43 Nguyễn Bình VOCABULARY Listening Comprehension ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG BÀI TOEIC STT Từ Vựng Phiên âm Nghĩa Từ đồng nghĩa Cụm từ thường gặp trong bài thi 1.. 43 Nguyễn Bình VOCA
Trang 143 Nguyễn Bình VOCABULARY Listening Comprehension
ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG BÀI TOEIC
STT Từ Vựng Phiên âm Nghĩa Từ đồng nghĩa Cụm từ thường gặp trong bài thi
1 Adjust / əˈdʒʌst/ Điều chỉnh To adjust a plan
2 Apply /əˈplʌɪ/ Nộp đơn, áp dụng
3 Arrange /əˈreɪn(d)ʒ/ Sắp xếp
4 Assemble /əˈsembəl/ Tập hợp, thu thập
5 Attach /əˈtatʃ/ Đính kèm
6 Attend /əˈtɛnd/ Tham dự
7 Board /bɔːd/ Lên tàu
8 Build /bɪld/ Xây dựng
9 Carry /ˈkari/ Mang, vác
10 Cast /kɑːst/ Thải ra
11 Check /tʃek/ Kiểm tra
12 Clean /kliːn Dọn dẹp
13 Clear /klɪə/ Xóa
14 Climb /klʌɪm/ Leo, trèo
15 Comb / kəʊm/ Chải
16 Cook /kʊk/ Nấu ăn
17 Count /kaʊnt/ Đếm
18 Cross /krɒs/ Qua đường
19 Cycle /ˈsʌɪk(ə)l/ Đạp xe = Ride a bike
20 Decorate /ˈdekəˌreɪt/ Trang trí, trang hoàng
21 Deliver /dɪˈlɪvə/ Trình bày
22 Depart /dɪˈpɑːt/ Khởi hành
23 Distribute / dɪˈstrɪbjuːt/ Phân phối , phân phát
24 Drive /drʌɪv/ Lái xe
25 Enter /ˈɛntə/ Đi vào
26 Erect /ɪˈrekt/ Dựng lên
27 Exam /ɪɡˈzam/ Kiểm tra
28 Exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ Đổi, trao đổi
29 Exit /ˈɛɡzɪt/ Thoát khỏi, ra khỏi Escape
30 Face /feɪs/ Đối mặt, nhìn về
hướng
31 Focus /ˈfəʊkəs/ Tập trung Focus on + V-ing
32 Frame /freɪm/ Bố trí, dàn xếp, dựng
33 Frame /freɪm/ Đóng khung
34 Gaze /ɡeɪz/ Ngắm nhìn
35 Grab /ɡrab/ Bắt, túm, giật vồ
36 Grasp /grɑːsp/ Cầm lấy, chụp lấy
38 Hike /hʌɪk/ Đi bộ đường dài
39 Hold /həʊld/ Cầm nắm
40 Illuminate /ɪˈl(j)uːmɪneɪt/ Chiếu sáng
41 Inspect /ɪnˈspɛkt/ Quan sát, xem xét
42 Install /ɪnˈstɔːl/ Cài đặt
43 Jog /dʒɒɡ/ Đi lắc lư, đẩy nhẹ
Trang 243 Nguyễn Bình VOCABULARY Listening Comprehension
44 Jump / dʒʌmp]/ Nhảy
45 Kneel /niːl/ Quỳ xuống Kneeling on the grass
46 Lay /leɪ/ Nằm
47 Lean on /liːn/ Dựa vào >< dựa ra sau >< lean back
48 Learn /ləːn/ Học
49 leave /liːv/ Rời đi
50 Lift /lɪft/ Nhấc lên
51 Line up /ˈlʌɪnʌp/ Xếp hàng
52 Look at /lʊk/ Nhìn
53 Mark /mɑːk/ Đánh dấu
54 Measure /ˈmɛʒə/ Đo đạc
55 Mop /mɒp/ Lau
56 Move /muːv/ Di chuyển
57 Open /ˈəʊp(ə)n/ Mở
58 Operate /ˈɒpəreɪt/ Vận hành
59 Pack /pak/ Đóng gói
60 Paint /peɪnt/ Vẽ, sơn
61 Park /pɑːk/ Đỗ xe
62 Pass /pɑːs/ Vượt qua, đi qua
63 Pay /peɪ/ Thanh toán, trả
64 Pick /pɪk/ Nhặt
65 Place /pleɪs/ Đặt xếp chỗ Placed on …:
66 Plan /plɑːn/ Lập kế hoạch
67 Plug in Cắm vào
68 Pour /pɔː/ Rót, đổ
69 Prop /prɒp/ Chống đỡ, chống, dựa vào To prop a ladder up against the wall (dựng cái thang
vào tường)
70 Pull /pʊl/ Kéo
71 Purchase /ˈpəːtʃɪs/ Mua buy
72 Push /pʊʃ/ Đẩy
73 Put /pʊt/ Đặt, đội
74 Raise /reɪz/ Nâng
75 Reach /riːtʃ/ Với tới, chạm tới
76 Read /riːd/ Đọc
77 Rearrange /riːəˈreɪndʒ/ Sắp xếp lại Rearranging some furniture
78 Remove /rɪˈmuːv/ Dỡ bỏ, loại bỏ
79 Repair /rɪˈpɛː/ Sửa chữa Fix
80 Ride /rʌɪd/ Cưỡi, đạp Ride a horse (cưỡi ngựa)
81 Roll /rəʊl/ Cuộn
82 Row /raʊ/ Chèo, lái thuyền
83 Scan /skan/ Quét kiểm tra
84 Seat /siːt/ Ngồi
85 Separate /ˈsɛp(ə)rət/ Tách biệt, chia rẽ
86 Set up /ˈsɛtʌp/ Chuẩn bị
87 Shade /ʃeɪd/ Che phủ
88 Shake /ʃeɪk/ Bắt, rung lắc Shake hands (bắt tay)
89 Signal /ˈsɪɡn(ə)l/ Ra hiệu, báo hiệu
90 Situate /ˈsɪtjʊeɪt/ Đặt ở vị trí Locate, place
Trang 343 Nguyễn Bình VOCABULARY Listening Comprehension
91 Smell / smel/ Ngửi
92 Smile /smʌɪl/ Cười
93 Speak /spiːk/ Nói
94 Spread /sprɛd/ Trải ra, lan truyền đi
95 Stack /stak/ Chất thành đống Pile up, pile on
96 Stand /stand/ Đứng
97 Stir /stəː/ Khuấy, ngoáy
98 Store /stɔː/ Lưu trữ Save
99 Stretch / stretʃ/ Căng ra
100 Stroll /strəʊl/ Tản bộ
101 Study /ˈstʌdi/ Nghiên cứu
102 Sweep swiːp Quét
103 Switch off /swɪtʃ ɒf]/ Tắt điện >< Switch on
104 Take care of /teɪk/ Chăm sóc
105 Take note Ghi chú
106 Think /θɪŋk/ Nghĩ
107 Tie / taɪ/ Buộc lại
108 Touch /tʌtʃ/ Chạm
109 Try on Mặc thử đồ
110 Turn /təːn/ Bật Turn on >< Turn off:
111 Type /tʌɪp/ Gõ
112 Unlock /lɒk/ Mở khóa >< khóa >< lock
113 View /vjuː/ Ngắm nhìn
114 Wait /weɪt/ Đợi, chờ
115 Walk /wɔːk/ Đi
- Walking arm in arm (vừa
đi vừa khoanh tay)
- Have one’s arms folded (khoanh tay)
116 Watch /wɒtʃ/ Xem
117 Water /ˈwɔːtə/ Tưới
118 Wear /wɛː/ Mặc Dress Dress casually: ăn mặc
bình thường
119 Work /wəːk/ Làm việc
120 Wrap /rap/ Quấn, bọc Wrapping some merchandise
TỪ VỰNG PHONG CẢNH + SỰ VẬT
1 Address /əˈdrɛs/ Diễn thuyết The man is addressing some
people
2 Aircraft ˈɛːkrɑːft Máy bay
3 Airplane /ˈɛːpleɪn/ Phương tiện bay
4 Archway /ˈɑːtʃweɪ/ Cái cổng
5 Around /əˈraʊnd/ Xung quanh
Trang 443 Nguyễn Bình VOCABULARY Listening Comprehension
6 Balcony /ˈbalkəni/ Ban công
7 Bath /baθ/ Bồn tắm
8 Bathroom /ˈbɑːθrʊm/ Phòng tắm
9 Be covered with Được phủ đầy bởi
10 Bench /bɛn(t)ʃ/ Ghế băng
11 Bend /bɛnd/ Cúi người xuống
12 Bicycle /ˈbʌɪsɪk(ə)l/ Xe đạp
13 Binders /ˈbʌɪndə/ Kẹp tài liệu
14 Boat /bəʊt/ Thuyền
16 Bookshelf /ˈbʊkʃɛlf/ Giá sách
17 Book store Hiệu sách
18 Branch /brɑːn(t)ʃ/ Cành cây
19 Bridge /brɪdʒ/ Cây cầu
20 Building /ˈbɪldɪŋ/ Tòa nhà, dãy nhà
21 Canoe /kəˈnuː/ Ca nô
23 Cast a shadow
on (or over) /ˈʃadəʊ/ Phủ bóng, che bóng
24 Cloud /klaʊd/ Mây
25 Column /ˈkɒləm/ Cái cột
26 Curtain /ˈkəːt(ə)n/ Rèm
27 Curve /kəːv/ Uốn xoăn, lượn
28 Customer /ˈkʌstəmə/ Khách hàng
29 Depart><
Arrive /dɪˈpɑːt/ Rời đi >< Đến
30 Deserted /dɪˈzəːtɪd/ Vắng vẻ, hoang vắng
31 Dessert /dɪˈzəːt/ Món tráng miệng
33 Elevator /ˈɛlɪveɪtə/ Thang máy
34 Escalator /ˈɛskəleɪtə/ Cầu thang cuốn
35 Fence /fɛns/ Hàng rào
36 Field /fiːld/ Cánh đồng
37 Firm /fəːm/ Công ty
38 Flowerpot /ˈflaʊəpɒt/ Chậu hoa
39 Flower /ˈflaʊə/ Hoa
40 Fountain /ˈfaʊntɪn/ Đài phun nước
41 Fruit /fruːt/ Hoa quả
42 Furniture /ˈfəːnɪtʃə/ Nội thất
43 Garage /ˈɡarɑː(d)ʒ/
/ˈɡarɪdʒ/ Gara ô tô
44 Gather /ˈɡaðə/ Tập trung
Trang 543 Nguyễn Bình VOCABULARY Listening Comprehension
45 Gesture /ˈdʒɛstʃə/ Cử chỉ, ra hiệu
46 Glass /ɡlɑːs/ Cốc
47 Gowns /ɡaʊn/ Váy
48 Grass /ɡrɑːs/ Cỏ
49 Greet /ɡriːt/ Chào đón
50 Ground /ɡraʊnd/ Mặt đất
51 Handrail /ˈhandreɪl/ Lan can cầu thang
52 Hanger /ˈhaŋə/ Giá treo
53 Hard hat Mũ bảo hiểm/bảo hộ
lao động
54 Heavy traffic /ˈtrafɪk/ Mật độ giao thông
cao
55 Hole /həʊl/ Cái hố, lỗ
56 Hospital /ˈhɒspɪt(ə)l/ Bệnh viện
57 Hotel /həʊˈtɛl/ Khách sạn
58 In bloom /bluːm/ Nở hoa
59 Island /ˈʌɪlənd/ Hòn đảo
60 Kettle /ˈkɛt(ə)l/ ấm đun nước
61 Kitchen /ˈkɪtʃ(ə)n/
/ˈkɪtʃɪn/ Bếp
62 Ladder /ˈladə/ Cái thang
64 Landing ><
Take off /ˈlandɪŋ/ Hạ cánh >< Cất cánh
66 Library /ˈlʌɪbri/
/ˈlʌɪbrəri/ Thư viện
67 Light fixture /lʌɪtˈfɪkstʃə/ Dụng cụ chiếu sáng
68 Load /ləʊd/ Chất lên
69 Microphone /ˈmʌɪkrəfəʊn/ Míc Dễ gây nhâm lẫn với “phone”
70 Microscope /ˈmʌɪkrəskəʊp/ Kính hiển vi
71 Microwave /ˈmʌɪkrə(ʊ)weɪv/ Lò nướng
72 Motorcycle /ˈməʊtəsʌɪk(ə)l/ Xe máy
73 Mountain /ˈmaʊntɪn/ Núi
74 Necklace /ˈnɛklɪs/ Vòng cổ
75 Object /ˈɒbdʒɪkt/
/ˈɒbdʒɛkt/ Đồ vật
76
One another
(Dùng cho 3
người trở lên)
Lẫn nhau
77 Outdoor ><
Trang 643 Nguyễn Bình VOCABULARY Listening Comprehension
78 Paddle /ˈpad(ə)l/ Chèo thuyền, mái
chèo
79 Page through Giở trang sách
81 Park /pɑːk/ Công viên
82 Path /pɑːθ/ Đường đi, lối đi
83 Patient /ˈpeɪʃ(ə)nt/ Bệnh nhân
84 Piece /piːs/ Miếng
85 Pillow /ˈpɪləʊ/ Gối
86 Railing /ˈreɪlɪŋ/ Lan can
87 Rake /reɪk/ Cào
88 Ramp /ramp/ Con dốc
89 Reflection /rɪˈflɛkʃ(ə)n/ Phản chiếu
90 Refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtə/ Tủ lạnh
91 Restaurant /ˈrɛst(ə)rɒnt/ Nhà hàng
92 River /ˈrɪvə/ Sông
93 Roof /ruːf/ Mái nhà
94 Row /rəʊ/ Chèo thuyền
95 Runway /ˈrʌnweɪ/ Đường bang
96 Scenery /ˈsiːn(ə)ri/ Phong cảnh
97 Sculpture /ˈskʌlptʃə/ Tác phẩm điêu khắc
98 Shield /ʃiːld/ Ngăn chặn, che chắn
99 Ship /ʃɪp/ Tàu thủy
100 Shore /ʃɔː/ Bờ biển
101 Shoreline /ˈʃɔːlʌɪn/ Đường bờ biển
102 Side by side Ngay cạnh nhau
104 Slice /slʌɪs/ Thái, cắt
105 Sofa /ˈsəʊfə/ Ghế sopha
107 Stove /stəʊv/ Bếp
108 Stream /striːm/ Chiếu sáng
110 Terminal /ˈtəːmɪn(ə)l/ Nhà đón khách
111 Throw away Vất đi
112 Tire /tʌɪə/ Lốp xe
113 Towel /ˈtaʊəl/ Khan
114 Tower /ˈtaʊə/ Tòa tháp
117 Trim /trɪm/ Cắt tỉa
118 Umbrella /ʌmˈbrɛlə/ Cái ô
Trang 743 Nguyễn Bình VOCABULARY Listening Comprehension
119 Utensil /juːˈtɛns(ə)l/ Dụng cụ
120 Vegetable /ˈvɛdʒtəb(ə)l/
/ˈvɛdʒɪtəb(ə)l/ Rau
121 Vehicle /ˈviːɪk(ə)l/ Phương tiện giao
thông
122 Vending
machine /ˈvɛndɪŋməʃiːn/ Máy bán hàng tự động
123 Vendor /ˈvɛndɔː/ Người bán rong
124 Waiter /ˈweɪtə/ Bồi bàn nam
125 Waitress /ˈweɪtrəs/ Bồi bàn nữ
126 Warehouse /ˈwɛːhaʊs/ Nhà kho
128 Wharf /wɔːf/ Bến tàu
129 Wheelbarrow /ˈwiːlbarəʊ/ Xe đẩy tay, xe cút kít
130 X-ray picture /ˈɛksreɪ/ Tấm phim chụp
X-quang