1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG HÓA PHÂN TÍCH LỚP DƯỢC TRUNG CẤP PHƯƠNG NAM

20 288 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG HÓA PHÂN TÍCH LỚP DƯỢC TRUNG CẤP PHƯƠNG NAM bài giảng hóa phân tích slide bài giảng hóa phân tích bài giảng hóa phân tích định tính hóa phân tích định tính trung cấp thuc hanh hoa phan tich dinh tinh trung cap giải bài tập hóa phan tích

Trang 1

3 Kết tủa trắng

I

3 tủa này có tính chất khác nhau trong NH4OH

đỏ thẫm

vàng nhạt

trắng

trắng hoá xám đen

đen

đen

đỏ gạch

vàng

Cô viết Hg + gây khó hiểu xám đen

đỏ gạch

xanh lục xanh lục hoá đen

đen

Hg

tan

NH4OH

Ko tan

hoá đen

PbCl2 ko tan trong NH4OH

Hg2CO3 = HgO + CO2 +

Hg2 + Na2CO3 = Hg2CO3 + 2Na

CO2 + 2Na

K2HgI4

HCl = PbCl2 h.kim +

H

Hg2 + HCl = Hg2Cl2 vón + H

AgCl + NH4OH = [Ag(NH3)2Cl] + 2H2O

+

Hg2Cl2 = Hg + HgNH2Cl +

NH4Cl + 2H2O

1 Ag + K2CrO4 = Ag2CrO4 + 2K

3 Ag + Na2CO3 = Ag2CO3 2Na

+

2NH4

1

Pb

4 Pb + H2SO4 = PbSO4 trắng + 2H

5 Pb + Na2CO3 = PbCO3 trắng + 2Na

1 Hg2Cl2 + 2NH4OH = HgNH2Cl + NH4Cl + Hg + 2H2O

3

Trang 2

Bài 1

2-Kim loại : xem bảng trên ( tính KL tăng )

Gốc acid H2O

PH = 7

NH4Cl Ag2CrO4 Hg2I

[Ag(NH3)2Cl] HgNH2Cl CaC2O4 Khác Oxyt: Ag2O, Khí: CO2, H2

Oxy già : H2O2

Nhóm I

Nhóm II

K

Nhóm III

Nhóm IV

Nhóm V

Nhóm VI

Nhóm I

NO3

S

PO4

Nhóm III

Nhóm II

OH

Cation

Anion OH

Trang 4

[Ag(NH3)2]Cl Phức bạc amonicat clorit

K2[HgI4] Kali tetra iodo mercurat

(NH4)2[Hg(SCN)4] Mercuri thiocyanat amoni

Montequi Có 2 thành phần A và B

Montequi A MTA ( Mercuri thiocyanat amoni)

2+

ZnCu[Hg(SCN)4]2 Kẽm đồng Mercuri thiocyanat tím sim

HBiO3

PbCl2

Trang 5

Học thuộc

Trang 6

HCl TRẮNG TRẮNG TRẮNG

+ NH4Cl + + 2H2O

+ CO2 + 2Na+

+ Hg + H2O

HgO

XANH LỤC

Hg2 2+ + Na2CO3 = Hg

Hg2 2+

Hg2 2+ + K2CrO4 =

+

2H+

Ptrình

Ptrình

Hg2 + 2KI

Pb 2+ + H2SO4 = PbSO4 +

Ptrình

2K+

= Hg2I2 + 2K+

+ 2Na+

KI = PbI2 + 2K+

Pb 2+ + Na2CO3 = PbCO3 + 2Na+

Ptrình

Ag2CO3 = Ag2O + CO 2 Ptrình

Ptrình

Ag+ + Na2CO3 = Ag2CO3

Ag2CrO4 + 2K+

Hg

HgNH2Cl +

=

Hg2Cl2

+ K2CrO4 = PbCrO4 + 2K+

+ NH4OH

AgCl + = [Ag(NH3)2Cl]+

Ptrình

NH4OH

Ptrình

HCl = Hg2Cl2 + H+ PbCl2 h.kim + H+ Hg2 2+ +

H+ Pb 2+ + HCl =

Trang 7

Ag+ Pb2+ Hg22+

Tự phân huỷ TRẮNG HOÁ XÁM ĐEN

XANH LỤC

Trang 8

Ba2+ Ca2+ Viết phương trình

Viết phương trình

Viết phương trình

Viết phương trình

Trang 10

Cation 2+ 3+

Thuốc thử

P/ứng Montequi A

2+

Aluminon

đệm acetat, t0

NaOH dư

Tủa tím sim

Na2CO3

NH4Cl, NH4OH

Cu

Tủa trắng

Trang 11

Fe2+ Fe3+ Bi3+

xanh đậm

dung dịch đỏ

đỏ nâu

đen

đen

dung dịch vàng cam

dung dịch vàng cam

Thioure

KSCN

KI

KI dư

Trang 12

ANION NHÓM III SO 3 2- ; SO 4

2-I Thuốc thử sơ bộ của nhóm 2-I2-I là Ba(NO 3 ), Ag(NO 3 )

* Ba(NO3) xẩy ra phản ứng cho các muối tủa trắng , các tủa này đều Ko tan trong HNO3 2N

SO42- + Ba(NO3)2 = 2NO3- + BaSO4 trắng

SO32- + Ba(NO3)2 = 2NO3- + BaSO3 trắng BaSO3 tan vì BaSO3 bị oxyhoá thành BaSO4 Ko tan trong HNO3 2N

3BaSO3 + 2HNO3 = 3BaSO4 + 2NO + H2O

Tủa trắng BaSO4 luôn bền vững trong mọi acid

* Ag(NO3)xẩy ra phản ứng với SO32- cho các muối tủa trắng , tủa này tan trong DD ion SO32- dư

SO32- + 2AgNO3 = 2NO3- + Ag2SO3 trắng 3SO32- + 2Ag2SO3 = 2[Ag(SO3)2]

3-Ion SO42- ko cho kết tủa với AgNO3, nếu nồng độ ion SO42- đặc thì cho kết tủa trắng

SO42- + 2Ag+ = Ag2SO4 trắng

II Thuốc thử Anion

1 Thuốc thử của ion SO3

2-1.1 BaCl2 Bari cloric cho tủa trắng tan trong HCl 2N

SO32- + BaCl2 = 2Cl- + BaSO3 trắng

BaSO3 + HCl = BaCl2 + SO2 + H2O

1.2 Acid vô cơ mạnh như H2SO4, HCl phân huỷ SO3 thành khí SO2 bay lên làm

mất màu giấy tẩm thuốc tím

2H+ + SO32- = SO2 + H2O 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O = K2SO4 + 2MnSO4 + H2SO4 S+4 -> S+6 x 5

Mn+7 > Mn2+ x 2

1 Thuốc thử của ion SO4

2-1.1 BaCl2 Bari cloric cho tủa trắng ko tan trong HCl 2N

SO42- + BaCl2 = 2Cl- + BaSO4 trắng

1.2 Phản ứng Voler

SO42- + Ba2+ = 2Cl- + BaSO4 trắng

2KMnO4 + 5H2O2 + 6HNO3 = KNO3 + 2Mn(NO3)2 + 5O2 + 8H2O Mn+7 > Mn2+ x 2 BaSO4 hấp thụ thuốc tím nên có màu hồng O22- -> O2 x 5 Dùng H2O2 trong mtr HNO3 khử màu tím hồng của dd, riêng tủa BaSO4 vẫn có màu hồng

1.3 Pb(CH3COO)2 Chì acetat

SO42- + Pb2+ = 2Cl- + PbSO4 trắng

Trang 13

SO3 2- SO4

Ko tan trong HNO3 2N Ko tan trong HNO3 2N

tan trong SO32- dư nếu SO42- đđ tạo tủa trắng

tan trong HCl 2N Ko tan trong HCl 2N

HCl hoặc SO2 làm mất màu giấy

H2SO4 loãng tẩm thuốc tím

BaCl2

AgNO3

Ba(NO3)2

Trang 14

ÔN THI 15 PHÚT Bài làm chưa bit đúng sai

-S

2-Ba(NO 3 ) 2 Muối tan BaCl 2 Muối tan BaBr 2 Muối tan BaI 2 Muối tan BaS

Tủa trắng Tủa vàng nhạt Tủa vàng Tủa đen tan trong NH4OH ít tan trong NH4OH ko tan trong NH4OH

ko tan trong HNO 3 ko tan trong HNO 3 ko tan trong HNO 3 ko tan trong HNO 3

81 Ion Br- + AgNO3 cho tủa vàng

82 Ion S- + AgNO 3 cho tủa đen

83 Ion Cl- + AgNO3 cho tủa trắng

84 Ion NO3- + AgNO3ko phản ứng

85 Anion nhóm I tác dụng với Ba(NO 3 ) 2 tạo ra hiện tượng muối tan BaCl 2 , BaBr 2 , BaI 2 , BaS

Cl2 dùng thuốc thử là giấy tẩm Vilier_Fayol giấy chuyển xanh tím,

màu này sẽ bị che khi trong dung dịch có Br

hay I

-Br2 dùng thuốc thử là giấy tẩm Fluoressein giấy chuyển vàng thành hồng,

I2 dùng thuốc thử là giấy hồ tinh bột giấy chuyển xanh thành tím

86 Phát hiện I2 dùng giấy tẩm thuốc thử là Hồ tinh bột

87 Phát hiện Cl2 dùng giấy tẩm thuốc thử là Vilier_Fayol

88 Phát hiện Br 2 dùng giấy tẩm thuốc thử là Fluoressein

89 Tạo tủa đen với AgNO3 là S

2-90 Anion nhóm I là : Cl-, Br-, I-, NO3-, S

2-91 Anion ko cùng nhóm với nhau : SO 3

2-, SO 4

, NO 3

Dùng chất oxy hoá mạnh là KMnO4 trong môi trường acid Sunfuric để oxy hoá X

thành X2 rồi nhận biết nhóm Halogenid bằng thuốc thử đặc hiệu

10Cl- + 2KMnO4 + 8H2SO4 = K2SO4 + 2MnSO4 + 5Cl2 + 5SO42- + 8H 2 O

10Br- + 2KMnO4 + 8H2SO4 = K2SO4 + 2MnSO4 + 5Br2 + 5SO42- + 8H 2 O

10I- + 2KMnO4 + 8H2SO4 = K2SO4 + 2MnSO4 + 5I2 + 5SO42- + 8H 2 O

92 Thuốc thử chung xác định nhóm halogenid là KMnO4, H2SO4

Thuốc thử NO3- là Diphenylamin / H2SO4 dd chuyển thành hợp chất màu xanh lơ

(1) Zn bột

GriessA (2) GriessB (3) mới có màu hồng (đen)

Thí nghiệm ko cho bột kẽm nhiều

HNO3

93 Diphenylamin là thuốc thử của ion NO

3-Br2 hoà tan Cloroform (CHCl3) làm lớp Cloroform có màu vàng nâu

dư nước Cl2 chuyển sang màu vàng nhạt

I2 hoà tan Cloroform (CHCl3) làm lớp Cloroform có màu tím

dư nước Cl2 làm mất màu tím

94 Nước Clo tác dụng với ion nào làm cho lớp cloroform có màu tím : I

-95 Nước Clo tác dụng với ion nào làm cho lớp cloroform có màu vàng : Br

-AgNO3

Trang 15

2.4.1 Thuốc thử Griess A & Griess B

Ion NO3- bị oxy mới sinh (do Zn + CH3COOH) khử thành NO2- ( hoặc HNO3) sau

đó acid nitơ (HNO2) tác dụng với dd GriessA (acid Sulfatnitric/CH3COOH) và

GriessB (naphtylamin) tạo ra hợp chất Azoic màu hồng

NO3- + Hidro mới sinh -> HNO3

HNO3 + Griess A,B -> azoic màu hồng

Zn + 2CH3COOH = Zn(CH3COO)2 + 2H0

NO3- + 2H0 + H+ = HNO2 + H2O

96 Thuốc thử Griess là của ion NO3

-Thuốc thử I- là Thuỷ ngânII cloric HgCl2và Chì acetat Pb(CH3COO)2

97 HgCl 2 là thuốc thử của ion I

-Thuốc thử S2- là

2.3.1 Chì acetat Pb(CH3COO)2 : S2- + Pb2+ = PbS đen

2.3.2 Acid vô cơ mạnh (HCl, H2SO4) : S2- + 2H+ = H2S mùi trứng thối

H2S bay lên làm thay đổi giấy quỳ tím thành đỏ, quỳ xanh thành đỏ

98 HCl là thuốc thử của ion S

2-I Thuốc thử sơ bộ của nhóm I là Ba(NO 3 ) 2 , Ag(NO 3 )

Ba(NO3) xẩy ra phản ứng cho các muối tan

Ag(NO3) xẩy ra p/ứng cho các tủa có màu Ko tan trong HNO3 2N ; ion (NO 3 )- ko tạo tủa

99 Thuốc thử nhóm của anion nhóm I là : Ba(NO3)2 và Ag(NO3)

100 Ion tác dụng với Pb(CH3COO)2 tạo ra kết tủa đen là S

2-Thuốc thử S2- là

2.3.1 Chì acetat Pb(CH3COO)2 : S2- + Pb2+ = PbS đen

2.3.2 Acid vô cơ mạnh (HCl, H2SO4) : S2- + 2H+ = H2S mùi trứng thối

H2S bay lên làm thay đổi giấy quỳ tím thành đỏ, quỳ xanh thành đỏ

101 Khí làm cho quỳ tím chuyển sang đỏ : H 2 S

Thuốc thử NO3- là Diphenylamin / H2SO4 dd chuyển thành hợp chất màu xanh lơ

(1) Zn bột

GriessA (2) GriessB (3) mới có màu hồng (đen)

Thí nghiệm ko cho bột kẽm nhiều

HNO 3

102 Diphenylamin tác dụng với NO3- tạo ra hiện tượng dung dịch xanh lơ

Pb(CH3COO)2

Trang 16

AsO 3 AsO 4 PO 4 CO 3 HCO 3

Tủa trắng Tủa trắng Tủa trắng Tủa trắng Tủa trắng tan trong HNO3 2N tan trong HNO3 2N tan trong HNO3 2N tan trong HNO3 2N tan trong HNO3 2N Tủa vàng Tủa đỏ nâu Tủa vàng Tủa trắng, Tủa trắng tan trong HNO3 2N tan trong HNO3 2N tan trong HNO3 2N để lâu -> xám tan trong HNO3 2N

Ag 3 AsO 3 Ag 3 AsO 4 Ag 3 PO 4 tan trong HNO3 2N AgHCO 3

103 Tác dụng với Ag(NO3) tạo ra kết tủa đỏ nâu là : AsO4

3-104 Ion tạo kết tủa vàng với Ag(NO3) là : PO4

3-105 Ion tạo kết tủa trắng và để lâu hoá xámvới Ag(NO3) là : CO3

2-106 Anion nhóm II là : HCO 3 - CO 3 2- PO 4

3-Ko có NO3- Các đáp án có NO3

là sai

107 Tạo kết tủa vàng và tan trong HNO3 là Ag 3 PO 4

108 Tạo kết tủa đỏ nâu và tan trong HNO 3 là

Ag3AsO4

109 Tạo kết tủa trắng và tan trong HNO3 là AgHCO 3

110 Tạo tủa trắng với Ba(NO3)2 và tan trong HNO3 là PO 4

Quỳ xanh -> đỏ

111 Tác dụng với H2SO4 phân huỷ thành khí H2S S

2-Cl2 làm Br2 làm I2 làm giấy

Villie_Fayol vàng -> hồng -> xanh tím

tím hồng

Tủa đỏ

tan trong I- dư

112 Là thuốc thử của I-, ngoại trừ MgCl2

113 Là thuốc thử của S-, ngoại trừ MgCl2

114 Là thuốc thử của ion Cl- là : KMnO4, H2SO4

AsO 3 3- AsO 4 3- PO 4 3- CO 3 2- HCO 3

-H3As làm xám đen giấy tẩm

115 Khí làm cho giấy tẩm AgNO3 chuyển màu đen H3As

116 Thuốc thử chung để xác định AsO 3 3- AsO 4 3- là : Zn + H2SO 4

Zn+H2SO4 loãng

(H0)

Hydro mới sinh

Clorofoc

HNO3

nước Clo

HgCl2

Pb(CH3COO)2

KMnO4, H2SO4

đậm đặc

nhiệt độ

Ba(NO 3 ) 2

AgNO3

Trang 17

AsO3 3- AsO4 3- PO4 3- CO3 2- HCO3

-Tủa vàng Tủa vàng

117 amoni molypdat là thuốc thử của ion PO4

3-AsO 3 3- AsO 4 3- PO 4 3- CO 3 2- HCO 3

-Tủa trắng Tủa trắng Tủa trắng Tủa trắng Tủa trắng tan trong HNO3 2N tan trong HNO3 2N tan trong HNO3 2N tan trong HNO3 2N tan trong HNO3 2N Tủa vàng Tủa đỏ nâu Tủa vàng Tủa trắng, Tủa trắng tan trong HNO3 2N tan trong HNO3 2N tan trong HNO3 2N để lâu -> xám tan trong HNO3 2N

Ag 3 AsO 3 Ag 3 AsO 4 Ag 3 PO 4 tan trong HNO3 2N AgHCO 3

CO2 làm đục CO2 làm đục

118 Khí làm đục nước vôi trong : CO2

119 Thuốc thử riêng để xác định AsO 4

, AsO 3

là MgCl 2 , NH 4 Cl , NH 4 OH

120 Thuốc thử chung của HCO33- và CO32- là Hg(NO3)2

121 Thuốc thử riêng để xác định HCO33- và CO32- là MgSO4

122 Ion PO43- tác dụng với (NH4)2M 0 O4 tạo ra kết tủa : vàng

123 Là thuốc thử của ion PO 4

: MgCl 2 , NH 4 Cl , NH 4 OH

124 Anion nhóm II t/dụng với Ba(NO3)2 có hiện tượng : Tủa trắng tan trong HNO3 2N

125 Ion t/dụng với Ba(NO3)2 tạo kết tủa trắng và ko tan trong HNO3 là : PO 4

3-126 Anion nhóm III là :

MgCl2, NH4Cl

NH 4 OH

Tủa trắng

Ba(NO3)2

H+

Hg(NO3)2 , Hg2+

MgSO4 , Mg2+

AsO33- bị HNO3 oxy hoá thành AsO43- và

tác dụng với (NH4)M0O4 tương tự PO4

3-Phải xác định AsO3

trước PO43- sau vì :

Tủa vàng

amoni molypdat

[(NH4)2M0O4]

H2SO4

Trang 20

NH 4 OH Trắng xanh NH 4 OH

Nâu đỏ Ko tạo kết tủa

Ag + Pb 2+ Hg 2 2+ Ba 2+ Ca 2+ Zn 2+ Al 3+ Fe 2+ Fe 3+ Bi 3+ Cu 2+ Hg 2+ Mg 2+

NaOH

Nessler + KOH

C6H3N3O7

Mg(UO2)3(CH3COO)8

H 2 O 2

NH 4 Cl

H 2 SO 4

NH 4 Cl

H 2 O 2

KC6H3N3O7

Vàng MgNa(UO2)3(CH3COO)8

Na +

NH3 giấy quỳ trắng -> hồng

K + NH4 +

Tủa nâu đỏ

Ngày đăng: 08/01/2019, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w