Ngày soạn: Chương IV: SỐ PHỨC Ngày dạy: …./…./……. Tiết dạy: 62, 63, 64 Bài 1: SỐ PHỨC I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - Hiểu được số phức, phần thực phần ảo của nó; hiểu được biểu diễn hình học, hai số phức bằng nhau. - Biết đơn vị ảo 2. Về kĩ năng: - Biết biểu diễn số phức trên mặt phẳng toạ độ - Xác định được môđun của số phức, phân biệt được phần thực và phần ảo của số phức. - Biết cách xác định được điều kiện để hai số phức bằng nhau 3. Về thái độ, tư duy: Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống. 4. Định hướng phát triển năng lực 4.1. Năng lực chung - Năng lực hợp tác. - Năng lực giải quyết vấn đề. - Năng lực tương tác giữa các nhóm và các cá nhân. - Năng lực vận dụng và quan sát. - Năng lực tính toán. 4.2. Năng lực chuyên biệt: Năng lực tìm tòi sáng tạo. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Chuẩn bị của giáo viên Thiết bị dạy học: Thước kẻ, các thiết bị cần thiết cho tiết học. Học liệu: Sách giáo khoa, tài liệu liên số phức. 2. Chuẩn bị của học sinh Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như đọc trước bài học, chuẩn bị tài liệu, bảng phụ. 3. Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá. Nội dungNhận biết MĐ1Thông hiểu MĐ2Vận dụng MĐ3Vận dụng cao MĐ4 SỐ PHỨC- Biết được số i, phần thực, phần ảo của số phức. - Biết biểu diễn hình học của một số phức. - Tính được mô đun khi biết được phần thực phần ảo của số phức - Tìm được số phức liên hợp của một số phức. - Nắm được được định nghĩa hai số phức bằng nhau. - Xác định được phần thực, phần ảo để 2 số phức bằng nhau - Biết tìm được tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện cho trước III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học) A. KHỞI ĐỘNG HOẠT ĐỘNG 1. Tình huống xuất phát (mở đầu) (1) Mục tiêu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiên cứu số i, và việc nghiên cứu xuất phát từ nhu cầu thực tiễn. (2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề (3) Hình thức tổ chức hoạt động: theo nhóm. (4) Phương tiện dạy học: Thước, phấn màu. (5) Sản phẩm: Biết được định nghĩa số i Nêu nội dung của Hoạt động 1: Hãy tìm hiểu các bài toán sau đây và trả lời các câu hỏi ? Bài toán 1. Nêu định nghĩa nghiệm của một phương trình đại số ? => Hs thảo luận nhóm để đưa ra định nghĩa => Gợi được kiến thức cũ. Bài toán 2. Giải phương trình . Không có nghiệm thực vì bình phương của một số thực không thể âm Ý tưởng là mở rộng trường số thực sang đơn vị ảo i với i2 = −1, vì vậy phương trình trên được giải.Thực tế không chỉ các phương trình bậc hai mà tất cả các phương trình đa thức có hệ số thực có thể giải bằng số phức Những bài toán như trên đi đến xét số và một số định nghĩa liên quan. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC HOẠT ĐỘNG 2. Định nghĩa số (1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là số (2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp, thuyết trình. (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân. (4) Phương tiện dạy học: Phấn, phấn màu. (5) Sản phẩm: Nhận biết được hàm số . Nội dung kiến thứcHoạt động của GVHoạt động của HS 1. Số i: là số thỏa mãn GV:Dẫn dắt vào vấn đề Từ bài toán khởi động đi đến định nghĩa số iHS: Theo dõi vấn đề HOẠT ĐỘNG 3. Định nghĩa số phức (1) Mục tiêu: Hiểu được định nhĩa của số phức. (2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ. (4) Phương tiện dạy học: Phấn, phấn màu. (5) Sản phẩm: Nhận biết được phần thực, phần ảo của số phức. Nội dung kiến thứcHoạt động của GVHoạt động của HS 2. Định nghĩa số phức: *Dạng a + bi , . a : phần thực, b :phần ảo Tập hợp các số phức kí hiệu là C. Ví dụ 1: Cho số phức . Xác định phần thực, phần ảo của số phức . Yêu cầu HS nắm định nghĩa cũng như cách xác định phần thực, phần ảo của số phức HS giải quyết Ví dụ 1 Lĩnh hội định nghĩa số phức . Thảo luận theo nhóm + vận dụng định nghĩa vừa nêu giải quyết Ví dụ 1 HOẠT ĐỘNG 4. Số phức bằng nhau (1) Mục tiêu: Hiểu được định nhĩa hai số phức bằng nhau. (2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ. (4) Phương tiện dạy học: Phấn, phấn màu, máy chiếu. (5) Sản phẩm: Nhận biết được hai số bằng nhau nếu chúng cùng phần thực, phần ảo. Nội dung kiến thứcHoạt động của GVHoạt động của HS 3.Số phức bằng nhau: Định nghĩa:( SGK) a+bi=c+di Ví dụ 2: Tìm số thực x,y sao cho Ta có, theo định nghĩa suy ra: *Các trường hợp đặc biệt của số phức: + Số a là số phức có phần ảo bằng 0 a=a+0i + Số thực cũng là số phức + Sồ phức 0+bi được gọi là số thuần ảo:bi=0+bi;i=0+i Yêu cầu HS nắm định nghĩa Cho ví dụ 2. Tổ chức cho học sinh hoạt động cặp đôi. HS giải quyết Ví dụ 2 Tổ chức cho học sinh nhận xét một số trường hợp đặc biệt của số phức. Lĩnh hội định nghĩa hai số phức bằng nhau. Thực hành ví dụ 2 theo nhóm cặp đôi, trả lời Lĩnh hội một số khái niệm mới như số thuần ảo, đơn vị ảo. HOẠT ĐỘNG 5. Biểu diễn hình học của số phức (1) Mục tiêu: Hiểu được cách biểu diễn số phức trên hệ trục tọa độ Oxy. (2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ. (4) Phương tiện dạy học: Phấn, phấn màu, máy chiếu. (5) Sản phẩm: Nhận biết được trục Ox biểu diễn phần thực, trục Oy biểu diễn phần ảo; biết biểu diễn một số phức lên hệ truc tọa độ cũng như biết điểm biểu diễn của một số phức. Nội dung kiến thứcHoạt động của GVHoạt động của HS 4.Biểu diển hình học của số phức Định nghĩa : (SGK) Ví dụ 3: a) Điểm A (3;-1) được biểu diển số phức nào? b) Điểm B(-2;0)được biểu diển số phức nào ?Đặt vấn đề: Cho điểm M (a;b) bất kì,với a, b thuộc .Ta luôn biểu diễn được điểm M trên hệ trục toạ độ. Câu hỏi đạt ra là có biểu diễn được số phức z = a+bi trên hệ trục không và biểu diễn như thế nào ? Cho ví dụ 3. Tổ chức cho học sinh hoạt động cặp đôi. HS giải quyết Ví dụ 3 Lĩnh hội cách biểu diễn một số phức lên hệ truc tọa độ cũng như biết điểm biểu diễn của một số phức trên hệ trục. Thực hành ví dụ 3 theo nhóm cặp đôi, trả lời HOẠT ĐỘNG 6. Môđun của số phức (1) Mục tiêu: Hiểu được định nghĩa môđun của số phức. (2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ. (4) Phương tiện dạy học: Phấn, phấn màu, máy chiếu. (5) Sản phẩm: Tính được mô đun của một số phức. Nội dung kiến thứcHoạt động của GVHoạt động của HS 5. Mô đun của số phức : Định nghĩa: (SGK) Cho z = a+bi. Khi đó mô đun của số phức z được kí hiệu và xác định: Ví dụ 4: Tính mô đun số phức z = 3 – 2i. Hướng dẫn Yêu cầu HS nắm định nghĩa Cho ví dụ 4. Tổ chức cho học sinh hoạt động cặp đôi. HS giải quyết Ví dụ 4 Lĩnh hội định nghĩa Thực hành ví dụ 4 theo nhóm ghép, trả lời HOẠT ĐỘNG 7. Số phức liên hợp. (1) Mục tiêu: Hiểu được định nghĩa số phức liên hợp của một số phức. (2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ. (4) Phương tiện dạy học: Phấn, phấn màu, máy chiếu. (5) Sản phẩm: Tìm được số phức liên hợp của một số phức; biết được số phức và số phức liên hợp đối xứng nhau qua trục Ox. Nội dung kiến thứcHoạt động của GVHoạt động của HS 6. Số phức liên hợp: Cho z = a+bi. Số phức liên hợp của z là: Ví dụ 5: Tìm số phức liên hợp của số phức z = 4 – i. ĐS: Vì * * GV: Tổ chức cho học sinh hoạt động biểu diễn hai số phức sau trên mặt phẳng tọa độ: z = 3+2i ; z’=3-2i Nhận xét biểu diễn của hai số phức trên ? -GV giới thiệu : Hai số phức liên hợp. Cho ví dụ 5. Tổ chức cho học sinh hoạt động cặp đôi. Nhóm HS giải quyết Ví dụ 5 Thực hành câu hỏi của GV theo nhóm cặp đôi, trả lời Lĩnh hội định nghĩa Thực hành ví dụ 5 theo nhóm cặp đôi, trả lời C. LUYỆN TẬP HOẠT ĐỘNG 7. Giải bài tập số phức. (1) Mục tiêu: Củng cố một khái niệm và định nghĩa của bài học. (2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp, thuyết trình. (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ. (4) Phương tiện dạy học: Phấn, phấn màu, máy chiếu. (5) Sản phẩm: Giải quyết được một số bài toán cơ bản của bài học như: xác định phần thực, phần ảo của số phức; Tìm điều kiện để hai số phức bằng nhau; Tính mô đun của số phức, tìm số phức liên hợp của một số phức; Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa điều kiện cho trước,... Nội dung kiến thứcHoạt động của GVHoạt động của HS I. BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z, biết: a) ; b) Đs: a) phần thực bằng 1, phần ảo bằng . b) phần thực bằng , phần ảo bằng 0. Bài 2. Tìm số thực x,y sao cho Đs: x = 0, y = 1. Bài 3. Tính , biết: a) ; b) Đs: a) ; b) Bài 4. Trong mặt phẳng tọa độ tìm điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện: a) ; b) Đs: a) Đường tròn tâm O bán kính bằng 1 b) Hình tròn tâm O bán kính bằng 1 Bài 5. Tìm , biết a) ; b) Đs: a) b) Cho Bài 1. Tổ chức cho học sinh hoạt động cặp đôi. Đại diện HS giải quyết Bài 1. GV nhận xét, kết luận. Cho Bài 2. Tổ chức cho học sinh hoạt động cặp đôi. Đại diện HS giải quyết Bài 2. GV nhận xét, kết luận. Tương tự GV: Cho Bài 3, 4, 5. Tổ chức cho học sinh hoạt động cặp đôi. Đại diện HS giải quyết Bài 3, 4, 5. GV nhận xét, kết luận. Thực hành các bài tập của GV theo nhóm cặp đôi, nhóm ghép trả lời Đại diện HS nhóm lên thuyết trình+ giải đáp thắc mắc các nhóm khác. Các nhóm còn lại đặt câu hỏi II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Điểm nào trong các điểm sau đây là điểm biểu diễn hình học của số phức trong mặt phẳng tọa độ Oxy. A. . B. . C. . D. . Câu 2: Tìm điểm biểu diễn hình học của số phức . A. .B. . C. .D. . Câu 3: Trong các số phức sau, số nào có môđun khác 1 ? A. . B. C. D. . Câu 4: Tìm số phức liên hợp của số phức A. B. C. D. Câu 5: Tìm phần ảo của số phức A. .B. .C. .D. . Câu 6: Tính môđun của số phức . A. . B. . C. . D. . Câu 7: Tìm các số thực x, y thoã mãn: A. B. C. D. Câu 8: Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức . A. Phần thực bằng và Phần ảo bằng . B. Phần thực bằng và Phần ảo bằng . C. Phần thực bằng và Phần ảo bằng . D. Phần thực bằng và Phần ảo bằng . Câu 9: Gọi là điểm biểu diễn của số phức và là điểm biểu diễn của số phức . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hai điểm và đối xứng nhau qua trục . B. Hai điểm và đối xứng nhau qua điểm . C. Hai điểm và đối xứng nhau qua trục . D. Hai điểm và đối xứng nhau qua đường thẳng . Câu 10: Tìm các số thực và sao cho số phức và số phức bằng nhau, biết rằng , . A. và . B. và . C. và . D. và . Chiếu nội dung trăc nghiệm GV yêu cầu các nhóm thảo luận, giải thích đưa ra đáp số GV cho học sinh nhận xét, kết luận. Thực hành các bài tập của GV theo nhóm cặp đôi, trả lời Đại diện HS từng nhóm trả lời
Trang 1Ngày soạn: Chương IV: SỐ PHỨC
Ngày dạy: …./…./…….
Tiết dạy: 62, 63, 64 Bài 1: SỐ PHỨC
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Hiểu được số phức, phần thực phần ảo của nó; hiểu được biểu diễn hình học, hai số phức bằng nhau
- Biết đơn vị ảo i2=1
2 Về kĩ năng:
- Biết biểu diễn số phức trên mặt phẳng toạ độ
- Xác định được môđun của số phức, phân biệt được phần thực và phần ảo của số phức
- Biết cách xác định được điều kiện để hai số phức bằng nhau
3 Về thái độ, tư duy: Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
4 Định hướng phát triển năng lực
4.1 Năng lực chung
- Năng lực hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tương tác giữa các nhóm và các cá nhân
- Năng lực vận dụng và quan sát
- Năng lực tính toán
4.2 Năng lực chuyên biệt: Năng lực tìm tòi sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
Thiết bị dạy học: Thước kẻ, các thiết bị cần thiết cho tiết học.
Học liệu: Sách giáo khoa, tài liệu liên số phức.
2 Chuẩn bị của học sinh
Trang 2Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như đọc trướcbài học, chuẩn bị tài liệu, bảng phụ.
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá.
Nội dung Nhận biết
MĐ1
Thông hiểuMĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng caoMĐ4
SỐ PHỨC
- Biết được số i, phần thực, phần
ảo của số phức
- Tìm được số phức liên hợp của một số phức
- Nắm được đượcđịnh nghĩa hai sốphức bằng nhau
- Xác định được phần thực, phần
ảo để 2 số phức bằng nhau
- Biết tìmđược tập hợpđiểm biểu diễn
số phức thỏamãn điều kiệncho trước
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)
A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu)
(1) Mục tiêu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiên cứu số i, và việc nghiên cứu xuất phát từ nhu cầu thực tiễn
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: theo nhóm
(4) Phương tiện dạy học: Thước, phấn màu
(5) Sản phẩm: Biết được định nghĩa số i
Nêu nội dung của Hoạt động 1: Hãy tìm hiểu các bài toán sau đây và trả lời các câu hỏi ?
Bài toán 1 Nêu định nghĩa nghiệm của một phương trình đại số ?
=> Hs thảo luận nhóm để đưa ra định nghĩa => Gợi được kiến thức cũ
Bài toán 2 Giải phương trình x2= −1
Trang 3
Không có nghiệm thực vì bình phương của một số thực không thể âm ⇒
Ý tưởng là mở rộng trường số thực sang đơn vị ảo i với i2 = −1, vì vậy phương trình trên được giải.Thực tế
không chỉ các phương trình bậc hai mà tất cả các phương trình đa thức có hệ số thực có thể
(1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là số i
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp, thuyết trình
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: Phấn, phấn màu
(1) Mục tiêu: Hiểu được định nhĩa của số phức
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Phấn, phấn màu
(5) Sản phẩm: Nhận biết được phần thực, phần ảo của số phức
1
2 =−
i
Trang 4số phức z
Yêu cầu HS nắm định nghĩa cũng như cách xác định phần thực, phần ảo của số phức z →
HS giải quyết Ví dụ 1
Thảo luận theo nhóm + vận dụng định nghĩa vừa nêu giải quyết Ví dụ 1
HOẠT ĐỘNG 4 Số phức bằng nhau
(1) Mục tiêu: Hiểu được định nhĩa hai số phức bằng nhau
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Phấn, phấn màu, máy chiếu
(5) Sản phẩm: Nhận biết được hai số bằng nhau nếu chúng cùng phần thực, phần ảo
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho ví dụ 2 Tổ chức chohọc sinh hoạt động cặp đôi
Lĩnh hội định nghĩa hai sốphức bằng nhau
Thực hành ví dụ 2 theonhóm cặp đôi, trả lời
1
;,b∈R i2 =−
Trang 5*Các trường hợp đặc biệt của số phức:
Lĩnh hội một số khái niệmmới như số thuần ảo, đơn
vị ảo
HOẠT ĐỘNG 5 Biểu diễn hình học của số phức
(1) Mục tiêu: Hiểu được cách biểu diễn số phức trên hệ trục tọa độ Oxy
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Phấn, phấn màu, máy chiếu
(5) Sản phẩm: Nhận biết được trục Ox biểu diễn phần thực, trục Oy biểu diễn phần ảo; biết
biểu diễn một số phức lên hệ truc tọa độ cũng như biết điểm biểu diễn của một số phức
4.Biểu diển hình học của số
phức
Định nghĩa : (SGK)
Đặt vấn đề: Cho điểm M (a;b) bấtkì,với a, b thuộc ¡ Ta luôn biểu diễn được điểm M trên hệ trục toạ
độ Câu hỏi đạt ra là có biểu diễn được số phức z = a+bi trên hệ trục không và biểu diễn như thế nào ?
Cho ví dụ 3 Tổ chức cho họcsinh hoạt động cặp đôi
Lĩnh hội cách biểu diễn một số phức lên hệ truc tọa độ cũng như biết điểm biểu diễn của một số phức trên hệ trục
Thực hành ví dụ 3 theo nhóm cặpđôi, trả lời
2
14
x y
y
x
x
Trang 6Ví dụ 3:
a) Điểm A (3;-1)
được biểu diển số phức nào?
b) Điểm B(-2;0)được biểu diển số
phức nào ?
→
HS giải quyết Ví dụ 3
HOẠT ĐỘNG 6 Môđun của số phức
(1) Mục tiêu: Hiểu được định nghĩa môđun của số phức
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Phấn, phấn màu, máy chiếu
(5) Sản phẩm: Tính được mô đun của một số phức
5 Mô đun của số phức :
→
HS giải quyết Ví dụ 4
Lĩnh hội định nghĩa
Thực hành ví dụ 4 theo nhómghép, trả lời
HOẠT ĐỘNG 7 Số phức liên hợp.
(1) Mục tiêu: Hiểu được định nghĩa số phức liên hợp của một số phức
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
2
2 b a bi
a
13)
2(3
2
3− i = 2 + − 2 =
Trang 7(4) Phương tiện dạy học: Phấn, phấn màu, máy chiếu.
(5) Sản phẩm: Tìm được số phức liên hợp của một số phức; biết được số phức và số phức liên
hợp đối xứng nhau qua trục Ox.
z = 3+2i ; z’=3-2iNhận xét biểu diễn của hai số phức trên ?
-GV giới thiệu : Hai số phức liênhợp
Cho ví dụ 5 Tổ chức cho họcsinh hoạt động cặp đôi
C LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG 7 Giải bài tập số phức.
(1) Mục tiêu: Củng cố một khái niệm và định nghĩa của bài học
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp, thuyết trình
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
bi
a
z= −
i z i
Trang 8(4) Phương tiện dạy học: Phấn, phấn màu, máy chiếu.
(5) Sản phẩm: Giải quyết được một số bài toán cơ bản của bài học như: xác định phần thực,
phần ảo của số phức; Tìm điều kiện để hai số phức bằng nhau; Tính mô đun của số phức, tìm
số phức liên hợp của một số phức; Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa điều kiện cho
trước,
I BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1 Tìm phần thực và phần ảo của
Bài 4 Trong mặt phẳng tọa độ tìm
điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
Cho Bài 1 Tổ chức cho học
sinh hoạt động cặp đôi
Cho Bài 2 Tổ chức cho học
sinh hoạt động cặp đôi
Tương tự GV: Cho Bài 3, 4, 5
Tổ chức cho học sinh hoạt động
Thực hành các bài tập của GVtheo nhóm cặp đôi, nhóm ghéptrả lời
Trang 9II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
i
.2
i
Trang 10Câu 4: Tìm số phức liên hợp của số phức
Trang 11B Hai điểm và đối xứng nhau qua điểm
C Hai điểm và đối xứng nhau qua trục
Câu 10: Tìm các số thực và sao cho số phức và số phức bằng nhau, biết rằng
Thực hành các bài tập của GVtheo nhóm cặp đôi, trả lời
→
Đại diện HS từng nhóm trảlời
D VẬN DỤNG
1) Mục tiêu : Vận dụng được kiến thức đã học vào giải toán
(2) Phương pháp : Thực hành, vấn đáp.
(3) Hình thức tổ chức : Các nhóm học tập nhận nhiệm vụ
(4) Phương tiện dạy học : Thước, phấn màu
(5) Sản phẩm : Giải được các bài tập còn lại của SGK.
Trang 12- Vận dụng thành thạo các phép toán cộng, trừ và nhân số phức.
3 Thái độ: Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
4 Định hướng hình thành năng lực:
4.1 Năng lực chung
Năng lực hợp tác
Trang 13Năng lực giải quyết vấn đề.
Năng lực tương tác giữa các nhóm và các cá nhân
Năng lực vận dụng và quan sát
Năng lực tính toán
4.2 Năng lực chuyên biệt
Năng lực tìm tòi sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
Thiết bị dạy học: Thước kẻ, máy chiếu, bảng phụ, phiếu học tập
Học liệu: Sách giáo khoa, đề cương.
2 Chuẩn bị của học sinh
Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn bị tàiliệu, bảng phụ
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
MĐ1
Thông hiểuMĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng caoMĐ4Cộng, trừ và nhân
số phức
1 Phép cộng và
phép trừ
Biết quy tắc phép cộng và phép trừ
số phức
Thực hiện được phép cộng và phép trừ số phức
Giải được các bài toán liên quan phép cộng
và phép trừ số phức
2 Phép nhân Biết quy
tắc phép nhân số phức
Thực hiện được phép nhân số phức
Giải được các bài toán liên quan phép nhân
số phức
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)
A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu)
(1) Mục tiêu: Làm cho hs nhớ lại phép cộng và phép trừ đa thức
Trang 14(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: bảng
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động 1: Theo quy tắc cộng, trừ đa thức (coi i là biến), hãy tính
(1) Mục tiêu: Hiểu được quy tắc phép cộng, trừ số phức
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu
hỏi
(5) Sản phẩm: thực hiện thành thạo quy tắc phép cộng, trừ số phức
Nêu nội dung của Hoạt động 2…
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Đ1 Cộng (trừ) hai phần thực, hai
phần ảo
1 Phép cộng và phép trừ
Phép cộng và phép trừ hai số phức được thực hiện theo qui tắc cộng, trừ đa thức.
(a bi+ ) (+ +c di) (= + + +a c) (b d i)
(a bi+ ) (− +c di) (= − + −a c) (b d i)
Trang 15(1) Mục tiêu: Hiểu được quy tắc nhân số phức
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu
hỏi
(5) Sản phẩm: thực hiện thành thạo quy tắc phép nhân số phức
Nêu nội dung của Hoạt động 2…
Trang 16(4) Phương tiện dạy học: Phiếu học tập hoặc máy chiếu
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động …
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
GV: Gọi học sinh làm bài tập 1 HS: Làm bài tập Bài 1: Thực hiện các phép
tính sau:
Trang 19Câu 7: Tìm modun của số phức ?
(1) Mục tiêu: (Nêu rõ mục tiêu cần đạt của hoạt động)
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học:
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động …
E TÌM TÒI, MỞ RỘNG
(1) Mục tiêu: (Nêu rõ mục tiêu cần đạt của hoạt động)
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học:
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động …
Trang 20− Biết tìm được nghịch đảo của một số phức.
− Biết thực hiện được phép chia hai số phức
− Biết thực hiện các phép tính trong một biểu thức chứa các số phức
3 Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và
hệ thống
4 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, hoạt động nhóm, giao tiếp, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Hiểu được phép chia 2 số phức và vận dung vào giải toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Trang 211 Chuẩn bị của giáo viên
Thiết bị dạy học: Thước kẻ, Copa, các thiết bị cần thiết cho tiết này,…
Học liệu: Sách giáo khoa, tài liệu liên quan
2 Chuẩn bị của học sinh
Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn bị tàiliệu, bảng phụ
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
Cấp
Cấp độ thấp Cấp độ caoPhép
- Xác định được hai sốphức bằng nhau ( Có
sử dụng phép chia)
Giải được phương trình bậc nhất trên tập C
- Bài toán tìm quỹ tích điểm biểu diễn số phức
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu)
(1) Mục tiêu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiên cứu về phép chia hai số phức (2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Các nhóm học tập nhận nhiệm vụ
(4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu hoặc bảng phụ
(5) Sản phẩm: Kết quả bài làm của học sinh và vấn đề mới phát sinh
CH: Các nhóm hoàn thiện bảng sau
Trang 22Để trả lời câu hỏi trên chúng ta vào bài mới
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 2 Tìm hiểu tổng và tích của hai số phức liên hợp
(1) Mục tiêu : HS nắm được tổng và tích của hai số phức liên hợp
(2) Phương pháp : Thực hành, vấn đáp.
(3) Hình thức tổ chức : Các nhóm học tập nhận nhiệm vụ
(4) Phương tiện dạy học : Thước, phấn màu
z z zz+ ,
Trang 23(5) Sản phẩm : Đưa ra được kết luận ;
HOẠT ĐỘNG 3 Tìm hiểu phép chia hai số phức
(1) Mục tiêu : HS nắm được phép chia hai số phức
Trang 24i z
i
4 21
+
=+
a bi
+
=+
i
4 2+ 1+i
c di z
a bi
+
=+
a bi z c di
a2 b z2 ac bd ad bc i
( + ) =( + ) (+ − )
Trang 25(4) Phương tiện dạy học : Thước, phấn màu
(5) Sản phẩm : Giải được các bài tập được giao
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
a2 b2
1+
a bi+
Trang 26Câu 1: Số phức
1 i i
i i
1 3
i
+ D
i i
− ++
7
5 5
i
+ D
i i
−+
D
3 1 (1 )
i i i
+ ++
Trang 27(1 ) (1 )
i i
+
−lần lượt là A.-2 và 1 B 1 và -2 C 0 và 2 D 2 và 0
Câu 9: Phần thực và phần ảo của số phức
B
3 3 2
−
và
2 2 3 1 2
D
3 3 2
−
và
2 2 3 1 2
z= − − i
B
2 4 3
z= − + i
C
2 4 3
z= + i
D
2 4 3
Trang 28(5) Sản phẩm : Giải được các bài tập được giao
Câu 1 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn và là số thuần ảo ?
Giải
E TÌM TÒI, MỞ RỘNG
(1) Mục tiêu : Giúp học sinh vận dụng, liên tưởng kiến thức đã học vào thực tiễn.
(2) Phương pháp : Tự nghiên cứu
(3) Hình thức tổ chức : Các nhóm học tập nhận nhiệm vụ
(4) Phương tiện dạy học : Giáo án
(5) Sản phẩm : Ứng dụng của số phức trong cuộc sống hằng ngày và trong KHKT
Nội dung
Ứng dụng số phức trong dao động điều hoà
Viết phương trình dao động điều hoà
Trang 29Ta có pt dđđh:
Vậy x = Acos(ωt + ϕ )
+ Thao tác trên máy tính (VD: trên máy fx570es)
- Shift/Mode/4 để chuyển hệ sang đo góc bằng rad
- Mode/2 để chuyển hệ sang CMPLX
- Để hiển thị biên độ và pha ban đầu Shift/2/3 máy hiện
Câu 1: Treo một con lắc lò xo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 = π2 m/s2, tại
vị trí cân bằng lò xo dãn 1 cm Ban đầu người ta kéo vật xuống dưới sao cho lò xo dãn 5 cm rồi truyền cho vật một vận tốc 40π cm/s hướng lên trên Chọn gốc toạ độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống dưới, gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật Viết phương trình dao động
Câu 2: Một vật m gắn vào một đầu của một lò xo nhẹ dao động với chu kì 1 s Người ta kích
thích dao động bằng cách kéo vật m khỏi VTCB ngược chiều dương một đoạn 3 cm rồi thả nhẹ Chọn gốc toạ độ ở VTCB, gốc thời gian là lúc thả vật Viết phương trình dao động
F HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ Làm bài tập theo đề cương
−
=
ϕ + ω
0 0
0
0 0
t
v b
x a sin
A v
cos A x )
t sin(
A v
) t cos(
A x
t
v b
x a , bi a x
ϕ
∠
A