1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT kế NHÀ máy xúc XÍCH TIỆT TRÙNG

56 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN IV: CÂN BẰNG VẬT CHẤTNăng suất nhà máy: 4 tấnca ( 1 ngày = 2 ca, 1 ca = 8 giờ)Số ngày làm việc: 300 ngàyLượng nguyên liệu vào : 4000 kgNăng suất làm việc trên 1 giờ : 40008=500 kghNạc heo = (35.63×4000)100= 1425.2kg Mỡ, da heo = (42.35×4000)100= 1694kgNước đá vảy = (16.2×4000)100 = 648kg

Trang 1

GVHD: Vũ Thị Hoan

SVTH : Phạm Phước Nguyên 15022681

Trần Thị Thanh Nhàn 15031351 Vương Thị Kim Anh 15014991 Phan Ngọc Nhiều 15019701

Tp Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 09 năm 2018

Tiểu luận THIẾT KẾ NHÀ MÁY

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM

- -THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT XÚC

XÍCH TIỆT TRÙNG

Trang 2

MỤC LỤC

Trang 3

PHẦN I: TỔNG QUAN

1. Tổng quan nguyên liệu

1.1. Nguyên liệu chính

1.1.1. Thịt heo

Thịt heo là nguyên liệu chính, nó có vai trò chính quyết định chất lượng sản phẩm Giá trịdinh dưỡng chủ yếu của thịt là protein Protein của thịt là prtein hoàn thiện, chứa đầy đủcác acid amin hoàn thiện, cần thiết và có tỉ lệ cân đối Đó là nguồn quan trọng cung cấplượng lớn protein và các chất khoáng như sắt (Fe),đồng (Cu), magiê (Mg), photpho (P)…Ngoài ra thịt còn cung cấp nhiều vitamin như : vitamin A, vitamin B1, (thiamin), B2(riboflavin), B6, PP… và trong thịt chứa đầy đủ các acid amin không thay thế Ngoài ra,protein còn có vai trò cực kỳ quan trọng trong công nghệ chế biến thực phẩm Đây là chấttạo hình và tạo kết cấu đặc trưng

+ Thịt PSE (pale – nhạt màu, soft –mềm, excudative – rỉ dịch): Thịt có màu bị nhạt, mềmnhão, bề mặt không ráo có rỉ nước pH của thịt thấp ≤ 5.2

Loại này thường xuất hiện trong các quày thịt ở những con thú bị stress trước khi hạ thịt

Do pH hạ thấp nhanh nên thịt này giảm khả năng liên kết với nước và vi khuẩn phát triểnthấp

Trang 4

+ Thịt DFD (dark – sậm màu, firm – cứng, dry - khô): Loại thịt này có màu bị sậm, bềmặt bị khô cứng, trị số pH khá cao ≥ 6.4 Nó cũng thường xuất hiện trong các quày thịt ởnhững con thú bị stress trước khi hạ thịt, nhưng do chúng chứa nhiều nước tự do nên giúp

vi khuẩn phát triển nhanh

Cấu trúc thịt

Phụ thuộc vào vai trò, chức năng và thành phần hóa học, người ta chia thịt thành cácloại mô như sau: mô cơ, mô liên kết, mô xương, mô mỡ, mô máu

Bảng 1 Tỉ lệ % của các mô trong thịt heo

 Màng cơ: do các protein dạng sợi cấu tạo thành, chủ yếu là collagen, elastin,…

 Cơ tương: gồm các dịch cơ tương (cấu tạo từ nước và các chất hòa tan nhưprotein tan, hợp chất nito phi protein, muối…) và tơ cơ (thành phần chủ yếu làcác loại protein : actin, myosin, trypomyosin)

 Lưới cơ tương

- Mô mỡ: gồm hai loại mỡ trong da và dưới da Lượng mô mỡ trong cấu trúc thịtnhiều hay ít phụ thuộc vào giống loài, giới tính và điều kiện nuôi dưỡng

- Mô liên kết: giá trị dinh dưỡng của mô liên kết thấp, collagen và eslatin là thànhphần cơ bản của mô liên kết

- Mô xương và mô sụn:

 Mô xương là một trong các loại mô liên kết Phần chất đặc của mô xương bao gồmcác chất hữu cơ thấm muối khoáng, chứa 20 – 25% nước, 70 – 85% chất khô,trong đó 30% protein và 45% hợp chất vô cơ

 Mô sụn: có cấu tạo từ các tế bào hình cầu và chất gian bào

Trang 5

- Mô máu: gồm các thành phần hữu tính (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu ) và huyếttương lỏng Máu chứa khoảng 16.4 – 18.5% protein, 79 – 82% nước và 0.6 – 0.7%chất hữu cơ phi nito và 0.8 – 1% chất khoáng.

Thành phần hóa học của thịt heo

Bảng 2 Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thịt heo

Bảng 3 Thành phần aicd amin không thay thế trong protein thịt heo

 Sinh nhớt

Thường xuất hiện trên bề mặt thịt ướp lạnh ở các buồng có độ ẩm không khí tương đốicao hơn 90% Đây là giai đoạn đầu của sự hư hỏng Lớp nhầy này gồm có nhiều vi khuẩn

Trang 6

khác nhau như Micrococus albus, M.cadidus, E.coli, M.aureus, Bacillus subtilis,….Tốc

độ sinh nhớt còn phụ thuộc vào nhiệt độ Nhiệt độ thích hợp bảo quản thịt là 0oC

Các vi khuẩn hiếu khí thường gặp là: Bacerium megatherium, Bacillus subtilis,

B.mensenterium,…

Các vi khuẩn kỵ khí: Clostridium perfringens, C.putrificum, …

 Thịt mốc

Do các mốc Mucor và Aspergillus ,…phát triển trên thịt làm cho thịt tăng tính kiềm do

phân hủy lipid và protein, tạo thành các acid bay hơi, nấm mốc phát triển làm cho thịt cómùi mốc, nhớt dính và biến màu

 Sự biến màu của thịt :

Màu của thịt trong quá trình bảo quản có thể chuyển từ đỏ biến thành màu xám, nâu,hoặc xanh lục do các vi khuẩn hiếu khí phát triển trên bề mặt

Tóm lại, trong công nghệ sản xuất xúc xích thịt heo có những đặc tính như:

- Tạo giá trị dinh dưỡng cho sản phẩm

- Tạo cấu trúc, hình thái cho sản phẩm nhờ cấu trúc của thịt và sự tạo gel củacác phân tử protein có trong thịt

- Tạo ra mùi vị đặc trưng cho sản phẩm

1.1.2 Mỡ heo

Mỡ heo là nguồn cung cấp chất béo Xúc xích tiệt trùng dùng tất cả các loại mỡ như mỡlưng, mỡ đùi,… nhưng không dùng mỡ sa

Trang 7

Bảng 5 Hàm lượng acid béo có trong mỡ heo

Mỡ có tác dụng làm tăng độ béo, dộ dính, độ bóng, làm tăng giá trị cảm quan cho sảnphẩm, giúp tận dụng nguồn nguyên liệu và làm giảm giá thành, tăng hiệu quả kinh tế

 Sự biến đổi của mỡ

Vi khuẩn phân giải mỡ có khả năng làm tan mỡ và thúc đẩy nhanh chóng quá trình oxy

hóa mỡ, làm mỡ bị ôi thiu Hiện tượng này xảy ra do vi khuẩn Pseudomonas và

Achromobacter gây nên.

1.2 Tiêu chuẩn đánh giá nguyên liệu

1.2.1 Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng thịt (TCVN 7049- 2002)

Trang 8

Chỉ tiêu cảm quan:

Trạng thái: + Thịt tươi, có độ đàn hồi cao, bề mặt không nhớt

+ Không còn gân, xương, sụn,lông, cơ không bầm dập,không tụ huyết hay xuất huyết

Màu sắc + Không được phép có màu đỏ bầm, nâu đậm, xám hay

tái nhạt, xanh

+ Thịt, mỡ không nhiễm sắc tố vàng

Mùi vị + Không có mùi ôi

+ Không có mùi heo nọc, kháng sinh hay chất xử lý

+ Không có vị lạ như mặn, chua, chát

+Thịt lạnh: 40mg/ 100g

Lượng hàn the Không có

Chỉ tiêu vi sinh:

Trang 9

 Tổng số vi khuẩn hiếu khí: 1000000/g

 E.coli: 100/g

 Staphilococus aureus: 100/g

 Salmonella: 0/25 g

Kiểm soát vệ sinh thú y : tất cả các nguyên liệu thịt sử dụng chế biến đều phải

qua kiểm soát vệ sinh thú y

1.2.2 Tiêu chuẩn cảm quan của thịt đông lạnh (TCVN 7074- 2002) :

 Trạng thái lạnh đông :

Trạng thái bên ngoài : khối thịt đông cứng, lạnh dính tay, bề mặt khô, gõ có tiếng vang,

cho phép có ít tuyết trên bề mặt ngoài của khối thịt

Màu sắc : màu hồng tươi đặc trưng.

 Trạng thái sau rã đông :

Trạng thái bên ngoài : đàn hồi, không bị dính tạp chất lạ, bề mặt không bị nhớt Mỡ

mềm, dai, định hình

Màu: hồng đậm đến đỏ tươi đặc trưng của thịt.

Mùi: có mùi thơm tự nhiên, đặc trưng của khối thịt, không có vị lạ.

1.2.3 Tiêu chuẩn chất lượng mỡ theo quy định QĐ 867/1998/QĐ_BYT

Mỡ được dùng phải lạng sạch da không xót xương, lông và các tạp chất khác

Tiêu chuẩn cảm quan:

Màu sắc : bình thường, trong, không vẩn đục

Mùi vị : không có mùi ôi chua, không có vị lạ

Tiêu chuẩn hóa lý:

Hàm lượng nước: < 0.2÷0.3%

Độ chua (số ml NaOH 1N dùng trung hòa 100g dầu) : <6oC

Phản ứng Kress (xác định độ ôi khét) : âm tính

Trang 10

• Tiêu chuẩn vi sinh:

1.2.4 Tiêu chuẩn dùng da:

Da được sử dụng phải cạo sạch lông, lạng sạch mỡ, không có vết bầm, da không quácứng và khô, không dùng da heo nái hoặc heo nọc

1.3 Nguyên liệu phụ

1.3.1 Nước đá vảy

- Đá vảy có vai trò rất quan trọng trong quá trình chế biến, giúp cho việc giữ nhiệt độthấp (dưới 12oC) hạn chế sự phát triển của vi sinh vật

- Là dung môi giúp hòa tan các chất phụ gia

Nước đá vảy ảnh hưởng đến khả năng tạo nhũ tương, tham gia vào việc tạo cấu trúc vàtrạng thái của sản phẩm thực phẩm chế biến, đồng thời làm tăng độ ẩm cũng như trọnglượng của sản phẩm

- Trong quá trình xay giảm sự ma sát xảy ra giữa các dao và nguyên liệu đưa vào

- Ngoài ra đá vảy còn được sử dụng để bảo quản thực phẩm khi nhập hàng và trong quátrình chế biến

1.3.2 Protein đậu nành

Protein đậu nành được chiết xuất chủ yếu từ hạt đậu nành, cung cấp một lượng đáng kểprotein thực vật là gluten, cân bằng với protein động vật trong thành phần dinh dưỡngcho sản phẩm xúc xích

Tác dụng của protein đậu nành: Có khả năng cải thiện cấu trúc hay tạo cấu trúc trong các

dạng sản phẩm khác nhau (dạng gel, nhũ tương,…), có khả năng giữ nước, liên kết cácthành phần chất béo, protein… nhanh chóng nên được đưa vào trực tiếp trong quá trìnhtạo nhũ tương

1.3.3 Tinh bột biến tính

Trang 11

Trong chế biến các sản phẩm từ thịt, tinh bột thường được dùng là tinh bột bắp Tinh bột

có tác dụng tạo ra độ đặc, độ dẻo, độ dai, độ dính, độ xốp, độ trong… Do đó, tinh bộtthường được dùng làm chất kết dính trong thực phẩm chế biến thịt Trong sản xuất xúcxích, tinh bột sẽ liên kết với gel protein làm cho xúc xích có độ đàn hồi đặc trưng, nângcao tính ổn định của sản phẩm khi rã đông, bền nhiệt, tăng giá trị cảm quan và giá trị củasản phẩm

1.4 Gia vị

1.4.1 Muối tinh ( NaCl )

Muối được dùng để tạo vị mặn làm tăng giá trị cảm quan cho xúc xích, làm tăng khảnăng kết dính của actin và myosin Ngoài ra, muối còn có tính sát khuẩn nhẹ, góp phầnlàm giảm sự phát triển vi sinh vật gây hại

Muối nitrit: dạng bột trắng hay có màu vàng nhạt, tan rất tốt trong nước lạnh, dễ

tan hơn trong nước nóng và dung dịch amoniac, nhưng tan ít trong cồn và trongcác dung môi khác

Tác dụng:

Trang 12

- Ổn định màu hồng tự nhiên của thịt khi gia nhiệt

- Tăng màu của thịt đã xử lý

- Tăng hương vị và cấu trúc cho sản phẩm

- Tiêu diệt và ức chế vi sinh vật

- Kìm hãm sự oxy hóa lipid

Tuy nhiên, muối nitrite có tính độc nên sử dụng phải tuân thủ liều lượng cho phép.Liều lượng cho phép sử dụng đối với người là 0 - 0.4 mg/kg thể trọng/ ngày, còn đốivới thực phẩm phải đảm bảo lượng nitrit không vượt quá 125ppm

Hương liệu

Hương liệu được tổng hợp, bổ sung vào sản phẩm để tạo mùi đặc trưng

Khi sử dụng hương liệu cần tuân theo quy định của Bộ Y Tế:

 Không chứa các vi sinh vật có hại cho con người

 Không chứa bất kỳ chất nào có nguồn gốc từ vi sinh vật với một lượng có thểgây hại cho sức khỏe con người

Polyphosphate (Tari) (theo TCVN 9669 – 2013)

Polyphosphate là một chất phụ gia quan trọng trong xúc xích, có khả năng giữ nước vàtính hòa tan của các protein chủ yếu là các protein sợi cơ

Có nhiều loại tari: Tari-L, Tari-P, Tari-K,… liều lượng cho phép là 8g/1kg nguyên liệu(tính theo P2O5) Tùy theo đặc trưng của từng sản phẩm mà dùng loại Tari-P, Tari-K, Tari-

L cho phù hợp

Tari-L có tác dụng là khử màu, mùi và bảo quản thực phẩm

Tari-K, Tari-P có chức năng cơ bản sau:

 Hoạt hóa protein trong thịt

 Làm chất đệm hay làm ổn định pH của thịt

 Tạo độ giòn và dai cho sản phẩm

 Ức chế và tiêu diệt một phần vi sinh vật

 Tăng cường liên kết nước trong nhũ tương

Acid ascorbic (vitamin C)

Vitamin C tạo cho sản phẩm có giá trị về mặt dinh dưỡng, bảo vệ sức khỏe cho người sửdụng như tăng sức đề kháng Phụ gia này giúp chống oxy hóa thịt trong quá trình chế

Trang 13

biến, bảo quản Nó phản ứng với O2, ngăn O2 phản ứng với các thành phần của thịt, vớinitrite nên có tác dụng:

- Giúp giữ màu cho sản phẩm

- Tăng nhanh khả năng tạo màu cho sản phẩm

- Ngăn cản sự phát triển của vi khuẩn hiếu khí

Liều lượng vitamin C được phép sử dụng là 100 mg/kg dùng riêng lẻ hay kết hợp vớichất tạo phức kim loại

PHẦN II: CHỌN ĐỊA ĐIỂM NHÀ MÁY

Khu công nghiệp Đại

An ( Hải Dương) Khu công nghiệp Nhựt Chánh

(Long An)

Trang 14

An JSCO Công ty cổ phần Thanh Yến

Địa chỉ Xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh

Đồng Nai

Km 51, Quốc lộ 5, Thành phố Hải Dương

- Tỉnh Hải Dương

DT 832, ấp 5, xã Nhựt Chánh, huyện Bến Lức - Long An

Cách sân bay

Sân bay Nội

Hệ thống giao thông

khác + Cảng Gò Dầu: 23 km

+ Cảng Phú

+ Cảng Hải Phòng 51km

+ Cảng Cái Lân

+ Cách Cảng Sài Gòn khoảng

18 km

Trang 15

Mỹ: 35 km + Cảng Vũng Tàu: 63 km

82km+ Cảng Tiên Kiều 2km

+ Rộng: 55m+ Số làn xe: 4 làn

+ Rộng: 68.5 m+ Số làn xe: 4 làn

Hệ thống giao

thông trục nội

bộ

+ Rộng: 24m+ Số làn xe: 2

+ Rộng: 30m+ Số làn xe: 2 làn

+ Rộng: 45.25 m

+ Số làn xe: 2 làn

+ Cung cấp tuyến điện: 22 Kv

Nhà máy điện

suất: 20.000m3/ngày + Công suất: 20.000m3/ngày + Công suất: 20.000m3/ngày

+ Công suất: 4.000m3/ ngày

Phương thức

thanh toán + Hàng quý, tháng đầu tiên của mỗi quý + Định kỳ + Định kỳ

Trang 16

Quy mô nhà

xưởng

>2.000 m2; 2.600 m2 + N/A + N/A

Đặt cọc + 6 tháng tiền thuê

gồm VAT + Mức phí xử lý nước thải có thể đượcđiều chỉnh tăng tùy theo nồng độ của các chất có trong nước thải

Trang 17

2.2. Chọn địa điểm xây dựng nhà máy

2.2.1. Bảng đánh giá các nhân tố chính trên thang điểm 6

Thành viên

Nhân tố

Nguyên(TV1)

Nhàn (TV2) Nhiều (TV3) (TV4)Anh Tổng %

2.2.2. Phân tích SWOT cho từng nhân tố

S -Điểm mạnh Khả năng cung cấp cho công nghiệp chế

biến lớn với chất lượng tốt, khả năng cungcấp lâu dài Vùng cung cấp nguyên liệu cótruyền thống Điều kiện giao thông vậnchuyển tốt, lưu thông nhanh (1) Rất thuận lợi 4

O -Cơ hội Hợp tác rộng rãi, lâu dài với các nhà cung

ứng nguyên liệu và thiết bị

W -Mặt yếu Các cơ sở cung ứng heo đã tồn tại được tổ

chức tốt nhưng số lượng không nhiều

Khoảng cách tới nguồn cung cấp từ 10 đến

Trang 18

O -Cơ hội Hợp tác rộng rãi, lâu dài với các nhà cung

ứng nguyên liệu và thiết bị

S -Điểm mạnh Khối lượng nguyên liệu cung cấp lớn, chất

lượng phù hợp

Ít thuận lợi 2

W -Mặt yếu Điều kiện vận chuyển trong khu vực

nguyên liệu thấp, các cơ sở cung ứng heo

đã có nhưng ít Khoảng cách đến các cơ sởcung ứng nguyên liệu đến 30km

S -Điểm mạnh Sản lượng heo đủ cung cấp, số lượng đạt

yêu cầu

Không thuận

W -Mặt yếu Cơ sở nuôi heo phân bố rải rác

Điều kiện vận chuyển trong khu vực

nguyên liệu thấp

T -Đe dọa Sự phát triển của cơ sở thu mua, vận

chuyển thịt heo còn chưa rõ ràng

S -Điểm mạnh Có thị trường tiêu thụ rộng lớn khắp cả

nước, xuất khẩu qua nước ngoài với số

lượng lớn (2)

Rất thuận lợi 4

O -Cơ hội Tương lai sẽ trở thành nước có thị trường

tiêu thụ trên toàn thế giới

W -Mặt yếu Thị trường tiêu thụ rộng nhưng khoảng

cách xa nhau

O -Cơ hội Có khả năng tiêu thụ sản phẩm lớn

Trang 19

S -Điểm mạnh Thị trường tiêu thụ lớn

Ít thuận lợi 2

W -Mặt yếu Nơi tiêu thụ phân bố rải rác, không đồng

đều khoảng cách đến 50km

O -Cơ hội

S -Điểm mạnh Thị trường tiêu thụ bị hạn chế

T -Đe dọa Các cơ sở tiêu thụ chưa rõ ràng

S -Điểm mạnh Gần với mạng lưới điện quốc gia, có nhà

W -Mặt yếu Cung cấp điện đầy đủ, khoảng cách đường

dây cấp điện xa

S -Điểm mạnh Cung cấp điện đầy đủ

Trung bình 2

W -Mặt yếu Xa mạng lưới điện quốc gia

S -Điểm mạnh Cung cấp điện đầy đủ

W -Mặt yếu Do ảnh hưởng của khí hậu nên việc cung

cấp điện cho nhà máy không được liên tục,

xa mạng lưới điện quốc gia

T -Đe dọa Nguồn cung cấp điện có nguy cơ bị đe dọa

S -Điểm mạnh Có nguồn cung cấp nước ổn định, gần

Trang 20

mạch nước ngầm, chất lượng nước đạt yêu

cầu, tiêu chuẩn.(4)

O -Cơ hội Tương lai sẽ xây dựng nhà máy cung cấp

nước, đảm bảo vệ sinh

W -Mặt yếu Khả năng cung cấp nước lớn nhưng cách

xa nhà máy khoảng 20km

O -Cơ hội Có thể phát triển giếng nước khoan phục

vụ cho nhu cầu của nhà máy

S -Điểm mạnh Khả năng cung cấp nước lớn

Trung bình 2

W -Mặt yếu Khoảng cách từ nhà máy đến mạch nước

ngầm xa

S -Điểm mạnh Khả năng cung cấp nước đạt yêu cầu

W -Mặt yếu Xa hệ thống nước ngầm, nước không bảo

đảm chất lượng yêu cầu nhà máy

T -Đe dọa Mạch nước ngầm có nguy cơ bị ô nhiễm

S -Điểm mạnh 1. Xử lý nước thải công nghiệp với

công nghệ hiện đại, hiệu quả cao, chi phí hợp lý luôn là quan điểm hướng tới của

O -Cơ hội Nước thải có hệ thống lọc và làm sạch

bằng các phương pháp hóa học, sinh học ,vật lí để giảm ô nhiễm môi trường

Trang 21

T -Đe dọa Không

S -Điểm mạnh Xử lý nước thải đạt hiệu quả cao, ổn định

Trung bình 2

W -Mặt yếu Hệ thống máy móc trang thiết bị để xử lý

nước thải còn lạc hậu, cũ kỹ, xử lý không

được triệt để hoàn toàn

S -Điểm mạnh Xử lý nước thải đạt hiệu quả cao

W -Mặt yếu Hệ thống xử lý nước thải rất lạc hậu, hiệu

quả kém, thời gian xử lý kéo dài, tốn kém

chi phí vận hành máy móc

T -Đe dọa Lượng nước thải thải ra ngoài môi trường

nhiều gây ô nhiễm

S -Điểm mạnh Rác thải công nghiệp được xử lý với quy

mô tập trung, cùng với hệ thống trang thiết

bị công nghệ cao, hiệu quả lớn.(5)

O -Cơ hội Tương lai hệ thống xử lý sẽ được đầu tư để

cho hiệu quả hoàn toàn

W -Mặt yếu Vận chuyển rác thải đến nói xử lý còn khá

xa

S -Điểm mạnh Xử lý rác thải đạt hiệu quả cao

Trung bình 2

W -Mặt yếu Hệ thống xử lý còn lạc hậu, tốm kém chi

phí, thời gian xử lý rác thải

Trang 22

S -Điểm mạnh Xử lý rác thải đạt hiệu quả tương đối, đạt

yêu cầu

W -Mặt yếu Rác thải chưa được thu gom tập trung, còn

rải rác, chưa được phân loại rác hợp lý, hệ

thống xử lý thì lạc hậu

T -Đe dọa Xử lý không tốt, không triệt để sẽ làm ô

nhiễm môi trường trầm trọng

S -Điểm mạnh Hệ thống đường sắt, đường bộ, cảng biển

đều tập trung và lưu thông dễ dàng, gầnkhu công nghiệp, dễ vận chuyển đi nơi

O -Cơ hội Có chính sách đầu tư phát triển của nhà

nước về đầu tư phát triển hệ thống đường

giao thông

W -Mặt yếu Nhà máy có hệ thống giao thông thuận lợi,

nhưng khoảng cách đến đường quốc lộ còn

hơi xa

O -Cơ hội Có chính sách đầu tư phát triển của nhà

nước về đầu tư phát triển hệ thống đường

giao thông

S -Điểm mạnh Có hệ thống giao thông dày dặc, gần giao

thông chính

Trung bình 2

W -Mặt yếu Khoảng cách giữa khu công nghiệp tới các

hệ thống đường biển, đường bộ, đường sắt

tương đối

S -Điểm mạnh Hệ thống giao thông gần mạng lưới giao

thông chính

Trang 23

Không tốt 1

W -Mặt yếu Hệ thống giao thông còn khó khăn, kẹt xe,

ùn tắc giao thông ở khu công nghiệp khi

đến giờ cao điểm

T -Đe dọa Có nguy cơ nguyên liệu và sản phẩm

không được vận chuyển đúng thời gian

S -Điểm mạnh Giá cả đất khu công nghiệp hợp lý, đất

đẹp,rộng rãi, thông thoáng (7) Rất thuận lợi 4

O -Cơ hội Phát triển xây dựng nhà máy quy mô lớn

W -Mặt yếu Khu đất cách khu chung cư khoảng 30km

O -Cơ hội Phát triển xây dụng nhà máy

S -Điểm mạnh Đất đẹp, tương đối rộng , giá cả phải

chăng,hợp lý

Ít thuận lợi 2

W -Mặt yếu Gần khu dân cư sinh sống

S -Điểm mạnh Giá khu đất hợp lý

Không thuận

W -Mặt yếu Khu đất rộng tương đối, không được bằng

phẳng, tốn chi phí san mặt bằng

T -Đe dọa Thay đổi, còn nhều bất cập

S -Điểm mạnh Địa hình đất khu công nghiệp bằng phẳng,

rộng lớn,không ghồ ghề,đẹp, không bị sụtlún khi thời tiết thay đổi thất thường (8)

O -Cơ hội Phát triển xây dựng nhà máy công nghiệp

Trang 24

T -Đe dọa Không

W -Mặt yếu

O -Cơ hội Có tiềm năng phát triển khu công nghiệp

S -Điểm mạnh Cấu trúc khu đất bằng phẳng, không ghồ

W -Mặt yếu Có thể bị biến đổi nếu xảy ra hạn hán,

ngập lụt

S -Điểm mạnh Cấu trúc khu đất tương đối bằng phẳng,

không ghồ ghề

W -Mặt yếu Cấu trúc đất bằng phẳng không được đồng

đều mà phân bố rải rác, không tập trung, phải mất chi phí san bằng đất

T -Đe dọa Có nguy cơ bị sụt lún nếu có chấn động,

ngập lụt xảy ra

S -Điểm mạnh khí hậu điều hòa, trong lành, ít hạn hán, ít

O -Cơ hội Phát triển nhà máy công nghiệp

W -Mặt yếu Hay bị lũ lụt, triều cường

S -Điểm mạnh Khí hậu tương đối ổn định

Trang 25

Trung bình 2

W -Mặt yếu Khu vực có khí hậu thiên tai bất thường, lũ

lụt thường xuyên xảy ra

S -Điểm mạnh Khu vực khí hậu nóng ẩm, thích hợp để

nuôi heo quy mô lớn, năng suất cao Không tốt 1

W -Mặt yếu Lũ lụt thường xuyên xảy ra

T -Đe dọa Khó ổn định cho việc hoạt động của nhà

máy

S -Điểm mạnh Số lượng lao dộng dồi dào, có kinh nghiệm

và tay nghề cao, trình độ kỹ thuật và

chuyên môn tốt (10) Rất thuận lợi 4

O -Cơ hội Trình độ lao động ngày càng tăng cao

W -Mặt yếu Lượng lao động đủ, có trình độ

O -Cơ hội Trình độ lao động ngày càng tăng cao

S -Điểm mạnh Lao động đủ yêu cầu, có trình độ vừa phải

Ít thuận lợi 2

W -Mặt yếu Lao động chưa đủ trình độ tay nghề cao

S -Điểm mạnh Lao động đủ, chất lượng tương đối

Không thuậnlợi

1

W -Mặt yếu Lao động còn rải rác, không tập trung, có

trình độ không cao

T -Đe dọa Có nguy cơ thiếu lao động và tay nghề cao

S -Điểm mạnh Có khu nhà ở dành riêng cho công nhân,

hệ thống quản lý chặt chẽ, an ninh, giá cả

O -Cơ hội Xây dựng nhà ở phát triển, đầy đủ hơn nữa

Trang 26

về mặt vật chất

W -Mặt yếu Việc quản lý khu nhà ở của công nhân còn

hơi lỏng lẻo

O -Cơ hội Phát triển hơn nữa về vật chất

S -Điểm mạnh Có cơ sở vật chất đầy đủ, tiện nghi

Trung bình 2

W -Mặt yếu Quản lý ăn ninh chưa chặt chẽ

S -Điểm mạnh Khu nhà ở sạch sẽ, thông thoáng, gần với

W -Mặt yếu Cơ sở vật chất còn kém, an ninh không

được đảm bảo

T -Đe dọa Nhà ở gần khu sản xuất, gây ồn ào, ảnh

hưởng tới sức khỏe người lao động

S -Điểm mạnh Có nhiều công trình dịch vụ công cộng,

được xây dưng đáp ứng nhu cầu của người

lao động, hiện đại, tiên tiến

O -Cơ hội Có khả năng phát triển thêm nhiều công

trình dịch vụ khác

S -Điểm mạnh Có nhiều công trình dịch vụ, tiện lợi, tiên

Trang 27

T -Đe dọa Không

S -Điểm mạnh Các dịch vụ công cộng được xây dựng đầy

W -Mặt yếu Cách xa khu nhà ở, nằm rải rác

T -Đe dọa

S -Điểm mạnh Công trình công cộng cách xa khu nhà ở

S -Điểm mạnh Khu công nghiệp cách xa khu dân cư,

nhưng vân tiêu thụ được nguồn sản phẩmlơn, tránh được ô nhiễm, tiếng ồn Rất tốt 4

O -Cơ hội Ngày càng phát triển nhiều nhà máy tập

trung, cách xa khu dân cư

S -Điểm mạnh Cách xa khu dân cư, tránh ô nhiễm môi

W -Mặt yếu Vẫn gây ra ô nhiễm cho các khu vực lân

cận

S -Điểm mạnh Khu công nghiệp tập trung, xa khu dân cư

W -Mặt yếu Những khu vực dân vẫn bị ảnh hưởng, ô

nhiễm

T -Đe dọa Nguy cơ ô nhiễm môi trường và nguồn

nước

Trang 28

SWOT Vị trí so với khu dân cư Mức đánh giá Điểm

S -Điểm mạnh Khu công nghiệp tập trung gần khu dân cư

W -Mặt yếu Có xảy ra ô nhiễm môi trường và tiếng ồn

T -Đe dọa Gây khó khăn cho các khu vực dân cư lân

cân

2.2.3. Xác đinh hệ số giá trị và cho điểm các nhân tố con

Điểm từng thànhviên

Điểmtrungbình

So với thị trường tiêu

Ngày đăng: 03/01/2019, 23:17

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
11. Quyết định số 867/1998/QĐ_BYT về “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lươngthực, thực phẩm
1. Nguyễn Văn Thoa, Cơ sở thiết kế nhà máy đồ hộp thực phẩm, Trường Đại học Công nghiệp nhẹ tái bản – 1970 Khác
2. PGS.TSKH Lê Văn Hoàng, Cá thịt và chế biến công nghiệp, NXB Khoa học và kỹ thuật Khác
3. PGS.TS Trần Văn Phú: Tính toán và thiết kế hệ thống sấy, NXB Giáo dục Khác
4. PGS. NGô Bình – PTS Phùng Ngọc Thạch – Nguyễn Mạnh Hậu – Phan Đình Tính : Cơ sở xây dựng nhà công nghiệp Khác
5. Tập thể giảng viên khoa Công nghệ hóa học – ĐHBKHN: Sổ tay quá trình và thiết bị (2 tập) Khác
6. Trần Văn Chương (2001). Công nghệ bảo quản – chế biến sản phẩm chăn nuôi và cá. NXB Văn Hóa Dân Tộc Khác
7. Nguyễn Thị Hoàng Yến và nhiều tác giả (2012). Bài giảng phụ gia thực phẩm.NXB DDHQG TPHCM Khác
8. P.G.S Trần Minh Tâm. Nguyên liệu sản xuất thực phẩm. Trường đại học Văn Lang Khác
9. Phan Hoàng Thi (1986). Bảo quản và chế biến thịt động vật. NXB Khoa học Kỹ thuật Khác
10. Giáo trình Phụ gia và Bao gói thực phẩm (2007). Trường ĐH Công nghiệp TPHCM Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w