MỤC TIÊU: - Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8 - Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.. Hoạt động 2 : Học thuộc công thức .Mt : Học sinh học thuộc
Trang 1Nội dung bài
Đồ dùng cần sử dụng
Hai
26 /11
Sáng
Chiều
1 2 3
Ba
27/11
Sáng
2
Chiều
Tư
28/11
Sáng
2 3
Chiều
2 3
Năm
29/11
Sáng
1
3
Chiều
3 ÔLT Ôn tuần 14:Tiết 2: Bài 5,6,7,8 B phụ, Vở TV
Sáu
30/11
Sáng
1 Tiếng việt Vần /âng/ /âc/ (T1)
3 Tiếng việt Vần /âng/ /âc/ (T2) VBT, bảng phụ
2 Đọc sách
Trang 2TUẦN 14
Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2018
TIẾNG VIỆT: VẦN / ĂM /, / ĂP /
Việc 0:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS biết nêu vần có âm chính và âm cuối đã học an
- Biết vần có cặp âm cuối m/p: am, ap
- Các vần có âm cuối m kết hợp được với 6 thanh
- Các vần có âm cuối p kết hợp được với 2 thanh; thanh sắc, thanh nặng
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 1: Học vần / ăm /, /ăp/
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng đúng vần / ăm/, /ăp/
- Biết vần / ăm / có âm chính / ă /, âm cuối / m /.Vần / ăp/ có âm chính /ă/, âm cuối /p/
- Vẽ được mô hình tiếng / lăm /,/ lắp/ và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích
- Biết thêm âm đầu để tạo thành tiếng mới
- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới Vần ăm kết hợp được với 6 thanh; vần /ăp/ kết hợp được với 2 thanh, thanh sắc và thanh nặng
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 2: Viết:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Viết đúng ăm, ăp , tháp chàm theo mẫu in sẵn
- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp
- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
* Nghỉ giữa tiết
Việc 3: Đọc:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ: răm rắp, chằm chặp
- Đọc to rõ rangfsachs TV/ 32,33 theo quy trình
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 4: Viết chính tả:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác
Trang 3- Nghe viết đúng chính tả một đoạn trong bài : Bé ở nhà
- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đẹp
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
TOÁN : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Làm các BT: 1,2,3(1),4(1 phép tính.)
- Năng lực: Hs giải quyết được các bài toán liên quan đến phép trừ trong vi 8 và áp
dụng vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các mô hình ngôi sao ( như SGK)
+ Sử dụng bộ đd dạy toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Khởi động
- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi : "Đi chợ " ( ôn lại bảng cộng 8)
- Lớp tham gia chơi
- Giáo viên nhận xét, giới thiệu bài – ghi đầu bài
* Đánh giá thường xuyên:
+ Nội dung ĐGTX: HS nắm bảng cộng trong phạm vi 7 Chơi nhanh nhẹn , chính xác
+ Phương pháp: Quan sát
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời
2 HĐCB:
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 8
-Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài toán
- 8 bớt đi 1 còn mấy ?
Vậy : 8 trừ 1 bằng mấy ?
-GVhỏi : 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn lại bao nhiêu ngôi sao ?
8 trừ 7 bằng bao nhiêu ?
- Giáo viên ghi 2 phép tính gọi học sinh lần lượt đọc lại 2 phép tính
- Tiến hành như trên với các công thức :
8 – 2 = 6 ; 8 – 5 = 3
8 – 6 = 2 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4
* Đánh giá thường xuyên:
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm bảng trừ trong phạm vi 8 và vận dụng mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ lập được bảng trừ 8, đọc thuộc bảng trừ tại lớp
+ Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi đóng
Trang 4Hoạt động 2 : Học thuộc công thức
Mt : Học sinh học thuộc công thức tại lớp
- Gọi học sinh đọc cá nhân
- Học sinh đọc đt, giáo viên xoá dần
- GV hỏi miệng - HS trả lời nhanh
-GV tuyên dương HS đọc thuộc bài
* Đánh giá thường xuyên:
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm bảng trừ trong phạm vi 7 và đọc thuộc bảng trừ tại lớp + Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi đóng
Hoạt động 3 : Thực hành bài 1, 2, 3(1),4 (1 phép tính.)
- Hướng dẫn thực hành làm toán
o Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm bài rồi tự làm bài vào bảng con
- Lưu ý học sinh viết số thẳng cột
o Bài 2 : Học sinh tự nêu cách làm rồi tự làm bài
- Giáo viên củng cố lại quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Giáo viên nhận xét – sửa bài chung
o Bài 3 :
- Học sinh nêu cách làm bài
Tìm kết quả của phép tính thứ nhất, được bao nhiêu trừ tiếp số còn lại
- Nhận xét :8 – 4 =
8 - 1 – 3 =
8 - 2 - 2 =
- Kết quả của 3 phép tính giống nhau
o Bài 4 : Quan sát tranh đặt bài toán và viết phép tính thích hợp
+Có 8 quả bưởi, bớt 4 quả bưởi Hỏi còm lại mấy quả bưởi ?8 - 4 = 4
+Có 5 quả táo, bớt 2 quả táo Hỏi còn mấy quả táo ?5 – 2 = 3
+Có 8 quả cà Bớt 6 quả cà Hỏi còn mấy quả cà ?8 – 6 = 2
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa học sinh qua từng bài
- Giáo viên sửa bài trên bảng lớp
- Tuyên dương học sinh
* Đánh giá thường xuyên:
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm kiến thức vào thực hiện tính và lập phép tính cho bài toán, tính toán đúng, viết chữ số đẹp, trình bày bài sạch sẽ
+ Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát và thực hành
+ Kĩ thuật: Thang đo, nhận xét bằng lời
3.HDƯD :
- Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học
********************************
Trang 5Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2018
TOÁN: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Làm các BT: 1(1,2),2,3(1,2),4
- Năng lực: HS áp dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 8 vào làm bài tậptoansbieets tính toán trong thực tế cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động :
- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi : "Đi chợ "
- Lớp tham gia chơi (ôn lại các bảng trừ 8 )
+Giáo viên nhận xét bổ sung
* Đánh giá thường xuyên:
+ Tiêu chí ĐGTX: HS nắm kiến thức đã học vận dụng làm bài nhanh, chính xác
+ Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
2.HĐTH :
Hoạt động 1: Củng cố phép cộng trừ trong phạm vi 8.
- Gọi học sinh đọc lại các công thức cộng trừ trong phạm vi 8
- Giáo viên đưa ra các số : 7, 1, 8 6, 2, 8 5, 3, 8 và các dấu + , = , - yêu cầu học sinh lên viết các phép tính đúng
- Giáo viên nhận xét sửa sai
* Đánh giá thường xuyên:
+ Tiêu chí ĐGTX: HS học thuộc, vận dụng bảng cộng trừ 8 để làm bài nhanh, chính xác
+ Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
Hoạt động 2 : Luyện tập bài 1(1,2),2,3(1,2),4.
o Bài 1 :
- Củng cố mối quan hệ cộng trừ
o Bài 2:
- Yêu cầu học sinh nhẩm rồi ghi lại kết quả
o Bài 3 : Lưu ý cách tính
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài
4 + 3 + 1 =
8 – 4 – 2 =
- Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh
Trang 6o Bài 4 :
- Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và phép tính thích hợp
Trong giỏ có 8 quả táo Đã lấy ra 2 quả Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo ?
8 – 2 = 6
- Giáo viên nhận xét cách nêu bài toán, bổ sung uốn nắn cách dùng từ của học sinh
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
* Đánh giá thường xuyên: + Nội dung ĐGTX: HS nắm kiến thức đã học vào thực
hiện tính, biết tìm số thích hợp điền vào chỗ trống, biết lập phép tính cho bài toán + Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát, viết
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi, ghi chép ngắn
3.HĐƯD:
- Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học
TIẾNG VIỆT: VẦN / ÂM /, / ÂP / (T1,2)
Việc 0:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết vần có cặp âm cuối m/p: am, ap; ăm ,ăp
- Các vần có âm cuối m kết hợp được với 6 thanh
- Các vần có âm cuối p kết hợp được với 2 thanh; thanh sắc, thanh nặng
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 1: Học vần / âm /, /âp/
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng đúng vần / âm/, /âp/
- Biết vần / âm / có âm chính / â/, âm cuối / m /.Vần / âp/ có âm chính /â/, âm cuối /p/
- Vẽ được mô hình tiếng / lâm /,/ lấp/ và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích
- Biết thêm âm đầu để tạo thành tiếng mới
- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới Vần âm kết hợp được với 6 thanh; vần /âp/ kết hợp được với 2 thanh, thanh sắc và thanh nặng
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 2: Viết:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Viết đúng âm, âp,rầm rập
- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp
- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
* Nghỉ giữa tiết
Việc 3: Đọc:
+ Tiêu chí đánh giá:
Trang 7- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ: răm rắp, chằm chặp
- Đọc to rõ sách TV/ 34,35 theo quy trình
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 4: Viết chính tả:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác
- Nghe viết đúng chính tả một đoạn trong bài : Phố xá tấp lập
- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đẹp
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
TIẾNG VIỆT: VẦN / ANG /, / AC / (T1)
Việc 0:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết mẫu vần có cặp âm cuối m/p: am, ap
- Các vần có âm cuối m kết hợp được với 6 thanh
- Các vần có âm cuối p kết hợp được với 2 thanh; thanh sắc, thanh nặng
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 1: Học vần / ang /, /ac/
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng đúng vần / ang/, /ac/
- Biết vần / ang / có âm chính / a/, âm cuối / ng /.Vần / ac/ có âm chính / a/, âm cuối /c/
- Vẽ được mô hình tiếng / khang /,/ khác/ và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích
- Biết thêm âm đầu để tạo thành tiếng mới
- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới Vần ang kết hợp được với 6 thanh; vần /ac/ kết hợp được với 2 thanh, thanh sắc và thanh nặng
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 2: Viết:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Viết đúng ang, ac, bàng bạc
- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp
- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
Trang 8ÔL Toán: TUẦN 14: TIẾT 1: BÀI 1,2,3,4
I Mục tiêu:
- Giúp HS nắm và thuộc các công thức trừ trong phạm vi 8 Vận dụng làm một số bài tập
- HSKG nắm chắc và làm đúng tất cả các bài 1,2,3,4 VBT
- Giáo dục H tính cẩn thận khi làm bài
- Năng lực: Học sinh tự giải quyết được các bài toán liên quan đến phép trừ trong phạm vi 8 Rèn luyện khả năng giao tiếp cho hs
II Chuẩn bị: - Vở BT, Phiếu toán
III Hoạt động dạy học:
*HĐTH
Gọi một số hs nêu các phép tính trừ trong phạm vi 8
-KT phiếu
Bài 1: Tính
Yc hs tính nhẩm, gọi hs nêu kết quả, gv ghi bảng (Gọi hs TB, yếu)
Nhận xét
Bài 2: Tính
Y/c HS làm vào VBT, 2 HS làm bảng phụ
Nhận xét -
GV giúp hs nắm yêu cầu của BT
Bài 3: Tính
Nhận xét - hs cáh tính KQ dãy tính của 2 phép tính
GV giúp hs nêu yêu cầu của BT
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
HDHS làm bài - Cho làm vào BT
Chữa bài – Nhận xét
- Nhân xét tiết học
Đánh giá thường xuyên:
- Tiêu chí đánh giá: +HS nhìn vào tranh và viết phép tính thích hợp vào ô trống
+ Thực hiện tính toán nhanh, viết số đẹp , đúng theo cột
+ Biết thực hiện so sánh giữa các phép tính bằng cách điền dấu < > =
-PP: Quan sát, vấn đáp
-KT: thang đo, nhận xét bằng lời
*HDƯD
- Y/C học sinh đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8 cho người thân nghe
Trang 9ÔLTV: LUYỆN VẦN /am/, /ap/
Việc 0: Khởi động:
- HĐTQ điều hành lớp chơi trò chơi: “ Gọi thuyền”
+Tiêu chí ĐGTX: HS tìm đọc phân tích đúng các tiếng đã học có chứa vần /am/, /ap/; tham gia chơi tích cực hào hứng
+PP: Quan sát, vấn đáp
+KT: Thang đo, nhận xét bằng lời
Việc 1: Luyện đọc:
- T HD HS luyện đọc, đưa tiếng vào mô hình, đọc trơn phân tích; tìm mô hình ghi tiếng đúng tiếng sai theo ND VBT(Tr22)
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc phân tích đúng to rõ ràng các tiếng ở mô hình: nam, nháp
- Đọc đúng, to rõ ràng: Bố mẹ Nam đi làm xa, Nam và bà ở nhà.Bà Nam đã già mà vẫn rất ham làm Bà chăn gà và cắt cỏ cho bò ăn.Nam làm đỡ bà Bà cho Nam xe đạp,Nam chở bà ra chợ
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: thang đo, nhận xét bằng lời.
Việc 2: Luyện viết
- HS thực hành bài tập: viết vào ô trống các tiếng chưa vần /am, /ap/, tìm và viết các tiếng có chứa vần /am/, /ap/ trong bài
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS biết ghép âm đầu, vần và dấu thanh tạo thành tiếng có chứa vần /am/, /ap/
- Viết đúng, đẹp các tiếng chứa vần /am/, /ap/ có trong bài
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: thang đo, nhận xét bằng lời
- HS thực hành BT1, 2 dưới (tr25): Viết tiếng có chứa vần /ang/, /ac/ vào ô trống.Tìm
và viết tiếng chứa vần /ang/, /ac/ trong bài đọc
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS biết ghép âm đầu với vần ât và dấu thanh phù hợp,nắm được vần ac chỉ kết hợp với hai dấu thanh
- HS tìm và viết được tiếng chứa vần /ang/, /ac/ trong bài đọc.
- Viết đúng, đẹp các tiếng chứa vần /ang/, /ac/ trong bài đọc
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: thang đo, nhận xét bằng lời
****************************
Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2018
TIẾNG VIỆT: VẦN / ANG /, / AC / (T2)
Việc 3: Đọc:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ: nhang nhác , ngụy trang, quả bàng
- Đọc to rõ sách TV/ 36, 37 theo quy trình
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: quan sát, vấn đáp
Trang 10+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 4: Viết chính tả:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác
- Nghe viết đúng chính tả một đoạn trong bài : Nhà bé Trác
- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đẹp
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
TOÁN : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
I MỤC TIÊU :
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 9
- Biết viết phép tính thích hợp với hình vẽ
- Làm các BT: 1,2(1,2,4),3(1),4
- Năng lực: Hs giải quyết được các bài toán liên quan đến phép cộng trong vi 9 và
áp dụng vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
+ Mô hình, vật phù hợp với nội dung bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động :
- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi : "Đi chợ "
- Lớp tham gia chơi ( mua các phép tính trong bảng cộng,trừ 8)
- GV nhận xét, khen HS
* Đánh giá thường xuyên:
+ Tiêu chí ĐGTX: HS học thuộc các phép cộng, trừ trong phạm vi 8 để vận dụng vào tham gia trò chơi
+ Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi đóng
2 HĐCB: - GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 9.
- Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài toán
- 8 cái mũ cộng 1 cái mũ bằng mấy cái mũ ? Vậy 8 cộng 1 bằng mấy
- Giáo viên ghi bảng : 8 + 1 = 9
- GV ghi lên bảng : 1 + 8 = ? Hỏi HS:
1 cộng 8 bằng mấy ?
- Giáo viên nói : 8 +1 = 9 thì
1 + 8 cũng = 9
- Cho học sinh ghi số vào chỗ chấm
- Với các phép tính còn lại giáo viên lần lượt hình thành theo các bước như trên
- Gọi học sinh đọc lại bảng cộng