1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 năm 2018 2019 cô LOAN tuần 14

18 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 475,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8 - Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.. Hoạt động 2 : Học thuộc công thức .Mt : Học sinh học thuộc

Trang 1

Nội dung bài

Đồ dùng cần sử dụng

Hai

26 /11

Sáng

Chiều

1 2 3

Ba

27/11

Sáng

2

Chiều

28/11

Sáng

2 3

Chiều

2 3

Năm

29/11

Sáng

1

3

Chiều

3 ÔLT Ôn tuần 14:Tiết 2: Bài 5,6,7,8 B phụ, Vở TV

Sáu

30/11

Sáng

1 Tiếng việt Vần /âng/ /âc/ (T1)

3 Tiếng việt Vần /âng/ /âc/ (T2) VBT, bảng phụ

2 Đọc sách

Trang 2

TUẦN 14

Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2018

TIẾNG VIỆT: VẦN / ĂM /, / ĂP /

Việc 0:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS biết nêu vần có âm chính và âm cuối đã học an

- Biết vần có cặp âm cuối m/p: am, ap

- Các vần có âm cuối m kết hợp được với 6 thanh

- Các vần có âm cuối p kết hợp được với 2 thanh; thanh sắc, thanh nặng

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 1: Học vần / ăm /, /ăp/

+ Tiêu chí đánh giá:

- Phát âm to, rõ ràng đúng vần / ăm/, /ăp/

- Biết vần / ăm / có âm chính / ă /, âm cuối / m /.Vần / ăp/ có âm chính /ă/, âm cuối /p/

- Vẽ được mô hình tiếng / lăm /,/ lắp/ và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích

- Biết thêm âm đầu để tạo thành tiếng mới

- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới Vần ăm kết hợp được với 6 thanh; vần /ăp/ kết hợp được với 2 thanh, thanh sắc và thanh nặng

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 2: Viết:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Viết đúng ăm, ăp , tháp chàm theo mẫu in sẵn

- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp

- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét

* Nghỉ giữa tiết

Việc 3: Đọc:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ: răm rắp, chằm chặp

- Đọc to rõ rangfsachs TV/ 32,33 theo quy trình

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 4: Viết chính tả:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác

Trang 3

- Nghe viết đúng chính tả một đoạn trong bài : Bé ở nhà

- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đẹp

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét



TOÁN : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- Làm các BT: 1,2,3(1),4(1 phép tính.)

- Năng lực: Hs giải quyết được các bài toán liên quan đến phép trừ trong vi 8 và áp

dụng vào thực tế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các mô hình ngôi sao ( như SGK)

+ Sử dụng bộ đd dạy toán 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Khởi động

- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi : "Đi chợ " ( ôn lại bảng cộng 8)

- Lớp tham gia chơi

- Giáo viên nhận xét, giới thiệu bài – ghi đầu bài

* Đánh giá thường xuyên:

+ Nội dung ĐGTX: HS nắm bảng cộng trong phạm vi 7 Chơi nhanh nhẹn , chính xác

+ Phương pháp: Quan sát

+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời

2 HĐCB:

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 8

-Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài toán

- 8 bớt đi 1 còn mấy ?

Vậy : 8 trừ 1 bằng mấy ?

-GVhỏi : 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn lại bao nhiêu ngôi sao ?

8 trừ 7 bằng bao nhiêu ?

- Giáo viên ghi 2 phép tính gọi học sinh lần lượt đọc lại 2 phép tính

- Tiến hành như trên với các công thức :

8 – 2 = 6 ; 8 – 5 = 3

8 – 6 = 2 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4

* Đánh giá thường xuyên:

+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm bảng trừ trong phạm vi 8 và vận dụng mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ lập được bảng trừ 8, đọc thuộc bảng trừ tại lớp

+ Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát

+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi đóng

Trang 4

Hoạt động 2 : Học thuộc công thức

Mt : Học sinh học thuộc công thức tại lớp

- Gọi học sinh đọc cá nhân

- Học sinh đọc đt, giáo viên xoá dần

- GV hỏi miệng - HS trả lời nhanh

-GV tuyên dương HS đọc thuộc bài

* Đánh giá thường xuyên:

+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm bảng trừ trong phạm vi 7 và đọc thuộc bảng trừ tại lớp + Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát

+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi đóng

Hoạt động 3 : Thực hành bài 1, 2, 3(1),4 (1 phép tính.)

- Hướng dẫn thực hành làm toán

o Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm bài rồi tự làm bài vào bảng con

- Lưu ý học sinh viết số thẳng cột

o Bài 2 : Học sinh tự nêu cách làm rồi tự làm bài

- Giáo viên củng cố lại quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Giáo viên nhận xét – sửa bài chung

o Bài 3 :

- Học sinh nêu cách làm bài

Tìm kết quả của phép tính thứ nhất, được bao nhiêu trừ tiếp số còn lại

- Nhận xét :8 – 4 =

8 - 1 – 3 =

8 - 2 - 2 =

- Kết quả của 3 phép tính giống nhau

o Bài 4 : Quan sát tranh đặt bài toán và viết phép tính thích hợp

+Có 8 quả bưởi, bớt 4 quả bưởi Hỏi còm lại mấy quả bưởi ?8 - 4 = 4

+Có 5 quả táo, bớt 2 quả táo Hỏi còn mấy quả táo ?5 – 2 = 3

+Có 8 quả cà Bớt 6 quả cà Hỏi còn mấy quả cà ?8 – 6 = 2

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa học sinh qua từng bài

- Giáo viên sửa bài trên bảng lớp

- Tuyên dương học sinh

* Đánh giá thường xuyên:

+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm kiến thức vào thực hiện tính và lập phép tính cho bài toán, tính toán đúng, viết chữ số đẹp, trình bày bài sạch sẽ

+ Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát và thực hành

+ Kĩ thuật: Thang đo, nhận xét bằng lời

3.HDƯD :

- Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học

********************************

Trang 5

Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2018

TOÁN: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện được phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Làm các BT: 1(1,2),2,3(1,2),4

- Năng lực: HS áp dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 8 vào làm bài tậptoansbieets tính toán trong thực tế cuộc sống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động :

- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi : "Đi chợ "

- Lớp tham gia chơi (ôn lại các bảng trừ 8 )

+Giáo viên nhận xét bổ sung

* Đánh giá thường xuyên:

+ Tiêu chí ĐGTX: HS nắm kiến thức đã học vận dụng làm bài nhanh, chính xác

+ Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát

+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi

2.HĐTH :

Hoạt động 1: Củng cố phép cộng trừ trong phạm vi 8.

- Gọi học sinh đọc lại các công thức cộng trừ trong phạm vi 8

- Giáo viên đưa ra các số : 7, 1, 8 6, 2, 8 5, 3, 8 và các dấu + , = , - yêu cầu học sinh lên viết các phép tính đúng

- Giáo viên nhận xét sửa sai

* Đánh giá thường xuyên:

+ Tiêu chí ĐGTX: HS học thuộc, vận dụng bảng cộng trừ 8 để làm bài nhanh, chính xác

+ Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát

+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi

Hoạt động 2 : Luyện tập bài 1(1,2),2,3(1,2),4.

o Bài 1 :

- Củng cố mối quan hệ cộng trừ

o Bài 2:

- Yêu cầu học sinh nhẩm rồi ghi lại kết quả

o Bài 3 : Lưu ý cách tính

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài

4 + 3 + 1 =

8 – 4 – 2 =

- Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh

Trang 6

o Bài 4 :

- Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và phép tính thích hợp

Trong giỏ có 8 quả táo Đã lấy ra 2 quả Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo ?

8 – 2 = 6

- Giáo viên nhận xét cách nêu bài toán, bổ sung uốn nắn cách dùng từ của học sinh

- Giáo viên nhận xét, sửa sai

* Đánh giá thường xuyên: + Nội dung ĐGTX: HS nắm kiến thức đã học vào thực

hiện tính, biết tìm số thích hợp điền vào chỗ trống, biết lập phép tính cho bài toán + Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát, viết

+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi, ghi chép ngắn

3.HĐƯD:

- Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học



TIẾNG VIỆT: VẦN / ÂM /, / ÂP / (T1,2)

Việc 0:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết vần có cặp âm cuối m/p: am, ap; ăm ,ăp

- Các vần có âm cuối m kết hợp được với 6 thanh

- Các vần có âm cuối p kết hợp được với 2 thanh; thanh sắc, thanh nặng

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 1: Học vần / âm /, /âp/

+ Tiêu chí đánh giá:

- Phát âm to, rõ ràng đúng vần / âm/, /âp/

- Biết vần / âm / có âm chính / â/, âm cuối / m /.Vần / âp/ có âm chính /â/, âm cuối /p/

- Vẽ được mô hình tiếng / lâm /,/ lấp/ và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích

- Biết thêm âm đầu để tạo thành tiếng mới

- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới Vần âm kết hợp được với 6 thanh; vần /âp/ kết hợp được với 2 thanh, thanh sắc và thanh nặng

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 2: Viết:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Viết đúng âm, âp,rầm rập

- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp

- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét

* Nghỉ giữa tiết

Việc 3: Đọc:

+ Tiêu chí đánh giá:

Trang 7

- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ: răm rắp, chằm chặp

- Đọc to rõ sách TV/ 34,35 theo quy trình

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 4: Viết chính tả:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác

- Nghe viết đúng chính tả một đoạn trong bài : Phố xá tấp lập

- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đẹp

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét



TIẾNG VIỆT: VẦN / ANG /, / AC / (T1)

Việc 0:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết mẫu vần có cặp âm cuối m/p: am, ap

- Các vần có âm cuối m kết hợp được với 6 thanh

- Các vần có âm cuối p kết hợp được với 2 thanh; thanh sắc, thanh nặng

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 1: Học vần / ang /, /ac/

+ Tiêu chí đánh giá:

- Phát âm to, rõ ràng đúng vần / ang/, /ac/

- Biết vần / ang / có âm chính / a/, âm cuối / ng /.Vần / ac/ có âm chính / a/, âm cuối /c/

- Vẽ được mô hình tiếng / khang /,/ khác/ và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích

- Biết thêm âm đầu để tạo thành tiếng mới

- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới Vần ang kết hợp được với 6 thanh; vần /ac/ kết hợp được với 2 thanh, thanh sắc và thanh nặng

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 2: Viết:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Viết đúng ang, ac, bàng bạc

- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp

- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét



Trang 8

ÔL Toán: TUẦN 14: TIẾT 1: BÀI 1,2,3,4

I Mục tiêu:

- Giúp HS nắm và thuộc các công thức trừ trong phạm vi 8 Vận dụng làm một số bài tập

- HSKG nắm chắc và làm đúng tất cả các bài 1,2,3,4 VBT

- Giáo dục H tính cẩn thận khi làm bài

- Năng lực: Học sinh tự giải quyết được các bài toán liên quan đến phép trừ trong phạm vi 8 Rèn luyện khả năng giao tiếp cho hs

II Chuẩn bị: - Vở BT, Phiếu toán

III Hoạt động dạy học:

*HĐTH

Gọi một số hs nêu các phép tính trừ trong phạm vi 8

-KT phiếu

Bài 1: Tính

Yc hs tính nhẩm, gọi hs nêu kết quả, gv ghi bảng (Gọi hs TB, yếu)

Nhận xét

Bài 2: Tính

Y/c HS làm vào VBT, 2 HS làm bảng phụ

Nhận xét -

GV giúp hs nắm yêu cầu của BT

Bài 3: Tính

Nhận xét - hs cáh tính KQ dãy tính của 2 phép tính

GV giúp hs nêu yêu cầu của BT

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

HDHS làm bài - Cho làm vào BT

Chữa bài – Nhận xét

- Nhân xét tiết học

Đánh giá thường xuyên:

- Tiêu chí đánh giá: +HS nhìn vào tranh và viết phép tính thích hợp vào ô trống

+ Thực hiện tính toán nhanh, viết số đẹp , đúng theo cột

+ Biết thực hiện so sánh giữa các phép tính bằng cách điền dấu < > =

-PP: Quan sát, vấn đáp

-KT: thang đo, nhận xét bằng lời

*HDƯD

- Y/C học sinh đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8 cho người thân nghe



Trang 9

ÔLTV: LUYỆN VẦN /am/, /ap/

Việc 0: Khởi động:

- HĐTQ điều hành lớp chơi trò chơi: “ Gọi thuyền”

+Tiêu chí ĐGTX: HS tìm đọc phân tích đúng các tiếng đã học có chứa vần /am/, /ap/; tham gia chơi tích cực hào hứng

+PP: Quan sát, vấn đáp

+KT: Thang đo, nhận xét bằng lời

Việc 1: Luyện đọc:

- T HD HS luyện đọc, đưa tiếng vào mô hình, đọc trơn phân tích; tìm mô hình ghi tiếng đúng tiếng sai theo ND VBT(Tr22)

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc phân tích đúng to rõ ràng các tiếng ở mô hình: nam, nháp

- Đọc đúng, to rõ ràng: Bố mẹ Nam đi làm xa, Nam và bà ở nhà.Bà Nam đã già mà vẫn rất ham làm Bà chăn gà và cắt cỏ cho bò ăn.Nam làm đỡ bà Bà cho Nam xe đạp,Nam chở bà ra chợ

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: thang đo, nhận xét bằng lời.

Việc 2: Luyện viết

- HS thực hành bài tập: viết vào ô trống các tiếng chưa vần /am, /ap/, tìm và viết các tiếng có chứa vần /am/, /ap/ trong bài

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS biết ghép âm đầu, vần và dấu thanh tạo thành tiếng có chứa vần /am/, /ap/

- Viết đúng, đẹp các tiếng chứa vần /am/, /ap/ có trong bài

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: thang đo, nhận xét bằng lời

- HS thực hành BT1, 2 dưới (tr25): Viết tiếng có chứa vần /ang/, /ac/ vào ô trống.Tìm

và viết tiếng chứa vần /ang/, /ac/ trong bài đọc

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS biết ghép âm đầu với vần ât và dấu thanh phù hợp,nắm được vần ac chỉ kết hợp với hai dấu thanh

- HS tìm và viết được tiếng chứa vần /ang/, /ac/ trong bài đọc.

- Viết đúng, đẹp các tiếng chứa vần /ang/, /ac/ trong bài đọc

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: thang đo, nhận xét bằng lời

****************************

Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2018

TIẾNG VIỆT: VẦN / ANG /, / AC / (T2)

Việc 3: Đọc:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ: nhang nhác , ngụy trang, quả bàng

- Đọc to rõ sách TV/ 36, 37 theo quy trình

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

Trang 10

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 4: Viết chính tả:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác

- Nghe viết đúng chính tả một đoạn trong bài : Nhà bé Trác

- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đẹp

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét



TOÁN : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9

I MỤC TIÊU :

- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 9

- Biết viết phép tính thích hợp với hình vẽ

- Làm các BT: 1,2(1,2,4),3(1),4

- Năng lực: Hs giải quyết được các bài toán liên quan đến phép cộng trong vi 9 và

áp dụng vào thực tế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

+ Mô hình, vật phù hợp với nội dung bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động :

- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi : "Đi chợ "

- Lớp tham gia chơi ( mua các phép tính trong bảng cộng,trừ 8)

- GV nhận xét, khen HS

* Đánh giá thường xuyên:

+ Tiêu chí ĐGTX: HS học thuộc các phép cộng, trừ trong phạm vi 8 để vận dụng vào tham gia trò chơi

+ Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát

+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi đóng

2 HĐCB: - GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 9.

- Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài toán

- 8 cái mũ cộng 1 cái mũ bằng mấy cái mũ ? Vậy 8 cộng 1 bằng mấy

- Giáo viên ghi bảng : 8 + 1 = 9

- GV ghi lên bảng : 1 + 8 = ? Hỏi HS:

1 cộng 8 bằng mấy ?

- Giáo viên nói : 8 +1 = 9 thì

1 + 8 cũng = 9

- Cho học sinh ghi số vào chỗ chấm

- Với các phép tính còn lại giáo viên lần lượt hình thành theo các bước như trên

- Gọi học sinh đọc lại bảng cộng

Ngày đăng: 02/01/2019, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w