Mặt phẳng ABCD đi qua gốc tọa độ O.. Khi đó đường thẳng d là trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD có phương trình A.. Biết điểm M thuộc sao cho biểu thức T MA MB đạt giá trị
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG – VẬN DỤNG CAO
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 2
và mặt phẳng
P : 2x y 2z 1 0 Đường thẳng đi qua E2; 1; 2 , song song với P đồng thời tạo
với d góc bé nhất Biết rằng có một véctơ chỉ phương um n; ; 1 Tính T m2n2
A. T 5 B. T 4 C. T 3 D. T 4
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD biết A1;0;1, B1;0; 3 và điểm
D có hoành độ âm Mặt phẳng ABCD đi qua gốc tọa độ O Khi đó đường thẳng d là trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD có phương trình
A
1 :
1
x
z
1 :
1
x
z
1 :
1
x
z
x t
z t
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1
x y z
và hai điểm A1;2; 5 , B 1;0;2 Biết điểm M thuộc sao cho biểu thức T MA MB đạt giá trị lớn nhất là Tmax Khi đó, Tmax
bằng bao nhiêu?
A Tmax 3 B Tmax 2 6 3 C Tmax 57 D Tmax 3 6
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz,cho điểmA (2;3;0), B(0; 2;0), 6; 2; 2
5
đường thẳng : 0
2
x t
d y
Điểm C thuộc d sao cho chu vi tam giác ABClà nhỏ nhấ thì độ dàiCMbằng
5
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz gọi d đi qua điểm , A1; 1; 2 , song song với
P : 2x y z 3 0, đồng thời tạo với đường thẳng : 1 1
một góc lớn nhất
Phương trình đường thẳng d là
C 1 1 2
x y z
x y z
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz gọi d đi qua A1;0; 1 , cắt 1: 1 2 2
,
sao cho góc giữa d và 2: 3 2 3
là nhỏ nhất Phương trình đường thẳng d là
Trang 2A 1 1
x y z
B
x y z
C
x y z
D
x y z
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng 1: 1 2
và
2
:
Gọi là đường thẳng song song với P :x y z 7 0 và cắt
1, 2
d d lần lượt tại hai điểm , A B sao cho AB ngắn nhất Phương trình của đường thẳng là
A
12 5 9
y
6 5 2 9 2
y
6 5 2 9 2
x
6 2 5 2 9 2
Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho điểm A3;3; 3 thuộc mặt phẳng :2 – 2x y z 150và mặt
: (x 2) (y 3) (z 5) 100
S Đường thẳng qua A, nằm trên mặt phẳng cắt ( )S tại A, B Để độ dài AB lớn nhất thì phương trình đường thẳng là
x y z
x y z
C
3 5 3
3 8
y
Câu 9: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho mặt phẳng , P :x y z 2 0 và hai đường
thẳng
1 :
2 2
d y t
;
3 ' : 1
1 2
Biết rằng có 2 đường thẳng có các đặc điểm: song song
với P ; cắt , d d và tạo với d góc O
30 Tính cosin góc tạo bởi hai đường thẳng đó
A 1
1
2
1
2
Câu 10: Trong không gian cho đường thẳng : 3 1
Viết phương trình mặt phẳng P đi qua và tạo với đường thẳng d một góc lớn nhất
A 19x17y20z770 B 19x17y20z340
C 31x8y5z91 0 D 31x8y5z980
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :x y 4z0, đường thẳng
:
d
và điểm A1; 3; 1 thuộc mặt phẳng P Gọi là đường thẳng đi qua
A, nằm trong mặt phẳng P và cách đường thẳng d một khoảng cách lớn nhất Gọi
; ; 1
u a b là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng Tính a2b
A a2b 3 B a2b0 C a2b4 D a2b7
M a i N g u y e n
Trang 3( http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)
Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: D
Mặt phẳng P có vec tơ pháp tuyến n2; 1; 2 và đường thẳng d có vec tơ chỉ phương
4; 4;3
v
Vì song song với mặt phẳng P nên u n 2m n 2 0 n 2m2
Mặt khác ta có cos ; .
u v d
u v
2
m
4 5
Vì 0 ;d 90 nên ; d bé nhất khi và chỉ khi cos; d lớn nhất
Xét hàm số 22
16 40 25
f t
2 2 2
72 90
f t
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên ta có max f t f 0 5 suy ra ; d bé nhất khi m 0 n 2
Do đó 2 2
4
Tm n Làm theo cách này thì không cần đến dữ kiện: đường thẳng đi qua E2; 1; 2
Câu 2: A
Ta có AB0;0; 4 4 0;0;1 Hay AB có véc-tơ chỉ phương k 0;0;1
Mặt phẳng ABCD có một véc-tơ pháp tuyến: OA OB; 0; 4;0 4 0;1;0, hay
0;1;0
j là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng ABCD
Vì
AD AB
AD ABCD
Đường thẳng AD có véc-tơ chỉ phương là
; 1;0;0
j k
Phương trình đường thẳng AD là:
1 0 1
y z
Trang 4
Do đó D1t;0;1
0 1 1 4
4
t
t
Vì điểm D có hoành độ âm nên D3;0;1
Vì tâm I của hình vuông ABCD là trung điểm BD , nên I 1;0; 1
Đường thẳng d là trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD có véc-tơ pháp tuyến là
0;1;0
j , nên phương trình đường thẳng d là:
1 :
1
x
z
Câu 3: C
2; 2;7
Phương trình đường thẳng AB là:
1 2 2
2 7
Xét vị trí tương đối của và AB ta thấy cắt AB tại điểm 1 2; ; 1
3 3 3
C
4 4 14
; ;
3 3 3
AC
3
2 AC AB nên B nằm giữa A và C
T MA MB AB Dấu bằng xảy ra khi M trùng C Vậy Tmax AB 57
Câu 4: C
Do ABcó độ dài không đổi nên chu vi tam giácABCnhỏ nhất khiACCBnhỏ nhất
Đặtu 2t2 2;3 , v 2t 2;2ápdụngbấtđẳngthứcu v u v
khi
t
t
Câu 5: A
có vectơ chỉ phương a 1; 2; 2
d có vectơ chỉ phương a d a b c; ;
P có vectơ pháp tuyến n P 2; 1; 1
Vì d/ / P nên a n a n 0 2a b c 0 c 2a b
Trang 5 2 2 2 2 2
cos ,
3 5 4 2
d
Đặt t a
b
, ta có: 1 25 42
cos ,
3 5 4 2
t d
t t
Xét hàm số 2 2
5 4
5 4 2
t
f t
t t
, ta suy ra được: 1 5 3
max
f t f
max cos ,
a
b
Chọn a 1 b 5,c7
Vậy phương trình đường thẳng d là 1 1 2
Câu 6: A
Gọi M d 1 M1 2 ; 2 t t; 2 t
d có vectơ chỉ phương a d AM 2t2;t 2; 1 t
2
có vectơ chỉ phương a2 1; 2; 2
2 cos ;
3 6 14 9
t d
Xét hàm số 2 2
t
f t
, ta suy ra được min f t f 0 0 t 0
Do đó min cos ,d 0 t 0 AM 2; 2 1
Vậy phương trình đường thẳng d là 1 1
x y z
Câu 7: B
1 2
1 2 ; ; 2
1 ; 2 3 ; 2 2
có vectơ chỉ phương ABb2 ;3a b a 2; 2b a 4
P có vectơ pháp tuyến n P1;1;1
Vì / / P nên ABn P AB n P 0 b a 1.Khi đó AB a 1; 2a5;6a
2 2 2 2
2
6 30 62
Dấu " " xảy ra khi 5 6; ;5 9 , 7;0;7
a A AB
Đường thẳng đi qua điểm 6; ;5 9
2 2
A
và vec tơ chỉ phương u d 1;0;1
Trang 6Vậy phương trình của là
6 5 2 9 2
y
Câu 8: A
Mặt cầu S có tâm I2;3;5, bán kính R10 Do d(I, ( )) R nên luôn cắt S tại A ,
B
(I, )
AB R d Do đó, ABlớn nhất thì d I , nhỏ nhất nên qua H, với
H là hình chiếu vuông góc của I lên Phương trình
x 2 2t
y 3 5
( ) 2 2 2 2 3 – 2 5 15 0
H t t t t 2 H2; 7; 3
Do vậyAH(1; 4;6) là véc tơ chỉ phương của Phương trình của 3 3 3
x y z
Câu 9: D
Gọi là đường thẳng cần tìm, n P là VTPT của mặt phẳng P
Gọi M1t t; ; 2 2 t là giao điểm của và d ; M3t;1t;1 2 t là giao điểm của và
d
Ta có: MM2 t t; 1 t t; 1 2t2t
//
P
t 2 MM4 t; 1 t; 3 2 t
Ta có cos 30 cosMM u, d
2
2 36 108 156
t
4 1
t t
Vậy, có 2 đường thẳng thoả mãn là 1
5
10
x
; 2: 1
x t y
z t
Khi đó 1 2
1 cos ,
2
Câu 10: D
Đường thẳng d có VTCP là u13;1; 2
Đường thẳng đi qua điểm M3;0; 1 và có VTCP là u1; 2;3
Do P nên M P Giả sử VTPT của P là 2 2 2
n A B C A B C Phương trình P có dạng A x 3 By C z 1 0
Do P nên u n 0 A 2B3C 0 A 2B3C
Gọi là góc giữa d và P Ta có
Trang 7
1
1
sin
14
14 5 12 10
TH1: Với C0 thì 5 70
14 14
TH2: Với C0 đặt t B
C
2
5 7 1
14
t sin
Xét hàm số 25 72
5 12 10
t
f t
trên
Ta có
2
2 2
50 10 112
f t
0
5 7
5 12 10
t
f t
Bảng biến thiên
Từ đó ta có 75
14
B t
C
14
sin f
So sánh TH1 và Th2 ta có sin lớn nhất là 75
14
sin khi 8
5
B
C Chọn B 8 C 5 A 31
Phương trình P là 31x 3 8y5z 1 0 31x8y5z980
Câu 11: A
Trang 8d
(Q)
I
A
Đường thẳng d đi qua M1; 1; 3 và có véc tơ chỉ phương u1 2; 1; 1
Nhận xét rằng, Ad và d P I 7; 3; 1
Gọi Q là mặt phẳng chứa d và song song với Khi đó d,dd, Q d A Q , Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên Q và d Ta có AH AK
Do đó, d,d lớn nhất d A Q , lớn nhất AHmax HK Suy ra AH chính là đoạn vuông góc chung của d và
Mặt phẳng R chứa A và d có véc tơ pháp tuyến là n R AM u, 1 2; 4; 8
Mặt phẳng Q chứa d và vuông góc với R nên có véc tơ pháp tuyến là
Q R, 1
n n u 12; 18;6
Đường thẳng chứa trong mặt phẳng P và song song với mặt phẳng Q nên có véc tơ chỉ phương là u n P ,n R 66;42; 6 6 11; 7; 1
Suy ra, a11;b 7 Vậy a2b 3