1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ngữ văn 6 cả năm 3 cột mới nhất 2017 chuẩn kiến thức kỹ năng

283 1,1K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 283
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tục chia sẻ tài liệu, giáo án. Hôm nay chia sẻ đến mọi người bộ giáo án ngữ văn lớp 6 trong chủ đề giáo án trung học cơ sở, cũng như những bộ giáo án trước bộ giáo án này là mới nhất hiện nay đang được nhiều thầy cô sử dụng.

Trang 1

Giáo án ngữ văn 6 cả năm 3 cột mới nhất 2017

Chuẩn kiến thức kỹ năng

Trang 2

Tiết(TKB): Lớp 6B - Ngày giảng: Sĩ số: Vắng: Tiết(TKB): Lớp 6C - Ngày giảng: Sĩ số: Vắng: Tiết 1:

HƯỚNG DẪN ĐỌC THÊM VĂN BẢN:CON RỒNG CHÁU TIÊN

(Truyền thuyết)

I Mục tiêu cần đạt:

1 Kiến thức:

- Hiểu sơ bộ ĐN về truyền thuyết

- Hiểu được nội dung , ý nghĩa của truyện Chỉ ra và hiểu được ý nghĩa củanhững chi tiết kỳ ảo

- Kể lại được truyện

2 Học sinh: Đọc văn bản và soạn bài.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Khởi động (5 phút)

1 Kiểm tra bài cũ

? Em đã được đọc, học

về truyền thuyết nào?

2.Giới thiệu bài mới

- Giới thiệu truyền

thuyết: thời Vua Hùng

Thời Hậu Lê

- Em hiểu dân gian là

gì?

< do nhân dân lao động

sáng tạo nên tồn tại mãi

mãi với thời gian Dân

gian: nhân dân lao

Trang 3

- Trình bày – bổ xung

II- Đọc - hiểu văn bản

1 Đọc – tìm hiểu chúthích, bố cục

* Bố cục: 3 phần

- P1: Từ đầu long trang:Việc khai hóa của LạcLong Quân và Âu Cơ

- P2: Tiếp lên đường:Việc sinh con và chia concủa LLQ và ÂcowAAC

- P3: Còn lại: Sự trưởngthành của các con LLQ và

Âu Cơ

Hoạt động 4: HSHS phân tích truyện (10 phút)

- HDHS tìm hiểu chi tiết

kỳ ảo ở LLQ và Âu Cơ

- LLQ hiện lên với

Nêu đặc điểm của LLQ

Nêu ý kiến của mình ( vẻđẹp cao quý của bậc anh

tộc)

2 Phân tícha/ Tính chất kỳ lạ cao quýcủa LLQ và Âu Cơ

- Kỳ lạ, cao quý về nguồngốc và hình dạng

 đều là thần

- Âu Cơ  bọc trăm trứng

nở 100 con

 tăng sức hấp dẫn củatruyện, gợi lòng tự hào dântộc

Trang 4

tình cảm nào đối với cội

nguồn dân tộc?

- Các yếu tố có tác dụng

gì trong truyện?

- LLQ và Âu Cơ có chia

con không? Vì sao lại

chia con lên rừng, xuống

biển? Thể hiện ý nguyện

gì của nhân dân lao

giống)Nêu nhận xét

Tóm tắt đoạn văn đóNêu ý kiến nhận xét

- Mở đầu thời kì dựngnước của dân tộc (vuahùng đầu tiên)

Hoạt động 5: HDHS tìm hiểu ý nghĩa của truyện(5 phút)

- Y/c nêu ý nghĩa của

truyện

- Truyền thuyết con

rồng cháu tiên phản ánh

sự thật lịch sử nào của

nước ta trong quá khứ? (

thời đại vua hùng đền

Đọc ghi nhớ / t8

c ý nghĩa của truyện

- Nguồn gốc dân tộc caoquý, đoàn kết thống nhất

- Tự hào, yêu quý tự dothống nhất dân tộc

Hoạt động 7: Củng cố – dặn dò(5 phút)

- Nêu ý nghĩa cảu văn

bản con rồng cháu tiên ?

- Y/c hs soạn bài: bánh

chưng, bánh giầy

Trả lời câu hỏiThực hiện

******************************************************************

Trang 5

Tiết(TKB): Lớp 6B - Ngày giảng: Sĩ số: Vắng:Tiết(TKB): Lớp 6C - Ngày giảng: Sĩ số: Vắng: Tiết 2

HƯỚNG DẪN ĐỌC THÊM VĂN BẢN BÁNH CHƯNG, BÁNH GIẦY

(Truyền thuyết)

I Mục tiêu cần đạt:

1.Kiến thức:

- Hiểu thêm định nghĩa về truyền thuyết

- Hiểu thêm thành quả lao động trong việc xây dựng nền văn hoá dân tộc

- Phương tiện dạy học: Bảng phụ,Sách tham khảo về thời Hùng Vương

- Phương pháp dạy học: Phương pháp vấn đáp; thảo luận nhóm, thuyết trình

2 Học sinh: Đọc văn bản và soạn bài

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Khởi động(5 phút)

1 Kiểm tra bài cũ

? Nêu ý nghĩa của truyện

con rồng cháu tiên? Kể 1

Hoạt động 3: HDHS đọc – hiểu văn bản (10 phút)

bạn Tiếp thuGiải thích 1 số từ Trả lời

Bổ xung

II- Đọc hiểu văn bản

1 Đọc – tìm hiểu chúthích – bố cục

* Đọc

* Chú thích : sgk

* Bố cục: 3 phầnP1: Từ đầu  chứng giámP2: Tiếp  hình trònP3: còn lại

Hoạt động 4: HDHS phân tích (15 phút)

Trang 6

? Vua Hùng chọn người

nối ngôi trong hoàn cảnh

nào? Điều kiện và hình

thức thực hiện?

Thảo luận nhóm (3’)

Gv: trong truyện cổ dân

gian giải đố là 1 trong

những loại thử thách khó

khăn đối với các nhân

vật

? Theo em tiêu chuẩn

chọn người nối ngôi và

lang ở điểm nào? vì sao

Lang Liêu buồn nhất? Vì

- Các nhóm bổ xung

Nghe

- Không hoàn toànTruyền ngôi từ các đờitrước chỉ truyền cho contrưởng, quan trọng nhấtphải là người có tài chí

có tài năng, thông minhhiếu thảo trân trọngnhững người sinh thành

ra mình )

Suy nghĩ – trả lời

2 Phân tícha/ Vua Hùng chọn ngườinối ngôi

- Hoàn cảnh: vua đã già,giặc ngoài đã yên, thiên

hạ Thái Bình  muốntruyền ngôi

- Tiêu chuẩn nối ngôi:+ Nối chí vua

+ Không nhất thiết phải làcon trưởng

- Hình thức: mang tínhchất 1 câu đố đặc biệt đểthử tài

b/ Cuộc đua tài dâng lễvật

- Các lang: Sơn hào hải vị

lễ Tiên Vương

- Lang Liêu: làm bánhtrưng, bánh giày  theolời mách của thần

c/ Kết quả:

- 2 thứ bánh có ý nghĩathực tế (quý trọng nghềnông, quý trọng hạt gạo làsản phẩm do chính taycon người làm ra)

- Có ý tưởng xâu xa(tượng trời đất, tượngmuôn loài)

 Lang Liêu được chọnnối ngôi vua

* ý nghĩa của truyện:

- Giải thích nguồn gốc sựvật

- Giải thích phong tục làm

Trang 7

bánh trưng, bánh giày tụcthờ cúng tổ tiên trongngày tết.

- Đề cao nghề nông, trồnglúa nước

- Chuẩn bị bài tiếng việt:

từ và cấu tạo của từ

Lắng nghe

Tiếp nhận và thực hiện

****************************************************************** Tiết(TKB): Lớp 6B - Ngày giảng: Sĩ số: Vắng: Tiết(TKB): Lớp 6C - Ngày giảng: Sĩ số: Vắng:

Tiết 3:

TIẾNG VIỆT: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ

I Mục tiêu cần đạt:

1 Kiến thức:

- Hiểu vai trò cấu tạo của tiếng trong cấu tạo từ

- Hiểu thế nào là từ và đặc điểm cấu tạo từ Tiếng Việt

- Khái niệm về từ, đơn vị cấu tạo từ, các kiểu cấu tạo từ

* Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.

- Ra quyết định lựa chọn : lựa chọn cách sử dụng từ tiếng Việt

- Giao tiếp : trình bày suy nghĩ, ý tưởng thảo luận và chia sẻ những cảmnhận cá nhân về cáh sử dụng từ

II.Chuẩn bị:

Trang 8

1 Giáo viên:

- Phương tiện: Bảng phụ,Sách tham khảo

- Phương pháp:thuyết trình, tình huông, vấn đáp, thảo luận nhóm

2 Học sinh: Đọc và trả lời các câu hỏi phần tìm hiểu bài

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Khởi động (5 phút)

1 Kiểm tra bài cũ

2.Giới thiệu bài mới Nghe

Hoạt động 2: HDHS lập danh sách từ và tiếng (10 phút)

Gọi hs đọc y/c bài tập 1

? Trong câu có mấy từ?

từ, có từ 1 tiếng có từ 2tiếng trở lên

- Tiếng là đơn vị cấu tạonên từ

- Khi 1 tiếng trực tiếpdùng để tạo nên câu,tiếng ấy trở thành từ

Suy nghĩ – trả lờiĐọc ghi nhớ sgk/13

ăn ở

2- Bài học

1 Từ là gì?

- Là đơn vị ngôn ngữ nhỏnhất dùng để đặt câu

* Ghi nhớ: sgk/13

Hoạt động 3: HDHS tìm hiểu từ đơn – từ phức (10 phút)

Gọi hs đọc yêu cầu BT

- Y/c hs điền vào bảng

đã chuẩn bị ở nhà

Nhận xét bài tập của bạn

Lắng nghe Suy nghĩ – trả lời

+ Giống: 2 tiếng+ Khác:

- Chăn nuôi có quan hệ

về nghĩa

- Trồng trọt có quan hệláy âm (tr – tr)

Suy nghĩ – trả lời

HS suy nghĩ trả lời

II Từ đơn và từ phức:1.Xét ví d (SGK):ụ(SGK):

Từ đơn Từ phức

Từ, đấy,nước, ta,chăm,nghề, và,

có, tục,ngày, tết,làm

Chỉ có 1tiếng

Từ láy:trồng trọt+ Từ ghép:chăn nuôi,bánh trưng,bánh giày

Gồm 2tiếng

2 Bài học:

Trang 9

Quy tắc 1: theo giới tính ( nam trước, nữ sau)Quy tắc 2: theo tôn ti trật

tự ( bậc trên trước, bậcdưới sau)

Đọc y/c BT3/14Thảo luận nhóm bàn,thống nhất ý kiến – trình

bàyĐối chiếu – sửa chữa

Làm BT4

Chơi trò chơi

- HS tự làm

Bài 1/14a/ Nguồn gốc, con cháu 

từ ghépb/ Cội nguồn, gốc gácc/ Cha mẹ, chú gì, cô chúBài tập 2/14

- Theo giới tính: ông bà,cha mẹ, cậu mợ, chú thím

- Theo bậc: bác cháu, chị

em, dì cháu

Bài tập 3/14

- Bánh rán, bánh nướnghấp, nhúng, tráng

- Nếp, tẻ, khoai, ngô, sắn,đậu xanh

- Nức nở, sụt sùi, rưng rức.Bài tập 5/15

a/ Tả tiếng cười: khúckhích, sằng sặc, hô hố, hahả

b/ Tả tiếng nói: khàn khàn,

lí nhí, thỏ thẻ, léo nhéo, lầubầu

c/ Tả dáng điệu: lừ đừ, lảlướt, nghênh ngang, ngôngnghênh

Trang 10

Tiết(TKB): Lớp 6B - Ngày giảng: Sĩ số: Vắng: Tiết(TKB): Lớp 6C - Ngày giảng: Sĩ số: Vắng:

Tiết 4: TẬP LÀM VĂN

GIAO TIẾP, VĂN BẢN VÀ PHƯƠNG THỨC BIỂU ĐẠT

I Mục tiêu cần đạt:

1.Kiến thức:

- Hiểu thế nào là hoạt động giao tiếp

- Huy động kiến thức HS ở những loại VB mà hs đã biết

2 Kĩ năng:

- Hình thành sơ bộ khái niệm: VB, mục đích giao tiếp và phương thức biểuđạt

* Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.

- Giao tiếp ứng xử biết các phương thức biểu đạt và việc sử dụng văn bản theonhững phương thức biểu đat khác nhau để phù hợp với mục đích giao tiếp

- Tự nhận thức được tầm quan trọng của giao tiếp bằng văn bảnvà hiệu quả của cácphương thức biểu đạt

II.Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Phương tiện:Bảng phụ,Sách tham khảo

- Phương pháp: tình huống, vấn đáp, thuyết trình,thảo luận nhóm

2 Học sinh: Đọc và trả lời các câu hỏi phần tìm hiểu bài.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 : Khởi động (5 phút)

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị

của HS

2.Giới thiệu bài mới Ngh e

Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu về văn bản và mục đích giao tiếp (10 phút)

? Trong đời sống khi có

- Phải tạo lập văn bản nói

có đầu, có cuối, phảimạch lạc, lí lẽ

- ĐọcKhuyên nhủ ( 2 câu )Giữ chí cho bền

1 Văn bản và mục đíchgiao tiếp

- Giao tiếp là hoạt độngtruyền đạt tiếp nhận tâm

tư, tình cảm bằng phươngtiện ngôn từ

Trang 11

? Câu ca dao có phải là

Hoạt động 3: HDHS tìm hiểu 1 số văn bản và phương thức biểu đạt của văn

? Như vậy có bao nhiêu

kiểu văn bản và phương

bàyQuan sát đối chiếu sửa

chữa

- Lắng ngheĐọc ghi nhớ

2 Kiểu văn bản vàphương thức biểu đạt củavăn bản

- Có 6 kiểu văn bảnthường gặp với cácphương thức biểu đạttương ứng

Tự sự Miêu tả Biểu cảm Nghị luận Thuyết minh Hành chính , công vụ

Bài 1/17a/ Tự sựb/ Miêu tảc/ Nghị luậnd/ Biểu cảm

Trang 12

e/ Thuyết minh

Hoạt động 5: Củng cố – dặn dò (5 phút)

- Khắc sâu nội dung về

văn bản, kiểu văn bản và

II.Chuẩn bị của thầy và trò.

1 Giáo viên: Sách tham khảo, tranh ảnh minh hoạ (nếu có).

2 Học sinh: Đọc và soạn bài.

III Hoạt động lên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

II- Đọc – hiểu văn bản

1 Đọc – tìm hiểu chúthích- tìm bố cục

Trang 13

? Văn bản chia làm mấy

phần ? nêu nội dung của

KểNhận xét cách kể của bạn

Bổ xung

1 Sự ra đời kì lạ của gióng

2 Gặp sứ giả, cả làng nuôi gióng

3 Gióng cùng nhân dânchiến đấu và chiến thắnggiặc ân

4 Gióng bay về trời

* Đọc – kể

* Chú thích: sgk

* Bố cục: 4 phần+ P1: Từ đầu  nằm đấy+ P2: Tiếp  cứu nước+ P3: Tiếp  lên trời+ P4: còn lại

Hoạt động 4: HDHS phân tích(10 phút)

? Theo dõi phần đầu văn

bản cho biết những chi

tiết nào kể về sự ra đời

của Gióng?

? Sự ra đời của Gióng là

bình thường hay kì lạ?

? Vì sao nhân dân muốn

sự ra đời của Gióng là kì

? Tiếng nói đầu tiên của

chú bé là gì? nói với ai?

Trong hoàn cảnh nào?

tiếng nói đó có ý nghĩa

Suy nghĩ – trả lời( Gióng gần gũi với nhân

dân)Bật ra tiếng nói

Nhận nhiệm vụ thảoluận, thống nhất ý kiến –

trình bàyCác nhóm bổ xung

2 Phân tícha/ Sự ra đời của Gióng

- Bà mẹ ra đồng dẫm lênvết chân to, lạ ngoài đồng

và thụ thai 12 tháng

- 3 năm không biết nói,biết cười, đặt đâu nằmđấy

b/ Gióng đòi đi đánh giặc

- Tiếng nói đầu tiên là đòi

đi đánh giặc  biểu lộlòng yêu nước sâu sắc,niềm tin chiến thắng sứcmạnh tự cường của dân

Trang 14

? Gióng còn yêu cầu điều

dao nào nói về sức ăn

uống phi thường của

Gióng?

? Sự lớn lên của Gióng

nói lên suy nghĩ và ước

mong gì của nhân dân về

? Như vậy sức mạnh của

Gióng được nuôi dưỡng

- Đánh giặc là ý chí củatoàn dân tộc, Gióng làngười thực hiện ý chí vàsức mạnh của toàn dântộc

Cơm ăn mấy cũng không

no, áo vừa mặc xong đãcăng đứt chỉ

Bẩy nong cơm 3 nong càuống 1 hơi nước cạn đàkhúc sông

Ước mong lớn nhanh kịpđánh giặc

Cha mẹ làm lụng nuôicon

Bà con vui lòng gom gópgạo nuôi Gióng

Suy nghĩ – trả lờiSuy nghĩ – trả lời

Suy nghĩ – trả lời

Vươn vai phi thường

Là ước mong của nhândân về người anh hùngđánh giặc

d/ Gióng đánh giặc thắnggiặc và trở về trời

- Roi sắt gẫy nhổ nhữngcụm tre bên đường quậtvào giặc

- Giặc tan tráng sĩ cởi áo

Trang 15

? Tại sao tác giả dân gian

không để Gióng trở về

kinh đô nhận tước phong

của vua hoặc về quê chào

mẹ già?

giáp sắt bay về trời

Hoạt động 5: HDHS tìm hiểu ý nghĩa của truyện(5 phút)

? Hình tượng Thánh

Gióng cho em suy nghĩ

gì về quan niệm và ước

mơ của nhân dân?

+ Gióng nhổ tre quật giặc+ Gióng bay về trời

Thời đại Hùng Vươngchiến tranh tự vệ đã huyđộng sức mạnh của cảcộng đồng cư dân người

việt cổ

Đọc

* Ý nghĩa của truyệnThánh Gióng là hình ảnhcao đẹp của người anhhùng đánh giặc

- Là ước mơ của nhân dân

về sức mạnh tự cường củadân tộc

- Phản ánh lịch sử chốngngoại xâm thời xa xưacủa cha ông ta

đánh giặc của địa

phương, nơi tượng đài

trung tâm xã Xín cái có

các anh hung đã ngã

xuống bảo vệ Tổ Quốc

thông qua đó nên gương

bào vệ Tổ Quốc, gìn giữ

vùng biên giới Quốc Gia

Hs tự bộc lộ

Suy nghĩ – trả lời

III- Luyện tập

Phát biểu cảm nghĩ bài1,2 /34

Trang 16

Tiết(TKB): Lớp 6B - Ngày giảng: Sĩ số: Vắng:

- Có ý thức sử dụng vốn từ tiếng Việt và làm cho vốn tiếng Việt của chúng

ta thêm phong phú và trong sáng

* Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.

- Ra quyết định lựa chọn : lựa chọn cách sử dụng từ tiếng Việt, nhất là các từmượn trong thực tiễn giao tiếp của bản thân

- Giao tiếp : trình bày suy nghĩ, ý tưởng thảo luận và chia sẻ những cảmnhận cá nhân về cách sử dụng từ, đặc biệt là những từ mượn trong tiếng Việt

II.Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, Sách tham khảo Từ điển tiếng Việt.

2 Học sinh: Đọc và trả lời các câu hỏi phần tìm hiểu ví dụ.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

? Từ nào được mượn từ

tiếng hán ? Từ nào được

mượn từ ngôn ngữ khác?

Quan sátTrả lời – bổ xung

Mượn từ tiếng TrungQuốc cổ đọc theo cáchphát âm của người việt 

từ hán việt

Quan sátTrao đổi nhóm nhỏ,thống nhất ý kiến trình

bày

I Từ thuần việt và từ mượn

1.Xét ví dụ (SGK):

- Trượng: đơn vị đo bằng

10 thước TQ cổ ( 3,33 m)

- Tráng sĩ: người có sứclực cường trang, chí khímạnh mẽ hay làm việclớn

 có nguồn gốc từ tiếnghán

Bài tập 3/24

- Mượn từ tiếng hán: Sứgiả, giang sơn, gan

Trang 17

tiếng của nước nào?

? Ngoài việc mượn từ

Do nhân dân ta tự sángtạo ra

Suy nghĩ – trả lời

Pháp, anh, nga

Có 2 cách

Đọc ghi nhớLắng nghe

- Tiếng anh: tivi, mít tinh,intơnét

- Tiếng pháp: xà phòng,rađio, ga

- Tiếng nga: xô viết

2 Bài học:

1 Từ thuần việt và từmượn

Bổ xungLắng nghe

II Nguyên tắc mượn từ

- Không nên mượn từnước ngoài 1 cách tuỳtiện

Đọc y/c BT2

2 hs lên bảngDưới lớp làm BT

III- Luyện tập:

Bài 1/26a/ Vô cùng, ngạc nhiên, tựnhiên, sính lễ  hán việtb/ Gia nhân  hán việtc/ Pốp, Mai – Cơn GiắcSơn, intơnét  tiếng anhBài 2/26

a/ Khán giả  người xem xem người

b/ Thính giả  người

Trang 18

d/ Yếu điểmđ/ Trọng điểmBài 3/26a/ mét, lít, ki – lô - mét b/ Pê đan, Gác - đờ - buc/ Rađio, vi - ô - lôngBài 4/26

- Phôn, Fan, nốc ao  từmượn có thể dùng tronghoàn cảnh thân mật vớibạn bè, người thân, cũng

có khi in trên báo

- Ưu điểm: ngắn gọn

- Nhược điểm: khôngtrang trọng, không phùhợp trong giao tiếp.ét,

Tiết 7:

TẬP LÀM VĂN: TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN TỰ SỰ

I Mục tiêu cần đạt:

1 Kiến thức:

- Hiểu được mục đích giao tiếp của tự sự

- Có khái niệm sơ bộ về phương thức tự sự trên cơ sở hiểu được mục đíchgiao tiếp củả tự sự và bước đầu biết phân tích các sự việc trong tự sự

Trang 19

1 Giáo viên: Bảng phụ, Sách tham khảo.

2 Học sinh: Đọc và trả lời các câu hỏi phần tìm hiểu ví dụ.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu ý nghĩa và đặc điểm chung của phương thức tự

trường hợp đã nêu trong

bài người nghe muốn hiểu

biết 1 câu chuyện, 1 nhân

- Y/ c liệt kê các sự việc

theo thứ tự trước, sau của

truyện

< liệt kê theo nhóm 5’>

Theo dõi hoạt động của hs

Bổ xung ý kiếnQuan sát lắng nghe – sửa

chữa

Sv1: Mở đầuSv2,3,4 7: diễn biếnSv8: kết thúcThực hiện chủ đề đánhgiặc của người việt cổ

Lắng nghe

I Ý nghĩa và đặc điểm chung của phương thức tự sự:

1 Xét ví dụ (SGK)

Ví dụ 1/27

- Kể chuyện (tự sự) đểbiết, để nhận thức vềngười, sự vật, sự việc đểgiải thích, khen, chê

- Người kể: thông báo,cho biết, giải thích

- Người nghe: tìm hiểu,biết

Ví dụ 2:

1 Sự ra đời của Gióng

2 Thánh Gióng biết nói

và nhận trách nhiệmđánh giặc

3 Thánh Gióng lớnnhanh như thổi

4 Thánh Gióng vươnvai thành tráng sĩ cưỡingựa sắt đi đánh giặc

5 Thánh Gióng đánhtan giặc

Trang 20

trên em hãy suy ra đặc

điểm của phương thức tự

sự

 trong giao tiếp, trong

văn chương viết đều rất

6 Thánh Gióng lên núi,cởi áo giáp sắt bay vềtrời

7 Vua lập đền thờ

8 Những dấu tích cònlại của Thánh Gióng

- Chuẩn bị bài mới soạn

bài Sơn Tinh – Thuỷ Tinh

- Hiểu được mục đích giao tiếp của tự sự

- Có khái niệm sơ bộ về phương thức tự sự trên cơ sở hiểu được mục đíchgiao tiếp củả tự sự và bước đầu biết phân tích các sự việc trong tự sự

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng kể văn tự sự theo diễn biến , sự việc, nhận vật

- Vận dụng lí thuyết vào làm bài tập

3 Thái độ:

- Có ý thức học tập nghiêm túc

II.Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, Sách tham khảo các bài văn mẫu.

2 Học sinh: Học lí thuyết và làm các bài tập giáo viên yêu cầu.

III.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Khởi động (5 phút)

1 Kiểm tra bài cũ

? Nêu ý nghĩa của văn bản

tự sự?

2.Giới thiệu bài mới

Trả lờiNghe

Hoạt động 2: HDHS luyện tập(35 phút)

Trang 21

? Trong truyện phương

Đọc BT4,5Suy nghĩ – trả lờiLắng nghe

Bài 1/28

- Phương thức tự sự: kểtheo trình tự thời gian,

sự việc nối tiếp nhau kếtthúc bất ngờ

Ngôi kể thứ 3

- ý nghĩa câu chuyện: cangợi trí thông minh,biến báo linh hoạt củaông già cầu được ướcthấy

Bài 2/29

- Là bài thơ tự sự kểchuyện bé mây và mèocon rủ nhau bẫy chuộtnhưng mèo tham lamnên mắc bẫy

Bài 3/29

- Cả 2 văn bản đều cónội dung tự sự

- Tự sự ở đây có vai trògiới thiệu, tường thuật,

kể chuyện thời sự haylịch sử

- Chuẩn bị bài mới soạn

bài Sơn Tinh – Thuỷ Tinh

Trang 22

- Khát vọng của người Việt cổ trong việc chế ngự thiên nhiên.

*Tích hợp lễ hội cầu mưa của dân tộc Lô Lô

1 Giáo viên: Sách tham khảo, tranh ảnh minh hoạ về văn bản(nếu có).

2 Học sinh: học bài; Đọc và soạn bài.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

chuyện truyền thuyết?

? Giải thích nghĩa của 1

số từ trong sgk?

? Văn bản chia làm mấy

phần? Nêu nội dung

Suy nghĩ – trả lời

1 Vua Hùng kén rể

2 ST – TT cầu hôn vàcuộc giao tranh

3 Sự trả thù của TT vàcuộc chiến tranh của ST

* Đọc

* Chú thích: sgk

* Bố cục: chia làm 3 phầnP1: Từ đầu 1 đôi

P2: Tiếp rút quânP3: Còn lại

Trang 23

? Theo em bức tranh

trong sgk minh họa cho

nội dung nào trong văn

? Vì sao thiện cảm của

vua lại giành cho ST?

? Theo em qua việc này

người xưa muốn bày tỏ

tình cảm nào đối với

ông cha trong thời kì

ST – vì đó sản vật nuôinúi rừng + đất đai của ST

- Biết được sức mạnh tànphá của TT – vua tin ST

có thể chiến tranh bảo vệcuộc sống yên bình

- Ca ngợi công lao dựngnước của các Vua Hùngcũng là của ông cha tangày trước

Suy nghĩ – trả lời( tự ái – muốn tỏ quyền

lực)Suy nghĩ – trả lời

- Thế gian không có sựsống của con người

Thiên tai, bão lũ

- Bảo vệ hạnh phúc giađình đất đai và cuộc sốngcủa muôn loài

Suy nghĩ – trả lời

Có nhiều sức mạnh chếngự thiên tai bão lụt của

2 đều ngang tài, ngang sức

b/ Cu c giao tranh gi aộc giao tranh giữa ữa

S n Tinh – Thu Tinh.ơn Tinh – Thuỷ Tinh ỷ Tinh.Thuỷ Tinh Sơn Tinh

- Hô mưagọi gió làmthành

giông bão,dâng nướcsông cuồncuộn

- Nướcngập, nhàcửa, đồngruộngTàn phághê ghớmKiệt sứcrút quân về

Bốc từngquả đồi,từng dãynúi dựngthành lũyngăn chặndòng nướclũ

Có nhiềusức mạnh

Tinh thầnbền bỉ

Trang 24

TT? ST tượng trưng cho

sức mạnh nào?

? Theo dõi cuộc giao

tranh giữa ST & TT em

thấy chi tiết nào là nổi

bật nhất?

? Người xưa đã mượn

câu chuyện này để giải

thích hiện tượng thiên

nhiên nào ở nước ta?

nghĩa nào khác khi gắn

liền với thời đại dựng

nước của các Vua

Suy nghĩ – trả lời

Suy nghĩ – trả lời

HS suy nghĩ trả lờiLắng nghe

- GV gới thiệu về lễ hội

cầu mưa của dân tộc Lô

Lô cho thấy niềm khao

khát mưa thuận gió hòa,

chinh phục thiên nhiên

- Truyện gắn với thời

đại lịch sử nào trong

Trang 25

- Có ý thức dùng đúng nghĩa của từ khi nói, viết.

* Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.

- Ra quyết định lựa chọn : lựa chọn cách sử dụng từ tiếng Việt, nhất là các từmượn trong thực tiễn giao tiếp của bản thân

- Giao tiếp : trình bày suy nghĩ, ý tưởng thảo luận và chia sẻ những ý kiến cánhân về cách sử dụng từ đúng nghĩa

III.Chuẩn bị của thầy và trò.

1 Giáo viên: Bảng phụ, Sách tham khảo Từ điển tiếng Việt.

2 Học sinh: Đọc và trả lời các câu hỏi phần tìm hiểu ví dụ.

IV Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Khởi động (5 phút)

1 Kiểm tra bài cũ

? Thế nào là từ mượn?

Các từ sau mượn từ

ngôn ngữ nước nào?

- Giang sơn, phụ nữ, nhi

có từ thật thích hợp đểbiểu thị

- Mượn tiếng Hán: Giangsơn, phụ nữ, nhi đồng

- mượn ngôn ngữ Ấn-Âu:phôn, in-tơ-net

Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu thế nào là nghĩa của từ (15 phút)

? Nghĩa của từ ứng với

phần nào của mô hình?

? Nghĩa của từ là gì?

Lấy ví dụ

- Gọi hs đọc ghi nhớ

ĐọcSuy nghĩ – trả lời

- Bộ phận thứ 2 nêu lênnghĩa của từ

- Nghĩa của từ ứng vớiphần nội dung trong môhình

Suy nghĩ – trả lờiĐọc ghi nhớ

I Nghĩa của từ là gì?

1 Xét ví dụ (SGK)Mỗi chú thích gồm 2 bộphận

+ Phần từ được chú thích+ Phần chú thích nghĩacủa từ  nghĩa của từ nội dung

2 Bài học:

Nghĩa của từ

- Là nội dung ( sự vật, tính

Trang 26

- Nao núng: lung lay,không vững lòng tin.

 nghĩa của từ được giảithích bằng cách đưa ranhững từ đồng nghĩa vàtrái nghĩa

- Tập quán: thói quen

 diễn tả khái niệm mà từbiểu thị

y/c điền các từ: trung

gian, trung niên, trung

Lắng ngheĐọc nhẩm BT

3 hs lên điền từNhận xét bài của bạn

Quan sát BTSuy nghĩ làm bài

3 hs lên bảngTheo dõi nhận xét bổxung cho BT của bạnQuan sát đối chiếuĐọc y/c BT4Làm bài theo nhóm,thống nhất ý kiến trình

bày

III Luyện tập : Bài tập 1:

- Ví dụ: chúa tể kẻ cóquyền lực cao nhất chiphối những kẻ khác

 trình bày khái niệm mà

từ biểu thị

- Dềnh lên: lên cao

 Đưa ra từ đồng nghĩaBài tập 2:

- Học hành

- Học lỏm

- Học hỏi

- Học tậpBài tập 3/36

Trang 27

Trình bàyNhận xét bổ xung

ra, giếng thường hìnhtròn

- Rung rinh: chuyển độngqua lại, nhẹ nhàng liêntiếp

- Hèn nhát: không canđảm, dễ lùi bước trướckhó khăn, dễ run sợ khi bị

uy hiếp

Bài tập 5/36

- Cách giải nghĩa từ mấtcủa Nụ là không đúng vì:Mất: không tìm lại được

1 Giáo viên: Bảng phụ, Sách tham khảo các bài văn mẫu.

2 Học sinh: Đọc và trả lời các câu hỏi phần tìm hiểu ví dụ.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Khởi động(5 phút)

Trang 28

1 Kiểm tra bài cũ

? Tự sự là gì? thế nào là

phương thức tự sự?

2.Giới thiệu bài mới

Trả lờiNghe

Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu đặc điểm của sự vật và nhân vật trong văn tự

yếu tố thời gian và đặc

điểm này trong truyện

được không? Vì sao?

? Nếu bỏ sự việc Vua

Hùng ra điều kiện kén rể

đi có được không?

? Việc TT nổi giận có lí

do hay không? Lí do ấy

ở những sự việc nào?

? Trong truyện ST – TT

em hãy cho biêt sự việc

nào thể hiện mối thiện

cảm của người kể đối với

1 sự việc nào

Đọc y/c BT b

Trao đổi nhóm, thốngnhất ý kiến, trình bày

Các nhóm bổ xung

- Không nên bỏ, bởi vìnhư thế câu truyện sẽ trởnên mơ hồ, thiếu cụ thể

và mất đi tính lịch sử củanó

- Không vì không có lí

do để 2 thần thi tài

- Vô lí vì vua ra điều kiệntrước ai làm đúng vớiđiều kiện đó thì được kénlàm con rể Vua Hùng TTđến chậm

I- Đặc điểm của sự việc

và nhân vật trong văn tự sự.

1 Sự việc trong văn tự sựa/ Sự việc trong truyện ST– TT

b/ 6 yếu tố trong truyện

ST –TT

- Truyện do ai làm ST –TT

- Việc xảy ra ở đâu: việcxảy ra ở miền bắc nước ta

- Việc xảy ra lúc nào: thờiHùng Vương thứ 18

- Nguyên nhân: do VuaHùng kén rể và ST lấyđược vợ

- Diễn biến những trậnđánh nhau dai dẳng của 2thần hàng năm

- Kết quả: TT thua cuộc

Trang 29

được không? Vì sao?

? Như vậy thế nào là sự

việc trong văn tự sự?

Gọi hs đọc ghi nhớ

Gv chốt ý

hiện tượng xảy ra ở nước

ta đó là quy luật thiênnhiên ở xứ này

Suy nghĩ – trả lờiĐọc ghi nhớ

- Có ý thức học tập nghiêm túc, biết vận dụng kiến thức vào thực tiễn

II.Chuẩn bị của thầy và trò.

1 Giáo viên: Bảng phụ, Sách tham khảo.

2 Học sinh: Đọc và trả lời các câu hỏi phần tìm hiểu ví dụ.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Khởi động(5 phút)

1 Kiểm tra bài cũ

? Nhân vật trong văn tự

Trang 30

ai là nhân vật chính?

? Ai là người được nói

tới nhiều nhất?ư

- Được gọi tên, đặt tên

- Giới thiệu lai lịch, tínhtình, khả năng

- Đọc ghi nhớLắng nghe

- Được giới thiệu lai lịch,tài năng

- Được kể các việc làm,hành động, ý nghĩ, lời nói

- Được miêu tả chân dung,trang phục, trang bị, dángđiệu

Nhận xét – bổ xung

- Vua Hùng và Mị Nươngchỉ có vai trò phụ trongtruyện và không mang ýnghĩa nào nổi vật, tuynhiên việc nhà vua kén rểlại là nguyên nhân quantrọng dẫn đến cuộc giaotranh giữa 2 thần

- HS tóm tắt

- HS suy nghĩ trả lời

- Chuyện xảy ra khi nào ?

- Em không vâng lời ai ?

- Diễn biến của chuyện

- Kết thúc chuyện

II- Luyện tập

Bài tập 1/38a/ Vua Hùng muốn kén rể

và đã chọn được ST để gả

Mị Nương

- Mị Nương theo chồng vềnúi

- ST: đến cầu hôn đemsính lễ đến rước MịNương về núi, dùng phép

lạ đánh nhau vời TT mấytháng trời hàng năm.,,

- TT đến cầu hôn nhưngđem sính lễ đến muộn.b/ Tóm tắt truyện

c/ Truyện ST – TT: phốihợp nội dung câu chuyện

Trang 31

- Ý nghĩa của chuyện.

- Có sự nhận thức đúng đắn về lịch sử dân tộc, về cuộc khởi nghĩa Lam Sơn,

tự hào về trang sử của dân tộc

II.Chuẩn bị của thầy và trò.

1 Giáo viên: Sách tham khảo, tranh ảnh minh hoạ (nếu có).

2 Học sinh: Đọc và soạn bài.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 2: HDHS đọc – hiểu văn bản(10 phút)

Hs giải thích

I- Đọc – hiểu văn bản

1 Đọc – tìm hiểu chúthích – tìm bố cục

* Đọc

Trang 32

3, 4, 6, 12

? Văn bản chia làm mấy

phần? Nêu nội dung

từng phần?

2 phần

1 LLQ cho nghĩa quânmượn gươm thần để đánhgiặc

2 LLQ đòi lại gươm khiđất nước hết giặc

* Bố cục: chia làm 2 phầnP1: Từ đầu đất nướcP2: Còn lại

Hoạt động 3: HDHS phân tích(20 phút)

Gọi hs đọc phần 1

? Vì sao LLQ lại cho

nghĩa quân Lam Sơn

mượn gươm thần

? Như vậy truyền thuyết

này có liên quan đến sự

thật lịch sử nào của

nước ta ?

? Lê Lợi đã nhận được

gươm thần ntn?

? 2 nửa gươm chắp lại

vừa như in thành 1 chiếc

gươm báo điều đó có ý

nghĩa gì?

? Cách LLQ cho nghĩa

quân Lam Sơn và Lê

Lợi mượn gươm có ý

nghĩa gì?

? Thanh gươm báu

mạng tên Thuận Thiên

có ý nghĩa gì?

? Trong truyện này xuất

hiện nhiều chi tiết kì ảo

Đọc phần 1Suy nghĩ – trả lời

Khởi nghĩa chống quânminh của nghĩa quân LamSơn đầu thế kỉ XV

Suy nghĩ – trả lời

Bổ xung ý kiếnSuy nghĩ – trả lời( nguyện vọng dân tộcđều nhất trí trên dưới 1lòng)

Suy nghĩ – trả lời

Bổ xung+ Các nhân vật được lưỡigươm dưới nước chuôitrên rừng  khả năng cứunước từ miền ngược miền xuôi

+ Các biện pháp rời nhaukhi khớp lại vừa như in nguyện vọng của dân tộcnhất trí, nhiều quân

+ Lê lợi được chuôi, LêThận dâng gươm  đềcao vai trò minh chủ, chủtướng

+ ý trời là ý dân nhân dân

đã giao cho Lê Lợi vànghĩa quân trách nhiệmđánh giặc, gươm chọnngười, chờ người mà dâng

và nhận thanh gươm,nhận trách nhiệm trướcđất nước và dân tộc

+ 3 lần thả lưới đều vớt

2 Phân tích:

a/ LLQ cho nghĩa quânmượn gươm thần để đánhgiặc

- Giặc minh đô hộ nước tanghĩa quân Lam Sơn cònnon yếu  LLQ quyếtđịnh cho nghĩa quânmượn gươm thần

- Lưỡi gươm được LêThuận vớt từ sông lên,chuỗi gươm được lấy từngọn cây xuống

- Thanh gươm thể hiện ýnguyện đoàn kết chốnggiặc ngoại xâm của nhândân ta

Trang 33

đó là những chi tiết nào?

? Gươm thần được trao

trả trong hoàn cảnh nào?

xuất hiện yếu tố kì ảo đó

là yếu tố nào? Cho biết

trong truyện nào cũng

xuất hiện rùa vàng

minh họa cho nội dung

nào trong văn bản?

+ Tăng sức hấp dẫn chotruyện, thiêng liêng hoágươm thần

Suy nghĩ – trả lời

Suy nghĩ – trả lời

ĐọcGiặc tan đất nước thanhbình

Suy nghĩ – trả lờiSuy nghĩ – trả lời

Suy nghĩ – trả lời

Thảo luận nhóm, thốngnhất ý kiến trình bày

- Có gươm thần nhuệ khínghĩa quân càng tăng

b/ LLQ đòi lại gươm khiđất nước hết giặc

- Giặc tan đất nước tháibình Vua cưỡi thuyềnrồng dạo chơi trên hồ TảVọng  rùa vàng đòi lạigươm

c/ ý nghĩa:

- Đề cao tính chất chínhnghĩa, tính chất toàn dâncủa cuộc khởi nghĩa LamSơn

- Giải thích nguồn gốc têngọi Hồ Hoàn Kiếm

- Thể hiện khát vọng hòabình

Trang 34

hoá sự thật lịch sử.

+ Tên người thật+ Tên địa danh + Thời kì lịch sử

Hoạt động 4: HDHS luyện tập (5 phút)

Gọi hs đọc bài đọc thêm

Gọi hs đọc y/c bài tập 2,

3

< trao đổi nhóm 3’>

- Nhận xét - bổ xung

Đọc Đọc y/c bài tậpTrao đổi nhóm, thốngnhất ý kiến trình bày

1427 )

- Câu truyện lịch sử vàcuộc được kể lại bằng trítưởng tượng, bằng sựsáng tạo hiện thực lịch sửTiếp nhận và thực hiện

******************************************************************Tiết(TKB): Lớp 6B - Ngày giảng: Sĩ số: Vắng:

Tiết 14:

TẬP LÀM VĂN: CHỦ ĐỀ VÀ DÀN BÀI CỦA BÀI VĂN TỰ SỰ

I Mục tiêu cần đạt:

1 Kiến thức:

- Khái niệm chủ đề , dàn bài, mở bài thân bài , kết bài trong bài văn tự sự

- Tích hợp với phần văn ở sự tích hồ gươm , phần TV ở khái niệm nghĩa củatừ

1 Giáo viên: Sách tham khảo các bài văn mẫu, bảng phụ.

2 Học sinh: Đọc và trả lời các câu hỏi phần tìm hiểu bài.

III- Hoạt động dạy học:

Trang 35

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Khởi động (5 phút)

1 Kiểm tra bài cũ

? Hãy nêu đặc điểm của

sự vật trong văn tự sự

2.Giới thiệu bài mới

Trả lờiNghe

Hoạt động 2:HDHS tìm hiểu chủ đề của bài văn tự sự(10 phút)

- Gọi hs đọc bài văn mẫu

trong sgk / 44

? Ý chính của bài văn

được thể hiện ở những lời

nào? Vì sao em biết

? ý chính đó nằm ở đoạn

nào của bài văn?

? Sự việc tiếp theo thể

2 câu đầu

- Đặt trước sự lựa chọnchữa cho ai trước

- Có thể vì với 1 chủ đề

có thể có những tên gọikhác nhau

 nhắc tới 3 NV chính

 khái quát phẩm chấtTuệ Tĩnh nhân vật chínhcủa truyện

 chung chung quáSuy nghĩ – trả lời+ Phần đầu – câu đầu+ Phần cuối – câu cuối+ Phần giữa bài

+ Toát lên từ toàn bộ nộisung văn bản

Lắng nghe Đọc

1 Chủ đề:

a/ Đọc bài văn mẫu

- Tuệ Tĩnh cứu giúpngười bệnh

 chủ đề của bài văn ( ýchính, vấn đề chính)

- Vị trí: 2 câu đầu của vănbản

* Chủ đề là vấn đề chủyếu mà người viết muốnđặt ra trong văn bản

- Chủ đề còn có thể gọi là

ý chủ đạo, ý chính củabài văn

Hoạt động 3: HDHS tìm hiểu dàn bài của văn tự sự(10 phút)

2 Dàn bài của bài văn tựsự

- Bài văn gồm 3 phần.+ Mở bài

+ Thân bài+ Kết bài

Hs quan sát lại nội dung

- Không thể thiếu mở bàingười đọc khó theo dõi

Trang 36

? Vậy có thể khái quát

ntn về dàn bài của văn tự

sự?

Gv: trước khi viết bài để

cho bài đầy đủ, mạch lạc

- Dàn bài (bố cục, dàn ýcủa bài văn)

Suy nghĩ – trả lời

Bổ xung ý kiênLắng nghe

Suy nghĩ – trả lời

MB TT: nói rõ ngay chủ

đề MBPT: chỉ giới thiệu tìnhhuống

KBTT: có sức gợi, bàihết mà thầy thuốc lại bắtđầu 1 cuộc chữa bệnhmới

- Lời cầu xin phầnthưởng lạ lùng

Đọc y/c BT2

Hs đọc thầm lại 2 truyện Suy nghĩ – trả lời

Bổ xung

3 Luyện tậpBài tập 1/45Truyện phần thưởnga/ Chủ đề: tố cáo tên cậnthần tham lam bằng cáchchơi khăm nó 1 vố vàbiểu dương tính trungthực thẳng thắn của nhândân

- Sự việc người nông dânxin thưởng roi để chiacho viên quan tham lam 1nửa thể hiện rõ chủ đềb/ Mở bài: câu 1Kết bài: câu cuốiThân bài: phần còn lạic/

Bài tập 2/46

- ST – TT: nên tìnhhuống MB – STHG: nêu

Trang 37

Hoạt động 5: Củng cố – dặn dò(5 phút)

* Củng cố:

Khắc sâu nội dung bài

học

? Chủ đề của bài văn

? Dàn bài của bài văn tự

TÌM HIỂU ĐỀ VÀ CÁCH LÀM BÀI VĂN TỰ SỰ

1 Giáo viên: Sách tham khảo, bảng phụ.

2 Học sinh: Đọc và trả lời các câu hỏi phần tìm hiểu bài.

III- Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Khởi động (5 phút)

1 Kiểm tra bài cũ

? Chủ đề là gì? Nêu dàn

bài của văn tự sự?

2.Giới thiệu bài mới

I- Đề – tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự.

1 Đề văn tự sự:

- Đề 1 nêu ra 2 yêu cầu

Trang 38

Từ trọng tâm trong mỗi

đề trên là từ nào? Hãy

- Con rồng cháu tiên, SơnTinh – Thủy Tinh, ThánhGióng, STHG

- Đề cao TT sẵn sàngđánh giặc Tinh thầnquyết chiến quyết thắngcủa TG

( Mẹ Gióng giẫm vào vếtchân tre đằng ngà và làngcháy)

Thực hịên theo y/c của gv

- Giới thiệu nhân vật: “Đời Hùng Vương gọi

Suy nghĩ – trả lời

Lắng ngheĐọc

+ Kể 1 câu chuyện emthích

+ Bằng lời của em

* Lập dàn ý:

- Mở bài:

Đời Hùng Vương thứ 6 ởlàng Gióng có 2 vợ chồngông lão

+ Xông trận, giết giặc+ Roi gẫy, lấy tre làm vũkhí

+ Kết bài:

* Ghi nhớ: sgk/48

Trang 39

- Luyện tập tìm hiểu đề và làm dàn bài cụ thể.

- HS vận dụng lí thuyết vào làm bài tập

3 Thái độ:

- Học sinh có ý thức học tập nghiêm túc

II.Chuẩn bị đồ dùng.

1 Giáo viên: Sách tham khảo, bảng phụ.

2 Học sinh: Học lí thuyết và làm các bài tập phần luyện tập.

III- Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Trình bày bài trước lớpCác bạn lắng nghe – góp

ý – bổ xung

II- Luyện tập.

Bài 1/ 48Viết phần mở bài,thân bài,kết bài cho đề bài trên.a.Mở bài:

giới thiệu chung về câu

Trang 40

- Chuẩn bị cho giờ sau

viết bài 2 tiết

Nêu các bướcNghe

Lắng nghe – thực hiện

******************************************************************

Tiết(TKB): Lớp 6B - Ngày giảng: Sĩ số: Vắng:Tiết 17+18:

Ngày đăng: 03/01/2019, 19:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w