1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN TRONG DAO ĐỘNG

10 251 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 575,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quãng Đường Vật Dao Động Được Từ Thời Điểm t1 Đến t201.. Câu 4: Một chu kì T vật thực hiện được 1 dao động toàn phần và luôn đi được quãng đường 4A.. Để sử dụng tài liệu hiệu quả, Bạn c

Trang 1

Dạng 1 Quãng Đường Vật Dao Động Được Từ Thời Điểm t1 Đến t2

01 D 02 C 03 A 04 C 05 B 06 A 07 B 08 C 09 D 10 B

11 C 12 C 13 D 14 B 15 B 16 C 17 B 18 C 19 D 20 D

21 A 22 A 23 D 24 B 25 B 26 C 27 C 28 D 29 B 30 A

Câu 1:

Sau T

4 vật đi từ biên về VTCB → Quãng đường đi được là A Chọn D.

Câu 2:

Sau T

6, nếu vật ở biên dương sẽ về

A

2 , nếu vật ở biên âm sẽ tới

A 2

2 Chọn C

Câu 3:

Sau T

3, nếu vật ở biên dương sẽ về

A 2

 , nếu vật ở biên âm sẽ tới A

2 Chọn A

Câu 4:

Một chu kì T vật thực hiện được 1 dao động toàn phần và luôn đi được quãng đường 4A Chọn C

Câu 5:

Một nửa chu kì (0,5T) vật luôn đi được quãng đường 2A Chọn B

Câu 6:

8, nếu vật ở biên dương sẽ về

A 2

2 , nếu vật ở biên âm sẽ tới

A 2 2

 tức đi được quãng đường là

2 ) chứ không phải 0,5A Chọn A

Câu 7:

Giải quyết tương tự câu 6 Chọn B

Câu 8:

Tại t = 0:

3

2

12   3 4, vật có diễn biến dao động như sau:

Quãng đường vật đi là 2,5A = 10 cm → A = 4 cm Chọn C

Câu 10:

T = 0,5 s; ∆t = 0,5 s = T→ Quãng đường vật đi được là s = 4A = 24 cm Chọn B

Câu 11:

Quãng đường vật đi được trong 4 s = 2T là 8A = 32 cm Chọn B

Câu 12:

Chu kì T = 60

2 s

QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN TRONG DAO ĐỘNG

(ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ

Đây là tài liệu đi kèm theo bài giảng “Quãng đường – thời gian trong dao động” thuộc khóa học PEN-C: Môn Vật lí (Thầy

Đỗ Ngọc Hà) Để sử dụng tài liệu hiệu quả, Bạn cần kết hợp theo dõi bài giảng với tài liệu bài giảng trước khi làm bài tập

tự luyện và so sánh với đáp án này

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 3 2 T

3

x T

4

Trang 2

Câu 13:

Chu kì T = 0,5 s Trong 30 s = 60T vật đi được quãng đường là 240A = 9,6 m Chọn D

Câu 14:

Quãng đường vật đi được trong 2,5T là 10A = 50 cm Chọn B

Câu 15:

Quãng đường vật đi được trong 2T là 8A = 60 cm → A = 7,5 cm

Do đó, quãng đường vật đi được trong 0,5T là 2A = 15 cm Chọn B

Câu 16:

T = 2 s → Trong ∆t = 3 s = 1,5T vật đi được 6A = 30 cm Chọn C

Câu 17:

 Khoảng thời gian vật dao động: ∆t = 1,125s = 2T + T

4

 Sau 2T vật đi được 8A và quay lại trạng thái tại t = 0:

2

   → x   0( ), sau đó T

4, vật đi như sau:

 Vậy quãng đường vật đi là 8A + A = 9A = 36 cm Chọn B

Câu 18:

 Khoảng thời gian vật dao động: ∆t = 2,375s = 2T + 3T

8

 Sau 2T vật đi được 8A và quay lại trạng thái tại t = 0: x 0( ), sau đó 3T T T

8   4 8 , vật dao động:

 Vậy quãng đường vật đi là 8A + A + (A - A 2

Câu 19:

 Khoảng thời gian vật dao động: ∆t = t2 – t1 = 11

s

5T

6

 Sau T vật đi được 4A và quay lại trạng thái tại t1 = 13

s

16 : 13s

6

4

      →x A ( )

2

6   3 2 , vật dao động:

 Vậy quãng đường vật đi là 4A + 3,5A = 45 cm Chọn D

Câu 20:

 Khoảng thời gian vật dao động: ∆t = t2 – t1 = 17

s

5T

6

2 1,5

2

6    6 2 6 , vật dao động:

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3 2

Trang 3

 Vậy quãng đường vật đi là 8A + 3A = 66 cm Chọn D.

Câu 21:

 Khoảng thời gian vật dao động: ∆t = t2 – t1 = 14T + 3T

4

5 0,1

2

4    8 2 8 , vật dao động:

 Vậy quãng đường vật đi là 56A + 2A + 2(A - A 2

2 ) = 331,41 cm Chọn A.

Câu 22:

 Khoảng thời gian vật dao động: ∆t = t2 – t1 = 2T + 3T

4

.0,5

2

4    8 2 8 , vật dao động:

 Vậy quãng đường vật đi là 8A + 2A + 2(A - A 2

2 ) = 211,72 cm Chọn A.

Câu 23:

 Tại t = 0:

2

  → x 0( )

 Cứ 1T vật qua x = -2 cm 2 lần → tách 2018 = 2016 + 2

→ Kể từ t = 0, sau 1008T vật qua x = -2 cm 2016 lần và trở lại trạng thái tại t = 0: x 0( ), vật qua thêm 2 lần nữa khi đi như sau:

 Vậy quãng đường vật đi là 1008.4A + 1,5A = 161,34 m Chọn D

Câu 24:

 Tại t = 0:

3

2

s

2

3 cm

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 3 2

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3 2

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3 2

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3 2

Trang 4

 ∆t = 29 s 2T 5T

6   12 , sau 2T vật đi được 8A và quay lại trạng thái ban đầu: A

2

12   3 12 vật thực hiện dao động như sau:

 Vậy quãng đường vật đi là 8A + 1,5A + A - A 3

2 = 80,283 cm Chọn B.

Câu 25:

3

2

 Trong giây đầu tiên vật đi được quãng đường 4 cm = A, như sau:

Do đó: 1 s = T

 Trong giây thứ 2018 tức vật đi từ thời điểm t1 = 2017 s đến thời điểm t2 = 2018 s

.2017

2

  , sau đó 1 s = T

6 vật tới biên

dương, tức đi được 2 cm! Chọn B

Câu 26:

 Tại t = 0:

3

2

 Trong giây đầu tiên vật đi được quãng đường 15 cm = 3A, như sau:

Do đó: 1 s = 2T

3 → T = 1,5 s →

4 3

 Trong giây thứ 2015 tức vật đi từ thời điểm t1 = 2014 s đến thời điểm t2 = 2015 s

.2014

2

3 vật dao động

như sau:

Quãng đường vật đi được là: 2,5A = 12,5 cm Chọn C

Câu 27:

 Tại t = 0:

4

2

 

2

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2 2

A 3 2

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3 2

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2 2

A 3 2

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2 2

A 3 2

Trang 5

Do đó: 1 s = T

 Trong giây thứ 2000 tức vật đi từ thời điểm t1 = 1999 s đến thời điểm t2 = 2000 s

.1999

2

4 vật dao

động như sau:

Quãng đường vật đi được là: A 2  10 2 cm Chọn C

Câu 28:

 Khoảng thời gian vật dao động: ∆t = 3T + 8T

9

 Sau 3T vật đi được 12A và quay lại trạng thái tại t = 0:

3

2

vật dao động như sau

Quãng đường vật đi được là: 12A + 1,5A + A - A cos 2.2

9  = 85,96 cm Chọn D

Câu 29:

 Khoảng thời gian vật dao động: ∆t = 4T + 55T

72

 Sau 4T vật đi được 16A và trở lại trạng thái t = 0:

6

2

20     6 4 4 72 , vật dao động như sau

7

A sin 2

72  = 97,198 cm Chọn B

Câu 30:

 Khoảng thời gian vật dao động: ∆t = 9T + 17T

20

 Sau 9T vật đi được 36A và trở lại trạng thái t =17

s

12 : 17s

12

17 3 2

12 4 3

2

20    6 2 60 , vật dao động như sau

Quãng đường vật đi được là: 36A + 2,5A + A - A cos 11 2

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3 2

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3 2

2

A cos 2 9

A

A 2

A 2 2

A 3 2

2T 9

11

A cos 2

60  A

A 2

 T

2

11T 60

7

A sin 2

72  A

A 3 2 7T

72

Trang 6

Dạng 2 Khoảng Thời Gian Vật Đi Được Quãng Đường Cho Trước

01 C 02 C 03 B 04 D 05 B 06 A 07 C 08 B 09 C 10 A

11 D 12 A

Câu 1:

S = 64 cm = 4.4A → ∆t = 4T = 8 s Chọn C

Câu 2:

S = 64 cm = 2.4A → ∆t = 2T = 12 s Chọn C

Câu 3:

S = 30 cm = 4A + 2A → ∆t = 1,5T = 3 s Chọn B

Câu 4:

3

2

 Vật đi 5 cm = 0,5A, như sau:

12  6 Chọn D

Câu 5:

 Tại t = 0:    → x A

 Vật đi 5 cm = 2,5A, như sau:

2   6 15 Chọn A

Câu 6:

 Tại t = 0:    → x A

 Vật đi 5 cm = 2,5A, như sau:

2   6 15 Chọn A

Câu 7:

 S = 52,5 cm = 2.4A + 2,5A → Sau 2T vật được 8A và quay lại trạng thái tại t = 0: x = A, sau đó vật đi thêm quãng đường 2,5A như sau

Câu 8:

 Tại t = 10

s

3 : 10s 3

2

 Vật điS = 52,5 cm = 2,5A như sau kể từ t = 10

s

3 :

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3 2

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3 2

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3 2

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 3 2

Trang 7

→ ∆t = T T 4 s

6   2 3 Chọn B

Câu 9:

 Tại t = 0:

3

2

 Kể từ t = 0, vật điS = 5,5 cm = 1,5A + A

3 như sau kể từ t =

10 s

3 :

→ ∆t =

1

T arccos

6  2 2 

Câu 10:

 Tại t = 0:

3

2

 S = 50 cm = 4A + A

→ kể từ t = 0, sau 1T vật đi được 4A và quay lại trạng thái tại t = 0:x A ( )

2

phải dao động như sau:

  Chọn A

Câu 11:

 Tại t = 0:

3

2

 S = 55 cm = 2.4A + 3A

→ kể từ t = 0, sau 2T vật đi được 8A và quay lại trạng thái tại t = 0: x A ( )

2

phải dao động như sau:

Câu 12:

 Tại t = 16

s

3 : 16s

3

16

3 3

        → x A

 S = 45 cm = 4A + 3,5A

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3 2

- 2 cm

A

A

1 cm

3 

A 2

 A

A 2

A 2

 A

A 2

Trang 8

→ kể từ t = 0, sau T vật đi được 4A và quay lại trạng thái tại t = 16 s

3 : x A, quãng đường 3,5A cuối cùng vật phải dao động như sau:

Dạng 3 Tốc Độ Trung Bình Vật Dao Động

01 D 02 D 03 B 04 C 05 B 06 D 07 C 08 C 09 A 10 B

11 D

Câu 3:

Vật dao động như sau:

T

3

Câu 4:

Vật dao động như sau:

T

6

Câu 5:

Vật dao động như sau:

A 3

t

4 2 12

Câu 6:

3

2

 S = 70 cm = 4A + 3A

→ Kể từ t = 0, sau 1T vật đi được 4A và trở về trạng thái tại t = 0: x A ( )

2

như sau:

A 2

 A

A 2

 A

A 2

A 2

 A

A 2

A

A 3 2

Trang 9

→ vtb S 70 cm

t T

Câu 7:

 Tại t = 0:

3

2

 Diễn biếnvật dao động theo yêu cầu bài toán:

t

Câu 8:

.0,5

2

 

 Khoảng thời gian vật dao động:∆t = t2 – t1 = 2T + 3T

4

→ Sau 2T vật đi được 8A và quay lại trạng thái tại t1 = 0,5 s: A 2

2

4 , vật đi như sau:

A 2 8A 2A 2 A

2 S

v

Câu 9:

 Tại t = 2

3 s: 2s 3

4

2

 Khoảng thời gian vật dao động:∆t = t2 – t1 = 29

s

5T 6

→ Sau 4T vật đi được 16A và quay lại trạng thái tại t1 = 2

s

3 :

A

2

6 , vật đi như sau:

→ vtb S 16A 2, 5A

29

12

A 2

 A

A 2 A

A 2 2 A

A 2 2

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3 2

Trang 10

Câu 10:

3

2

 Trong giây đầu tiên vật đi được quãng đường 4 cm = A, như sau:

Do đó: 1 s = T

 Trong giây thứ 2013 tức vật đi từ thời điểm t1 = 2012 s đến thời điểm t2 = 2013 s

6 vật dao động như sau:

t 1

Câu 11:

 Trong 1T vật qua vị trí có li độ A 3

2 2 lần → tách: 30 = 28 + 2

→Kể từ t = 0, sau 14T vật đi được 56A, qua vị trí có li độ A 3

2 28 lần và quay lại trạng thái ban đầu: qua VTCB theo chiều dương, vật đi thêm 2 lần nữa như sau:

A 2

Khoảng thời gian vật đi là: ∆t = 14T + T T

43s

Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian trên là tb

A 3

  

Vậy tốc độ trung bình của vật trong 1 chu kì là : tb(T) 4A

T

Giáo viên: Đỗ Ngọc Hà

Nguồn : Hocmai.vn

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3 2

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2 2

A 3 2

A 2

A 2 2

A 3 2

 A

A 2

A 2 2

A 3 2

Ngày đăng: 31/12/2018, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w