1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP 9 BO 5 DE TRAC NGHIEM CNN FILE IN

21 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi vào 10 toán chuyên ngoại ngữ Đại số hình học Tài Liệu được phân loại và chi dạng cụ thể chi tiết tài liệu giải chi tiết cùng các bài tập tương tự Tài liệu rất hay cần thiết cho các e học sinh lớp 9 ôn thi vào 10 t

Trang 1

5 ĐỀ TRẮC NGHIỆM TRƯỜNG CHUYÊN NGỮ HÀ NỘI

Câu 1.1. Cho

4 2

12

x P x

Câu 1.5. Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng : d y2xm 7

đi qua điểm M2; 5 

x 

5.2

x 

D

5.2

5

Trang 2

Câu 1.13. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hệ phương trình sau có vô số nghiệm?

2

ab

12;

2

ab

12;

A.Vô nghiệm B Có đúng một nghiệm dương

C Có hai nghiệm trái dấu D Có hai nghiệm đều dương

Câu 1.22. Cho , ,a b c là các số thực khác 0 thỏa mãn a b c   Biểu thức 0 2 2 2

Trang 3

Câu 1.27. Cho điểm I nằm trong đường tròn O cm; 5 

Đường thẳng d thay đổi đi qua I cắt

đường tròn tại M N Độ dài MN đạt GTNN bằng bao nhiêu biết , OI3cm?

A.7cm B.8, 5cm C 8cm D.9cm

Câu 1.28. Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn tâm O , kẻ các tiếp tuyến MP MQ với đường,

tròn Biết rằng tam giác MPQ đều và PQ15 3cm Đường kính của đường tròn bằng baonhiêu cm?

Câu 1.29.Biểu thức P sin4 cos4 sau khi biến đổi bằng:

A.1 3 sin 2cos2 B.1 2 sin 2cos2

C.1 sin 2cos2 D.2 2 sin 2cos2

Câu 1.30.Cho tam giác ABC , A  900, kẻ đường cao AH Biết

a

B

33.12

a

C

3.12

a

D

33.8

a

Câu 1.32. Từ điểm M nằm ngoài đường tròn  O

, kẻ các tiếp tuyến MP MQ với đường tròn,

 O

Đoạn thẳng OM cắt đường tròn tại I Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.I là trực tâm của tam giác MPQ B.I là trọng tâm MPQ.

C I là tâm đường tròn nội tiếp MPQ D.I là tâm đường tròn ngoại tiếp MPQ.

Trang 4

Câu 1.33. M là một điểm di động trên nửa đường tròn tâm O, đường kính AB2R Hạ

MHAB Diện tích tam giác MOH đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?

A

2.4

R

B

2.3

R

C

22.4

R

D

2.6

P x

c

D

1.2

Trang 5

Câu 2.9. Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2  2x 3 m 1 0 cĩ hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn

B

2.3

C.

1

4

m 

B.

5.3

m

C

3.5

m 

D.

4.5

m

Câu 2.11. Hệ phương trình sau cĩ mấy nghiệm

2 2

33

1 nếu hữu tỷ

0 nếu vô tỷ

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.Hàm số đồng biến trên  B Hàm số nghịch biến trên 

C Hàm số khơng đổi trên  D.Các khẳng định , ,A B C đều sai.

Câu 2.14. Phương trình của đường thẳng nào dưới đây đi qua các điểm M4; 0 ; N0; 3 

A.

34

4

yx

B

33

4

yx

C

33

4

y x

D.

43

A 4346 B 4347 C 4348 D 4350

Trang 6

Câu 2.19.

3 0

x  Khẳng định nào dưới đây là đúng?

1

2

B.

1 .cos 2

Câu 2.30. Từ điểm M nằm ngoài đường tròn O R; 

, kẻ tiếp tuyến MA MB với đường tròn, C,

là điểm đối xứng của O qua B Biết AMO  310, tính AMC ?

Trang 7

A 89 0 B.90 0 C.92 0 D.93 0

Câu 2.31. Cho tam giác ABC vuông tại A Nếu quay tam giác quanh trục AB ta được hình nón

có thể tích 80 , nếu quay tam giác quanh trục AC ta được hình nón có thể tích 192 Tính tỉ

1

5

5.13

Câu 2.32. Hình hộp chữ nhật ABC A B C D có diện tích các mặt ' ' ' ' ABCD BCC B ABB A là, ' ', ' '

a

B

2 3.15

a

C

2 2.16

a

D

2 3.16

a

Câu 2.34. M là điểm di động trên nửa đường tròn đường kính AB2R36cm Hạ MHAB Gọi r r r1, ,2 3 lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác AMB AMH BMH Tính giá trị , ,lớn nhất của r1r2r3

5a

7a

x 12

0x

7

x x

Trang 8

Câu 3.4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

137

x P x

Câu 3.15.Cho đường thẳng :d y 2x 6

Đường thẳng 'd đối xứng với đường thẳng d qua trục

Trang 9

Câu 3.16.Gọi M N là các giao điểm của parabol, yx2

với đường thẳng : yd 4 Diện tích tam

giác OMN bằng bao nhiêu đơn vị diện tích?

Khẳng định nào sau đây SAI?

A Hàm số được xác định trên  B.Tập xác định của hàm số 1; 0; 1 

77

Câu 3.20. Gọi x0 là nghiệm của phương trình 3

x 22  x 15 Khẳng định nào dưới đây là đúng:

5

Trang 10

Câu 3.24.Khi tham số m thay đổi, khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng

Câu 3.25. Khẳng định nào dưới đây SAI?

A Hình thang có hai góc đáy bằng nhau là hình thang cân

B Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

C Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

D Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

Câu 3.26.Cho sin cos  2 Tính P sin cos 

1

2

  

 

3

2

Câu 3.28. Cho đường tròn O R; 

Khẳng định nào dưới đây sai?

A Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

B Dây nào lớn hơn sẽ gần tâm hơn

C Đường kính vuông góc với đáy thì chia dây làm hia phần bằng nhau

D.Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây

Câu 3.29. Cho đường tròn O; 5 cm

M là điểm thay đổi nằm ngoài đường tròn, kẻ tiếp tuyến

,

MA MB với đường tròn sao cho AMB  900 Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A Điểm M thuộc một đường thẳng cố định.

Câu 3.30. Hai đường tròn tâm O và ' O có bán kính lần lượt là 13 và 10 cắt nhau tại hai điểm

phân biệt A, B Đoạn thẳng OO cắt '  O

và  O'

lần lượt tại ,E F (hình vẽ) Tính độ dài đoạn

thẳng OO biết ' EF  3

F E B A

Trang 11

nội tiếp trong hình trụ (  S

tiếp xúc với hai đáy và mặt bên của hìnhtrụ) Tính tỉ số diện tích mặt cầu và diện tích toàn phần hình trụ

2

3

Hết

Trang 12

-Câu 4.1. Tìm giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa

21

x P x

x x

M x

Câu 4.6. Cho phương trình x2 4x 4  x 2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Phương trình vô nghiệm B. Phương trình có hữu hạn nghiệm

C. Phương trình có vô số nghiệm D. Mọi x  R đều là nghiệm của phương trình.

Câu 4.10. Hệ phương trình sau có mấy nghiệm

1

Trang 13

đồng biến trên R Trong các khẳng định dưới đây

Trang 15

Câu 4.28. Cho ABC nhọn, kẻ các đường cao AD, BE, CF Tính tỉ số:

.sin A.sin sin

Câu 4.29. Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB 24, C là điểm thuộc nửa đường tròn.Tiếp tuyến tại C cắt các tiếp tuyến tại A và B lần lượt tại E và F Tính E.A BF

A. ADEF là tứ giác nội tiếp B. ADEF là hình chữ nhật.

Câu 4.32. Cho MNP vuông tại M, góc MNP bằng 30 Gọi V, V’ lần lượt là thể tích khối nón0

khi quay  MNP quanh các trục MN và MP Tính tỉ số

'

Câu 4.33. Cho đường tròn tâm O bán kính R Đường thẳng d thay đổi cắt (O ; R) tại A và B Diện

tích AOB đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?

R

2 2.4

R

2.4

R

Câu 4.34. Cho ABC có ba góc nhọn , các đường cao AK, BM, CN cắt nhau tại H E và F lần lượt

là trung điểm của AH và BC Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A. Tứ giác MENF nội tiếp được trong đường tròn.

B. Tứ giác MENF là hình bình hành.

C. Tứ giác MENF là hình thoi.

D. Tứ giác MENF là hình chữ nhật.

Trang 16

Câu 4.35. Cho M là điểm di động trên nữa đường tròn đường kính AB=2R Tìm giá trị lớn nhất

Trang 17

-Câu 5.1. x  không thuộc tập xác định của biểu thức nào dưới đây.2

x

x  x . D.

2 1.2

x x

C. 2

1

5 4

 1  2 3

.1

!1!

n n

1

2 1

nn

ĐỀ SỐ 5

Trang 18

Câu 5.12. Cho phương trình x2 3x m42170(1)

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.  1

có hai nghiệm trái dấu

C. 1

có hai nghiệm đều dương D  1

có hai nghiệm đều âm

Câu 5.13. Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phương trình x2 m2 7x m43410

Tìm giá trị nhỏ nhất của Sx1x2

Khẳng định nào dưới đây là SAI?

A. Nếu a b c   thì 0 x  là nghiệm của phương trình.1

B. Nếu 4a2b c  thì 0 x  là nghiệm của phương trình.2

C. Nếu   a b c thì 0 x  là nghiệm của phương trình.1

D.Nếu 4a 2b c  thì 0 x  là nghiệm của phương trình.2

Câu 5.15. Cho các phương trình: 2  

Khẳng định nào sau đây

là luôn đúng với mọi số thực a, b thoả mãn điều kiện:

1 1 1

.2

ab

A  1

và  2

đều vô nghiệm

B. Ít nhất một trong hai phương trình có nghiệm

Trang 19

1

2

2

y

x

Câu 5.17. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ:

A y| | |xx 2| B y| | |xx 2| C y| | |xx 2| D y| | |xx2| Câu 5.18. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hai đường thẳng d và ' d song song. 2 4 : (7 1) 3; ' : ( 9) 1 d ymx m  d ymx m  A.0 B.1 C.2 D.3 Câu 5.19. Cho a,b,c,d là các số dương thay đổi Đặt x2a b  2 cd y, 2c d  2 ab Khẳng định nào sau đây đúng: A.x  và 0 y 0. B x  và 0 y 0. C x và y có ít nhất một số dương D. x 0 y Câu 5.20. Cho biểu thức 1 1 1

A P 9. B P 10 C P 10 D 9 P 10

Câu 5.21. m là tham số thay đổi, nghiệm lớn nhất của phương trình sau có thể đạt được là bao

nhiêu?

A

1

Câu 5.22. Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm dương?

2 2 2

x y z

y z x

x z y

  

 

  

Câu 5.23. Cho đường thẳng d y: (3m2)x m 2 6m15 Gọi M(0; )b là các điểm trên trục Oy

mà đường thẳng d không thể đi qua Khi đó

A. b  6 B b  6 C 6 b 8 D b 6

Trang 20

Câu 5.24. Cho a và b là các số tự nhiên thay đổi thỏa mãn a b 21 Tìm giá trị lớn nhất của.

2

1.3

Câu 5.27: Cho ABC , A  900, kẻ đường cao AH , tính độ dài CH , biết AH6cm,

38

Câu 5.29: Khẳng định nào dưới đây là đúng:

A. Hình thang nội tiếp được trong đường tròn

B Hình thang cân nội tiếp được trong đường tròn

C.Hình bình hành nội tiếp được trong đường tròn

D.Hình thoi nội tiếp được trong đường tròn

Câu 5.30: Cho AB AC là 2 dây của đường tròn tâm O sao cho ,  0

60

BAC  M N lần lượt là hai,điểm chính giữa của cung nhỏ AB AC Đường thẳng MN cắt 2 đường thẳng , AB AC lần lượt,

tại E và F Khảng định nào dưới đây là đúng?

A AEF đều B AEF cân

C. AEF có 1 góc bằng 30 0 D AEF có 1 góc lớn hơn 60 0

Câu 5.31: Tam giác ABC đều ngoại tiếp đường tròn bán kính 1cm Diện tích tam giác ABC

bằng bao nhiêu cm ?2

Câu 5.32: Cho 2 đường tròn cùng tâm O bán kính lần lượt là

32

R

và R Tuyến tuyến của

đường tròn nhỏ cắt đường tròn lớn tại M N Tính số đo cung nhỏ MN ,

A 45 0 B 60 0 C 90 0 D 1200.

Câu 5.33: Một hình trụ có tổng đường kính đáy và đường cao bằng 36cm Thể tích khối trụ có

giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?

Trang 21

Q N

D

P M

C B

Ngày đăng: 07/01/2019, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w