4 1.1.2 Phân loại VT Đối tượng chuyên chở: - Hàng hóa - Hành khách - Cả 2 Đơn / Đa phương thức Nguyên / lẻ / hỗn hợp 5 1.Khái quát chung về vận tải HHXNK 1.1 Khái niệm và phân loại vận t
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
KHOA THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ VẬN TẢI -GIAO NHẬN HÀNG
HÓA XUẤT NHẬP KHẨU
(BUỔI 01)
MÔN HỌC: VẬN TẢI - GIAO NHẬN
HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU
HỆ: CAO ĐẲNG
GVTH: ThS HỒ HƯỚNG DƯƠNG TPHCM, THÁNG 09 NĂM 2017
1
NỘI DUNG CHÍNH CHƯƠNG 1
A Tổng quan về vận tải:
1.Khái quát chung về vận tải HHXNK
2.Vận tải hàng hóa trong kinh doanh xuất nhập khẩu
3 Đặc điểm, cơ sở vật chất-kỹ thuật của một số PTVT
B Tổng quan về giao nhận:
1 Khái quát chung về giao nhận
2 Nội dung cơ bản của nghiệp vụ giao nhận
3 Vai trò và trách nhiệm của người giao nhận
4 Phạm vi của dịch vụ giao nhận
5 Nguyên tắc giao nhận HHXNK
6 Cơ sở pháp lý của giao nhận HHXNK
2
A Tổng quan về vận tải:
1 Khái quát chung về vận tải HHXNK
1.1 Khái niệm và phân loại vận tải (VT)
1.1.1 Khái niệm VT
1.1.2 Phân loại VT
Nội bộ xí nghiệp Phạm vi phục vụ
Công cộng Gần Khoảng cách hoạt động
Xa
3
Trang 21.1.2 Phân loại VT
Ph ương tiện vận tải
Đường bộ
Đường biển Đường sông
Hàng không
Vận tải đường ống
Vận tải vũ trụ
HÃY KỂ TÊN CÁC LOẠI PHƯƠNG
TIỆN TƯƠNG ỨNG
LOẠI NÀO TA CẦN QUAN
TÂM? VÌ SAO?
4
1.1.2 Phân loại VT
Đối tượng chuyên chở:
- Hàng hóa
- Hành khách
- Cả 2
Đơn / Đa phương thức
Nguyên / lẻ / hỗn hợp
5
1.Khái quát chung về vận tải HHXNK
1.1 Khái niệm và phân loại vận tải (VT)
1.2 Vai trò của vận tải trong nền kinh tế:
Ngành kinh tế kỹ thuật quan trọng:
+ Nhu cầu chuyên chở của toàn xã hội
+ Thị trường tiêu thụ rất lớn sản phẩm
ngành kinh tế kỹ thuật khác
Phục vụ mọi lãnh vực sản xuất, lưu thông,
tiêu dùng…
6
Trang 31.2 Vai trò của vận tải trong nền kinh tế:
+ SX và tái SX được liên tục (V/C nguyên nhiên
liệu, bán thành phẩm, thành phẩm và lao động)
+ Bộ mặt hạ tầng cơ sở giao thông quốc gia, gắn
kết thúc đẩy phát triển các ngành SXDV
+ Mở rộng giao lưu văn hóa, trao đổi hàng hóa
với nước ngoài.
+ Khắc phục phát triển không đều giữa các vùng,
miền
+ Tăng cường khả năng quốc phòng, giữ gìn an
ninh xã hội và bảo vệ đất nước
7
1.Khái quát chung về vận tải HHXNK
1.3 Đặc điểm sản xuất kinh doanh của VT
• Sức lao động: Lao động con người => di chuyển
hàng hoá, hành khách từ nơi này đến nơi khác
• Công cụ lao động: Phương tiện thiết bị (đầu máy,
toa xe, ôtô,…)
• Đối tượng lao động (đối tượng vận chuyển):
hàng hoá, hành khách cần vận chuyển
• Tác động thay đổi về mặt không gian
• Sản phẩm vô hình, không dự trữ được, mà chỉ dự
trữ năng lực vận tải
A Tổng quan về vận tải:
1 Khái quát chung về vận tải HHXNK
2 Vận tải hàng hóa trong kinh doanh XNK:
Tác dụng to lớn - phạm vi quốc tế => VT ngoại thương
• V/C diễn ra trên lãnh thổ 2 nước trở lên
• Nơi đi và nơi đến ở hai nước khác nhau
• Mối quan hệ trong vận tải do luật quốc tế điều chỉnh
VTQT => buôn bán quốc tế phát triển => thay đổi cơ
cấu mặt hàng và thị trường
Tăng thu, giảm chi ngoại tệ => cán cân thanh toán
quốc tế
=> VTQT và buôn bán quốc tế - quan hệ bổ trợ 9
Trang 42 Vận tải hàng hóa trong kinh doanh XNK:
Nêu vấn đề: (thảo luận nhóm)
Vận dụng kiến thức đã học môn Kinh tế ngoại
thương và Thanh toán quốc tế, thử phân tích
(minh họa) các ý trên.
10
2 Vận tải hàng hóa trong kinh doanh XNK
2.1 Phân chia trách nhiệm về VT trong KDXNK:
2.1.1 Khái niệm “Quyền về vận tải”:
- Thanh toán cước phí thuê PTVT
- Tổ chức chuyên chở hàng hóa
=> đã giành được “quyền về vận tải” / “quyền thuê
tàu” (VT đường biển).
Trong nghiệp vụ KDXNK,
khái niệm này thường
gặp ở đâu, khi nào?
11
2.1.2 Thuận lợi của việc giành quyền vận tải:
….5’…
1 Người giành được quyền
VT sẽ được lợi gì?
2 Khi nào không nên
giành quyền VT? Tại sao?
3 Căn cứ nào để xác định
quyền VT thuộc về ai?
12
Trang 5Incoterms 2010 gồm bao nhiêu ĐKTM, mấy nhóm?
- Tìm hiểu:
FREIGHT PREPAID
FREIGHT COLLECT
Người NK: E, F (EXW, FCA, FAS, FOB)
Người XK: C, D (CPT, CIP, DAT, DAP, DDP,
CFR, CIF)
13
Sơ đồ INCOTERMS 2010
EXW FCA
CPT
CIP
FAS
FOB
CFR CIF
Biển DAT
Cảng đi Cảng đến
Vận tải Quốc tế
Nghĩa vụ tăng dần của người bán
(căn cứ địa điểm giao hàng)
DDP DAP
14
2.1.2 Thuận lợi của việc giành quyền vận tải:
Ví dụ:
Cty ở Thái Lan mua bột ca cao từ HCM với
đơn giá như sau:
• Nếu ký HĐ theo FOB HCMC (đi) thì unit
price sẽ là 80 USD/MT => ai thuê tàu ?
• Nếu ký HĐ bán CIF BKK (đến) thì unit
price sẽ là 90 USD/MT => ai thuê tàu?
Biết rằng, cước phí thuê tàu là 10 USD/MT
Người mua có nên giành quyền VT
Trang 62 Vận tải hàng hóa trong kinh doanh XNK
2.1 Phân chia trách nhiệm về VT trong KDXNK
2.2 Chi phí vận tải và giá cả hàng hóa trong KDXNK:
2.2.1 Chi phí vận tải:
CƯỚC PHÍ
(chiếm 65-70%)
CHI PHÍ XẾP
DỠ
CHI PHÍ BẢO QUẢN CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN VT
CHI PHÍ VẬN TẢI
16
2.2 Chi phí vận tải và giá cả hàng hóa trong KDXNK
2.2.2 Giá cả hàng hóa:
Nhà XK dù bán FOB hay CIF => quan tâm đến cước
phí Dựa vào lô hàng bột ca cao ví dụ ở trên, phân
tích vì sao?
Unit price 1: USD 80/MT FOB HCMC
Unit price 2: USD 90/MT CIF BKK
Nếu cước tàu USD 10/MT, cty Thái không muốn giành
quyền thuê tàu => Cty VN phải bán theo mức giá
nào? Có được lợi hơn không?
Nếu cước tàu USD 20/MT => phân tích!
Nếu cước tàu USD 40/MT thì sao? 17
2.2.2 Giá cả hàng hóa:
*** Đối với nhà NK:
Nếu mua CIF/CFR, nên chọn đối tác có giá bán
ntn? Vì sao? Khi đó, có cần quan tâm đến cước
phí ?
Cũng cùng loại hàng đó, nếu muốn mua FOB,
khi nào thì nên mua từ đối tác ở nước gần
nhất? Vì sao? Có cần quan tâm cước phí
không?
Nếu có nhiều đối tác chào giá FOB nhưng lại
khác nhau rất nhiều, có khi nào nhà NK nên
mua từ đối tác có giá bán cao hơn?
18
Trang 7A Tổng quan về vận tải:
1 Khái quát chung về vận tải HHXNK
2 Vận tải hàng hóa trong kinh doanh XNK
3 Đặc điểm, cơ sở vật chất-kỹ thuật của một số PTVT
3.1 Đặc điểm, cơ sở vật chất- kỹ thuật PTVT biển
3.1.1 Đặc điểm của VT biển trong thương mại quốc tế
*** Ưu điểm:
• Chở được mọi loại hàng
• Tuyến đường giao thông tự nhiên
• Năng lực chuyên chở rất lớn
• Giá thành thấp
• Tiêu thụ nhiên liệu thấp
19
3.1.1 Đặc điểm của VT biển trong thương mại quốc tế
*** Nhược điểm:
• Phụ thuộc rất nhiều điều kiện tự nhiên
• Tốc độ tàu biển thấp
• Việc tăng tốc độ khai thác của tàu biển còn bị hạn chế
thích hợp hàng khối lượng lớn, cự ly dài, không cần giao
hàng nhanh
3.1.2 Cơ sở vật chất kỹ thuật của vận tải đường biển
3.1.2.1 Tàu buôn
Tàu chở hàng vì mục đích thương mại
3.1.2.1.2 Phân loại tàu buôn
20
3.1.2 Cơ sở vật chất kỹ thuật của vận tải đường biển
3.1.2.1.2 Phân loại tàu buôn
Căn cứ
phân loại Nhóm tàu Loại tàu
Theo công
dụng
Nhóm tàu
chở hàng
khô (dry
cargo ship)
Tàu chở hàng bách hoá Tàu container (***)
Tàu chở xà lan (LASH- Lighter Abroad Ship)
Tàu chở hàng khô có khối lượng
lớn (Bulk Carrier)
Tàu chở hàng kết hợp
(Combined Ship): tàu OBO (ore/bulk/oil carrier), tàu BO (bulk/oil carrier), tàu OO (ore/oil carrier). 21
Trang 83.1.2 Cơ sở vật chất kỹ thuật của vận tải đường biển
3.1.2.1.2 Phân loại tàu buôn
Căn cứ
phân
loại
Nhóm
Theo
công
dụng
Nhóm
tàu
chở
hàng
lỏng
Tàu chở dầu (Oil Tanker)
Tàu chở hàng lỏng khác như tàu chở rượu, chở hoá chất
Tàu chở hơi đốt thiên nhiên hoá lỏng
(Liquefied Natural Gas Carrier- LNG) Tàu chở dầu khí hoá lỏng (Liquefied Petroleum Gas- LPG Carrier)
22
3.1.2 Cơ sở vật chất kỹ thuật của vận tải đường biển
Phân loại tàu container
Theo cách
bốc dỡ
container
Tàu container bốc dỡ qua mạn bằng cần
cẩu (Lift on/lift-off container ship =
LO/LO ship)
Tàu container bốc dỡ qua mạn kiểu ngang
bằng (Roll on/roll-off container ship =
RO/RO ship)
Tàu chở xà lan (Lighter Abroad
Ship=LASH)
23
3.1.2 Cơ sở vật chất kỹ thuật của vận tải đường biển
3.1.2.1.2 Phân loại tàu buôn
Căn cứ
phân
loại
Loại tàu Đặc điểm, tính chất
Theo cờ
tàu
Tàu treo cờ
thường
Tàu của nước nào thì đăng lý
và treo cờ của nước đó Tàu treo cờ
phương tiện
Tàu của nước này nhưng lại đăng ký tại nước khác và treo
cờ của nước đó
24
Trang 93.1.2 Cơ sở vật chất kỹ thuật của vận tải đường biển
3.1.2.1.2 Phân loại tàu buôn
Căn cứ phân loại Loại tàu
Theo phạm vi kinh
doanh
Tàu chạy vùng biển xa Tàu chạy vùng biển gần Theo phương thức kinh
doanh
Tàu chợ Tàu chuyến và tàu thuê định hạn Theo động cơ Tàu chạy động cơ diezen
Tàu chạy động cơ hơi nước Theo tuổi tàu Tàu trẻ
Tàu trung bình Tàu già Tàu rất già 25
3.1.2 Cơ sở vật chất kỹ thuật của VT đường biển
3.1.2.2 Cảng biển
điện, nước kho, bãi, nhà xưởng Cầu cảng
hệ thống giao thông, thông tin liên lạc các công trình phụ trợ khác
trụ sở, cơ sở dịch vụ
VÙNG ĐẤT
CẢNG
26
3.1.2 Cơ sở vật chất kỹ thuật của VT đường biển
3.1.2.2 Cảng biển
Vùng đón trả hoa tiêu Khu tránh bão Khu chuyển tải
Vùng quay trở tàu Vùng nước trước cầu cảng
Khu neo đậu
VÙNG NƯỚC
CẢNG
Vùng kiểm dịch
Vùng luồng cảng biển
Các công trình
phụ trợ khác
27
Trang 103.1.2 Cơ sở vật chất kỹ thuật của VT đường biển
3.1.2.2 Cảng biển
Luồng vào bến cảng
Vùng đất
cảng
Bến cảng Vùng đất
cảng
Vùng nước trước cầu cảng
Kết cấu hạ tầng bến cảng Kết cấu
hạ tầng
công cộng
cảng biển
Vùng luồng cảng biển
Hệ thống báo hiệu hàng hải Các công trình phụ trợ khác
28
3.1.2 Cơ sở vật chất kỹ thuật của VT đường biển
3.1.2.2 Cảng biển
LUỒNG
CẢNG BIỂN
29
3.1.2.2 Cảng biển
3.1.2.2.2 Chức năng, nhiệm vụ:
- Bảo đảm an toàn cho tàu biển ra, vào
- Cung cấp phương tiện và thiết bị cần thiết cho tàu biển
neo đậu, bốc dỡ hàng hoá và đón trả hành khách
- Cung cấp dịch vụ vận chuyển, bốc dỡ, lưu kho bãi và
bảo quản hàng hoá trong cảng
- Để tàu biển và các phương tiện thuỷ khác trú ẩn, sửa
chữa, bảo dưỡng hoặc thực hiện những dịch vụ cần thiết
trong trường hợp khẩn cấp
- Cung cấp các dịch vụ khác cho tàu biển, người và
hàng hóa
30
Trang 113.1.2.2 Cảng biển
3.1.2.2.3 Trang thiết bị và các chỉ tiêu hoạt động
3.1.2.2.3.1 Trang thiết bị
- Phục vụ tàu ra vào, neo đậu: cầu tàu, luồng lạch, kè, đập
chắn sóng, trạm hoa tiêu, hệ thống thông tin, tín hiệu…
- Phục vụ vận chuyển, xếp dỡ hàng hóa: cần cẩu các loại,
xe nâng hàng, máy bơm hút hàng rời, hàng lỏng, băng
chuyền, ô tô, dầu máy kéo, chassis, container, pallet
-Bảo quản, lưu kho hàng: hệ thống kho, bãi, kho ngoại
quan, bể chứa dầu, CY, CFS
- Phục vụ việc điều hành, quản lý tàu bè và hàng hóa: điện,
hệ thống đèn chiếu sáng, đèn hiệu, hệ thống thông tin, tín
hiệu, máy tính
31
3.1.2.2 Cảng biển
3.1.2.2.3 Trang thiết bị và các chỉ tiêu hoạt động
3.1.2.2.3.2 Các chỉ tiêu hoạt động
- Số lượng tàu / tổng dung tích đăng ký / trọng tải toàn phần ra
vào cảng trong một năm => độ lớn của cảng
- Số lượng tàu có thể cùng xếp dỡ trong cùng một thời
gian
-Khối lượng hàng hóa xếp dỡ trong một năm => độ lớn, mức độ
hiện đại, năng suất xếp dỡ của một cảng
- Mức xếp dỡ hàng hóa của cảng => khối lượng từng loại hàng
hóa mà cảng có thể xếp dỡ trong một ngày của tàu
- Khả năng chứa hàng của kho, bãi cảng
- Chi phí xếp dỡ hàng hóa, cảng phí, phí lai dắt, hoa tiêu, cầu
bến, xếp dỡ container => năng suất lao động, trình độ quản lý
3.1.2.2 Cảng biển
3.1.2.2.3 Trang thiết bị và các chỉ tiêu hoạt động
3.1.2.2.3.3 Trang thiết bị phục vụ tàu container
a Cảng nội địa (Inland Clearance Deport – ICD)
Là một yếu tố của cơ sở hạ tầng trong hệ thống vận tải,được
đặt ở một vị trí cách xa cảng biển, ở sâu trong đất liền, với
chức năng:
- Làm thủ tục hải quan
- Nơi chuyển tiếp các container sang các phương tiện khác
- Nơi để gom hàng lẻ vào container
- Nơi để hoàn chỉnh thủ tục chờ xuất cảng
=> được trang bị những thiết bị chuyên dùng phục vụ cho
việc đóng và dỡ hàng khỏi container
33
Trang 123.1.2.2 Cảng biển
3.1.2.2.3 Trang thiết bị và các chỉ tiêu hoạt động
3.1.2.2.3.3 Trang thiết bị phục vụ tàu container
b Bến container:
Cần một diện tích đủ lớn để làm:
- Nơi hoạt động của các cần trục trên bờ
- Các bãi bảo quản container
- Đường đi lại cho các phương tiện đường sắt, ôtô
- Nơi đỗ của các xe nâng chuyển
- Nơi làm xưởng phục vụ
- Nơi làm nhà cửa của cơ quan quản lý và hành chính
Ðộ sâu của bến cầu tầu đối với cảng container cỡ lớn phải đảm
bảo cho tầu container có sức chở lớn (trên 2.000 TEU) vào làm
3.1.2.2 Cảng biển
3.1.2.2.3 Trang thiết bị và các chỉ tiêu hoạt động
3.1.2.2.3.3 Trang thiết bị phục vụ tàu container
b Bến container:
- Khả năng tiếp nhận tầu và khả năng thông quan => không
xảy ra tình trạng tầu phải chờ xếp dỡ
- Trang bị các thiết bị bốc xếp, nâng chuyển có năng suất
xếp dỡ cao Tổ hợp cơ giới hoá xếp dỡ container được thiết
kế đồng bộ
=> quá trình làm hàng cho tầu, bốc xếp, bảo quản và phân
loại hàng trên cơ sở một sơ đồ hợp lý
c Khu cảng container (Container terminal):
Là nơi tiếp nhận tàu container, bốc dỡ, cất giữ hoặc trung
3.1.2.2 Cảng biển
3.1.2.2.3 Trang thiết bị và các chỉ tiêu hoạt động
3.1.2.2.3.3 Trang thiết bị phục vụ tàu container
c Khu cảng container (Container terminal):
Được bố trí trong cảng tổng hợp, hoặc được xây dựng thành
một cảng container độc lập nằm ngoài cảng tổng hợp, có
mặt bằng rộng thoáng, bền chắc và được trang bị chuyên
môn hóa cao để làm hàng container
Các cấu trúc và thiết bị quan trọng:
- Cầu bến (wharf): Nơi đỗ tàu
- Thềm bến (apron): Khu vực bố trí cẩu bốc/dỡ
- Bãi chứa container (Container yard): Nơi giao nhận, cất
giữ và làm hàng container
36
Trang 133.1.2.2 Cảng biển
3.1.2.2.3 Trang thiết bị và các chỉ tiêu hoạt động
3.1.2.2.3.3 Trang thiết bị phục vụ tàu container
c Khu cảng container (Container terminal):
- Trạm hàng lẻ (Container freight station-CFS): Nơi tiếp
nhận và làm hàng lẻ (LCL)
- Trang thiết bị bốc dỡ: các loại cẩu, giá xe, xe nâng hàng,
- Một số công trình linh tinh khác: thiết bị ánh sáng, trạm
sửa chữa, nơi làm vệ sinh container, trạm điện năng cho
container đông lạnh, trạm điều độ trung tâm,
37
3.1.2.2 Cảng biển
3.1.2.2.3 Trang thiết bị và các chỉ tiêu hoạt động
3.1.2.2.3.3 Trang thiết bị phục vụ tàu container
d Bãi container (Container yard-CY)
Là nơi tiếp nhận và lưu trữ container và là bộ phận quan
trọng của khu cảng container
Diện tích rộng thoáng, nền bãi chắc chắn để chất xếp được 5
- 6 tầng container
Phân chia thành:
- Khu vực container chuẩn bị bốc xuống tàu
- Khu vực tiếp nhận container từ tàu
- Khu vực dành chứa container rỗng,
38
Chương 1: Tổng quan về vận tải -giao nhận HHXNK
3 Đặc điểm, cơ sở vật chất-kỹ thuật của một số
phương thức vận tải
3.2 PTVT hàng không
- Chở khối lượng hàng 1-3% , nhưng giá trị 20%.
- Vị trí số 1 trong vận chuyển (airfreight):
• Hàng phải giao ngay (airmail, express, …)
• Hàng mau hỏng do thời gian: hoa quả tươi,…
• Hàng cứu trợ khẩn cấp
• Hàng giá trị cao, quý hiếm
• Động vật sống
39
Trang 143.2.1 Vị trí, đặc điểm của vận tải đường hàng không
trong thương mại quốc tế
3.2.1.2 Đặc điểm:
a Ưu điểm:
• Tuyến đường tự nhiên, ngắn nhất
• Ít phụ thuộc vào điều kiện địa hình và hoàn cảnh địa lý
• Tốc độ nhanh, tính cơ động cao, khả năng khai thác lớn,
thời gian vận chuyển nhanh
• An toàn nhất (thời gian vận chuyển nhanh => xác suất rủi
ro rất thấp)
• Luôn sử dụng công nghệ cao
• Cung cấp dịch vụ có chất lượng cao hơn hẳn
• Đơn giản hoá về chứng từ và thủ tục 40
3.2.1 Vị trí, đặc điểm của vận tải đường hàng không
trong thương mại quốc tế
3.2.1.2 Đặc điểm:
b Nhược điểm:
• Cước phí cao nhất
• Không phù hợp với hàng có khối lượng lớn, giá trị
nhỏ,hàng cồng kềnh, siêu trường siêu trọng
• Đòi hỏi đầu tư lớn về cơ sở vật chất kĩ thuật,đào tạo
nguồn nhân lực
• Phụ thuộc nhiều vào điều kiện thời tiết
• Khi tai nạn xảy ra => gây tổn thất lớn, ảnh hưởng nghiêm
trọng đến đời sống xã hội, kinh tế của cả một vùng
41
3.2 PTVT hàng không
3.2.2 Cơ sở vật chất của VTHK trong TMQT
3.2.2.1 Cảng hàng không (sân bay)
3.2.2.2 Máy bay
3.2.2.3 Trang thiết bị xếp dỡ và làm hàng (ULD)
3.3 PTVT đường sắt, đường bộ
42