参参参

参参参Làm việc ngoài giờ quy định: Trường hợp vượt quá trong vòng 60 giờ/tháng so với quy định của pháp luật( )%

参参参参参参参参参参参参参参参 60 参参参参参参参参参参25参参参参

参参参参参参参参参参参Trường hợp vượt quá 60 giờ/tháng so với quy định của pháp luật ( )%

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参25参参参参参

参参参参参参参参参参参Trường hợp vượt quá giờ lao động do công ty quy định ( )%

参参(b) 参参参参参参 参参参参参参参参参参参35参参参参参参参参参参参参参参参参参参参25参参参参参

Lao động trong ngày nghỉ: Trường hợp ngày nghỉ do pháp luật quy định ( )%, Trường hợp ngày nghỉ không do pháp luật quy định ( )%

参参(c) 参参参参参参参参参参25参参参参参

参参参Lao động vào ban đêm ( )%

参参参参参参参参参参参☑参参参参参15参参参参参□参参参参参参参

Trang 4

参参参Ngày tính lương: Ngày hàng tháng, Ngày hàng tháng

参参参参参参参参参参参☑参参参参参30参参参参□参参参参参参参

参参参Ngày trả lương: Ngày hàng tháng, Ngày hàng tháng

参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参☑参参参参参参

参参参Phương thức thanh toán lương: Trả tiền mặt Chuyển khoản ngân hàng

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参□参参参参参参☑参参

参参参Khấu trừ khi thanh toán lương theo Thỏa thuận quản lý lao động: Không Có

参参※参参参参参参参参参 Cụ thể như văn bản kèm theo

参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参☑参参

参参参Tăng lương Có (Thời điểm, số tiền, v.v… ), Không

参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参☑参参

参参参Thưởng Có (Thời điểm, số tiền, v.v… ), Không

参10参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参☑参参

参参参Trợ cấp thôi việc Có (Thời điểm, số tiền, v.v… ), Không

参11 参参参参参参参参☑参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

Phụ cấp ngừng kinh doanh Có (Tỷ lệ ), Không

Ⅷ参参参参参参参参参 Những mục liên quan đến thôi việc

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

参参参Thủ tục tự ý thôi việc (Trình lên Giám đốc Công ty, Giám đốc nhà máy, v.v… ngày trước khi thôi việc)

参参参参参参参参参参参参 Lý do và thủ tục sa thải

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参 30 参参参参参参参参参参参参 30 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

参参参Tổ chức thực hiện Thực tập kỹ năng chỉ sa thải Thực tập sinh kỹ năng trong trường hợp bất khả kháng, khi sa thải phải báo trước ít nhất 30 ngày hoặc trả cho Thực tập sinh kỹ năng một khoản tiền lương trung bình của tối thiểu 30 ngày Trường hợp nguyên nhân sa thải thuộc về thực tập sinh mà đã được sự chấp thuận của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền giám sát tiêu chuẩn lao động thì Tổ chức thực hiện Thực tập kỹ năng có thể sa thải ngay mà không phải báo trước hoặc không phải trả tiền lương trung bình

○参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

* Cụ thể tham khảo ở Nội quy lao động: Điều đến Điều , Điều _ đến Điều _

Ⅸ参参参参 Những mục khác

参参参参参参参参参参参参参参☑参参参参参参参□参参参参参参参☑参参参参参参参□参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参

参参 Tình hình tham gia bảo hiểm xã hội (Lương hưu, Lương hưu quốc dân, Bảo hiểm sức khỏe, Bảo hiểm sức khỏe quốc dân,

Khác ( ) )

参参参参参参参参参参参参参参☑参参参参参参参☑参参参参参参

Trang 5

参参参Áp dụng bảo hiểm lao động (Bảo hiểm việc làm, Bảo hiểm tai nạn lao động)

参参参参参参参参参参参参参参参参参参2019参参参参参3参参

参参参Khám sức khỏe khi được nhận vào công ty: Năm Tháng

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参2019参参参参参9参参参参参参参参参参参1 参参参参参参参参参

参参参Khám sức khỏe định kỳ lần đầu: Năm Tháng (Sau đó khám mỗi /1 lần)

参参参参参参参Chữ ký của thực tập sinh kỹ năng

Trang 6

参参参参参参-15 参参参参参参参参参参 13 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

Mẫu tham khảo đính kèm số 1-15 (Theo Điều 8 Khoản 13 Nội quy) Tiếng Việt参

参参参参(Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản A4) 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参 参参参参参参参参参参参

THANH TOÁN LƯƠNG 参参参参参参 Lương cơ bản

参参□参参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参参参参参981参参参参参

参参参Lương tháng ( Yên) Lương ngày ( Yên) Lương giờ ( Yên)

※参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

Số tiền được nhận mỗi giờ, trường hợp lương tháng / lương ngày ( Yên)

※参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参 170,040参参参参参参

981 参参参参×2080 参参参参÷12 参参

Số tiền được nhận mỗi tháng, trường hợp lương ngày/ lương giờ ( Yên)

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

参参Những phụ cấp khác và cách tính (Không kể lương làm ngoài giờ.)

参参(a) 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

(Phụ cấp : Yên/ Cách tính: )

参参(b) 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

(Phụ cấp : Yên/ Cách tính: )

参参(c) 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

(Phụ cấp : Yên/ Cách tính: )

参参(d) 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

(Phụ cấp : Yên/ Cách tính: )

Trang 7

参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参 参参参参参 参 170,040 参 参参参参参参

Số tiền ước tính thanh toán mỗi tháng (1+2): Khoảng Yên (Tổng cộng)

参参参参参参参参参参参参参参 Những khoản khấu trừ khi thanh toán lương

参参(a) 参参参参参参参参参参 参参参参3,700参参参参参

参参参 Thuế (Khoảng Yên)

参参(b) 参参参参参参参参参参 参参参参23,887参参参参参

参参参 Bảo hiểm xã hội (Khoảng Yên)

参参(c) 参参参参参参参参参参 参参参参510参参参参参参

参参参Bảo hiểm việc làm (Khoảng Yên)

参参(d) 参参参参参参参参参 参 参参参参参参参参参参

参参参 Tiền ăn (Khoảng Yên)

(e) 参参参参参参参参参参 参参参5,000参参参参

参参参 Tiền thuê nhà (Khoảng Yên)

参参(f) 参参参 参参参参参参参 参参参参 3,000参参参参

参参参Những khoản khác (Tiền điện nước ga) (Khoảng Yên)

参参参参参参 参参参参wifi参参参参 参 参参参参参参参

参参参参参参参参参参参参参参参(Khoảng Yên)

参参参参参参 参参参参参参参参 参参参参参参参参参参

参参参参参参参参参参参参参参参(Khoảng Yên)

Trang 8

参参参参参参 参参参参参参参参 参参参参参参参参参参

参参参参参参参参参参参参参参参(Khoảng Yên)

参参参参参参 参参参参参参参参 参参参参参参参参参参

参参参参参参参参参参参参参参参(Khoảng Yên)

参参参参参参 参参参参参参参参 参参参参参参参参参参

参参参参参参参参参参参参参参参(Khoảng Yên)

Số tiền khấu trừ Khoảng Yên (Tổng cộng)

参参

参参 Số tiền thanh toán thực tế (3-4) Khoảng Yên (Tổng cộng)

※参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参

* Trường hợp không có ngày nghỉ, không kể lương làm ngoài giờ, v.v

Ngày đăng: 08/01/2019, 23:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w