1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ + GIẢI CHI TIẾT mã đề 001 môn hóa học cụm 7 TP hải PHÒNG OK

15 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 809,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng là Câu 42: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?. Câu 57: Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được k

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 7

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian bàm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……….………

Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

KHAI GIẢNG LỚP LUYỆN ĐỀ 6 -8 ĐIỂM MỚI (TUẦN 1 ĐỀ - 2 LỚP GIỐNG NHAU)

LỚP 1: CHIỀU THỨ 5 TỪ (13h45 – 15h45)

KHAI GIẢNG 13h45 CHIỀU THỨ 5 NGÀY 17/05

LỚP 2: CHIỀU THỨ 7 TỪ (13h45 – 15h45)

KHAI GIẢNG 13h45 CHIỀU THỨ 7 NGÀY 19/05 HỌC SINH LÀM FULL 50 PHÚT SAU ĐÓ THẦY CHỮA CHI TIẾT 50 PHÚT

NẾU BẬN CHIỀU THỨ 5 CÁC EM HỌC BÙ VÀO CHIỀU THỨ 7 HOẶC NGƯỢC LẠI

LỚP LUYỆN ĐỀ LUYỆN 8 – 10 ĐIỂM ĐANG HỌC

HỌC SINH LÀM FULL 50 PHÚT SAU ĐÓ THẦY CHỮA CHI TIẾT 50 PHÚT NẾU BẬN CHIỀU THỨ 5 CÁC EM HỌC BÙ VÀO CHIỀU THỨ 7 HOẶC NGƯỢC LẠI

Câu 41: Cho các chất: lysin, triolein, metylamin, Gly-Ala Số chất tác dụng với dung dịch

KOH, đun nóng là

Câu 42: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A Ca(OH)2 B HCl C MgCl2 D H3PO4

Câu 43: Polime thiên nhiên X màu trắng, dạng sợi, không tan trong nước, có nhiều trong thân

cây: đay, gai, tre, nứa Polime X là

A glicogen B xenlulozơ C tinh bột D saccarozơ

Câu 44: Nước giếng khoan (nước ngầm) thường bị nhiễm sắt (Fe2+, Fe3+) Để xử lí sơ bộ các chất

này người ta sử dụng hóa chất nào sau đây?

A KOH B Ca(OH)2 C CaCO3 D HCl

Câu 45: Sục axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư xuất hiện kết tủa màu

A trắng B xanh C vàng nhạt D nâu đỏ

Câu 46: Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

A Điện phân nóng chảy AlCl3 B Điện phân nóng chảy Al2O3

C Nhiệt phân Al2O3 D Dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

Câu 47: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

A 2Cr + 3H2SO4 (loãng)  Cr2(SO4)3 + 3H2

B 2Cr + 3Cl2 to 2CrCl3

C Cr(OH)3 + 3HCl  CrCl3 + 3H2O

D Cr2O3 + 2NaOH (đặc) to 2NaCrO2 + H2O

Câu 48: Thành phần chính của loại quặng nào sau đây không chứa sắt?

A Apatit B Hematit C Manhetit D Xiđêrit

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam kim loại R có hóa trị II bằng khí oxi, thu được 8 gam oxit

Kim loại R là

Mã đề thi 001

Trang 2

Câu 50: Ancol etylic (C2H5OH) còn có tên gọi là

A metanol B propanol C etanal D etanol

Câu 51: Thực hiện thí nghiệm theo hình vẽ: bình đựng khí NH3

Hiện tượng xảy ra là

A Nước trong cốc phun ngược vào bình và chuyển sang màu

hồng

B Nước trong cốc phun ngược vào bình và chuyển sang màu

xanh

C Có bọt khí sủi trong cốc và nước chuyển sang màu hồng

D Có bọt khí sủi trong cốc và nước chuyển sang màu xanh

Câu 52: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng CaSO4.2H2O được gọi là

A thạch cao nung B boxit C thạch cao sống D đá vôi

Câu 53: Nung hỗn hợp X gồm 5,4 gam Al và m gam Fe2O3, sau một thời gian thu được hỗn

hợp Y Hỗn hợp Y tác dụng vừa hết với V ml dung dịch KOH 1M Giá trị của V là

A 400 B 150 C 200 D 100

Câu 54: Isoamyl axetat (có mùi thơm của quả chuối chín) có công thức là

A HCOOCH3 B CH3COOCH3

C CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 D CH3COO-CH=CH2

Câu 55: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Triolein là chất rắn ở điều kiện thường

B Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng

C Glucozơ có nhiều trong quả nho chín

D Tinh bột có phản ứng tráng bạc

Câu 56: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 1,64 B 0,92 C 4,10 D 2,30

Câu 57: Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được

khối lượng muối là

A 14,7 B 21,8 C 22,0 D 18,35

Câu 58: Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa dung dịch AgNO3 và dung dịch HCl là

A Ag+ + Cl-  AgCl B H+ +

-3

NO  HNO3

C Ag+ + HCl  AgCl + H+ D AgNO3 + H+ HNO3 + Ag+

Câu 59: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch FeSO4 ?

Câu 60: Kim cương là một dạng thù hình của nguyên tố

A silic B cacbon C lưu huỳnh D phopho

Câu 61: Chia hỗn hợp hai anđêhit đơn chức X và Y (hơn kém nhau một liên kết π trong phân tử

và 40 < MX < MY) thành hai phần bằng nhau Phần thứ nhất cho tác dụng với dung dịch AgNO3

trong NH3 dư thu được 32,4 gam kim loại Phần thứ hai tác dụng tối đa với 4,48 lít H2 ở đktc (Ni

xúc tác) thu được hỗn hợp hai ancol no Z Đốt cháy toàn bộ Z thu được 0,35 mol CO2 Giá trị

phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp gần nhất với giá trị

Câu 62: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

Trang 3

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3

(e) Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là

Câu 63: Nhiệt phân hoàn toàn 44,1 gam hỗn hợp X gồm AgNO3 và KNO3 thu được hỗn hợp

khí Y Trộn Y với a mol NO2 rồi cho toàn bộ vào nước, thu được 6,0 lít dung dịch (chứa một

chất tan duy nhất) có pH = 1 Sau phản ứng không có khí thoát ra Giá trị của a là

A 0,3 B 0,2 C 0,4 D 0,5

Câu 64: Cho từ từ từng giọt dung dịch Ba(OH)2 loãng đến dư vào dung dịch chứa a mol

Al2(SO4)3 và b mol Na2SO4 Khối lượng kết tủa (m gam) thu được phụ thuộc vào số mol

Ba(OH)2 (n mol) được biểu diễn theo đồ thị như hình sau

Giá trị tỉ lệ a : b tương ứng là

A 1 : 1 B 2 : 3 C 1 : 2 D 2 : 5

Câu 65: Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

X (C10H10O4) + 2NaOH t0 X1 + 2X2

X1 + H2SO4   X3 + Na2SO4

nX3 + nX4   poli(etilen-terephtalat) + 2nH2O

Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch X4 hòa tan được Cu(OH)2 B X là hợp chất hữu cơ đa chức

C Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1 D Chất X2 không có đồng phân

Câu 66: Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại

(b) Các kim loại đều có ánh kim và ở trạng thái rắn ở điều kiện thường

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe

(e) Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 và CuSO4 xảy ra ăn mòn điện hóa

(g) Kim loại kiềm, kiềm thổ nhôm có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện

Số phát biểu đúng là

Câu 67: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở

bảng sau:

T Dung dịch AgNO3/NH3,

t0

0

C

Trang 4

lam

lam

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A fomanđêhit, etilenglicol, saccarozơ, Lys-Val-Ala

B axit axetic, glucozơ, glixerol, Glu-Val-Ala

C axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala

D axit fomic, glucozơ, glixerol, Lys-Val-Ala

Câu 68: Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 (nước svayde)

(b) Glucozơ được gọi là đường mía, fructozơ được gọi là đường mật ong

(c) Cao su buna−N; buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên

(d) Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin

(e) Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol

(g) Hợp chất H2N–CH(CH3)–COOH3N–CH3 là este của alanin

Số phát biểu đúng là

Câu 69: Cho chất X có công thức phân tử C4H11NO2 phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun

nóng Sau phản ứng, thu được dung dịch Y và chất khí Z có mùi khai Biết Z là hợp chất hữu

cơ Số chất X thỏa mãn điều kiện của đề bài là

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat, metyl axetat và trimetyl

amin bằng lượng oxi vừa đủ Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc,

dư thấy khối lượng bình tăng 17,1 gam Khí đi ra khỏi bình H2SO4 đặc có thể tích 19,04 lít

(đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của trimetyl amin trong X là

A 30,57% B 69,43% C 38,95% D 61,05%

Câu 71: Cho a mol sắt tác dụng với dung dịch chứa a mol HNO3 (NO sản phẩm khử duy nhất

của N+5) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem trộn dung dịch thu được với dung dịch nào

sau đây sẽ không xảy ra phản ứng hóa học ?

A NaOH B HCl C AgNO3 D KI

Câu 72: Cho các phát biểu sau:

(a) Gang là hợp kim của sắt chứa từ 0,01-2% khối lượng cacbon

(b) Hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm

(c) Nước vôi được dùngđể làm mất tính cứng tạm thời của nước

(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ

(e) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy

Số phát biểu đúng là

Câu 73: Hỗn hợp E gồm các este đều có công thức phân tử C9H10O2 và đều chứa vòng benzen

Cho hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol KOH trong dung dịch, đun nóng Sau phản ứng, thu

được dung dịch X và 3,74 gam hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng Na dư

thu được 0,448 lít H2 ở đktc Cô cạn dung dịch X được m gam muối khan Biết các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 13,70 B 11,82 C 12,18 D 16,86

Câu 74: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Ba và BaO vào nước được 0,25

Trang 5

mol H2 và dung dịch Y Sục từ từ CO2 đến dư vào Y thấy: khi lượng CO2 phản ứng là 0,2 mol

thì lượng kết tủa đạt giá trị cực đại, khi lượng CO2 phản ứng là 0,26 mol thì khối lượng kết tủa

là 40,06 gam Giá trị của a là

A 45,40 B 44,12 C 34,76 D 40,92

Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ mạch hở X (CnH2n+1O2N)

và este hai chức Y (CmH2m-2O4) cần vừa đủ 0,2875 mol O2, thu được CO2, N2 và 0,235 mol

H2O Mặt khác, khi cho 0,05 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng Kết

thúc phản ứng, cô cạn dung dịch, thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng và a gam hỗn hợp muối khan (có chứa muối của glyxin) Biết tỉ khối hơi của Z so

với H2 là 21 Giá trị của a là

A 6,29 B 5,87 C 4,54 D 4,18

Câu 76: Cho hỗn hợp X gồm FexOy, Fe, MgO, Mg Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với

dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí N2O và NO (dktc) có tỉ khối so với H2 là

15,933 và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 129,4 gam muối khan Cho m gam hỗn

hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 15,68 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm

khử duy nhất của S+6) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 104 gam muối khan Giá

trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 27,0 B 29,0 C 28,0 D 22,0

Câu 77: Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch

chứa 0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O Cho dung

dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất);

đồng thời thu được 133,84 gam kết tủa Biết tỷ lệ mol của FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong X lần lượt

là 3 : 2 : 1 Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với

A 48% B 46% C 54% D 58%

Câu 78: Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, I = 2A Sau thời gian t giây, khối lượng

dung dịch giảm là a gam và catot chỉ thu được kim loại Sau thời gian 2t giây khối lượng dung dịch

giảm (a + 5,36) gam (a > 5,36) và thu được dung dịch X Biết dung dịch X hòa tan tối đa 3,36 gam

Fe (sản phẩm khử của N+5

chỉ là NO) Giá trị của t là

A 7720 B 3860 C 4825 D 5790

Câu 79: Hỗn hợp T gồm đipeptit X mạch hở (tạo bởi một amino axit dạng NH2CnH2nCOOH)

và este Y đơn chức, mạch hở, có hai liên kết π trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn a gam T cần

0,96 mol O2, thu được 0,84 mol CO2 Mặt khác, khi cho a gam T tác dụng vừa đủ với 280 ml

dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị

của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 24,5 B 26,0 C 26,5 D 25,8

Câu 80: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X và hai este Y, Z, đều mạch hở (trong đó,

X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 1,2 mol oxi,

thu được CO2 và 1,1 mol H2O Mặt khác, cho 7,72 gam E tác dụng vừa đủ với 130ml dung dịch

KOH 1M, thu được dung dịch hỗn hợp muối và ancol đơn chức Phần trăm số mol của Z trong

E là

A 33,33% B 22,22% C 44,44% D 16,67%

- HẾT -

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

KHAI GIẢNG LỚP LUYỆN ĐỀ 6 -8 ĐIỂM MỚI (TUẦN 1 ĐỀ - 2 LỚP GIỐNG NHAU)

LỚP 1: CHIỀU THỨ 5 TỪ (13h45 – 15h45)

KHAI GIẢNG 13h45 CHIỀU THỨ 5 NGÀY 17/05

LỚP 2: CHIỀU THỨ 7 TỪ (13h45 – 15h45)

KHAI GIẢNG 13h45 CHIỀU THỨ 7 NGÀY 19/05 HỌC SINH LÀM FULL 50 PHÚT SAU ĐÓ THẦY CHỮA CHI TIẾT 50 PHÚT

NẾU BẬN CHIỀU THỨ 5 CÁC EM HỌC BÙ VÀO CHIỀU THỨ 7 HOẶC NGƯỢC LẠI

LỚP LUYỆN ĐỀ LUYỆN 8 – 10 ĐIỂM ĐANG HỌC

HỌC SINH LÀM FULL 50 PHÚT SAU ĐÓ THẦY CHỮA CHI TIẾT 50 PHÚT NẾU BẬN CHIỀU THỨ 5 CÁC EM HỌC BÙ VÀO CHIỀU THỨ 7 HOẶC NGƯỢC LẠI

Câu 41: Cho các chất: lysin, triolein, metylamin, Gly-Ala Số chất tác dụng với dung dịch

KOH, đun nóng là

Câu 42: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A Ca(OH)2 B HCl C MgCl2 D H3PO4

Câu 43: Polime thiên nhiên X màu trắng, dạng sợi, không tan trong nước, có nhiều trong thân

cây: đay, gai, tre, nứa Polime X là

A glicogen B xenlulozơ C tinh bột D saccarozơ

Câu 44: Nước giếng khoan (nước ngầm) thường bị nhiễm sắt (Fe2+, Fe3+) Để xử lí sơ bộ các chất

này người ta sử dụng hóa chất nào sau đây?

A KOH B Ca(OH)2 C CaCO3 D HCl

Câu 45: Sục axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư xuất hiện kết tủa màu

A trắng B xanh C vàng nhạt D nâu đỏ

Câu 46: Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

A Điện phân nóng chảy AlCl3 B Điện phân nóng chảy Al2O3

C Nhiệt phân Al2O3 D Dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

Câu 47: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

A 2Cr + 3H2SO4 (loãng)  Cr2(SO4)3 + 3H2

B 2Cr + 3Cl2

o t

 2CrCl3

C Cr(OH)3 + 3HCl  CrCl3 + 3H2O

D Cr2O3 + 2NaOH (đặc) to 2NaCrO2 + H2O

Câu 48: Thành phần chính của loại quặng nào sau đây không chứa sắt?

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam kim loại R có hóa trị II bằng khí oxi, thu được 8 gam oxit

Kim loại R là

Câu 50: Ancol etylic (C2H5OH) còn có tên gọi là

A metanol B propanol C etanal D

etanol

Câu 51: Thực hiện thí nghiệm theo hình vẽ: bình đựng khí NH3 thông

với bên ngoài bằng ống vuốt thủy tinh, úp ngược bình sao cho một đầu

ống vuốt ngập vào nước pha phenolftalein đựng trong cốc

Hiện tượng xảy ra là

Trang 7

A Nước trong cốc phun ngược vào bình và chuyển sang màu hồng

B Nước trong cốc phun ngược vào bình và chuyển sang màu xanh

C Có bọt khí sủi trong cốc và nước chuyển sang màu hồng

D Có bọt khí sủi trong cốc và nước chuyển sang màu xanh

Câu 52: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng CaSO4.2H2O được gọi là

A thạch cao nung B boxit C thạch cao sống D đá vôi

Câu 53: Nung hỗn hợp X gồm 5,4 gam Al và m gam Fe2O3, sau một thời gian thu được hỗn

hợp Y Hỗn hợp Y tác dụng vừa hết với V ml dung dịch KOH 1M Giá trị của V là

A 400 B 150 C 200 D 100

Câu 54: Isoamyl axetat (có mùi thơm của quả chuối chín) có công thức là

A HCOOCH3 B CH3COOCH3

Câu 55: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Triolein là chất rắn ở điều kiện thường

B Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng

C Glucozơ có nhiều trong quả nho chín

D Tinh bột có phản ứng tráng bạc

Câu 56: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 57: Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được

khối lượng muối là

A 14,7 B 21,8 C 22,0 D 18,35.

Câu 58: Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa dung dịch AgNO3 và dung dịch HCl là

-3

NO  HNO3

C Ag+ + HCl  AgCl + H+ D AgNO3 + H+ HNO3 + Ag+

Câu 59: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch FeSO4 ?

Câu 60: Kim cương là một dạng thù hình của nguyên tố

A silic B cacbon C lưu huỳnh D phopho

Câu 61: Chia hỗn hợp hai anđêhit đơn chức X và Y (hơn kém nhau một liên kết π trong phân tử

và 40 < MX < MY) thành hai phần bằng nhau Phần thứ nhất cho tác dụng với dung dịch AgNO3

trong NH3 dư thu được 32,4 gam kim loại Phần thứ hai tác dụng tối đa với 4,48 lít H2 ở đktc (Ni

xúc tác) thu được hỗn hợp hai ancol no Z Đốt cháy toàn bộ Z thu được 0,35 mol CO2 Giá trị

phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp gần nhất với giá trị

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Nhận xét: 40 < MX < MY -> không có HCHO

RCHO > 2Ag

0,15mol< -0,3mol

Có nH2 = npi (C =C + C=O) =0,2mol -> số liên kết pitrung bình = 0,2/0,15 = 1,33 -> X có 1pi và Y có

2pi

X: CnH2nO + H2 -> CnH2n+2O > nCO2

Y: CmH2m – 2O + 2H2 -> CmH2m+2O -> mCO2

Có x + y = 0,15 và x + 2y = 0,3 > x = 0,1 và y = 0,05mol

Có nCO2 = nx + my = 0,1n + 0,05m = 0,35 > n = 2 và m = 3

Trang 8

X là CH3CHO 0,1mol và Y là CH2 = CH – CHO (0,05mol)

%mCH3CHO = 0,1.44/(0,1.44 + 0,05.58) = 59,45% -> chọn A

Câu 62: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

(c) Cho nước vôi vào dung dịch NaHCO3

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3

(e) Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là

Câu 63: Nhiệt phân hoàn toàn 44,1 gam hỗn hợp X gồm AgNO3 và KNO3 thu được hỗn hợp

khí Y Trộn Y với a mol NO2 rồi cho toàn bộ vào nước, thu được 6,0 lít dung dịch (chứa một

chất tan duy nhất) có pH = 1 Sau phản ứng không có khí thoát ra Giá trị của a là

A 0,3 B 0,2 C 0,4 D 0,5

HƯỚNG DẪN GIẢI:

AgNO3 -> Ag + NO2 + 1/2O2

KNO3 -> KNO2 + 1/2O2

Có 170x + 101y = 44,1 (I)

nNO2 +

4NO2 + O2 + 2H2O -> 4HNO3

0,6mol< -0,15mol< -0,6mol

Có nO2 = 0,5x + 0,5y = 0,15 (II)

Từ (I) và (II) -> x = 0,2 và y = 0,1

Có nNO2 = x + a = 0,2 + a = 0,6 > a = 0,4 > chọn C

Câu 64: Cho từ từ từng giọt dung dịch Ba(OH)2 loãng đến dư vào dung dịch chứa a mol

Al2(SO4)3 và b mol Na2SO4 Khối lượng kết tủa (m gam) thu được phụ thuộc vào số mol

Ba(OH)2 (n mol) được biểu diễn theo đồ thị như hình sau

Giá trị tỉ lệ a : b tương ứng là

A 1 : 1 B 2 : 3 C 1 : 2 D 2 : 5

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Nhận xét:

Đoạn OA xảy ra 2 phản ứng, đến A kết tủa Al(OH)3 max :

Ba2+ + SO42- -> BaSO4 

Al3+ + 3OH- -> Al(OH)3

Tại A có nOH-

= 3nAl3+ > 0,6 = 3.2a >a = 0,1mol (*) Đoạn AB xảy ra 2 phản ứng, đến B kết tủa Al(OH)3 tan vừa hết

2-0

C

Trang 9

Al(OH)3 + OH- -> AlO2

+ 2H2O Đoạn BC xảy ra phản ứng, đến C kết tủa BaSO4 đạt max và không đổi, nghĩa là hết SO4

2-

Ba2+ + SO4

-> BaSO4  > Tại C thì BaSO4  = nSO42- = 0,55 = 3a + b (**) mà a = 0,1

> b = 0,25 -> a: b = 0,1: 0,25 = 2:5 >chọn D

Câu 65: Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

X (C10H10O4) + 2NaOH t0 X1 + 2X2

X1 + H2SO4   X3 + Na2SO4

nX3 + nX4   poli(etilen-terephtalat) + 2nH2O

Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch X4 hòa tan được Cu(OH)2 B X là hợp chất hữu cơ đa chức

C Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1. D Chất X2 không có đồng phân

HƯỚNG DẪN GIẢI:

X3 là C6H4(COOH)2 axit terephtalic

X4 là C2H4(OH)2 etilenglicol

X (C10H10O4) là C6H4(COOCH3)2

X2 là CH3OH

A Dung dịch X4 hòa tan được Cu(OH)2 đúng

B X là hợp chất hữu cơ đa chức đúng

C Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1 sai vì muối có nhiệt độn nóng chảy cao hơn axit

D Chất X2 không có đồng phân

Câu 66: Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại

(b) Các kim loại đều có ánh kim và ở trạng thái rắn ở điều kiện thường

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe

(e) Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 và CuSO4 xảy ra ăn mòn điện hóa

(g) Kim loại kiềm, kiềm thổ nhôm có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện

Số phát biểu đúng là

Câu 67: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở

bảng sau:

T Dung dịch AgNO3/NH3,

t0

Cu(OH)2

lam

lam

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A fomanđêhit, etilenglicol, saccarozơ, Lys-Val-Ala

Trang 10

B axit axetic, glucozơ, glixerol, Glu-Val-Ala

C axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala

D axit fomic, glucozơ, glixerol, Lys-Val-Ala

Câu 68: Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 (nước svayde)

(b) Glucozơ được gọi là đường mía, fructozơ được gọi là đường mật ong

(c) Cao su buna−N; buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên

(d) Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin

(e) Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol

(g) Hợp chất H2N–CH(CH3)–COOH3N–CH3 là este của alanin

Số phát biểu đúng là

Câu 69: Cho chất X có công thức phân tử C4H11NO2 phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun

nóng Sau phản ứng, thu được dung dịch Y và chất khí Z có mùi khai Biết Z là hợp chất hữu

cơ Số chất X thỏa mãn điều kiện của đề bài là

HƯỚNG DẪN GIẢI:

C4H11NO2 + NaOH dư, đun nóng -> chất khí Z có mùi khai (Z là hợp chất hữu cơ)

-> X là muối amoni có dạng RCOONH3R’

Các đồng phân của X là

HCOONH3CH2CH2CH3 (1)

HCOONH2(CH3)CH2CH3 (2)

Theo thầy có 6 chất thỏa mãn, nhưng Z có mùi khai -> chỉ có các chất 3,4,5,6 thỏa mãn, còn

các chất 1,2 không sinh ra khí có mùi khai -> Chỗ này không hợp lý -> vượt quá chương trình

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat, metyl axetat và trimetyl

amin bằng lượng oxi vừa đủ Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc,

dư thấy khối lượng bình tăng 17,1 gam Khí đi ra khỏi bình H2SO4 đặc có thể tích 19,04 lít

(đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của trimetyl amin trong X là

HƯỚNG DẪN GIẢI:

metyl fomat, metyl axetat có dạng CnH2nO2, trimetyl amin C3H9N

C3H9N + O2 -> 3CO2 + 0,5N2 + 4,5H2O (2)

Lấy nH2O – nCO2 – nN2 = namin = 0,95 – 0,85 = 0,1mol

-> %mamin = 0,1.59/19,3 = 30,57% -> chọn A

Câu 71: Cho a mol sắt tác dụng với dung dịch chứa a mol HNO3 (NO sản phẩm khử duy nhất

của N+5) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem trộn dung dịch thu được với dung dịch nào

sau đây sẽ không xảy ra phản ứng hóa học ?

A NaOH B HCl C AgNO3 D KI

Ngày đăng: 03/01/2019, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w