1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

phương trình đường thẳng thông hiểu 67 câu có lời giải chi tiết

22 232 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A cắt d và song song với mặt phẳng  P.. Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc  P.. Viết phương trình đường thẳng

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG – THÔNG HIỂU

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz, cho điểm M0; 1; 2 và hai đường thẳng

Đường thẳng d2 qua A vuông góc với d1 và

cắt d1 tại M Khi đó M có tọa độ là

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng

 P : 4x  z 3 0 Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d ?

  và điểm A1; 2; 1  Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A cắt d

và song song với mặt phẳng  P

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;3; 1 , B1; 2; 4 Phương trình đường

thẳng nào dưới đây không phải là phương trình đường thẳng AB?

Trang 2

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M5; 3; 2  và mặt phẳng  P :x2y  z 1 0

Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc  P

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho  P :x2y2z 5 0, A3;0;1, B1; 1;3  Viết

phương trình đường thẳng d đi qua A, song song với  P sao cho khoảng cách từ B đến d là lớn nhất

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho điểm A 1; 3; 2 và mặt phẳng P :x2y3z 4 0, Đường thẳng

đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng P có phương trình là

Trang 3

Câu 14: Cho A1; 3; 2  và mặt phẳng  P : 2x y 3z 1 0 Viết phương trình tham số đường thẳng d đi

qua A, vuông góc với  P

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x3y2z 2 0 và  Q :x3y2z 1 0 

Phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và song song với hai mặt phẳng  P ,  Q là

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A2;0;0; B0;3;0; C0;0; 4 Gọi H là

trực tâm tam giác ABC Tìm phương trình tham số của đường thẳng OH

A

432

Trang 4

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x   y z 3 0 và điểm A1; 2;1 

Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với  P

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho điểm A3;1; 5 , hai mặt phẳng  P : x   y z 4 0 và  Q :

2x   y z 4 0 Viết phương trình đường thẳng  đi qua A đồng thời  song song với hai mặt phẳng  P và  Q

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho A1;0;1 và B1;1;0 Đường thẳng d vuông góc với

mặt phẳng OAB tại O có phương trình là

Trang 5

Câu 27: Cho đường thẳng  đi qua điểm M2;0; 1  và có véctơ chỉ phương a(4; 6; 2) Phương trình

tham số của đường thẳng  là

A

2 46

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng qua A1; 2; 2 

và vuông góc với mặt phẳng  P : x2y 3 0

Câu 30: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :2x   y z 3 0 và điểm A1; 2;1 

Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với  P là:

và mặt phẳng   có phương trình x   y z 3 0 Đường thẳng  đi qua

điểm A, cắt d và song song với mặt phẳng   có phương trình là?

Phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P , đồng thời cắt

và vuông góc với đường thẳng d là:

Trang 6

, mp( ) : x   y z 3 0 và điểm A1; 2; 1  Đường thẳng

qua A cắt d và song song với mp( ) có phương trình là:

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A2;0;0 ; B 0;3;0 ; C 0;0; 4  Gọi H là

trực tâm tam giác ABC Tìm phương trình tham số của đường thẳng OH trong các phương án

sau:

A

643

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của

đường thẳng đi qua hai điểm A1;0;1 và B3;2; 1 

A

3

2 ,1

mặt phẳng  P :x  y z 0 Viết phương trình của đường thẳng d song song với  P , cắt a và

b lần lượt tại M và N mà MN  2

Phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P , đồng thời cắt

và vuông góc với đường thẳng d là:

Trang 7

Câu 40: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng  P : 2x   y z 3 0 và  Q :x   y z 1 0 Phương

trình chính tắc đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng  P và  Q là:

Câu 41: Cho hai điểm A 3;3;1 , B 0; 2;1 , mặt phẳng ( ) :P x y z 7 0 Đường thẳng d nằm trên ( )P

sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A B, có phương trình là

Hình chiếu vuông góc của d

trên mặt phẳng Oxy là đường thẳng

A

010

Trang 8

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y2z 1 0 và đường thẳng

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2; 3;1  và mặt phẳng   : x3y  z 2 0

Đường thẳng d qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng   có phương trình là

A d :

1 2

3 31

  Đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P , đồng thời cắt và vuông góc với

đường thẳng d có phương trình là?

A. Hai đường thẳng d và d chéo nhau

B Hai đường thẳng d và d song song với nhau

C Hai đường thẳng d và d cắt nhau

D Hai đường thẳng d và d trùng nhau

Trang 9

Câu 54: Trong không gian Oxyz, đường vuông góc chung của hai đường thẳng

Khẳng định nào sau là đúng ?

A. d1 //d 2 B. d1 d2 C. d1, d2 chéo nhau D. d1 cắt d2

Câu 59: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm M2; 1;1  và đường thẳng

Trang 10

Câu 60: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 2 3

Kết luận gì về vị trí tương đối hai đường thẳng nêu trên?

A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Không vuông góc và không cắt nhau

C Vừa cắt nhau vừa vuông góc D Vuông góc nhưng không cắt nhau

Câu 61: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A1;1;1; B1;1;0; C1;3; 2

Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC nhận vectơ a nào dưới đây là một

Tìm phương trình đường thẳng  cắt  P và d lần lượt tại hai

điểm M và N sao cho A là trung điểm cạnh MN

Câu 63: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm A1; 2; 5  và

vuông góc với mặt phẳng  P : 2x3y4z 5 0 là

B  Trong các đường thẳng đi qua A và song song với  P , đường thẳng mà khoảng cách

từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là

Trang 11

Câu 67: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm B2; 1;3  và mặt phẳng  P : 2x3y3z 4 0

Đường thẳng  đi qua điểm B và vuông góc mp P  có phương trình là

( http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 12

Ta có d cắt mặt phẳng Oyz tại  0; ;5 7

Do d  P nên vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là vec-tơ pháp tuyến của  P

Suy ra một một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là un P 4; 0; 1 

s t

Trang 13

Đường thẳng  qua M vuông góc với d và song song với  P nên có vectơ chỉ phương

Đường thẳng d đi qua A nên d B d ; BA, do đó khoảng cách từ B đến d lớn nhất khi

ABd  u AB, với u là vectơ chỉ phương của d

Lại có d song song với  P nên un P

Đường thẳng d song song với d3nên

Trang 14

Câu 14: C

* Vì d đi qua A, vuông góc với  P nên d có một vectơ chỉ phương là a2; 1;3 

* Vậy phương trình tham số của d là

1 23

Mặt phẳng  P có vectơ pháp tuyến là n1; 3; 0

Đường thẳng đi qua A0; 1; 3  và vuông góc với mặt phẳng  P có vectơ chỉ phương là

OH ABC nên đường thẳng OH có véc-tơ chỉ phương u6; 4;3

Vậy, phương trình tham số của đường thẳng OH là:

643

Trang 15

     

, 4; 4; 0 4 1; 1; 0:

đi qua M vtpt u n

d

đi qua N vtcp n n

d

d

u u



 Gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với d , 1 d 2

Suy ra u d u d1,u d214;17;9 Vậy phương trình : 1 1 2

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P là n1 1; 1;1 

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  Q là n12;1;1

Trang 16

Gọi  là đường thẳng cần tìm  có vecto chỉ phương un n P; Q1; 3;1 

Suy ra phương trình tham số của  là

1

2 33

Trang 17

DoAOx B, Oy C, Oz nên OA OB OC, , vuông góc từng đôi một

Trang 18

Phương trình hình chiếu cần tìm là:

Gọi  là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P

Vectơ chỉ phương của d là u2; 2;1, vectơ pháp tuyến của  P là n1; 2; 2

10; 0;

Trang 19

là đường thẳng đi qua điểm A , vuông góc với đường thẳng d nên  nằm trong mặt phẳng

 P qua A và vuông góc với d

  :x2y  z 1 0 có vectơ pháp tuyến là: n 1; 2;1

  :x   y z 2 0 có vectơ pháp tuyến là: n 1; 1; 1  

Gọi   là đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng  d

Do đó VTCP của   là VTCP của  d Vậy   có VTCP là u3; 4;7 

Trang 20

Ta có u2 2.u1 nên đường thẳng d và d song song hoặc trùng nhau

Chọn điểm M1; 2;3 thuộc đường thẳng d , thay tọa độ điểm M vào phương trình đường thẳng

vô nghiệm, vậy M không thuộc đường thẳng d nên 2 đường thẳng

song song nhau

Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng  P nên có vectơ chỉ phương u1; 1; 2 

Đường thẳng d đi qua A1; 2; 1  nên phương trình chính tắc có dạng:

Chọn OB  2;3;1 là vectơ chỉ phương của đường thẳng cần tìm

Phương trình đường thẳng qua A1; 2; 3  và song song với OB là

1 2

2 33

Trang 21

Câu 58: A

Đường thẳng d1 có vectơ chỉ phương a12; 4;6

Đường thẳng d2 có vectơ chỉ phương a2 1; 2;3, lấy điểm M1;0;3d2

a12a2 và điểm Md1 nên hai đường thẳng d1 và d2 song song

Chọn M1; 2;3 , N 0;0;5 là hai điểm lần lượt thuộc đường thẳng d và 1 d 2

Ta có u d1 2;3; 4 và u d2 1; 2; 2  nên u u d1 d2 0 nên d1 d2

Do A là trung điểm MN nên N4 2 ; 5 tt t; 3

Mà N P nên ta có phương trình 2 4 2  t     5 t 3 t 100   t 2

Do đó, M 6; 1;3

 7; 4;1

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là 6 1 3

Trang 22

Ta có :  

4; 2; 1:

3;1;1

d

qua N d

Do  vuông góc với mp P nên véc tơ chỉ phương của  : u 2; 3;1 

Vậy phương trình đường thẳng : 2 1 3

x  y  z

Ngày đăng: 04/01/2019, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w