1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CÁC đại LƢỢNG DAO ĐỘNG x, v(p), a(f) và mối QUAN hệ p2

6 163 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 473,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để sử dụng tài liệu hiệu quả, Bạn cần kết hợp theo dõi bài giảng với tài liệu bài giảng trước khi làm bài tập tự luyện và so sánh với đáp án này... Phương trình và Quan Hệ Pha Dao Động C

Trang 1

Dạng 2 “Biên” Của Các Đại Lượng Dao Động

01 A 02 B 03 A 04 B 05 D 06 C 07 D 08 B 09 B 10 C

11 D 12 B 13 A 14 D 15 C 16 A 17 B 18 C 19 D 20 A

21 C 22 A 23 A 24 A 25 D 26 D 27 A 28 B 29 D 30 B

31 A 32 C 33 C 34 B 35 D 36 C 37 C 38 B 39 D 40 C

Câu 4:

vmax = ωA, amax = ω2A → max

max

a

v = ω Chọn B.

Câu 5(CĐ-2014):

vmax = ωA = 2.10 = 20 cm/s Chọn D

Câu 6(CĐ-2013):

vmax = ωA → ω = vmax

A = 2π rad/s → T = 1 s Chọn C

Câu 7:

vmax = ωA = 20π cm/s Chọn D

Câu 8:

vmax = ωA → ω = vmax

A = π rad/s → f = 0,5 Hz Chọn B

Câu 10:

A = L

2 = 10 cm → amax = ω

2

A = 360 cm/s2 = 3,6 m/s2 Chọn C

Câu 11:

A = L

2 = 10 cm

min

S 2A 1 cos 10cm A t 0,5s T 1,5s

             

→ vmax  A 41,9 cm/s Chọn D

Câu 12:

max tb(T)

2v 4A 2 A

v

T

  = 10 cm/s Chọn B.

Câu 13:

Vật có tốc độ bằng 0 tại 2 biên → hai lần liên tiếp vật có tốc độ bằng 0 khi vật đi từ biên này sang biên kia

→ quãng đường vật đi là S = 2A, thời gian đi là t T 1s T 2s

2

    

Mà vtb S S

t

  

 10cm = 2A → A = 5 cm

Vậy khi qua vị trí cân bằng, tốc độ vật nhỏ là vmax A = 15,7 cm Chọn A

Câu 14:

CÁC ĐẠI LƯỢNG DAO ĐỘNG x, v(p), a(F) và MỐI QUAN HỆ - P2

(ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ

Đây là tài liệu đi kèm theo bài giảng “Các đại lượng dao động và mối quan hệ - P2” thuộc khóa học PEN-C: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà) Để sử dụng tài liệu hiệu quả, Bạn cần kết hợp theo dõi bài giảng với tài liệu bài giảng trước khi làm bài tập tự luyện và so sánh với đáp án này

Trang 2

max( )

max

3

S 2A sin

3 3v

T

Câu 15:

amax = ω2A = g = π2

T A

4 2

T

 

  

 

 

mét Chọn C

Câu 16:

vmax = ωA → ω = 10 rad/s → amax = ω2A = 102.10 = 1000 cm/s2 = 10 m/s2 Chọn A

Câu 17(ĐH-2014):

 Chu kì T = 2π/ω = 2 s → A sai

 Tần số f = 1/T = 0,5 Hz → D sai

 Tốc độ cực đại vmax = ωA = 6π ≈ 18,8 cm/s → Chọn B

 Gia tốc cực đại amax = ω2A = 6π2

≈ 59,2 cm/s2 → C sai

Câu 19:

Tại t = 0:  0,25 →x A 2( )

3

  , nghĩa rằng vật đang đi về phía VTCB Chọn D

Câu 20:

v = 40cos5t cm/s → vmax = 40 cm/s, ω = 5 rad/s → A = vmax

 = 8 cm Chọn A.

Câu 21:

v = 10πcos(2πt + 0,5π) cm/s → vmax = 10π cm/s, ω = 2π rad/s

 A = vmax

 = 5 cm → Quỹ đạo dao động là 10 cm → A sai

 Tần số f

2

 = 1 Hz → D sai

 Tốc độ cực đại vmax = 10π → B sai

 Gia tốc cực đại amax = ω2A = 4π2.5 = 20π2

cm/s2 → C đúng Chọn C

Câu 22:

max

a v

   40 rad/s → A = vmax

 = 0,054 m = 5,4 cm Chọn A.

Cách 2: vmax = ωA amax = ω2A → A =

2 max max

v

a = 0,054 m = 5,4 cm Chọn A.

Câu 23:

a = 100cos(5t +

3

 ) → amax = ω2A = 100 cm/s2; ω = 5 rad/s → A = 4 cm Chọn A

Câu 24:

vmax = 8 cm/s = ωA; amax = 162

= ω2A → ω = 2π → T = 1 s Chọn A

Câu 25:

vmax = 4 cm/s = ωA; amax = 82

= ω2A → ω = 2π → A = 2 cm → L = 2A = 4 cm Chọn D

Câu 26: (ĐH-2012):

Fmax = 0,8N = mω2A = 0,5.42.A → A = 0,1 m = 10 cm Chọn D

Câu 27:

ω = π rad/s → A = max

2

a 4

 cm

max

max tb( t)

S

Trang 3

Câu 28:

Chu kì T = 0,314 s → ω = 20 rad/s

Khi vật qua VTCB, động lượng cực đại: pmax = mωA = 0,05

Khi vật ở biên, lực kéo về có độ lớn cực đại: Fmax = mω2A = ω.pmax = 1 N Chọn B

Câu 29:

vmax = 8 cm/s = ωA; amax = 162

= ω2A → ω = 2π → A = 4 cm

→ Quãng đường vật đi trong 1 chu kì là 4A = 16 cm Chọn D

Câu 30:

vmax = 8 cm/s = ωA; amax = 162

= ω2A → ω = 2π → A = 4 cm

Tại t = 0: x = 0 (-) →

2

  Chọn B

Câu 31:

Phương trình tổng quát cần tìm x  A cos t  *

max

max

A 4 cm

 

   

      

Tại thời điểm t = 67 

s

12 , vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm, do đó pha dao động 67    

s 12

rad 2

 

Theo * , ta có:

67 s 12

             

Vậy phương trình dao động cần tìm: x 4 cos 2 t 2  

cm 3

Câu 32:

Qua VTCB: vmax = 0,1 m/s = ωA; pmax = 0,1 kg.m/s = mωA → m = 1kg

Ở biên: amax = 8 m/s2 = ω2A; Fmax = mω2A = 8N Chọn C

Câu 33:

ω = 10π rad/s → Fmax = mω2A = 4N Chọn C

Câu 34:

ω = 2π rad/s; vmax = 31,4 cm/s = ωA → A = 5 cm = 0,05 m → Fmax = mω2A = 0,2 N Chọn B

Câu 35:

Fmax = mω2A → A = 0,05 m → L = 2A = 10 cm Chọn D

Câu 36:

Từ đồ thị: A = 0,2 m; Fmax = mω2A = 0,8 N → ω = 20 rad/s → T = 0,314 s Chọn C

Câu 37:

ω = 20 rad/s

tb(T)

4A 80

T

   

 2 cm → Fmax = mω2A = 2 N → m = 0,25 kg = 250 g Chọn C

Câu 38:

amax = ω2A = 400 cm/s2 = 4 m/s2 Chọn B

Câu 39:

2

2

              

Câu 40(QG-2016):

Lực kéo về cực đại bằng nhau, do đó:

2

    

 Nhìn đồ thị dễ thấy: 1

2

A 1

A 3 và 1max 1 1 1

    

  Do đó:

1 2

m 27

m  Chọn C

Trang 4

Dạng 3 Phương trình và Quan Hệ Pha Dao Động Của x, v(p), a(F)

01 A 02 D 03 B 04 A 05 B 06 D 07 B 08 C 09 A 10 D

11 C 12 B 13 D 14 B 15 B 16 C 17 C 18 B 19 B 20 D

21 C 22 A 23 B 24 A 25 B 26 C

Câu 1:

x 5sin 4t 5cos 4t cm

      

max

v

v A 20 cm/s

v 20cos(4 t )

6

   

   

         cm/s.Chọn A.

Câu 2:

max

v

5

x 5cos(4 t )

6

       

    

    

           cm/s.Chọn D.

Câu 3:

Đọc đồ thị: x 6 cos(2 t 2 )

3

   max

v

5

x 12 cos(2 t )

6

     

    

           cm/s.Chọn B.

Câu 4:

Phương trình vận tốc cần tìm có dạng: vvmaxcos  t v

 vmax = 8 (cm/s)

 Tại t = 0: v = 4 cm = vmax

2 và đang tăng → v 3

  

 5,5 T T T

6 2 4

    → T = 6π → ω = 1

3 rad/s

Do đó, v 8cos t

3 3

 

   

  cm/s →

t 5

x 24 cos

3 6

   

  cm Chọn A.

Câu 5:

Phương trình vận tốc cần tìm có dạng: vvmaxcos  t v

 t 11 1 T T T 0,5s 4

24 6 4 3

          rad/s

 Tại t = 1

6 s: v = 0 (-) → v 1s v v

6

1

4

 

 

 

         

Vậy: v 8cos 4 t

6

    

 cm/s →

x cos 4 t

3

    

   cm Chọn B.

Câu 6:

Tương tự câu 3: x = 5cosπt → v 5 cos t

2

 

    

 cm/s Chọn D.

Câu 7:

x

A

x ( )

      Chọn B

Trang 5

Câu 8:

   

        rad Chọn C

Câu 9:

max v

v

     Chọn A

Câu 10:

   

        vmax 3

2

Câu 11:

 

         Chọn C

Câu 13:

Khi x = A 3( )

2  : x

6

v

 

        Chọn D

Câu 14:

Khi x = A( )

2

  : x 2

3

  

           Chọn B

Câu 15:

Khi x = vmax

( ) 2

  : v 2

3

  → x v x A 3( )

 

        Chọn B

Câu 16:

x 5sin 4t 5cos 4t

      

   cm → tại t = 0: x

3

  

x (A = 5 cm) v (vmax = ωA = 20 cm/s) a (amax = ω2A = 0,8 m/s2)

t = 0 x x A( )

 

a 2

          Chọn C

Câu 17:

x 4 cos 2 t

3

    

 cm → tại t = 3,5: x(3,5s)

2 3,5

      

x (A = 4 cm) v (vmax = ωA = 8π cm/s) a (amax = ω2A = 1,6 m/s2)

t = 3,5

x(3,5s)

2 3

  

A

2

   

v (3,5s) x(3,5s)

max

2

 

     

a(3,5s) x(3,5s)

max

3 a

2

     

   Chọn D

Câu 18 (CĐ-2009):

Tại t = 0:  v 0 → v = 4 cm/s: vật có vận tốc đạt giá trị cực đại, do đó vật đang đi qua VTCB (+)

 

      : x = 0 (+), cũng vậy!

Chọn B

Trang 6

Dễ dàng xác định vmax

A

 = 2 cm

Tại t = 0:

 v

3

  → vmax

2

  = 2π cm/s (-)

 x v

 

      →x A 3( )

2

  = 3 cm (+) Chọn B

Câu 20:

Biến đổi chuẩn tắc:v 12 sin 3 t 5 12 cos 3 t

          

max v

A

 = 4 cm

Tại t = 113s

36 : v

113 39

3

  

       → vmax 2

2

    

 

      →x A 2( )

2

   = 2 2 cm (+) Chọn D

Câu 21:

2

v 20 cos 2 t A 10 cm

3

      

Câu 22:

v 20 sin 4 t 20 cos 4 t

2

        

 → a800cos 4 t  cm/s2 Tại t = 0:  a 0 → vật có gia tốc a = amax = 8 m/s2 Chọn A

Câu 23:

a 5

a 10cos 10t a 10m / s ; 10rad / s v 1m / s

6

Tại t = 0: a 5 v a 4 2

           → vmax

2

   Chọn B

Câu 24:

max

3

2

a A 10m / s A 0,1m 10cm

 

      

 

    

Chọn A

Câu 25:

2

a A 8m / s v 40cm / s

       

 

  

 

Chọn B

Câu 26:

F = -mω2x= − 0,4cos(2πt + φ) N Chọn C

Giáo viên: Đỗ Ngọc Hà Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 31/12/2018, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w