Em đã đỗ kỳ thi tiếng Nhật nào?. いつ 高校こうこうを卒業そつぎょうしましたか? Em đã tốt nghiệp tháng năm 年ねん 月がつ に卒業そつぎょうしました。 33.. Bạn tốt nghiệp đại học khi nào?. いつ 大学だいがくを卒業そつぎょうしましたか? Câu hỏi dành cho
Trang 11 Hãy giới thiệu bản thân
自己紹介(じこしょうかい)をしてください。
自己紹介(じこしょうかい)お願願(ねが)いします。
私(わたし)は (Hung)) です。
今年(ことし) (18) 際(さい)です。 (Thanh hoa)から来来(き)ました。家族(かぞ く)は(4 人(にん))です。どうぞ宜です。どうぞ宜(よろ)しくお願願(ねが)い致(いた)します
2 Em tên là gì ?
お願名前(なまえ)は?
お願名前(なまえ)は なんですか。
お願名前(なまえ)を教(お願し)えてください。
(Hùng))さんですか。(Em có phải là (Hùng)) không) ?)です。どうぞ宜
私(わたし)は _です。
はい、(Hung)) です。
3 Ngày sinh nhật của bạn là khi nào?
誕生日(たんじょうび)はいつですか。
誕生日(たんじょうび)を教(お願し)えてください
Tháng) ng)ày
月(がつ)_日(にち)です。
4 Ngày tháng năm sinh của bạn là khi nào?
生年月日(せいねんがっぴ)を教(お願し)えてください
生年月日(せいねんがっぴ)はいつですか?
年(ねん) 月(がつ) 日(び)です。
5 Sở thích của em là gì?
趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか。
Sở thích của em là __
私(わたし)の 趣味(しゅみ)は danh từ です。
Vること
6 Em đang sống ở đâu?
Trang 2今(いま)、どこに住(す)んでいますか?
Em đang) sống) ở
に住(す)んでいます。
7 Bây giờ là mấy giờ?
今(いま)、何時(なん じ)ですか。
_時(じ)です。
8 Hôm nay là thứ mấy ?
今日(きょう)は 何曜日(なんようび)ですか。
9 Hôm nay là tháng mấy, ngày mấy ?
今日(きょう)は 何月(なんがつ) 何日(なんにち)ですか。
_月(がつ) _日(にち)です。
10 Em đang học tiếng Nhật ở đâu ?
どこで 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)していますか。
Em học ở trung) tâm tiếng) Nhật Yamano
YAMANO日本語(にほんご)センターで勉強で勉強(べんきょう)しています。
11 Ở Trung tâm có mấy lớp học? Mấy thầy cô?
センターで勉強に クラスが いくつ ありますか。が いくつ ありますか。
先生(せんせい)が 何人(なんにん) いますか。
12 Em học tiếng Nhật từ bao giờ?
いつから来 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しましたか。
月 日 から来 勉強(べんきょう)しました。
13 Em học tiếng Nhật được bao lâu rồi ?
どのぐら来い日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しますか。
何(なん)か月勉強(げつ べんきょう)しましたか。
Em học được (4)です。どうぞ宜 tháng) rồi
(4)です。どうぞ宜か月(げつ)です。
14 Em học từ thứ mấy đến thứ mấy ?
何曜日(なんようび)から来 何曜日(なんようび)まで 勉強(べんきょう)しますか。
Trang 3Em học từ thứ 2 đến thứ 6
月曜日(げつようび)から来 金曜日(きんようび)まで 勉強(べんきょう)します。
15 Một ngày học mấy tiếng ?
毎日(まいにち) どのぐら来い 勉強(べんきょう)しますか。
毎日(まいにち) 何時間(なんじかん) 勉強(べんきょう)しますか?
Em học 6 tiếng)
6時間(じかん) 勉強(べんきょう)します
16 Học từ mấy giờ đến mấy giờ?
何時(なんじ)から来 何時(なんじ)まで 勉強(べんきょう)しますか。
Sáng) em học từ 8h đến 11h15, chiều em học từ 1 rưỡi đến 4h45 phút 朝(あさ)は 8 時(じ)から来 11 時(じ)15 分(ふん)までです。
午後(ごご)は 1 時半(じはん)から来 4 時(じ)45 分(ふん)までです。
17 Buổi tối em có học không?Học khoảng mấy tiếng?
毎晩(まいばん) 勉強(べんきょう)しますか。何時間(なんじかん)ぐら来いですか。
Có, em học khoảng) 2 tiếng)
はい、2 時間(じかん)ぐら来い勉強(べんきょう)します。
18 Em được nghỉ thứ mấy?
休(やす)みは 何曜日(なんようび)ですか。
Ng)hỉ thứ 7 và chủ nhật
土曜日(どようび)と 日曜日(にちようび)です。
19 Tối qua mấy giờ đi ngủ ?
昨夜(ゆうべ) 何時(なんじ)に(
) 寝(ね)ましたか。
Tối qua em đi ng)ủ lúc 11h
11時(じ)に寝(ね)ました。
20 Sáng nay em dậy lúc mấy giờ ?
Trang 4今朝(けさ)、何時(なんじ)に 起(お願)きましたか。
Em dậy lúc 6h00
6時(じ)に お願きました。
21 Giáo trình đang học là gì?
勉強(べんきょう)している本(ほん)は 何(なん)ですか。
22 Hiện nay học đến bài bao nhiêu rồi ?
今(いま)、第何課(だいなんか)を 勉強(べんきょう)していますか。
Em đang) học bài ___
第(だい)___課(か)を 勉強(べんきょう)しています。
23 Thầy hay cô dạy? Tên?
教(お願し)えている先生(せんせい)は女(お願んな)の人(ひと)ですか、男(お願とこ)の人 (ひと)ですか。
先生(せんせい)の 名前(なまえ)は 何(なん)ですか。
24 Lớp học có bao nhiêu người?
教室(きょうしつ)に 学生(がくせい)が 何人(なんにん)いますか。
25 Em đã đỗ kỳ thi tiếng Nhật nào?
どんな試験(しけん)に 合格(ごうかく)しましたか。
Em đã đỗ kỳ thi Nattest(Top J )
Nattest(TopJ, )試験(しけん)に 合格(ごうかく)しました。
26 Em thi chứng chỉ đó khi nào?
いつ 受験(じゅけん)しましたか。
いつ 試験(しけん)を 受(う)けましたか
Ng)ày Tháng)
去年(きょねん)の_月(がつ)_日(にち)です。
27 Em được bao nhiêu điểm ?
点数(てんすう)は 何(なん)ですか。
何点(なんてん)ですか。
点(てん)です。
Trang 528 Gia đình em có những ai?
家族(かぞく)は 何人(なんにん)ですか。
家族(かぞく)は 何人(なんにん)が いますか。
家族(かぞく)は 人(にん)が います。
29 Ai là người bảo lãnh cho em?
誰(だれ)が学(がく) 費(ひ)を 支払(しはら来)いますか。
経費支弁者(けいひしべんしゃ)は 誰(だれ)ですか。
30 Bố ( mẹ ) em làm nghề gì? Bao nhiêu tuổi?
お願父(とう)さん(お願母(かあ)さん)です。どうぞ宜のお願仕事(しごと)は 何(なん)ですか。 何歳(なんさい)ですか。(お願いくつ ですか。)です。どうぞ宜
Nông) dân: のうかです。
Kinh doanh: 営業(えいぎょう)をしています。
_歳(さい)です。
31 Thu nhập của mẹ ( bố ) em là bao nhiêu ?
お願母(かあ)さん(お願父(とう)さん)です。どうぞ宜の収入(しゅうにゅう)は いくら来ですか
__円(えん)です。
Hoặc ドン です。
32 Em tốt nghiệp trường cấp 3 khi nào?
いつ 高校(こうこう)を卒業(そつぎょう)しましたか?
Em đã tốt ng)hiệp tháng) năm
年(ねん) 月(がつ) に卒業(そつぎょう)しました。
33 Bạn tốt nghiệp đại học khi nào?
いつ 大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)しましたか?
(Câu hỏi dành cho các bạn tốt ng)hiệp đại học)
Em đã tốt ng)hiệp tháng) năm
年(ねん) 月(がつ) に卒業(そつぎょう)しました。
34 Bạn tốt nghiệp cao đẳng khi nào?
いつ 短期大学(たんきだいがく)を卒業(そつぎょう)しましたか?
Trang 6(Câu hỏi dành cho các bạn tốt ng)hiệp cao đẳng))
Em đã tốt ng)hiệp tháng) năm
年(ねん) 月(がつ) に卒業(そつぎょう)しました。
35 Bạn tốt nghiệp trung cấp khi nào?
いつ 専門学校(せんもんがっこう)を卒業(そつぎょう)しましたか?
(Câu hỏi dành cho các bạn tốt ng)hiệp trung) cấp)
Em đã tốt ng)hiệp tháng) năm
年(ねん) 月(がつ) に卒業(そつぎょう)しました。
36 Lí do gì khiến em đi du học Nhật Bản ?
どうして 日本(にほん)に 留学(りゅうがく)したいですか。
どうして 日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)しに 行(い)きたいですか。 日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)する理由(りゆう)は 何(なん)ですか。 留学(りゅうがく)の 理由(りゆう)を 教(お願し)えてください。
Vì nhật bản là nước tiên tiến, hiện đại nên em muốn đến Nhật để học tập
日本(にほん)は 先進(せんしん)で、近代(きんだい)ですから来、日本(にほん)に 留学(りゅうがく)したいです。
(Các em nói lý do tóm tắt, đơn g)iản theo lý do tiếng) Việt đã đưa)
37 Tên trường là gì?
学校(がっこう)の名前(なまえ)は 何(なん)ですか。
学校(がっこう)の名前(なまえ)を 知(し)っていますか?
学校(がっこう)の名前(なまえ)を 教(お願し)えてください
Tên trường) です。
39 Trường ở đâu?
学校(がっこう)はどこですか
Địa điểm です。(OSAKA, TOKYO, CHIBA )
40 Học phí của trường mà em chuẩn bị sang học là bao nhiêu?
学費(がくひ)( học phí )です。どうぞ宜 は いくら来ですか。
Trang 7円(えん)です
41 Em sẽ nhập học kỳ tháng mấy?
何月(なんがつ)に入学(にゅうがく)しますか。
Kỳ tháng) 4
4月(がつ)です。
42 Đã từng đi Nhật chưa?
日本(にほん)へ 行ったことが ありますか。
Chưa từng)
日本(にほん)へ 行(い)ったことが ありません
43 Sau khi đi Nhật thì có muốn làm thêm không?
日本(にほん)へ行(い)った時(とき)、アルバイトをしたいですか。をしたいですか。
Có, em muốn làm
はい、アルバイトをしたいですか。を したいです。
44 Muốn làm công việc như thế nào? Bao nhiêu tiếng?
どんな仕事(しごと)をしたいですか。
一日(いちにち) 何時間(なんじかん)ぐら来い 働(はたら来)きたいですか。
日本語(にほんご)を 使(つか)う仕事(しごと)を したいです。Muốn làm công) việc sử dụng) tiếng) Nhật
四時間(よじかん)ぐら来い 働(はたら来)きたいです。Muốn làm khoảng) 4 tiếng)
45 Sau khi tốt nghiệp muốn làm việc ở Nhật hay Việt Nam?
卒業(そつぎょう)した後(あと)で、日本(にほん)で 働(はたら来)きたいか、ベトをしたいですか。 ナムで 働で 働(はたら来)きたいですか。
それから来、ベトをしたいですか。ナムで 働へ帰(かえ)って、日本(にほん)の会社(かいしゃ)で 働(はた ら来)きたいです。
sau đó về nước và muốn làm việc tai công) ty cua Nhật ở Việt Nam LƯU Ý
• Trong) khi phỏng) vấn ng)ười phỏng) vấn có thể hỏi về ng)ày sinh của
em, hoặc lúc đó là mấy g)iờ, tên đồ vật xung) quanh Cùng) một câu hỏi,
Trang 8có nhiều cách hỏi khác nhau
• Khi em không) ng)he rõ, hoặc không) hiểu tuyệt đối không) trả lời lung) tung) mà hãy yêu cầu lặp lại câu hỏi hoặc trả lời bằng) tiếng) việt
• Xin hãy nhắc lại câu hỏi 1 lần nữa もういちど お願ねがいします。
• Em có thể trả lời bằng) tiếng) việt có được ko ベトをしたいですか。ナムで 働語で こたえても いいですか。
• Khi đã phỏng) vấn xong) thì hãy nói cảm ơn どうも ありがとうございま した。