NH 4 OH Trắng xanh NH 4 OH
Ag + Pb 2+ Hg 2 2+ Ba 2+ Ca 2+ Zn 2+ Al 3+ Fe 2+ Fe 3+ Bi 3+ Cu 2+ Hg 2+ Mg 2+
K2CrO4 Đỏ thẫm Vàng Đỏ gạch Vàng
NaOH
Nessler + KOH
C6H3N3O7
Mg(UO2)3(CH3COO)8
H 2 O 2
NH 4 Cl
H 2 SO 4
NH 4 Cl
H 2 O 2
KC6H3N3O7
Vàng MgNa(UO2)3(CH3COO)8
Na +
NH3 giấy quỳ trắng -> hồng
K + NH4 +
Tủa nâu đỏ
Trang 2ANION NHÓM I CL - ; Br - ; I - ; S 2- ; NO 3
-I Thuốc thử sơ bộ của nhóm -I là Ba(NO 3 ) 2 , Ag(NO 3 )
* Ba(NO3) xẩy ra phản ứng cho các muối tan
* Ag(NO3) xẩy ra phản ứng cho các tủa có màu Ko tan trong HNO3 2N ; ion (NO 3 )- ko tạo tủa
Cl- + AgNO3 = (NO3)- + AgCl trắng
Br- + AgNO3 = (NO3)- + AgBr vàng nhạt
I- + AgNO3 = (NO3)- + AgI vàng nhạt
S2- + 2AgNO3 = 2(NO3)- + Ag2S đen
Muối S2- tủa đen trừ ZnS tủa trắng AgCl tan trong NH4OH; (NH4)2CO3 tạo thành các phức tan
AgCl + NH4OH = [Ag(NH3)2Cl] tan + 2H2O AgCl + (NH4)2CO3 =
AgBr ko tan trong (NH4)2CO3 amoni carbonat
AgI tan trong NH4OH amoni hydroxyt
AgCl ; AgBr ; AgI ; Ag2S các muối này ko tan trong HNO3
Đặc tính Halogen Cl
; Br- ; I
Hầu hết dễ tan, độ tan giảm từ Cloric đến Iodid mạnh nhất Cl2 Cl
-Halogen là những chất oxyhoá, oxyhoá tăng từ I2 đến Cl2 Br2 Br
-Các tác nhân oxy hoá được Cl
; Br- ; I- gồm KMnO4 / H2SO4
II Thuốc thử xác định nhóm Anion
1 Phản ứng chung xác định X
Dùng chất oxy hoá mạnh là KMnO4 trong môi trường acid Sunfuric để oxy hoá X
thành X2 rồi nhận biết Halogel bằng thuốc thử đặc hiệu
10Cl- + 2KMnO4 + 8H2SO4 = K2SO4 + 2MnSO4 + 5Cl2 + 5SO42- + 8H2O
10Br- + 2KMnO4 + 8H2SO4 = K2SO4 + 2MnSO4 + 5Br2 + 5SO42- + 8H2O
10I- + 2KMnO4 + 8H2SO4 = K2SO4 + 2MnSO4 + 5I2 + 5SO42- + 8H 2 O
Cl2 dùng thuốc thử là giấy tẩm Vilier_Fayol giấy chuyển xanh tím,
màu này sẽ bị che khi trong dung dịch có Br
hay I
-Br2 dùng thuốc thử là giấy tẩm Fluoressein giấy chuyển vàng thành hồng,
I2 dùng thuốc thử là giấy hồ tinh bột giấy chuyển xanh thành tím
2 Các thuốc thử riêng của ion Cl- ; Br- ; I
-2.1 Thuốc thử của Br- là : Nước Clo (Cl2) oxy hoá mạnh
2Br- + Cl2 = Br2 + 2Cl -2I- + Cl2 = I2 + 2Cl -Làm thí nghiệm phải dùng Cloroform để giữ ……… lại
Br2 hoà tan Cloroform (CHCl3) làm lớp Cloroform có màu vàng nâu
dư nước Cl2 chuyển sang màu vàng nhạt
I2 hoà tan Cloroform (CHCl3) làm lớp Cloroform có màu tím
Trang 3dư nước Cl2 làm mất màu tím
Nước clo (Cl2)
Br -Cloroform ko tan trong nước chìm trong nước
2.2 Thuốc thử I- là Thuỷ ngânII cloric HgCl2 và Chì acetat Pb(CH3COO)2
2.2.1 HgCl2 : ion I- tác dụng tạo ra tủa đỏ, tủa này tan trong dung dịch I- dư
HgCl2 + 2I- = 2Cl- + HgI2 tủa đỏ cam
HgI2 + 2I-dư = 2Cl
+ [HgI4]2- tủa này tan trong dung dịch I
-2.2.2 Chì acetat Pb(CH3COO)2 : I- + Pb2+ = PbI2 vàng tươi
PbI2 tủa vàng tươi để nguội tạo thành tinh thể hình vàng óng ánh
2I- + Pb(CH3COO)2 = PbI2 +2CH3COO -2.3 Thuốc thử S2- là
2.3.1 Chì acetat Pb(CH3COO)2 : S2- + Pb2+ = PbS đen
2.3.2 Acid vô cơ mạnh (HCl, H2SO4) : S2- + 2H+ = H2S mùi trứng thối
H2S bay lên làm thay đổi giấy quỳ tím thành đỏ, quỳ xanh thành đỏ
2.4 Thuốc thử NO3- là
Đặc tính muối nitrat : ở thể rắn khi đốt nóng là chất oxy hoá rất mạnh và dễ bị phân huỷ Dung dịch nitrat trong nước ko có khả năng oxy hoá
2.4.1 Thuốc thử của NO3- là Griess A & Griess B
Ion NO3- bị oxy mới sinh (do Zn + CH3COOH) khử thành NO2- ( hoặc HNO3) sau đó acid nitơ (HNO2) tác dụng với dd GriessA (acid Sulfatnitric/CH3COOH) và
GriessB (naphtylamin) tạo ra hợp chất Azoic màu hồng
NO3- + Hidro mới sinh -> HNO3
HNO3 + Griess A,B -> azoic màu hồng
Zn + 2CH3COOH = Zn(CH3COO)2 + 2H0
NO3- + 2H0 + H+ = HNO2 + H2O
2.4.2 Thuốc thử NO3- là Diphenylamin / H2SO4 dd chuyển thành hợp chất màu xanh lơ
(1) Zn bột
GriessA (2) GriessB (3) mới có màu hồng (đen)
Thí nghiệm ko cho bột kẽm nhiều HNO
Trang 4Cl - Br - I - NO 3 - S
2-Ba(NO3)2
tan trong NH4OH ít tan trong NH4OH ko tan trong NH4OH
ko tan trong HNO3 ko tan trong HNO3 ko tan trong HNO3 ko tan trong HNO3 KMnO4, H2SO4 Cl2 làm Br2 làm I2 làm giấy
đậm đặc xanh giấy giấy Fluoressein tẩm hồ tinh bột
nhiệt độ Villie_Fayol vàng -> hồng -> xanh tím
Tủa đỏ
tan trong I- dư
H2S mùi trứng thối
xanh -> đỏ Azoic
Bột Zn (ít thôi)
H2SO4
AgNO3
HgCl2
Trang 5ANION NHÓM II AsO 4 3- ; AsO 3 3- ; PO 4 3- ; HCO 3 - ; CO 3
2-I Thuốc thử sơ bộ của nhóm II là Ba(NO 3 ), Ag(NO 3 )
* Ba(NO3) xẩy ra phản ứng cho các muối tủa trắng , các tủa này đều tan trong HNO3 2N
Vì là muối của axid yếu Viết 4 phương trình phản ứng, riêng HCO32- ko tạo tủa với Ba(NO3)2 ,
nhưng vì bị phân tích thành CO3
nên dd HCO3- tạo tủa trắng với Ba(NO3)2 HCO3- -> H+ + CO3
2-* Ag(NO3)xẩy ra phản ứng cho các muối tủa trắng , các tủa này đều tan trong HNO3 2N
AsO33- + 3AgNO3 = 3(NO3)- + Ag3AsO3 vàng AsO43- + 3AgNO3 = 3(NO3)- + Ag3AsO4 Đỏ nâu
PO43- + 3AgNO3 = 3(NO3)- + Ag3PO4 vàng HCO3- + AgNO3 = (NO3)- + AgHCO3 trắng
CO32- + 2AgNO3 = 2(NO3)- + Ag2CO3 trắng
Ag2CO3 để lâu chuyển thành xám Ag2O
II Thuốc thử Anion
1 Phản ứng chung của AsO43- và AsO3
3-Tác dụng với Hydro mới sinh tạo H3As làm đen giấy tẩm AgNO3
Zn + H2SO4 loãng -> ZnSO4 + 2H
AsO33- + 3H+ + 6H = H3As + 3H2O AsO43- + 3H+ + 8H = H3As + 4H2O Dựa vào phản ứng với AgNO3 để phân biệt AsO33- và AsO4
3-Đỏ nâu
Khi cả 2 cùng xẩy ra -> vàng nâu
2 Phản ứng riêng của AsO4
3-T/d với h/hợp MgCl2 + NH4Cl + NH4OH tạo ra trắng muối kép
AsO33- + Mg2+ + NH4+ = MgNH4AsO4 trắng muối kép
Mg2+ , NH4+ AsO33- > Lọc ra bỏ Ag+ vào có tủa vàng AsO43- > tủa trắng
Trang 63 Phản ứng chung của HCO3- và CO3
2-3.1 Với thuỷ ngânII nitrat tạo tủa đỏ nâu hoặc vàng nâu
HCO3- + Hg2+ = HgO + CO2 + H2O
CO32- + 2H+ = CO2 + H2O
CO22- + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O
3.2 Với acid vô cơ mạnh hay acid acetic (dấm) tạo ra CO2 làm đục nước vôi trong HCO3- + H+ = CO2 + H2O
CO32- + 2H+ = CO2 + H2O
CO22- + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O
4 Thuốc thử phân biệt HCO3- và CO3
2-Tác dụng với MgCl2 hoặc MgSO4
Mg2+ + CO32- = MgCO3 trắng
Mg2+ + HCO3- =
5 Thuốc thử của ion PO4
3-5.1 Với amoni molypdat [(NH4)2M0O4] / HNO3 tạo Photpho amoni molypdat
PO43- + 3(NH4)+ + 12M0O4 + 2H+ -> [(NH4)3[PM012O40]
tủa vàng Phải xác định AsO3
trước PO43- sau để tránh nhầm lẫn vì : AsO33- bị HNO3 oxy hoá thành AsO43- và tác dụng với (NH4)M0O4 tương tự PO4
Trang 73-AsO3 3- AsO4 3- PO4 3- CO3 2- HCO3
-Tủa trắng, tan Tủa trắng, tan Tủa trắng, tan Tủa trắng, tan Tủa trắng, tan
trong HNO3 2N trong HNO3 2N trong HNO3 2N trong HNO3 2N trong HNO3 2N Tủa vàng, tan Tủa đỏ nâu, tan Tủa vàng, tan Tủa trắng, Tủa trắng, tan trong HNO3 2N trong HNO3 2N trong HNO3 2N để lâu -> xám trong HNO3 2N
tan trong HNO3 2N
Zn+H2SO4 loãng H3As làm xám đen giấy tẩm
Hydro mới sinh
CO2 làm đục CO2 làm đục nước vôi trong nước vôi trong Tủa đỏ nâu Tủa đỏ nâu
or vàng nâu or vàng nâu
amoni molypdat
[(NH4)2M0O4] AsO33- bị HNO3 oxy hoá thành AsO43- và
H2SO4 tác dụng với (NH4)M 0 O4 tương tự PO4
3-Tủa vàng Tủa vàng
Tủa vàng
Tủa trắng Tủa trắng
Hg2+
Phải xác định AsO3
trước PO43- sau vì :
AgNO3
H+
Ba(NO3)2
Mg+2 NH4
Trang 8-ANION NHÓM III SO 3 2- ; SO 4
2-I Thuốc thử sơ bộ của nhóm 2-I2-I là Ba(NO 3 ), Ag(NO 3 )
* Ba(NO3) xẩy ra phản ứng cho các muối tủa trắng , các tủa này đều Ko tan trong HNO3 2N
SO42- + Ba(NO3)2 = 2NO3- + BaSO4 trắng
SO32- + Ba(NO3)2 = 2NO3- + BaSO3 trắng BaSO3 tan vì BaSO3 bị oxyhoá thành BaSO4 Ko tan trong HNO3 2N
3BaSO3 + 2HNO3 = 3BaSO4 + 2NO + H2O
Tủa trắng BaSO4 luôn bền vững trong mọi acid
* Ag(NO3)xẩy ra phản ứng với SO32- cho các muối tủa trắng , tủa này tan trong DD ion SO32- dư
SO32- + 2AgNO3 = 2NO3- + Ag2SO3 trắng 3SO32- + 2Ag2SO3 = 2[Ag(SO3)2]
3-Ion SO42- ko cho kết tủa với AgNO3, nếu nồng độ ion SO42- đặc thì cho kết tủa trắng
SO42- + 2Ag+ = Ag2SO4 trắng
II Thuốc thử Anion
1 Thuốc thử của ion SO3
2-1.1 BaCl2 Bari cloric cho tủa trắng tan trong HCl 2N
SO32- + BaCl2 = 2Cl- + BaSO3 trắng
BaSO3 + HCl = BaCl2 + SO2 + H2O 1.2 Acid vô cơ mạnh như H2SO4, HCl phân huỷ SO3 thành khí SO2 bay lên làm
mất màu giấy tẩm thuốc tím
2H+ + SO32- = SO2 + H2O 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O = K2SO4 + 2MnSO4 + H2SO4 S+4 -> S+6 x 5
Mn+7 > Mn2+ x 2
1 Thuốc thử của ion SO4
2-1.1 BaCl2 Bari cloric cho tủa trắng ko tan trong HCl 2N
SO42- + BaCl2 = 2Cl- + BaSO4 trắng
1.2 Phản ứng Voler
SO42- + Ba2+ = 2Cl- + BaSO4 trắng 2KMnO4 + 5H2O2 + 6HNO3 = KNO3 + 2Mn(NO3)2 + 5O2 + 8H2O Mn+7 > Mn2+ x 2
BaSO4 hấp thụ thuốc tím nên có màu hồng O22- -> O2 x 5
Dùng H2O2 trong mtr HNO3 khử màu tím hồng của dd, riêng tủa BaSO4 vẫn có màu hồng
1.3 Pb(CH3COO)2 Chì acetat
SO42- + Pb2+ = 2Cl- + PbSO4 trắng
Trang 9SO3 2- SO4
Ko tan trong HNO3 2N Ko tan trong HNO3 2N
tan trong SO32- dư nếu SO42- đđ tạo tủa trắng
tan trong HCl 2N Ko tan trong HCl 2N
HCl hoặc SO2 làm mất màu giấy
H2SO4 loãng tẩm thuốc tím
BaCl2
AgNO3
Ba(NO3)2
Trang 10ÔN THI 15 PHÚT Bài làm chưa bit đúng sai
-S
2-Ba(NO 3 ) 2 Muối tan BaCl2 Muối tan BaBr2 Muối tan BaI2 Muối tan BaS
Tủa trắng Tủa vàng nhạt Tủa vàng Tủa đen
tan trong NH4OH ít tan trong NH4OH ko tan trong NH4OH
ko tan trong HNO 3 ko tan trong HNO 3 ko tan trong HNO 3 ko tan trong HNO 3
81 Ion Br- + AgNO3 cho tủa vàng
82 Ion S- + AgNO 3 cho tủa đen
83 Ion Cl- + AgNO3 cho tủa trắng
84 Ion NO3- + AgNO3ko phản ứng
85 Anion nhóm I tác dụng với Ba(NO 3 ) 2 tạo ra hiện tượng muối tan BaCl2, BaBr2, BaI2, BaS
Cl2 dùng thuốc thử là giấy tẩm Vilier_Fayol giấy chuyển xanh tím,
màu này sẽ bị che khi trong dung dịch có Br
hay I
-Br2 dùng thuốc thử là giấy tẩm Fluoressein giấy chuyển vàng thành hồng,
I2 dùng thuốc thử là giấy hồ tinh bột giấy chuyển xanh thành tím
86 Phát hiện I2 dùng giấy tẩm thuốc thử là Hồ tinh bột
87 Phát hiện Cl2 dùng giấy tẩm thuốc thử là Vilier_Fayol
88 Phát hiện Br 2 dùng giấy tẩm thuốc thử là Fluoressein
89 Tạo tủa đen với AgNO3 là S
2-90 Anion nhóm I là : Cl-, Br-, I-, NO3-, S
2-91 Anion ko cùng nhóm với nhau : SO32-, SO42- , NO3
Dùng chất oxy hoá mạnh là KMnO4 trong môi trường acid Sunfuric để oxy hoá X
thành X2 rồi nhận biết nhóm Halogenid bằng thuốc thử đặc hiệu
10Cl- + 2KMnO4 + 8H2SO4 = K2SO4 + 2MnSO4 + 5Cl2 + 5SO42- + 8H 2 O
10Br- + 2KMnO4 + 8H2SO4 = K2SO4 + 2MnSO4 + 5Br2 + 5SO42- + 8H 2 O
10I- + 2KMnO4 + 8H2SO4 = K2SO4 + 2MnSO4 + 5I2 + 5SO42- + 8H 2 O
92 Thuốc thử chung xác định nhóm halogenid là KMnO4, H2SO4
Thuốc thử NO3- là Diphenylamin / H2SO4 dd chuyển thành hợp chất màu xanh lơ
(1) Zn bột
GriessA (2) GriessB (3) mới có màu hồng (đen)
Thí nghiệm ko cho bột kẽm nhiều HNO3
93 Diphenylamin là thuốc thử của ion NO
3-Br2 hoà tan Cloroform (CHCl3) làm lớp Cloroform có màu vàng nâu
dư nước Cl2 chuyển sang màu vàng nhạt
I2 hoà tan Cloroform (CHCl3) làm lớp Cloroform có màu tím
dư nước Cl2 làm mất màu tím
94 Nước Clo tác dụng với ion nào làm cho lớp cloroform có màu tím : I
-95 Nước Clo tác dụng với ion nào làm cho lớp cloroform có màu vàng : Br
-AgNO3
Trang 112.4.1 Thuốc thử Griess A & Griess B
Ion NO3- bị oxy mới sinh (do Zn + CH3COOH) khử thành NO2- ( hoặc HNO3) sau
đó acid nitơ (HNO2) tác dụng với dd GriessA (acid Sulfatnitric/CH3COOH) và
GriessB (naphtylamin) tạo ra hợp chất Azoic màu hồng
NO3- + Hidro mới sinh -> HNO3
HNO3 + Griess A,B -> azoic màu hồng
Zn + 2CH3COOH = Zn(CH3COO)2 + 2H0
NO3- + 2H0 + H+ = HNO2 + H2O
96 Thuốc thử Griess là của ion NO3
-Thuốc thử I- là Thuỷ ngânII cloric HgCl2và Chì acetat Pb(CH3COO)2
97 HgCl2 là thuốc thử của ion I
-Thuốc thử S2- là
2.3.1 Chì acetat Pb(CH3COO)2 : S2- + Pb2+ = PbS đen
2.3.2 Acid vô cơ mạnh (HCl, H2SO4) : S2- + 2H+ = H2S mùi trứng thối
H2S bay lên làm thay đổi giấy quỳ tím thành đỏ, quỳ xanh thành đỏ
98 HCl là thuốc thử của ion S
2-I Thuốc thử sơ bộ của nhóm I là Ba(NO 3 ) 2 , Ag(NO 3 )
Ba(NO3) xẩy ra phản ứng cho các muối tan
Ag(NO3) xẩy ra p/ứng cho các tủa có màu Ko tan trong HNO3 2N ; ion (NO 3 )- ko tạo tủa
99 Thuốc thử nhóm của anion nhóm I là : Ba(NO3)2 và Ag(NO3)
100 Ion tác dụng với Pb(CH3COO)2 tạo ra kết tủa đen là S
2-Thuốc thử S2- là
2.3.1 Chì acetat Pb(CH3COO)2 : S2- + Pb2+ = PbS đen
2.3.2 Acid vô cơ mạnh (HCl, H2SO4) : S2- + 2H+ = H2S mùi trứng thối
H2S bay lên làm thay đổi giấy quỳ tím thành đỏ, quỳ xanh thành đỏ
101 Khí làm cho quỳ tím chuyển sang đỏ : H2S
Thuốc thử NO3- là Diphenylamin / H2SO4 dd chuyển thành hợp chất màu xanh lơ
(1) Zn bột
GriessA (2) GriessB (3) mới có màu hồng (đen)
Thí nghiệm ko cho bột kẽm nhiều HNO 3
102 Diphenylamin tác dụng với NO - tạo ra hiện tượng dung dịch xanh lơ
Pb(CH3COO)2
Trang 12AsO 3 AsO 4 PO 4 CO 3 HCO 3
Tủa trắng Tủa trắng Tủa trắng Tủa trắng Tủa trắng
tan trong HNO 3 2N tan trong HNO 3 2N tan trong HNO 3 2N tan trong HNO 3 2N tan trong HNO 3 2N
tan trong HNO3 2N tan trong HNO3 2N tan trong HNO3 2N để lâu -> xám tan trong HNO3 2N
Ag 3 AsO 3 Ag 3 AsO 4 Ag 3 PO 4 tan trong HNO3 2N AgHCO 3
103 Tác dụng với Ag(NO3) tạo ra kết tủa đỏ nâu là : AsO4
3-104 Ion tạo kết tủa vàng với Ag(NO3) là : PO4
3-105 Ion tạo kết tủa trắng và để lâu hoá xámvới Ag(NO3) là : CO3
3-Ko có NO3- Các đáp án có NO3
là sai
107 Tạo kết tủa vàng và tan trong HNO3 là Ag 3 PO 4
108 Tạo kết tủa đỏ nâu và tan trong HNO 3 là
Ag3AsO4
110 Tạo tủa trắng với Ba(NO3)2 và tan trong HNO3 là PO 4
Quỳ xanh -> đỏ
111 Tác dụng với H2SO4 phân huỷ thành khí H2S S
2-Cl2 làm Br2 làm I2 làm giấy xanh giấy giấy Fluoressein tẩm hồ tinh bột Villie_Fayol vàng -> hồng -> xanh tím
Lớp Clorofoc Lớp Clorofoc có váng nâu có màu nâu
tím hồng Tủa đỏ
tan trong I- dư
112 Là thuốc thử của I-, ngoại trừ MgCl2
113 Là thuốc thử của S-, ngoại trừ MgCl2
114 Là thuốc thử của ion Cl- là : KMnO4, H2SO4
-H3As làm xám đen giấy tẩm
AgNO3
115 Khí làm cho giấy tẩm AgNO3 chuyển màu đen H3As
116 Thuốc thử chung để xác định AsO 3- AsO 3- là : Zn + H2SO 4
Zn+H2SO4 loãng
(H0)
Hydro mới sinh
Clorofoc
nước Clo
HgCl2
Pb(CH3COO)2
KMnO4, H2SO4
đậm đặc
nhiệt độ
Ba(NO 3 ) 2
AgNO3