Củng cố tính giao hoán và quan hệ cộng trừ * Đánh giá thường xuyên: - Tiêu chí đánh giá: H thuộc bảng trừ trong phạm vi 10.. - Lưu ý : Học sinh phần b viết số thẳng cột hàng đơn vị - G
Trang 1TUẦN: 16 Từ ngày 10/12 đến ngày 14/12/2018
THỨ/
ĐD CẦN SỬ DỤNG
T2.10/12
Sáng
1 Chào cờ
2 Toán Luyện tập B con, vbt
3 Tiếng Việt Vần /ai/ (T1) Bảng, vở tập viết
4 Tiếng Việt Vần /ai/ (T2) Sách, phiếu
Chiều
1 2 3
T3.11/1
2
Sáng
1 Toán Bảng cộng và bảng trừ trong PV 10 B con, vbt 2
3 Tiếng Việt Vần /ay/, /ây/ (T1) Bảng, vở tập viết 4
Chiều
1
2 Tiếng Việt Vần /ay/, /ây/ (T2) Sách, phiếu
3 OLTV Luyện tập vần có âm cuối nh/ch Vở TH TViệt
Sáng
1 Tiếng Việt Vần /ao/ (T1) Bảng, vở tập viết
2 Tiếng Việt Vần /ao/ (T2) Sách, phiếu 3
T4.12/12 4 Toán Luyện tập B con, vbt
Chiều
1 2 3
T5.13/12
Sáng
1 Toán Luyện tập chung B con, vbt
2 OL Toán Ôn tuần 16 Tiết 1 (BT1,2,3,4 ) Vbt, vở OLToán 3
4
Chiều
1 Tiếng Việt Vần /au/, /âu/ (T1) Bảng,vở tập viết
2 OL Toán Ôn tuần 16: Tiết 2: Bài 5,6,7,8 Vbt, vở OLToán
3 OLTV Luyện vần /ai/ Vở TH TViệt T6.14/12
Sáng
1
2 Tiếng Việt Vần /au/, /âu/ (T2) Sách, phiếu
3 Tiếng Việt Mối liên hệ giữa các vần (T1) Bảng, vở tập viết
4 OLTV Luyện vần /ao/ Vở TH TViệt
Chiều 1 Tiếng Việt Mối liên hệ giữa các vần (T2) Sách, phiếu
Trang 23 SHTT Sinh hoạt Sao
Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2018
TOÁN : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Thực hiện được phép tính trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hỡnh vẽ
- BT cần làm : 1,2(1,2),3
- Năng lực: Hs tự giải quyết được các bài tập liên quan và vận dụng vào thực tế rèn khả năng giao tiếp qua quá trình hoạt động với giáo viên và nhóm đôi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Tranh bài tập 3 / 85 SGK – phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Khởi động
- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi tṛ chơi : "Đi chợ " ( ôn lại bảng trừ 10)
- Lớp tham gia chơi
- Giáo viên nhận xét, giới thiệu bài – ghi đầu bài
* Đánh giá thường xuyên:
- Tiêu chí đánh giá: H thuộc bảng trừ trong phạm vi 10 nêu đúng mối quan hệ của phép cộng và phép trừ
- Phương pháp: Quan sát
- Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời
2 HĐTH:
Hoạt động 1 : Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 10
- Gọi học sinh đọc thuộc bảng cộng trừ phạm vi 10
- Giáo viên nhận xét, sửa sai Củng cố tính giao hoán và quan hệ cộng trừ
* Đánh giá thường xuyên:
- Tiêu chí đánh giá: H thuộc bảng trừ trong phạm vi 10 nêu đúng mối quan hệ của phép cộng và phép trừ Nêu nhanh, chính xác
- Phương pháp: Quan sát
- Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời
Hoạt động 2 : Luyện tập bài 1,2(1,2),3
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập
o Bài 1 : Tính rồi ghi kết quả
Trang 3- Lưu ý : Học sinh phần b ) viết số thẳng cột hàng đơn vị
- Giáo viên nhận xét, bài học sinh đúng sai
o Bài 2: viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Hướng dẫn học sinh dựa vào bảng cộng trừ đó học để điền số đúng
- 4 học sinh lên bảng sửa bài
- Lớp nhận xét
o Bài 3 :
- Quan sát tranh, nêu bài toán và phép tính thích hợp
a) Trong chuồng có 7 con vịt Có thêm 3 con vịt nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu con vịt ?
7 + 3 = 10
b) Trên cây có 10 quả táo Có 2 quả bị rụng xuống Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả táo ?
10 - 2 = 8
- Hướng dẫn học sinh đặt bài toán và ghi phép tính phù hợp với tình huống trong tranh
- Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập
* Đánh giá thường xuyên:
- Tiêu chí đánh giá: H thuộc bảng trừ trong phạm vi 10 Vận dụng để điền đúng kết quả và các số cần điền H thao tác nhanh, chính xác
- Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, câu hỏi đóng
Hoạt động 3 : Trò chơi
- Cử 2 đại diện 2 dãy bàn lên tham gia chơi
- Viết số vào ô trống
- Em nào viết nhanh, đúng là thắng cuộc
* Đánh giá thường xuyên:
- Tiêu chí đánh giá: H vận dụng để điền đúng kết quả và các số cần điền H thao tác nhanh, chính xác
- Phương pháp: Quan sát, viết
- Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
3.HDƯD :
- Ôn lại các bảng trừ 10
Trang 4- Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học
*****************
TIẾNG VIỆT: VẦN / AI / (2T)
Việc 0:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS biết các cặp vần có cặp âm cuối n/t; m/p; ng/c;nh/ch
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 1: Học vần / ai /
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng đúng tiếng / hai/
- Biết vần / ai / có âm chính / a /, âm cuối / i /
- Vẽ được mô hình vần / ai / và đưa vần /ai / vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích
- Biết thêm âm đầu để tạo thành tiếng mới :
- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới Vần /ai/ kết hợp được với 6 thanh
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 2: Viết:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Viết đúng ai, trai, giải nhất theo mẫu in sẵn
- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp
- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
* Nghỉ giữa tiết
Việc 3: Đọc:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ : lai rai,bác khải, ; đọc đúng bài Bạn gần nhà
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 4: Viết chính tả:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác
- Nghe viết đúng chính tả một đoạn trong bài : Hoa mai vàng
- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đúng văn bản
Trang 5+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
**************************
Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2018
TOÁN : BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I MỤC TIÊU :
- Thuộc bảng cộng, trừ, biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- BT cần làm : 1,3
- Năng lực: Vạn dụng kiến thức để giải quyết các bt ở sgk, rèn năng lực hợp tác nhóm khi hoạt động nhóm đôi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+Vẽ trên bảng phụ bài tập 2 / 87 - 3 / 87 ( phần b).Tranh SGK bài tập 3a)/ 87
+ Bộ thực hành toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Khởi động :
- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi tṛò chơi : "Đi chợ "
- Lớp tham gia chơi (ôn lại các bảng cộng, trừ 10 )
+Giáo viên nhận xét bổ sung
2.HĐCB :
Hoạt động 1 : Củng cố bảng cộng trừ trong phạm vi 10
- Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng các bảng cộng bảng trừ phạm vi 10 đó học
- Hỏi miệng – gọi học sinh trả lời nhanh một số phép tính
- Nhận xét, tuyên dương học sinh học thuộc các bảng cộng trừ
* Đánh giá thường xuyên:
- Tiêu chí đánh giá: H thuộc bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 Nêu nhanh, chính xác
- Phương pháp: Quan sát
- Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời
Hoạt động 2 : Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và trừ.
- GV yêu cầu học sinh mở SGK làm các phép tính, tự điền số vào chỗ chấm
- GV hướng dẫn cho học sinh biết cách sắp xếp các công thức tính trên bảng vừa thành lập và nhận biết quan hệ giữa các phép tính cộng trừ
* Đánh giá thường xuyên:
Trang 6- Tiêu chí đánh giá: H nêu đúng mối quan hệ giữa bảng cộng và bảng trừ trong phạm
vi 10 Nêu nhanh, chính xác Làm đúng các phép tính liên quan
- Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi đóng
Hoạt động 3 : Thực hành bài 1,3
- Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt làm các bài tập
o Bài 1 : Hướng dẫn học sinh vận dụng các bảng cộng, trừ đó học để thực hiện các phép tính trong bài
- Lưu ý học sinh viết số thẳng cột trong bài 1b)
Bài 3 :
a) Treo tranh, hướng dẫn học sinh nêu bài toán và phép tính thích hợp
- Hướng dẫn HS trả lời ( nêu lời giải bằng lời ) để bước đầu làm quen với giải toán có lời văn
Hàng dưới có 3 chiếc thuyền Hỏi tất cả có bao nhiêu chiếc thuyền ?
4 + 3 = 7
b) Hướng dẫn HS đọc tóm tắt rồi nêu bài toán (bằng lời )
- Lan có 10 qủa bóng Lan cho bạn 3 quả bóng Hỏi lan còn lại mấy quả bóng ? -Trả lời : Số quả búng lan còn là
10 – 3 = 7
- Hướng dẫn HS trả lời (lời giải) cho bài toán và ghi phép tính phù hợp (miệng )
- Giáo viên nhận xét, hướng dẫn, sửa sai để HS nhận biết trình bày 1 bài toán giải
* Đánh giá thường xuyên:
- Tiêu chí đánh giá: H thuộc, nắm chắc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 để làm đúng các bài tập Đặt tính theo hàng dọc phải thẳng và đẹp, bước đầu biết cách giải bài toán có lời văn, nêu được phép tính đúng ở bài 3
- Phương pháp: Quan sát, vấn đáp, viết
- Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi đóng, ghi chép ngắn
3.HĐƯD:
- Đọc lại công thức cộng,trừ trong phạm vi 10
- Nhận xét tiết học,tuyên dương học sinh hoạt động tích cực
- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học
******************
TIẾNG VIỆT: VẦN / AY /, / ÂY / (2T)
Việc 0:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS biết nêu được vần có âm chính và âm cuối :ai
Trang 7- Các vần có âm cuối i kết hợp được với 6 thanh.
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 1: Học vần / ay /, /ây/
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng đúng vần / ay/, /ây/
- Biết vần / ay / có âm chính / a /, âm cuối / y /.Vần / ây/ có âm chính /â/, âm cuối /y/
- Biết so sánh ai/ay- mai – may
- Biết phân biệt: ai/ ay; ay/ ây/ ; ai /ay /ây
- Biết thêm âm đầu để tạo thành tiếng mới
- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 2: Viết:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Viết đúng ay,ây,tẩy chay theo mẫu in sẵn
- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp
- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
* Nghỉ giữa tiết
Việc 3: Đọc:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ: ghế mây,giày vải
- Đọc to rõ rang sạch sẽ TV/ tập 2/ theo quy trình
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 4: Viết chính tả:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác
- Nghe viết đúng chính tả : ghế mây, máy cày ,cây cảnh
- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đẹp
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
****************
ÔLTV: LUYỆN VẦN CÓ ÂM CUỐI NH/CH
Việc 0: Khởi động:
Trang 8- HĐTQ điều hành lớp chơi trò chơi: “ Đi chợ”.
Đánh giá thường xuyên:
+Tiêu chí ĐGTX: HS tìm đọc phân tích đúng các tiếng đã học chứa vần vần có âm cuối ng/c, tham gia chơi tích cực hào hứng
+PP: Quan sát, vấn đáp
+KT: Thang đo, nhận xét bằng lời
Việc 1: Luyện đọc:
- T HD HS luyện đọc, đưa tiếng vào mô hình, đọc trơn phân tích theo ND VBT(Tr28)
Đánh giá thường xuyên:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc phân tích đúng to rõ ràng các tiếng ở mô hình: mang,vác, đặc, thẳng, nâng, nấc
- Đọc đúng, to rõ ràng: Nghỉ hè, Trang và Thắng về quê Quê Trang ở Hà Nam Về quê, Trang đi nhổ lạc Quê Thắng ở Bắc Giang Quê Thắng có đặc sản mì Chũ Hè qua, Trang, Thắng về thủ đô Các bạn mang về vô số đặc sản ở quê cho bạn bè
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: thang đo, nhận xét bằng lời
Việc 2: Luyện viết
- HS thực hành BT dưới (tr23): tìm tiếng chứa vần có âm cuối ng/c có trong bài đọc
Đánh giá thường xuyên:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS tìm được tiếng chứa vần có âm cuối ng/c có trong bài đọc.
- Viết đúng, đẹp các tiếng chứa vần có âm cuối ng/c có trong bài
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: thang đo, nhận xét bằng lời
*************************************
Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2018
TIẾNG VIỆT: VẦN / AO / (2T)
Việc 0:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS biết phân biệt các vần: ai/ ay/ ây; Biết tìm tiếng chứ vần : ai/ ay/ ây
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 1: Học vần / ao /
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết vần / ao / có âm chính / a /, âm cuối / o /
- Vẽ được mô hình vần / ao/ và đưa vần /ao / vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích
- Biết thêm âm đầu để tạo thành tiếng mới :
- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới Vần /ao/ kết hợp được với 6 thanh
Trang 9- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác.
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
* Nghỉ giữa tiết
Việc 2: Viết:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Viết đúng ao, báo,chào mào theo mẫu in sẵn
- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp
- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
Việc 3: Đọc:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ :chào mào , bồ chao , ; đọc đúng bài Bạn gần nhà
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 4: Viết chính tả:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác
- Nghe viết đúng chính tả : lao xao, táo bạo
- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đúng văn bản
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
*****************************
TOÁN : LUYỆN TẬP
I MỤC TI Ê U :
-Thực hiện các phép cộng,trừ trong phạm vi 10
-Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
- BT cần làm : 1(1,2,3),2(1),3(1),4
- Năng lực: Rèn kĩ năng giải quyết vấn đề đặc biệt qua các bài toán có lời văn Thao tác nhanh, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ thực hành toán 1 Viết bảng phụ bài tập 2 / 88 , 4 / 88
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Khởi động :
- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi tṛò chơi : "Đi chợ "
Trang 10- Lớp tham gia chơi ( nêu nhanh các phép tính trong bảng cộng,trừ 10)
- GV nhận xét, khen HS,
* Đánh giá thường xuyên:
- Tiêu chí đánh giá: H thuộc bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 Nêu nhanh, chính xác
- Phương pháp: Quan sát
- Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời
2 HĐTH: - GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 1 : Luyện tập bài 1(1,2,3),2(1),3(1),4
- GV hướng dẫn học sinh làm các bài tập
o Bài 1 : Hướng dẫn học sinh sử dụng các công thức cộng, trừ trong phạm vi 10
để điền kết quả vào phép tính
- Củng cố quan hệ cộng, trừ
o Bài 2: Giáo viên treo bảng phụ a)Hướng dẫn học sinh thực hiện các phép tính liên hoàn Kết quả của mỗi lần tính được ghi vào vòng tròn
- Giáo viên nhận xét, sửa sai chung
b) – Hướng dẫn học sinh điền số vào chỗ chấm theo gợi ý : 10 trừ mấy bằng 5 , 2 cộng với mấy bằng 5
o Bài 3 : Hướng dẫn học sinh thực hiện các phép tính ( Tính nhẩm ) rồi so sánh các số và điền dấu thích hợp vào ô trống
- Giáo viên ghi các bài tập lên bảng
- Gọi 3 em lên sửa bài
o Bài 4 :
- Hướng dẫn học sinh đọc tóm tắt của bài toán rồi nêu bài toán (Nêu điều kiện và câu hỏi của bài toán ) từ đó hình thành bài toán
Tổ 1 có 6 bạn, tổ 2 có 4 bạn Hỏi cả 2 tổ có mấy bạn ?
Học sinh nêu lời giải : Số bạn 2 tổ có là :
Nêu phép tính : 6 + 4 = 1 0
- Cho nhiều hoạt động lặp lại lời giải và phép tính cho học sinh quen dần với giải toán
có lời văn
* Đánh giá thường xuyên:
- Tiêu chí đánh giá: H thuộc, nắm chắc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 để làm đúng các bài tập Nắm cách giải bài toán có lời văn Tính nhẩm nhanh, chính xác
- Phương pháp: Quan sát, vấn đáp, viết
- Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi đóng, ghi chép ngắn